Gói thầu: Khám sức khỏe cho cán bộ viên chức và sinh viên năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe cho cán bộ viên chức và sinh viên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622208 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên và nguồn thu học phí năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 09:23:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 612,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là612.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (1)Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho cơ quan, đơn vị, tổ chức.(2) Tài liệu cần nộp: Nộp scan bản gốc Văn bản hợp đồng, Biên bản nghiệm thu toàn bộ khối lượng công việc của hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn liên 1 hoặc Hóa đơn điện tử của các hợp đồng tương tự đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 612.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ nội khoa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.- Có thời gian làm việc từ 3 năm trở lên.- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ mắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Có thời gian làm việc từ 3 năm trở lên.- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Tai- Mũi- Họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Có thời gian làm việc từ 3 năm trở lên- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Răng – Hàm- Mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Có thời gian làm việc từ 3 năm trở lên- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Có thời gian làm việc từ 3 năm trở lên- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ sản khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Có thời gian làm việc từ 3 năm trở lên- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng, kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.- Có thời gian làm việc từ 1 năm trở lên- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe cho cán bộ viên chức và sinh viên năm 2022 Khám sức khỏe cho cán bộ viên chức và sinh viên năm 2022 của Học viện Báo chí và Tuyên truyền 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên và nguồn thu học phí năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn liên 1 hoặc hóa đơn điện tử của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 3. Các tài liệu: văn bản, thuyết minh, cam kết theo yêu cầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đông Sơn, số 30 Hoàng Diệu-Ba Đình-Hà Nội, điện thoại: 024.39429109, fax: 024.39429144 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội tổng quát và kết luận sức khỏe | Hạng mục 1, Chương V E-HSMT | Lần | 353 | Khám sức khỏe CBVC – Phần Khám |
| 2 | Khám chuyên khoa Răng Hàm mặt | Hạng mục 2, Chương V E-HSMT | Lần | 353 | Khám sức khỏe CBVC – Phần Khám |
| 3 | Khám chuyên khoa Tai Mũi Họng | Hạng mục 3, Chương V E-HSMT | Lần | 353 | Khám sức khỏe CBVC – Phần Khám |
| 4 | Khám chuyên khoa Mắt, đo thị lực | Hạng mục 4, Chương V E-HSMT | Lần | 353 | Khám sức khỏe CBVC – Phần Khám |
| 5 | Khám phụ khoa (nữ) | Hạng mục 5, Chương V E-HSMT | Lần | 200 | Khám sức khỏe CBVC – Phần Khám |
| 6 | Khám vú (nữ) | Hạng mục 6, Chương V E-HSMT | Lần | 200 | Khám sức khỏe CBVC – Phần Khám |
| 7 | Vi nấm soi tươi (dịch âm đạo) | Hạng mục 7, Chương V E-HSMT | Lần | 200 | Khám sức khỏe CBVC – Phần Khám |
| 8 | Phiến đồ âm đạo (phát hiện sớm ung thư cổ tử cung) | Hạng mục 8, Chương V E-HSMT | Lần | 200 | Khám sức khỏe CBVC – Phần Khám |
| 9 | Siêu âm bộ phận tiêu hóa | Hạng mục 9, Chương V E-HSMT | Lần | 353 | Khám sức khỏe CBVC – Cận lâm sàng |
| 10 | Siêu âm bộ phận tiết niệu | Hạng mục 10, Chương V E-HSMT | Lần | 353 | Khám sức khỏe CBVC – Cận lâm sàng |
| 11 | Siêu âm phần phụ, tiền liệt tuyến | Hạng mục 11, Chương V E-HSMT | Lần | 353 | Khám sức khỏe CBVC – Cận lâm sàng |
| 12 | Siêu âm tuyến giáp | Hạng mục 12, Chương V E-HSMT | Lần | 353 | Khám sức khỏe CBVC – Cận lâm sàng |
| 13 | Chụp Xquang tim phổi thẳng | Hạng mục 13, Chương V E-HSMT | Lần | 353 | Khám sức khỏe CBVC – Cận lâm sàng |
| 14 | Điện tâm đồ | Hạng mục 14, Chương V E-HSMT | Lần | 353 | Khám sức khỏe CBVC – Cận lâm sàng |
| 15 | Công thức máu ngoại vị (18 thông số) | Hạng mục 15, Chương V E-HSMT | Lần | 353 | Khám sức khỏe CBVC – Xét nghiệm máu |
| 16 | Canxi toàn phần | Hạng mục 16, Chương V E-HSMT | Lần | 353 | Khám sức khỏe CBVC – Xét nghiệm máu |
| 17 | Đường máu (glucose) | Hạng mục 17, Chương V E-HSMT | Lần | 353 | Khám sức khỏe CBVC – Xét nghiệm máu |
| 18 | Mỡ máu (cholesteron+ tryglycerit + HDL + LDL) | Hạng mục 18, Chương V E-HSMT | Lần | 353 | Khám sức khỏe CBVC – Xét nghiệm máu |
| 19 | Chức năng Gan (GOT + GPT + GGT) | Hạng mục 19, Chương V E-HSMT | Lần | 353 | Khám sức khỏe CBVC – Xét nghiệm máu |
| 20 | Chức năng thận (Ure + creatinin) | Hạng mục 20, Chương V E-HSMT | Lần | 353 | Khám sức khỏe CBVC – Xét nghiệm máu |
| 21 | Axits Uric (phát hiện bệnh goutte) | Hạng mục 21, Chương V E-HSMT | Lần | 353 | Khám sức khỏe CBVC – Xét nghiệm máu |
| 22 | Khám nội tổng quát, tai mũi họng, răng hàm mặt, mắt và kết luận sức khỏe | Hạng mục 22, Chương V E-HSMT | Lần | 2.000 | Khám sức khỏe sinh viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.12E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là612.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (1)Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho cơ quan, đơn vị, tổ chức.(2) Tài liệu cần nộp: Nộp scan bản gốc Văn bản hợp đồng, Biên bản nghiệm thu toàn bộ khối lượng công việc của hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn liên 1 hoặc Hóa đơn điện tử của các hợp đồng tương tự đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 612.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ nội khoa | 3 | - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.- Có thời gian làm việc từ 3 năm trở lên.- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 3 |
| 2 | Bác sỹ mắt | 2 | - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Có thời gian làm việc từ 3 năm trở lên.- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 3 |
| 3 | Bác sỹ Tai- Mũi- Họng | 2 | - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Có thời gian làm việc từ 3 năm trở lên- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 3 |
| 4 | Bác sỹ Răng – Hàm- Mặt | 2 | - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Có thời gian làm việc từ 3 năm trở lên- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 3 |
| 5 | Bác sỹ chẩn đoán hình ảnh | 2 | - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Có thời gian làm việc từ 3 năm trở lên- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 3 |
| 6 | Bác sỹ sản khoa | 2 | - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Có thời gian làm việc từ 3 năm trở lên- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 3 |
| 7 | Điều dưỡng, kỹ thuật viên | 8 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.- Có thời gian làm việc từ 1 năm trở lên- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi