Gói thầu: Gói thầu 06-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện cho cụm bệnh viện Đại học Y Hà Nội và khu tập thể Kim Liên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868195-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 06-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện cho cụm bệnh viện Đại học Y Hà Nội và khu tập thể Kim Liên
Số hiệu KHLCNT 20220864143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 10:52:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,242,872,573 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36430886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo, hạ ngầm đường dây trung thế hoặc hạ thế hoặc các công trình XDM các TBA có cấp điện áp đến 35kV có giá tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980 tỷ VNĐ (phần hoàn trả ≥ 424 triệu) và tổng gái trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.940 tỷ VNĐ (Phần hoàn trả ≥ 1.270 tỷ VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp ( 5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Phần điện 01 người, phần xây dựng 01 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm cho cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, , được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ rào chắn và đèn báo hiệu thi công
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 06-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện cho cụm bệnh viện Đại học Y Hà Nội và khu tập thể Kim Liên
Nâng cao năng lực cấp điện cho cụm bệnh viện Đại học Y Hà Nội và khu tập thể Kim Liên
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư phát triển Điện lực + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: chủ đầu tư tự thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (NT): NT phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp liên danh yêu cầu tất cả các nhà thầu trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp tài liệu chứng minh. 2. Năng lực kinh nghiệm(NLKN): Hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý( Đáp ứng yêu cầu mẫu số 03-Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). Các tài liệu là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh(LD): NLKN của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo mẫu 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản sao scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, TLCM khả năng huy động nhân sự. *TLCM khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai bảng mẫu số 11D-Webform). Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.*Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các tài liệu sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất, Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 1.200.000.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN CHO CỤM BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI VÀ KHU TẬP THỂ KIM LIÊN
B Hạng mục 1: Từ TBA Tàu Bay 3 đến TBA Khương Thượng D lộ 478E1.13
C A cấp - Cáp ngầm trung thế
D Phần vật liệu
E Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm21Bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=195/15020m
F Công tác tiếp địa đầu cáp
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm23m
2Đầu cốt đồng M356đầu
G B cấp - Cáp ngầm trung thế
H Phần vật liệu
1Băng báo hiệu cáp20m
2Cát đen đổ nền3,78m3
3Mốc báo cáp bằng sứ3viên
4Gạch làm dấu180viên
5Biển tên lộ2cái
I B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970
J Phần vật liệu
K Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,78m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,04100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,181000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
5Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
L Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
M B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 203
N Phần vật liệu
O Công tác di chuyển & thu hồi
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm20,02100m
2Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 trong ống0,2100m
P B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác
Q Phần vật liệu
R Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt đường BTXM dày 10cm40m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,6m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6,4m3
4Làm mốc báo hiệu cáp3viên
5Lắp đặt ống HDPE 0,2100m
6Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi8m3
S B thực hiện - Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ8m2
T Hạng mục 2: Từ tủ đo đếm TBA Xe Khách 2 đi TBA Đai Học Y Khoa 4
U A cấp - Cáp ngầm trung thế
V Phần vật liệu
W Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS706m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2Bộ
3Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-TN-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy1Bộ
4Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm21Bộ
5ống nhựa xoắn HDPE d=195/150379m
X Công tác tiếp địa đầu cáp
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm26m
2Đầu cốt đồng M3512đầu
Y B cấp - Cáp ngầm trung thế
Z Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp379m
2Cát đen đổ nền96,026m3
3Mốc báo cáp bằng sứ51viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)2tấm
5Gạch làm dấu4.437viên
6Biển tên lộ12cái
7Vỏ tủ che thanh cái ( tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)1bộ
8Giá đỡ cổ cáp 2,57 kg/bộ2,57kg
9Thanh line đồng 40x8-160mm2,7kg
10Thanh line đồng 70x5-190mm2,04kg
AA B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970
AB Phần vật liệu
AC Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm96,026m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,758100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ4,4371000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =12bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 6,94100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,119100m
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
9Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
11Lắp đặt Giá đỡ cổ cáp 2,57 kg/bộ0,0026tấn
12Lắp đặt Thanh line đồng 40x8-160mm6bộ
13Lắp đặt Thanh line đồng 70x5-190mm3bộ
14Lật tấm đan20tấm
15Đậy tấm đan20tấm
AD Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
AE B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 203
AF Phần vật liệu
AG Công tác di chuyển & thu hồi
1Thu hồi cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm20,17100m
AH B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác
AI Phần vật liệu
AJ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan 1lỗ khoan
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm284m
3Cắt đường BTXM dày 10cm360m
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén25,08m3
5Phá hè gạch block, bằng thủ công18,4m2
6Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công4,4m2
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 160,67m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 18,016m3
9Làm mốc báo hiệu cáp51viên
10Lắp đặt ống HDPE 3,79100m
11Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi185,75m3
12Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi18,016m3
AK B thực hiện - Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block18,4m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ97m2
3Hoàn trả mặt đường asphalt 71m2
4Hoàn trả nền BTXM4,4m2
AL B thực hiện - Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu2Chuyến
AM Hạng mục 3: Từ Ngăn MC TBA 110kV E1,13 đền TBA Đại Học Y Khoa
AN A cấp - Cáp ngầm trung thế
AO Phần vật liệu
AP Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS704m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2Bộ
3Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm22Bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=195/150654m
AQ Công tác tiếp địa đầu cáp
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm212m
2Đầu cốt đồng M3512đầu
AR B cấp - Cáp ngầm trung thế
AS Phần vật liệu
AT Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp639m
2Cát đen đổ nền187,898m3
3Mốc báo cáp bằng sứ64viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)2tấm
5Gạch làm dấu5.706viên
6Biển tên lộ2cái
7Cầu cáp qua sông 1349,31 kg/bộ1.349,31kg
8Khung móng bulong 11,52 kg/bộ11,52kg
9Sơn chống cháy15Kg
AU B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970
AV Phần vật liệu
AW Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm187,898m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,278100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ5,7061000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 6,54100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,499100m
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
9Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
11Lắp đặt Khung móng bulong 11,52 kg/bộ0,0115tấn
12Lật tấm đan70tấm
13Đậy tấm đan70tấm
14Sơn cáp8,9m2
AX Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,210m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
AY B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 203
AZ B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác
BA Phần vật liệu
BB Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan 1lỗ khoan
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm1.226m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén24,52m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ công6,8m2
5Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công2m2
6Phá hè terazzo1,6m2
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 358,605m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 8,264m3
9Làm mốc báo hiệu cáp64viên
10Lắp đặt ống HDPE 6,54100m
11Lắp đặt ống thép D219x3.960,05100m
12Ống thép D219x3.965m
13Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi383,125m3
14Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi8,264m3
BC Công tác làm dàn thép đỡ cáp qua sông
1Phá hè gạch block, bằng thủ công5,76m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 8,986m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 7,1107m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,364tấn
5Lắp đặt cầu cáp qua sông1,3493tấn
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km14,746m3
BD B thực hiện - Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block6,8m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 306,5m2
3Hoàn trả nền BTXM2m2
4Hoàn trả mặt hè terazzo1,6m2
BE B thực hiện - Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu2Chuyến
2Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển cầu cáp và giá đỡ1Chuyến
BF Hạng mục 4: Từ TBA Trung Tự 7 đi TBA Khương Thượng 2
BG A cấp - Cáp ngầm trung thế
BH Phần vật liệu
BI Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS74m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/15078m
BJ B cấp - Cáp ngầm trung thế
BK Phần vật liệu
1Băng báo hiệu cáp78m
2Cát đen đổ nền22,038m3
3Mốc báo cáp bằng sứ9viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)2tấm
5Gạch làm dấu702viên
6Biển tên lộ2cái
BL B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970
BM Phần vật liệu
BN Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm22,038m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,156100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,7021000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,73100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,008100m
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
BO B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 203
BP Phần vật liệu
BQ Công tác di chuyển & thu hồi
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 trong ống0,05100m
BR B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác
BS Phần vật liệu
BT Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm132m
2Cắt đường BTXM dày 10cm8m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén2,96m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ công3,2m2
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 39,89m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,368m3
7Làm mốc báo hiệu cáp9viên
8Lắp đặt ống HDPE 0,78100m
9Lắp đặt ống thép D219x3.960,1100m
10Ống thép D219x3.9610m
11Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi42,85m3
12Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,368m3
BU B thực hiện - Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block3,2m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ1,6m2
3Hoàn trả mặt đường asphalt 33m2
BV Hạng mục 5: Từ TBA Bệnh Viện Đại Học Y đi TBA Đại Học Y Khoa 5
BW A cấp - Cáp ngầm trung thế
BX Phần vật liệu
BY Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS297m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150298m
BZ B cấp - Cáp ngầm trung thế
CA Phần vật liệu
CB Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp173m
2Cát đen đổ nền45,502m3
3Mốc báo cáp bằng sứ18viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)2tấm
