Gói thầu: Gói thầu số 80: Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống máy lạnh, điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220482471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 80: Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống máy lạnh, điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715254 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 09:48:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,948,193,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 328,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là16.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.737.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trọn gói cung cấp hàng hóa và dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa (có nội dung bảo dưỡng, sửa chữa, đại tu máy nén, chiller, AHU) cho hệ thống điều hòa không khí được thực hiện cho các nhà máy điện, các nhà máy công nghiệp sản xuất có quy mô tương tự. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan Nhiệt/Điện/Tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực.- Có sự am hiểu về máy lạnh (Có giấy chứng nhận của cơ sở đào tạo hoặc của hãng sản xuất thiết bị máy lạnh/điều hòa đã hoàn thành tham gia chương trình đào tạo về bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh để chứng minh).- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất cho hệ thống điều hòa không khí tương tự gói thầu này (được thể hiện trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh).Nhân sự được thể hiện trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh đã có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (chỉ huy trưởng).(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, các tài liệu liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan Nhiệt điện/Điện/ môi trường/tự động/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng, công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình lên còn hiệu lực.Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực..- Có sự am hiểu về máy lạnh (Có giấy chứng nhận của cơ sở đào tạo hoặc của hãng sản xuất thiết bị máy lạnh/điều hòa đã hoàn thành tham gia chương trình đào tạo về bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh để chứng minh).- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất cho hệ thống điều hòa không khí tương tự gói thầu này (được thể hiện trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh).- Nhân sự được thể hiện trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh đã có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, các tài liệu liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan Nhiệt điện/Điện/ môi trường/tự động/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng, công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia cán bộ phụ trách an toàn thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất cho hệ thống điều hòa không khí tương tự gói thầu này (được thể hiện trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh).- Nhân sự được thể hiện trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh đã có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, các tài liệu liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học trường nghề trở lên với ngành nghề phù hợp do Nhà thầu đề xuất.- Có thẻ an toàn điện có bậc 2 trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất cho hệ thống điều hòa không khí tương tự gói thầu này.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, các tài liệu liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 80: Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống máy lạnh, điều hòa không khí Dự toán cho các gói thầu đợt 4 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh kỹ thuật hoặc các tài liệu khác theo quy định trong E-HSMT; 6. Tài liệu chứng minh kỹ thuật, báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 7. Bản Cam kết tiến độ thực hiện công việc hoàn thành. 8. Bản Scan chào hàng hóa từ Mục 177 đến Mục 257 theo Mẫu số 01B- Phạm vi cung cấp -chương IV có đầy đủ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, Mác mã, Nhà sản xuất, thông số kỹ thuật rõ ràng và chào đúng chủng loại. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 328.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 666 222, Fax: (0252) 3666 111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P. Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; Fax: (0259) 3626 555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P. Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555, Fax: (0259) 3626 555. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MÁY LẠNH CHILLER: Bộ ACCU +AHU nhà MEB (P3SAC02AC001/002/003/004) | - Nghiên cứu tài liệu, các bản vẽ, mặt bằng thi công.- Lập các biện pháp an toàn; - Thực hiện các công tác, biện pháp thi công- Chuẩn bị máy móc thiết bị thi công:- Chuẩn bị Nhân sự:- Chuẩn bị vật liệu phục vụ bảo dưỡng đưa vào công trình;- Khảo sát hiện trạng, kiểm tra các chi tiết, xác định tình trạng hư hỏng của các hệ thống. - Đo, kiểm tra đánh giá các số liệu thực tế tại hiện trường. -T hực hiện các biện pháp an toàn cho người và khu vực xung quanh công trường.- Chuẩn bị hệ thống ánh sáng phục vụ thi công.- Lập sổ nhật ký công trình. - Tách thiết bị ra khỏi hệ thống;- Vệ sinh toàn bộ máy, các cửa gió;- Vệ sinh các phin lọc, thay thế phin lọc bị hư hỏng- Vệ sinh cánh tản nhiệt giàn nóng, giàn lạnh;- Kiểm tra bổ sung ga (nếu cần);- Kiểm tra, bảo dưỡng sửa chữa các máy nén theo khuyến cáo của NSX, OM- Kiểm tra, bảo dưỡng các động cơ, quạt- Kiểm tra vệ sinh tủ điện điều khiển, thay thế các contactor bị kêu, cháy tiếp điểm.- Thử kín giàn nóng bị xì tìm điểm hở, hàn kín nếu được;- Kiểm tra xác định các hư hỏng, vật tư cần thay nếu có trình chủ đầu tư;- Thay mới vật tư, thiết bị hư hỏng, kém chất lượng hoặc thiết bị đến kỳ thay thế theo khuyến cáo của Nhà sản xuất.- Chạy thử không tải, có tải kiểm tra các thông số vận hành.- Chuẩn bị các biên bản, xác nhận, kiểm tra, nghiệm thu…- Tập kết vật tư thu hồi, nhập kho chủ đầu tư theo đúng quy định (nếu có).- Vệ sinh hiện trường;- Lập biên bản nghiệm thu hạng mục công việc. | Bộ | 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) |
| 2 | MÁY LẠNH CHILLER: Bộ ACCU + AHU máy lạnh điều hòa trung tâm nhà CCB | Như trên | Bộ | 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) |
| 3 | MÁY LẠNH CHILLER: Bộ RTU nhà điều khiển FGD S1,S2 | Như trên | Bộ | 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) |
| 4 | MÁY LẠNH CHILLER: Bộ RTU nhà điều khiển FGD S3 | Như trên | Bộ | 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) |
| 5 | Máy lạnh phòng UPS và phòng điện tầng 2 LV 400V (P0SCA02AH003/P0SCA02AH004) cos0m | '- Nghiên cứu tài liệu, các bản vẽ, mặt bằng thi công.- Lập các biện pháp an toàn; - Thực hiện các công tác, biện pháp thi công- Chuẩn bị máy móc thiết bị thi công:- Chuẩn bị Nhân sự:- Chuẩn bị vật liệu phục vụ bảo dưỡng đưa vào công trình;- Đến hiện trường và cùng các bên liên quan đi khảo sát thực tế toàn bộ các hệ thống thiết bị;- Khảo sát hiện trạng, kiểm tra các chi tiết, xác định tình trạng hư hỏng của các hệ thống. - Đo, kiểm tra đánh giá các số liệu thực tế tại hiện trường. - Thực hiện các biện pháp an toàn cho người và khu vực xung quan công trường.- Thực hiện bắc các giàn ráo, thang chuyên dụng cho các vị trí cần thao tác ở cao độ trên 2.5m.- Chuẩn bị hệ thống ánh sáng phục vụ thi công.- Lập sổ nhật ký công trình. - Tách thiết bị ra khỏi hệ thống;- Vệ sinh toàn bộ máy, các cửa gió;- Vệ sinh các phin lọc giàn lạnh;- Vệ sinh cánh tản nhiệt giàn nóng, giàn lạnh;- Kiểm tra bổ sung ga (nếu cần);- Kiểm tra, bảo dưỡng máy nén; Nếu máy nén hư hỏng không thể sử dụng, lập biên bản trình chủ đầu tư thay mới;- Thử kín giàn nóng bị xì tìm điểm hở, hàn kín nếu được;- Kiểm tra xác định các hư hỏng, vật tư cần thay nếu có trình chủ đầu tư;- Chạy thử không tải, có tải kiểm tra các thông số vận hành.- Chuẩn bị các biên bản, xác nhận, kiểm tra, nghiệm thu…- Tập kết vật tư thu hồi, nhập kho chủ đầu tư theo đúng quy định (nếu có).- Vệ sinh hiện trường;- Lập biên bản nghiệm thu hạng mục công việc. | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm)-PXVH |
| 6 | Máy lạnh phòng Acquy Spilit AC tổ 1,2 cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 7 | Máy lạnh phòng Acquy Spilit AC tổ 3 cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 8 | Máy lạnh phòng MV tổ 1 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 9 | Máy lạnh phòng MV tổ 2 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 10 | Máy lạnh phòng MV Common Spilit AC cos 7.8m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 11 | Máy lạnh phòng LV Tuabin 400V tồ 1 Spilit AC cos 7.8m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 12 | Máy lạnh phòng LV Tuabin 400V tổ 2 Spilit AC cos 7.8m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 13 | Máy lạnh phòng kích từ tổ 1 Spilit AC cos 7.8m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 14 | Máy lạnh phòng kích từ tổ 2 Spilit AC cos 7.8m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 15 | Máy lạnh phòng kích từ tổ 3 Spilit AC cos 7.8m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 16 | Máy lạnh nhà sản xuất Hydro cos 0m | Như trên | Bộ | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 17 | Máy lạnh phòng điều khiển thang máy tòa nhà CCB cos 0m + P.ĐKTM MEB | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 18 | Máy lạnh phòng điều khiển nhà Clo Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 19 | Máy lạnh phòng điện nhà Clo Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 20 | Máy lạnh phòng lấy mẫu CEMS tại ống khói S1,2 cos 0m | Như trên | Bộ | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 21 | Máy lạnh phòng lấy mẫu CEMS tại ống khói S3 cos 0m | Như trên | Bộ | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 22 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) LG CS: 24000 Btu/h khu vực nhà CCB Annex | Như trên | Bộ | 34 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 23 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) LG CS: 48000 Btu/h khu vực nhà CCB Annex | Như trên | Bộ | 5 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 24 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) LG CS: 22500 Btu/h khu vực trạm 500kV | Như trên | Bộ | 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 25 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) LG CS: 18000 Btu/h khu vực trạm 500kV | Như trên | Bộ | 6 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 26 | Máy lạnh hợp bộ treo tường BE 35400 Btu/h nhà sản xuất H2 | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 27 | Máy lạnh phòng LER (78kw) | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 28 | Máy lạnh điều khiển máy nén khí S1,2(24Kw) | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 29 | Máy lạnh điều khiển máy nén khí S3 | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 30 | Máy lạnh khu vực Main gate hai mảnh (treo tường) LG CS (10.55Kw) | Như trên | Bộ | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 31 | Máy lạnh khu vực Main gate hai mảnh (treo tường) LG CS (7.03Kw) | Như trên | Bộ | 3 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 32 | Máy lạnh phòng điều khiển thang máy lò hơi | Như trên | Bộ | 3 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXVH |
| 33 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) YORK CS: 31000 Btu/h. CSU – phòng điện | Như trên | Bộ | 8 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 34 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) YORK CS: 28000Bt u/h CSU – phòng điện BE | Như trên | Bộ | 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 35 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) YORK CS:38000 Btu/h/ CSU- phòng PLC | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 36 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) YORK CS:18000 Btu/h/ CSU- phòng cabin | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 37 | Máy lạnh tủ đứng LG CS: 46000 Btu/h Nhà Leb 03 – phòng điện LV | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 38 | Máy lạnh tủ đứng LG CS: 46000 Btu/h Nhà Leb 03 – phòng điện MV | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 39 | Máy lạnh tủ đứng LG CS: 2400 Btu/h Nhà Leb 03 – phòng điện PLC | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 40 | Máy lạnh tủ đứng LG CS: 2400 Btu/h Nhà Leb 03- phòng điện UPS | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 41 | Máy lạnh tủ đứng ZYLF11W-L CS: 10.4kW Nhà Leb 01- Phòng điện | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 42 | Máy lạnh tủ đứng ZYLF11W-L CS: 10.4kW Nhà Leb 02- Phòng điện | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 43 | Máy lạnh tủ đứng ZYLF54W-L CS: 53.9kW Nhà CHB- Phòng điện | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 44 | Máy lạnh tủ đứng ZYLF11W-L CS: 10.4kW Nhà CHB – Phòng điều khiển trung tâm | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 45 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) hãng DAIKIN CS:5020 W MĐPĐ- Phòng điện | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 46 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) hãng DAIKIN CS:5020 W MĐPĐ- Phòng điện MBA | Như trên | Bộ | 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 47 