Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng thái sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 10:54:00 đến ngày 2022-09-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,604,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kĩ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cần cẩu- sức nâng : ≥5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất : ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : ≥5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất : ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài - công suất : ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích : ≥250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích : ≥150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải : ≥5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn. Hạng mục: Một số phòng làm việc Ủy ban nhân dân quận và trụ sở cơ quan thuộc khối Đoàn thể quận 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021; - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực hoặc Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Văn phòng HĐND và UBND quận Đồ Sơn, Địa chỉ: Số 195 Lý Thánh Tông, Quận Đồ Sơn, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND và UBND quận Đồ Sơn, Địa chỉ: Số 195 Lý Thánh Tông, Quận Đồ Sơn, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đồ Sơn, Địa chỉ: Số 195 Lý Thánh Tông, Quận Đồ Sơn, Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đồ Sơn, Địa chỉ: Số 195 Lý Thánh Tông, Quận Đồ Sơn, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VĂN PHÒNG KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ đèn, quạt... | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 41,976 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1,8649 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 3,5932 | 100m2 |
| 9 | Cắt bê tông đục lỗ lên mái | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2,8 | m |
| 10 | Phá dỡ giằng thu hồi | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2,4774 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ xà gồ mái, xà gồ thép C100x50x2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1,2787 | tấn |
| 12 | Phá dỡ tường chắn nước mái, tường thu hồi | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 9,0461 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 216,5032 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa thoáng cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,6503 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 96,59 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 247,7 | m |
| 17 | Phá dỡ lam chắn nắng tầng 1, đáy bồn hoa tầng 2, tay vịn lan can tầng 2 phía sau | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 3,0911 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường bồn hoa tầng 2, tường mái sảnh tầng 1, lan can tầng 2 phía sau | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4,4611 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2.148,02 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 54,1875 | m2 |
| 21 | Phá dỡ gạch lát nền | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 518,9484 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 158,2714 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 391,4077 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp vữa Granito bậc thang | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 59,5216 | m2 |
| 25 | Phá dỡ đá lát bậc lên xuống | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 21,105 | m2 |
| 26 | Phá dỡ bồn hoa tầng 1 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2,5467 | m3 |
| 27 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển tôn lợp, xà gồ, cửa, điều hòa về nơi tập kết | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 10 | công |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 147,1818 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 147,1818 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng vữa tạo phẳng để dán lớp chống thấm phần tiếp giáp 2 khối nhà | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 2 | Dán chống thấm phần tiếp giáp 2 nhà bằng tấm trải chống thấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 3 | Xây tường chắn nước mái | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 6,5984 | m3 |
| 4 | Xây tường thu hồi mái | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 9,3522 | m3 |
| 5 | Láng mái tạo phẳng để dán tấm trải chống thấm mái | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 216,0132 | m2 |
| 6 | Chống thấm mái bằng tấm trải chống thấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 163,052 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, tạo độ dốc về phía ống thoát nước mái | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 94,0856 | m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng thu hồi mái | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,2232 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2,4552 | m3 |
| 12 | Gia công lắp đặt chi tiết đỡ xà gồ mái | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 156 | cái |
| 13 | Vệ sinh xà gồ cũ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 232,5024 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 232,5024 | m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1,2787 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 3,903 | 100m2 |
| 17 | Xây tường bịt cửa D2, tầng 1 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 18 | Xây tường bịt khe hở mặt tiền tầng 2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1,441 | m3 |
| 19 | Đổ Bt lót chân cột, bồn hoa | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2,3175 | m3 |
| 20 | Xây cột mặt tiền | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 19,1836 | m3 |
| 21 | Xây tường chắn chân tam cấp, bồn hoa | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4,4218 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 284,2809 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1.356,106 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 838,2104 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 110,638 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 234,8668 | m2 |
| 27 | Thi công trần phòng làm việc, trần thạch cao phẳng | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 277,0506 | m2 |
| 28 | Làm trần thạch cao tấm thả, phòng hội trường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 143,795 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2.196,6614 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 772,0057 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1.670,1328 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1.331,0791 | m2 |
| 33 | Lát nền bằng gạch LD 600x600 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 298,9578 | m2 |
| 34 | Lát nền hành lang bằng gạch chống trơn 500x500 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 187,9442 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 45,8 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 34,8266 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ giả đá vào chân tường, bồn hoa, chân tam cấp | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 43,328 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông sân(diện tích phá dỡ bồn hoa cũ) | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 39 | Lát sân gạch Tezzarro 400x400 (diện tích phá dỡ bồn hoa cũ) | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 17,3 | m2 |
| 40 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox, Sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 340,866 | kg |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang, hành lang | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 86,325 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 81,744 | m2 |
| 43 | Đắp, vá, đánh màu, mài lại lan can cầu thang CT1, lan can hành lang | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 19,2 | m |
| 44 | Gia công lắp dựng cửa sổ, vách nhôm kính hệ 44 (bao gồm cả kháo và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 71,993 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 55 (Bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 28,24 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 6,45 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 7,22 | 100m2 |
| D | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Xây hộp kỹ thuật | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,0502 | m3 |
| 2 | Ốp tường vệ sinh, gạch kích thước 300x600 mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 53,424 | m2 |
| 3 | Lát nền vệ sinh, gạch chống trơn 300x300 mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 16,3048 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng bàn đá granit ( bao gồm cả khung Inox) | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng vách ngăn Compact HPL, vách ngăn vệ sinh ( Bao gồm cả phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 32,604 | m2 |
| E | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp dặt Zắc co D32 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 65 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 20mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao téc nước | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ vòi chậu rửa, xi phông chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ phụ kiện tiểu nam ( Vòi xả tiểu, xi phông) | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ga thu sàn 150x150mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1.505 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x10mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 184 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 511 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1,5mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 845 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 134 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế âm chôn tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 88 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 300x400 mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện 400x600 mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn downlight D150 - 20W | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 130 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn LED ốp trần hành lang, đèn 300x300 mm - 40w | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng sân 200W | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 16 | máy |
| 45 | Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 16 | bộ |
| 46 | Ông đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước bổ sung, thay thế | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 35 | m |
| F | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1.800 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1,25 | 1 km cáp |
| 3 | Cáp mạng internet cat5 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1.250 | m |
| 4 | Cáp điện thoại 1 đôi | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 650 | m |
| 5 | Ổ cắm điện thoại ( mặt + hạt ) | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Ổ cắm internet (mặt + hạt) | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Tủ đầu nguồn cáp mạng internet và điện thoại ( tủ 300x300) | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4 | hộp |
| G | NHÀ XE PHÍA SAU | |||
| 1 | Đào đất núi sạt lở lẫn đá tảng ( Chiều dầy lớp đào trung bình 1.4 m) | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 78,4 | m3 |
| 2 | Đào móng kè đá & rãnh thoát nước | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 9,603 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 105,6036 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 105,6036 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót kè, đáy rãnh thu nước | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2,175 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 8 | Xây kè đá chắn sạt lở | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 9,7875 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy rãnh | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đáy rãnh thu nước | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1,855 | m3 |
| 11 | Xây tường rãnh thu nước | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 3,6328 | m3 |
| 12 | Trát tường rãnh nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 41,725 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh thu nước | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 21,62 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 25 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đào móng chân cột nhà xe | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 19 | Bê tông lót chân cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 20 | Gia công bu lông chân cột ( cả thép biện pháp) | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 21 | Bê tông chân cột | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 22 | Bê tông nền nhà xe | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 11,115 | m3 |
| 23 | Láng nền hành lang trước nhà xe | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 26 | Gia công kèo thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,1611 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,1611 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 26,004 | m2 |
| 31 | Lợp mái nhà xe | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,5242 | 100m2 |
| 32 | Gia công lắp đặt máng thu nước Inox | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 9,2 | m |
| H | CẤP ĐIỆN NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt ống sun bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1,5 mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 32 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp công tắc đặt nổi | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ chứa bình chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 12 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lện chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| K | TRỤ SỞ UBND QUẬN | |||
| L | NHÀ A | |||
| M | PHÒNG CT UBND | |||
| 1 | Phá dỡ tường ngăn phòng | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 3,7455 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ba ghết gỗ chân tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 9,27 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 57,8044 | m2 |
| 6 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 27,716 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn đã cũ trên tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 180,004 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 180,004 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 61,1844 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 241,1884 | m2 |
| 11 | lát sàn bằng tấm nhựa vân gỗ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 61,1844 | m2 |
| 12 | Sửa chữa, sơn lại cửa gỗ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 31,3 | m2 |
| 13 | Gia công lắp mành, rèm cửa | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| N | PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Thi công vách tường bằng tấm nhựa lam sóng, xương bằng thép hộp 20x20 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 21,238 | m2 |
| 2 | Lát sàn bằng tấm nhựa vân gỗ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 37,296 | m2 |
| O | PHÒNG PCT. TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 8,61 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 6,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 13,34 | m |
| 4 | Tháo dỡ ba ghết gỗ chân tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 47,929 | m2 |
| 6 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 13,858 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 17,5084 | m2 |
| 8 | Ốp gỗ chân tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 47,929 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 13,858 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 61,787 | m2 |
| 12 | Khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 6,2 | m |
| 13 | Khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 13,34 | m |
| 14 | Nẹp khuôn cửa 2 mặt | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 39,08 | m |
| 15 | Cửa Panô gỗ kính | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 8,61 | m2 |
| 16 | Lát nền bằng tấm nhựa vân gỗ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 17,5084 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, sơn lại cửa gỗ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 13,555 | m2 |
| P | PHÒNG PCT TẦNG 3 | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 23,85 | m2 |
| 2 | Trát bạo cửa | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1,55 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 61,582 | m2 |
| 4 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 13,858 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 17,5084 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 61,582 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 13,858 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 75,44 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính (bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2,385 | m2 |
| 10 | Lát nền bằng tấm nhựa vân gỗ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 17,5084 | m2 |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1 | máy |
| 12 | Máy điều hòa 12000BTU | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ống bảo ôn, ống thoát nước và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 7,5 | m |
| Q | PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG NỘI VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 5,595 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 11,52 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 61,797 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 17,5084 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 61,797 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 17,5084 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 79,3054 | m2 |
| 8 | Khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 11,52 | m |
| 9 | Cửa pano gỗ kính | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 5,595 | m2 |
| 10 | Nẹp khuôn cửa 2 mặt | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 23,04 | m |
| R | PHÒNG VĂN HÓA-THỂ THAO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 6,8 | m |
| 3 | Gia công lắp dựng khuôn cửa, khuôn đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 6,8 | m |
| 4 | Gia công lắp dựng cửa sổ pano gỗ - kính | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 5 | Nẹp khuôn cửa 2 mặt | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 13,6 | m |
| S | PHÒNG THANH TRA - TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 5,595 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 11,52 | m |
| 3 | Gia công lắp dựng khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 11,52 | m |
| 4 | Gia công lắp dựng cửa đi, panô gỗ kính | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 5,595 | m2 |
| 5 | Nẹp khuôn cửa 2 mặt | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 23,04 | m |
| T | PHÒNG P. CHÁNH VĂN PHÒNG, KẾ TOÁN VĂN PHÒNG, TCKH - TẦNG 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 193,791 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 52,5252 | m2 |
| 3 | Gắn vá tường bong tróc | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 193,791 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 52,5252 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 246,3162 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng tủ tường bịt cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 5,6 | m2 |
| U | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Điều hòa không khí 12000BTU | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Ống bảo ôn, ống thoát nước và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 11,5 | m |
| V | CẤP ĐIỆN NHÀ A | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1,5 mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 154 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5 mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 125 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm chôn trong tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 55 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn LED downlight D120mm - 14W | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 42 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED downlight, đèn vuông 300x300 mm - 20W | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Đèn LED trang trí | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| W | NHÀ B - NHÀ C | |||
| X | KHO TẦNG 1 | |||
| 1 | Gia công khung thép ngăn phòng | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 0,1316 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 28,322 | m2 |
| 3 | Ốp vách ngăn bằng tấm Aluminum | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 56,644 | m2 |
| 4 | Thay thế 03 bộ khóa cửa phòng kho | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| Y | Ô THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4,6 | m |
| 3 | Gia công lắp dựng khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4,6 | m |
| 4 | Gia công lắp dựng cửa sổ khuôn gỗ kính | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1,2 | |
| 5 | Nẹp khuôn 2 mặt | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 9,2 | m |
| Z | PHÒNG LĐ-TB và XH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4,725 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 6,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Gia công lắp dựng khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 6,6 | m |
| 5 | Gia công lắp dựng khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa pano gỗ kính, cửa đi | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2,565 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cửa pano gỗ kính, cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 8 | Nẹp khuôn 2 mặt | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 13,2 | m |
| AA | PHÒNG PCT - HĐND | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 17,2244 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 64,947 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 17,2244 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 1,9944 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 17,2244 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 64,947 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 17,2244 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 82,1714 | m2 |
| 9 | gia công lắp dựng tủ gỗ che cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 4,32 | m2 |
| AB | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mỗi bên trong công trình bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 384 | m |
| 2 | Phun tẩm hóa chất phòng chống mối phần tường tiếp giáp khuôn cửa gỗ công trình | Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT | 271,511 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kĩ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cần cẩu- sức nâng : ≥5 T | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất : ≥1,7 kW | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : ≥5,0 kW | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : ≥1,5 kW | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : ≥1,0 kW | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất : ≥23,0 kW | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : ≥0,62 kW | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy mài - công suất : ≥2,7 kW | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích : ≥250,0 lít | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích : ≥150,0 lít | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải : ≥5,0 T | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi