Gói thầu: Gói thầu 06-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện cho cụm bệnh viện Đại học Y Hà Nội và khu tập thể Kim Liên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện cho cụm bệnh viện Đại học Y Hà Nội và khu tập thể Kim Liên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 10:52:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,242,872,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36430886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo, hạ ngầm đường dây trung thế hoặc hạ thế hoặc các công trình XDM các TBA có cấp điện áp đến 35kV có giá tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980 tỷ VNĐ (phần hoàn trả ≥ 424 triệu) và tổng gái trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.940 tỷ VNĐ (Phần hoàn trả ≥ 1.270 tỷ VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp ( 5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Phần điện 01 người, phần xây dựng 01 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm cho cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, , được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ rào chắn và đèn báo hiệu thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 06-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện cho cụm bệnh viện Đại học Y Hà Nội và khu tập thể Kim Liên Nâng cao năng lực cấp điện cho cụm bệnh viện Đại học Y Hà Nội và khu tập thể Kim Liên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (NT): NT phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp liên danh yêu cầu tất cả các nhà thầu trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp tài liệu chứng minh. 2. Năng lực kinh nghiệm(NLKN): Hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý( Đáp ứng yêu cầu mẫu số 03-Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). Các tài liệu là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh(LD): NLKN của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo mẫu 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản sao scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, TLCM khả năng huy động nhân sự. *TLCM khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai bảng mẫu số 11D-Webform). Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.*Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các tài liệu sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất, Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 1.200.000.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN CHO CỤM BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI VÀ KHU TẬP THỂ KIM LIÊN | |||
| B | Hạng mục 1: Từ TBA Tàu Bay 3 đến TBA Khương Thượng D lộ 478E1.13 | |||
| C | A cấp - Cáp ngầm trung thế | |||
| D | Phần vật liệu | |||
| E | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 20 | m | |
| F | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm2 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | đầu | |
| G | B cấp - Cáp ngầm trung thế | |||
| H | Phần vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 20 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 3,78 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp bằng sứ | 3 | viên | |
| 4 | Gạch làm dấu | 180 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| I | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970 | |||
| J | Phần vật liệu | |||
| K | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,78 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,04 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,18 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| L | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| M | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 203 | |||
| N | Phần vật liệu | |||
| O | Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | 0,02 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 trong ống | 0,2 | 100m | |
| P | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác | |||
| Q | Phần vật liệu | |||
| R | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 40 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,6 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 6,4 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | 0,2 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 8 | m3 | |
| S | B thực hiện - Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 8 | m2 | |
| T | Hạng mục 2: Từ tủ đo đếm TBA Xe Khách 2 đi TBA Đai Học Y Khoa 4 | |||
| U | A cấp - Cáp ngầm trung thế | |||
| V | Phần vật liệu | |||
| W | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 706 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-TN-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 379 | m | |
| X | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm2 | 6 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | đầu | |
| Y | B cấp - Cáp ngầm trung thế | |||
| Z | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 379 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 96,026 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp bằng sứ | 51 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 2 | tấm | |
| 5 | Gạch làm dấu | 4.437 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 12 | cái | |
| 7 | Vỏ tủ che thanh cái ( tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ cổ cáp 2,57 kg/bộ | 2,57 | kg | |
| 9 | Thanh line đồng 40x8-160mm | 2,7 | kg | |
| 10 | Thanh line đồng 70x5-190mm | 2,04 | kg | |
| AA | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970 | |||
| AB | Phần vật liệu | |||
| AC | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 96,026 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,758 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 4,437 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 6,94 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,119 | 100m | |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 2 | hộp (3pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ cổ cáp 2,57 kg/bộ | 0,0026 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt Thanh line đồng 40x8-160mm | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Thanh line đồng 70x5-190mm | 3 | bộ | |
| 14 | Lật tấm đan | 20 | tấm | |
| 15 | Đậy tấm đan | 20 | tấm | |
| AD | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,6 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| AE | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 203 | |||
| AF | Phần vật liệu | |||
| AG | Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | 0,17 | 100m | |
| AH | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác | |||
| AI | Phần vật liệu | |||
| AJ | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | 1 | lỗ khoan | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 284 | m | |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 360 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 25,08 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 18,4 | m2 | |
| 6 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 4,4 | m2 | |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 160,67 | m3 | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 18,016 | m3 | |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp | 51 | viên | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | 3,79 | 100m | |
| 11 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 185,75 | m3 | |
| 12 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 18,016 | m3 | |
| AK | B thực hiện - Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 18,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 97 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 71 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả nền BTXM | 4,4 | m2 | |
| AL | B thực hiện - Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 2 | Chuyến | |
| AM | Hạng mục 3: Từ Ngăn MC TBA 110kV E1,13 đền TBA Đại Học Y Khoa | |||
| AN | A cấp - Cáp ngầm trung thế | |||
| AO | Phần vật liệu | |||
| AP | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 704 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm2 | 2 | Bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 654 | m | |
| AQ | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm2 | 12 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | đầu | |
| AR | B cấp - Cáp ngầm trung thế | |||
| AS | Phần vật liệu | |||
| AT | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 639 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 187,898 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp bằng sứ | 64 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 2 | tấm | |
| 5 | Gạch làm dấu | 5.706 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 7 | Cầu cáp qua sông 1349,31 kg/bộ | 1.349,31 | kg | |
| 8 | Khung móng bulong 11,52 kg/bộ | 11,52 | kg | |
| 9 | Sơn chống cháy | 15 | Kg | |
| AU | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970 | |||
| AV | Phần vật liệu | |||
| AW | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 187,898 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,278 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 5,706 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 6,54 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,499 | 100m | |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 2 | hộp (3pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt Khung móng bulong 11,52 kg/bộ | 0,0115 | tấn | |
| 12 | Lật tấm đan | 70 | tấm | |
| 13 | Đậy tấm đan | 70 | tấm | |
| 14 | Sơn cáp | 8,9 | m2 | |
| AX | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,2 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| AY | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 203 | |||
| AZ | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác | |||
| BA | Phần vật liệu | |||
| BB | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | 1 | lỗ khoan | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 1.226 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 24,52 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 6,8 | m2 | |
| 5 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 2 | m2 | |
| 6 | Phá hè terazzo | 1,6 | m2 | |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 358,605 | m3 | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 8,264 | m3 | |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp | 64 | viên | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | 6,54 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép D219x3.96 | 0,05 | 100m | |
| 12 | Ống thép D219x3.96 | 5 | m | |
| 13 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 383,125 | m3 | |
| 14 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 8,264 | m3 | |
| BC | Công tác làm dàn thép đỡ cáp qua sông | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 5,76 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 8,986 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 7,1107 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,364 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp qua sông | 1,3493 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 14,746 | m3 | |
| BD | B thực hiện - Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 6,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 306,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả nền BTXM | 2 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè terazzo | 1,6 | m2 | |
| BE | B thực hiện - Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 2 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển cầu cáp và giá đỡ | 1 | Chuyến | |
| BF | Hạng mục 4: Từ TBA Trung Tự 7 đi TBA Khương Thượng 2 | |||
| BG | A cấp - Cáp ngầm trung thế | |||
| BH | Phần vật liệu | |||
| BI | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 74 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 78 | m | |
| BJ | B cấp - Cáp ngầm trung thế | |||
| BK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 78 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 22,038 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp bằng sứ | 9 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 2 | tấm | |
| 5 | Gạch làm dấu | 702 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| BL | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970 | |||
| BM | Phần vật liệu | |||
| BN | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 22,038 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,156 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,702 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,73 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,008 | 100m | |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 2 | hộp (3pha) | |
| BO | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 203 | |||
| BP | Phần vật liệu | |||
| BQ | Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 trong ống | 0,05 | 100m | |
| BR | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác | |||
| BS | Phần vật liệu | |||
| BT | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 132 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 8 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,96 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,2 | m2 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 39,89 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,368 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 9 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,78 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép D219x3.96 | 0,1 | 100m | |
| 10 | Ống thép D219x3.96 | 10 | m | |
| 11 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 42,85 | m3 | |
| 12 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,368 | m3 | |
| BU | B thực hiện - Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 3,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 1,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 33 | m2 | |
| BV | Hạng mục 5: Từ TBA Bệnh Viện Đại Học Y đi TBA Đại Học Y Khoa 5 | |||
| BW | A cấp - Cáp ngầm trung thế | |||
| BX | Phần vật liệu | |||
| BY | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 297 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 298 | m | |
| BZ | B cấp - Cáp ngầm trung thế | |||
| CA | Phần vật liệu | |||
| CB | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 173 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 45,502 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp bằng sứ | 18 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 2 | tấm | |
| 5 | Gạch làm dấu | 1.557 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| CC | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970 | |||
| CD | Phần vật liệu | |||
| CE | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 45,502 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,346 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,557 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,94 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 2 | hộp (3pha) | |
| CF | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 203 | |||
| CG | Phần vật liệu | |||
| CH | Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 trong ống | 0,04 | 100m | |
| CI | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác | |||
| CJ | Phần vật liệu | |||
| CK | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 280 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 66 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 8,24 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 92,46 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 18 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | 2,98 | 100m | |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 100,7 | m3 | |
| CL | B thực hiện - Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 13,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 70 | m2 | |
| CM | B thực hiện - Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến | |
| CN | Hạng mục 6: Từ TBA TBA Vincom Trung Tự đến TBA TBA Xử lý nước thải Kim Liên | |||
| CO | A cấp - Cáp ngầm trung thế | |||
| CP | Phần vật liệu | |||
| CQ | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 43 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 72 | m | |
| CR | B cấp - Cáp ngầm trung thế | |||
| CS | Phần vật liệu | |||
| CT | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 55 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 12,056 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp bằng sứ | 5 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 2 | tấm | |
| 5 | Gạch làm dấu | 405 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| CU | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970 | |||
| CV | Phần vật liệu | |||
| CW | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 12,056 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,11 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,405 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,43 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,005 | 100m | |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 2 | hộp (3pha) | |
| CX | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 203 | |||
| CY | Phần vật liệu | |||
| CZ | Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 trong ống | 0,29 | 100m | |
| DA | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác | |||
| DB | Phần vật liệu | |||
| DC | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | 2 | lỗ khoan | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 76 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,52 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,8 | m2 | |
| 5 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 4 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 22,23 | m3 | |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 6,072 | m3 | |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | 5 | viên | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | 0,72 | 100m | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 23,75 | m3 | |
| 11 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 6,072 | m3 | |
| DD | B thực hiện - Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 2,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 19 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả nền BTXM | 4 | m2 | |
| DE | Hạng mục 7: Từ TBA C3 Kim Liên đến TBA Phương Liên 10 | |||
| DF | A cấp - Cáp ngầm trung thế | |||
| DG | Phần vật liệu | |||
| DH | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 867 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 5 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 867 | m | |
| DI | B cấp - Cáp ngầm trung thế | |||
| DJ | Phần vật liệu | |||
| DK | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 876 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 261,275 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp bằng sứ | 87 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 5 | tấm | |
| 5 | Gạch làm dấu | 7.884 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| DL | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970 | |||
| DM | Phần vật liệu | |||
| DN | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 261,275 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,752 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 7,884 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 5 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 8,58 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,088 | 100m | |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 5 | hộp (3pha) | |
| DO | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 203 | |||
| DP | Phần vật liệu | |||
| DQ | Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 trong ống | 0,09 | 100m | |
| DR | B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác | |||
| DS | Phần vật liệu | |||
| DT | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 1.708 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 20 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 34,96 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 4,8 | m2 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 502,79 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,552 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 87 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 8,67 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 537,75 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 3,552 | m3 | |
| DU | B thực hiện - Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 4,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 427 | m2 | |
| DV | B thực hiện - Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 3 | Chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36430886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo, hạ ngầm đường dây trung thế hoặc hạ thế hoặc các công trình XDM các TBA có cấp điện áp đến 35kV có giá tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980 tỷ VNĐ (phần hoàn trả ≥ 424 triệu) và tổng gái trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.940 tỷ VNĐ (Phần hoàn trả ≥ 1.270 tỷ VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp ( 5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Phần điện 01 người, phần xây dựng 01 người) | 2 | -Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm cho cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, , được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân | 15 | -Tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Cần cẩu >5 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 3 |
| 10 | Máy lu | máy | 1 |
| 11 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | bộ | 1 |
| 12 | Bộ rào chắn và đèn báo hiệu thi công | bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi