Gói thầu: Thức ăn và thuốc thú y cho gia cầm nuôi tại miền Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885801-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu nuôi trồng thủy sản I
Tên gói thầu Thức ăn và thuốc thú y cho gia cầm nuôi tại miền Nam
Số hiệu KHLCNT 20220865323
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 06:38:00 đến ngày 2022-09-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 281,643,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu nuôi trồng thủy sản I
E-CDNT 1.2 Thức ăn và thuốc thú y cho gia cầm nuôi tại miền Nam
Nghiên cứu nâng cao chất lượng nguồn gen trong lĩnh vực thủy sản và vật nuôi thông qua hợp tác giữa Việt Nam và Hungary”,mã số NĐT.76.HU/19
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản I, Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 02438273069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản I, Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 02438273069


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu nuôi trồng thủy sản I , địa chỉ: Phường Đình Bảng - Thị xã Từ Sơn - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản I, Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 02438273069


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký thuế, đăng ký hộ kinh doanh cá thể, đăng ký hợp tác xã, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y; 3. Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hợp lệ từ năm 2019 đến năm 2021 hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2019 đến năm 2021; 4. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế); 5. 02 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính,… 6. Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư.
E-CDNT 10.2(c)
Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Từ 2 tháng đến 2 năm tùy loại hàng hóa
E-CDNT 15.2
Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản I, Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 02438273069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản I, Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 02438273069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản I, Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 02438273069
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản I, Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 02438273069
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thức ăn gà đẻ7.326kgThức ăn dạng viên, có mức protein thô 16.5%, năng lượng trao đổi 2750 kcal
2Thức ăn gà giai đoạn 0-8 tuần tuổi945kgThức ăn dạng mãnh, có mức protein thô 21%, năng lượng trao đổi 2900 kcal
3Thức ăn gà giai đoạn 9-19 tuần tuổi891kgThức ăn dạng viên, có mức protein thô 14,5%-18%, năng lượng trao đổi 2850-2900 kcal
4Thức ăn gà thương phẩm4.500kgThức ăn dạng viên, có mức protein thô 14,5%, năng lượng trao đổi 2850 kcal
5Vaccine Marek1lọ (1000 liều)Phòng bệnh Marek trên gia cầm. Thành phần: chứa tối thiểu 750 PFU virus Marek nhược độc
6Vaccine Newcastle M1lọ (1000 liều)Phòng bệnh Newcastle trên gia cầm. Thành phần: Chứa ít nhất 106EID^50 virus Newcastle chủng M.
7Vaccine Gumboro1lọ (1000 liều)Phòng bệnh Gumboro trên gia cầm. Thành phần: Ít nhất 103TCID^50 vi-rút nhược độc Gumboro
8Vaccine Đậu1lọ (1000 liều)Phòng bệnh Đậu trên gia cầm. Thành phần: chứa ít nhất 103.0TCID^50 virus đậu gà nhược độc trong chất bổ trợ.
9Nước pha Unisolve 20ml10lọ (20 ml)Dùng để pha khi sử dụng một số loại vaccine trên gia cầm. Thành phần: hoạt chất Sucrose và một số loại thành phần và tá dược trong sản phẩm
10Vaccine Newcastle Chủng Lasota1lọ (1000 liều)Phòng bệnh Newcastle trên gia cầm. Thành phần: Ít nhất 106 EID^50 vi rút Newcastle nhược độc chủng LaSota
11Vaccine Gumboro lần 21lọ (1000 liều)Phòng bệnh Gumboro trên gia cầm. Thành phần: Ít nhất 103TCID^50 vi-rút nhược độc Gumboro
12Tụ huyết trùng 50ml8Chai (50ml)Thành phần: Trong 1ml chứa ít nhất 10x10^9 tế báo vi khuẩn Pasteurella miltocida chủng PA 1 và PA 2.
13Vaccine Newcastle F1lọ (1000 liều)Phòng bệnh Newcastle trên gia cầm. Thành phần: Là vắc xin nhược độc dạng đông khô được sản xuất từ virus Newcastle chủng F, và chất ổn định
14Tụ huyết trùng gia cầm 100ml4lọ (100 ml)Thành phần: Trong 1ml chứa ít nhất 10x10^9 tế báo vi khuẩn Pasteurella miltocida chủng PA 1 và PA 2.
15Thuốc sát trùng chuồng trại10lítSát trùng định kỳ chuồng trại, ngừa dịch bệnh xảy ra tại trại. Thành phần: Iodine hoạt tính, Sulphuric acid, Phosphoric acid
16Thuốc bồi dưỡng ADE 500ml12Chai (500ml)Bổ sung chất, tăng cường sức khoẻ cho gia cầm. Thành phần: Vitamin A, D, E Vitamin B1, B6, PP
17Vitamin tổng họp12kgBổ sung vitamin, tăng sức đề kháng, tăng cường sức khoẻ cho gia cầm. Thành phần: Vitamin A, D, C, E, B1, B. PP,…
18Gỉải độc gan4kítCó tác dụng trợ tiêu hóa, giúp giải độc gan, thận trong các trường hợp ngộ độc thức ăn, dùng kháng sinh dài ngày hoặc thức ăn quá nhiều đạm. Thành phần: Vitamin A, Vitamin B3, Vitamin B9, Vitamin B12, Selen, Methionine, Choline, Sorbitol.
19Thuốc phòng bệnh cầu trùng2kgPhòng và điều trị bệnh cầu trùng gà, vịt, ngan và gia súc khác. Thành phần: Sulfaquinoxalin, Pyrimethamin, Vitamin A, K, Glucose. Dung môi và tá dược vừa đủ.
20Thuốc phòng bệnh hô hấp8Gói (100g)Phòng và điều trị các bệnh liên quan đến hô hấp trên gia cầm. Thành phần: Florfenicol, Doxycycline hyclate, Dung môi vừa đủ
21Men tiêu hoá6kgỔn định hệ vi sinh vật đường ruột, kích thích tiêu hóa, nâng cao tỉ lệ chuyển hóa thức ăn. Thành phần: Bacillus subtilis, Lactobacillus sporogenes, một số enzym và tá dược đặc biệt
22Thức ăn cho vịt đẻ5.269kgThức ăn dạng viên có mức Protein thô đảm bảo 17 - 18%, năng lượng trao đổi 2.650 – 2.700 kcal/kg
23Thức ăn cho vịt thương phẩm1.134kgThức ăn dạng viên có mức Protein thô đảm bảo 20 - 21%, năng lượng trao đổi 2.800 – 2.850 kcal/kg
24Vaccin cúm gia cầm30Chai (500 liều)Vắc xin sử dụng để phòng bệnh Cúm gia cầm H5N1
25Vaccin dịch tả vịt30Chai (500 liều)Sử dụng vắc xin để phòng bệnh Dịch tả cho vịt ở mọi lứa tuổi.
26Điện giải100kgBổ sung vitamin, tăng sức đề kháng, bù nước, cho gia cầm. Thành phần: Glucose, NaCl, NaHCO3, Vitamin C.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 591.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->