5Gạch làm dấu1.557viên
6Biển tên lộ2cái
CC B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970
CD Phần vật liệu
CE Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm45,502m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,346100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,5571000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,94100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
CF B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 203
CG Phần vật liệu
CH Công tác di chuyển & thu hồi
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 trong ống0,04100m
CI B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác
CJ Phần vật liệu
CK Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm280m
2Cắt đường BTXM dày 10cm66m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén8,24m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 92,46m3
5Làm mốc báo hiệu cáp18viên
6Lắp đặt ống HDPE 2,98100m
7Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi100,7m3
CL B thực hiện - Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ13,2m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 70m2
CM B thực hiện - Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu1Chuyến
CN Hạng mục 6: Từ TBA TBA Vincom Trung Tự đến TBA TBA Xử lý nước thải Kim Liên
CO A cấp - Cáp ngầm trung thế
CP Phần vật liệu
CQ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS43m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/15072m
CR B cấp - Cáp ngầm trung thế
CS Phần vật liệu
CT Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp55m
2Cát đen đổ nền12,056m3
3Mốc báo cáp bằng sứ5viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)2tấm
5Gạch làm dấu405viên
6Biển tên lộ2cái
CU B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970
CV Phần vật liệu
CW Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm12,056m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,11100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,4051000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,43100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,005100m
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
CX B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 203
CY Phần vật liệu
CZ Công tác di chuyển & thu hồi
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 trong ống0,29100m
DA B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác
DB Phần vật liệu
DC Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan 2lỗ khoan
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm76m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,52m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ công2,8m2
5Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công4m2
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 22,23m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6,072m3
8Làm mốc báo hiệu cáp5viên
9Lắp đặt ống HDPE 0,72100m
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi23,75m3
11Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi6,072m3
DD B thực hiện - Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block2,8m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 19m2
3Hoàn trả nền BTXM4m2
DE Hạng mục 7: Từ TBA C3 Kim Liên đến TBA Phương Liên 10
DF A cấp - Cáp ngầm trung thế
DG Phần vật liệu
DH Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS867m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng5Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150867m
DI B cấp - Cáp ngầm trung thế
DJ Phần vật liệu
DK Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp876m
2Cát đen đổ nền261,275m3
3Mốc báo cáp bằng sứ87viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)5tấm
5Gạch làm dấu7.884viên
6Biển tên lộ2cái
DL B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970
DM Phần vật liệu
DN Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm261,275m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,752100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ7,8841000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 5tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 8,58100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,088100m
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 5hộp (3pha)
DO B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 203
DP Phần vật liệu
DQ Công tác di chuyển & thu hồi
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 trong ống0,09100m
DR B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác
DS Phần vật liệu
DT Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm1.708m
2Cắt đường BTXM dày 10cm20m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén34,96m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ công4,8m2
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 502,79m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,552m3
7Làm mốc báo hiệu cáp87viên
8Lắp đặt ống HDPE 8,67100m
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi537,75m3
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi3,552m3
DU B thực hiện - Phần hoàn trả
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block4,8m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ4m2
3Hoàn trả mặt đường asphalt 427m2
DV B thực hiện - Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu3Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36430886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo, hạ ngầm đường dây trung thế hoặc hạ thế hoặc các công trình XDM các TBA có cấp điện áp đến 35kV có giá tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980 tỷ VNĐ (phần hoàn trả ≥ 424 triệu) và tổng gái trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.940 tỷ VNĐ (Phần hoàn trả ≥ 1.270 tỷ VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp ( 5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Phần điện 01 người, phần xây dựng 01 người) 2 -Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm cho cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, , được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động22
3 Công nhân 15 -Tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
2 Cần cẩu >5 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy2
4 Máy bơm nước máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ3
10 Máy lu máy1
11 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ1
12 Bộ rào chắn và đèn báo hiệu thi công bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->