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) hãng DAIKIN CS:3500 W MĐPĐ- Phòng Cabin điều khiển.. | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 48 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) hãng YORK CS:3516 W MĐPĐ C- Phòng điện, Cabin | Như trên | Bộ | 3 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 49 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) hãng YORK CS:7911 W MĐPĐ C- Phòng điều khiển | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 50 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) hãng DAIKIN CS:5200 W LEB 04- Phòng điều khiển | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 51 | Máy lạnh tủ đứng ZYLF54W-L CS: 29.3kW LEB 04- Phòng điện | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXNL |
| 52 | Máy lạnh phòng điều khiển nhà xử lý nước VT4 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 53 | Máy lạnh phòng điện nhà xử lý nước VT4 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 54 | Máy lạnh phòng kho hóa chất nhà xử lý nước VT4 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 55 | Máy lạnh áp trần phòng phân tích mẫu than nhà xử lý nước VT4 cos 0m | Như trên | Bộ | 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 56 | Máy lạnh phòng lấy mẫu than VT4 cos 0m | Như trên | Bộ | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 57 | Máy lạnh tủ đứng phòng chuẩn bị mẫu than nhà CHB | Như trên | Bộ | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 58 | Máy lạnh phòng WC nhà xử lý nước VT4 hãng LG | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 59 | Máy lạnh phòng điều khiển nhà hoàn nguyên CPP VT4 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 60 | Máy lạnh phòng MCC nhà hoàn nguyên CPP VT4 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 61 | Máy lạnh phòng MCC CPP tổ 1 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 62 | Máy lạnh phòng CPP RiO Panel tổ 1 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 63 | Máy lạnh phòng lấy mẫu tổ 1 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 64 | Chiller làm mát mẫu, phòng lấy mẫu tổ 1 | Như trên | Bộ | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 65 | Máy lạnh phòng MCC CPP tổ 2 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 66 | Máy lạnh phòng CPP RiO Panel tổ 2 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 67 | Máy lạnh phòng lấy mẫu tổ 2 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 68 | Chiller làm mát mẫu, phòng lấy mẫu tổ 2 | Như trên | Bộ | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 69 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) hãng Aqua, AQA_KR9JA, trạm xử lý nước thải sinh hoạt 1 | Như trên | Bộ | 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 70 | Máy lạnh phòng điều khiển nhà xử lý nước VT4E hãng Daikin | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 71 | Máy lạnh phòng điện nhà xử lý nước VT4E hãng Daikin | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 72 | Máy lạnh phòng WC nhà xử lý nước VT4E hãng Daikin | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 73 | Máy lạnh phòng điều khiển nhà hoàn nguyên CPP VT4E Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 74 | Máy lạnh phòng MCC nhà hoàn nguyên CPP VT4E Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 75 | Máy lạnh phòng MCC CPP tổ 3 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 76 | Máy lạnh phòng CPP RiO Panel tổ 3 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 77 | Máy lạnh phòng lấy mẫu tổ 3 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 78 | Chiller làm mát mẫu, phòng lấy mẫu tổ 3 | Như trên | Bộ | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 79 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) hãng Carier, trạm xử lý nước thải sinh hoạt VT4E | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -PXH |
| 80 | Máy lạnh treo tường khu ban A (Loại máy treo tường và cây của hãng LG, có công suất từ 12.000 BTU đến 48.000 BTU) | Như trên | Bộ | 41 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -khu vực Ban A |
| 81 | Máy lạnh treo tường khu Doosan (Loại máy treo tường và cây của hãng LG, có công suất từ 12.000 BTU đến 48.000 BTU) | Như trên | Bộ | 18 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -khu vực Doosan |
| 82 | Máy lạnh trụ sở Ninh Thuận (Loại máy VRV của hãng LG, giàn lạnh loại âm trần Cassette có công suất từ 16.000 BTU đến 49.000 BTU và giàn nóng có công suất từ 8HP đến 42HP) | Như trên | Bộ | 80 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -khu vực Văn phòng Ninh Thuận |
| 83 | Máy lạnh treo tường nhà ăn ca (máy LG inverter: 10 máy cs: 24.000BTU; 2 máy cs: 48.000BTu) | Như trên | Bộ | 12 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) -khu vực Nhà ăn ca tại Nhà máy |
| 84 | Máy lạnh Aikibi, loại tủ đứng model AFC28C, 28000BTU, 220V – 50Hz, 11A, R410A/1420g. | Như trên | Bộ | 10 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) - khu vực PXVH Phước Thái 1 |
| 85 | Máy lạnh Aikibi, loại treo tường model AWC24IC, 28000BTU, 220V – 50Hz, 11A, R410A/600g. | Như trên | Bộ | 8 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) - khu vực PXVH Phước Thái 1 |
| 86 | Máy lạnh DAIKIN, model RKA50UVMV, 220-240V, 1800W, R32. | Như trên | Bộ | 6 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) - khu vực PXVH Phước Thái 1 |
| 87 | Máy lạnh DAIKIN, model RKC71UVMV, 220-240V, 2230W, R32. | Như trên | Bộ | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) - khu vực PXVH Phước Thái 1 |
| 88 | Máy lạnh Reetech, model: | Như trên | Bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa (1 lần/năm) - khu vực PXVH Phước Thái 1 |
| 89 | MÁY LẠNH CHILLER: Bộ ACCU +AHU nhà MEB (P3SAC02AC001/002/003/004) | Vệ sinh toàn bộ thiết bị | Bộ | 4 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm) |
| 90 | MÁY LẠNH CHILLER: Bộ ACCU + AHU máy lạnh điều hòa trung tâm nhà CCB | Như trên | Bộ | 4 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm) |
| 91 | MÁY LẠNH CHILLER: Bộ RTU nhà điều khiển FGD S1,S2 | Như trên | Bộ | 4 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm) |
| 92 | MÁY LẠNH CHILLER: Bộ RTU nhà điều khiển FGD S3 | Như trên | Bộ | 4 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm) |
| 93 | Máy lạnh phòng UPS và phòng điện tầng 2 LV 400V (P0SCA02AH003/P0SCA02AH004) cos0m | Vệ sinh giàn nóng, giàn lạnh | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 94 | Máy lạnh phòng Acquy Spilit AC tổ 1,2 cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 95 | Máy lạnh phòng Acquy Spilit AC tổ 3 cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 96 | Máy lạnh phòng MV tổ 1 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 97 | Máy lạnh phòng MV tổ 2 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 98 | Máy lạnh phòng MV Common Spilit AC cos 7.8m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 99 | Máy lạnh phòng LV Tuabin 400V tồ 1 Spilit AC cos 7.8m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 100 | Máy lạnh phòng LV Tuabin 400V tổ 2 Spilit AC cos 7.8m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 101 | Máy lạnh phòng kích từ tổ 1 Spilit AC cos 7.8m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 102 | Máy lạnh phòng kích từ tổ 2 Spilit AC cos 7.8m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 103 | Máy lạnh phòng kích từ tổ 3 Spilit AC cos 7.8m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 104 | Máy lạnh nhà sản xuất Hydro cos 0m | Như trên | Bộ | 1 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 105 | Máy lạnh phòng điều khiển thang máy tòa nhà CCB cos 0m + P.ĐKTM MEB | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 106 | Máy lạnh phòng điều khiển nhà Clo Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 107 | Máy lạnh phòng điện nhà Clo Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 108 | Máy lạnh phòng lấy mẫu CEMS tại ống khói S1,2 cos 0m | Như trên | Bộ | 1 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 109 | Máy lạnh phòng lấy mẫu CEMS tại ống khói S3 cos 0m | Như trên | Bộ | 1 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 110 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) LG CS: 24000 Btu/h khu vực nhà CCB Annex | Như trên | Bộ | 34 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 111 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) LG CS: 48000 Btu/h khu vực nhà CCB Annex | Như trên | Bộ | 5 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 112 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) LG CS: 22500 Btu/h khu vực trạm 500kV | Như trên | Bộ | 4 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 113 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) LG CS: 18000 Btu/h khu vực trạm 500kV | Như trên | Bộ | 6 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 114 | Máy lạnh hợp bộ treo tường BE 35400 Btu/h nhà sản xuất H2 | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 115 | Máy lạnh phòng LER (78kw) | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 116 | Máy lạnh điều khiển máy nén khí S1,2(24Kw) | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 117 | Máy lạnh điều khiển máy nén khí S3 | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 118 | Máy lạnh khu vực Main gate hai mảnh (treo tường) LG CS (10.55Kw) | Như trên | Bộ | 1 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 119 | Máy lạnh khu vực Main gate hai mảnh (treo tường) LG CS (7.03Kw) | Như trên | Bộ | 3 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 120 | Máy lạnh phòng điều khiển thang máy lò hơi | Như trên | Bộ | 3 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXVH |
| 121 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) YORK CS: 31000 Btu/h. CSU – phòng điện | Như trên | Bộ | 8 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 122 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) YORK CS: 28000Bt u/h CSU – phòng điện BE | Như trên | Bộ | 4 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 123 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) YORK CS:38000 Btu/h/ CSU- phòng PLC | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 124 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) YORK CS:18000 Btu/h/ CSU- phòng cabin | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 125 | Máy lạnh tủ đứng LG CS: 46000 Btu/h Nhà Leb 03 – phòng điện LV | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 126 | Máy lạnh tủ đứng LG CS: 46000 Btu/h Nhà Leb 03 – phòng điện MV | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 127 | Máy lạnh tủ đứng LG CS: 2400 Btu/h Nhà Leb 03 – phòng điện PLC | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 128 | Máy lạnh tủ đứng LG CS: 2400 Btu/h Nhà Leb 03- phòng điện UPS | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 129 | Máy lạnh tủ đứng ZYLF11W-L CS: 10.4kW Nhà Leb 01- Phòng điện | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 130 | Máy lạnh tủ đứng ZYLF11W-L CS: 10.4kW Nhà Leb 02- Phòng điện | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 131 | Máy lạnh tủ đứng ZYLF54W-L CS: 53.9kW Nhà CHB- Phòng điện | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 132 | Máy lạnh tủ đứng ZYLF11W-L CS: 10.4kW Nhà CHB – Phòng điều khiển trung tâm | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 133 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) hãng DAIKIN CS:5020 W MĐPĐ- Phòng điện | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 134 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) hãng DAIKIN CS:5020 W MĐPĐ- Phòng điện MBA | Như trên | Bộ | 4 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 135 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) hãng DAIKIN CS:3500 W MĐPĐ- Phòng Cabin điều khiển.. | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 136 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) hãng YORK CS:3516 W MĐPĐ C- Phòng điện, Cabin | Như trên | Bộ | 3 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 137 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) hãng YORK CS:7911 W MĐPĐ C- Phòng điều khiển | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 138 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) hãng DAIKIN CS:5200 W LEB 04- Phòng điều khiển | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 139 | Máy lạnh tủ đứng ZYLF54W-L CS: 29.3kW LEB 04- Phòng điện | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXNL |
| 140 | Máy lạnh phòng điều khiển nhà xử lý nước VT4 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 141 | Máy lạnh phòng điện nhà xử lý nước VT4 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 142 | Máy lạnh phòng kho hóa chất nhà xử lý nước VT4 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 1 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 143 | Máy lạnh áp trần phòng phân tích mẫu than nhà xử lý nước VT4 cos 0m | Như trên | Bộ | 4 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 144 | Máy lạnh phòng lấy mẫu than VT4 cos 0m | Như trên | Bộ | 1 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 145 | Máy lạnh tủ đứng phòng chuẩn bị mẫu than nhà CHB | Như trên | Bộ | 1 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 146 | Máy lạnh phòng WC nhà xử lý nước VT4 hãng LG | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 147 | Máy lạnh phòng điều khiển nhà hoàn nguyên CPP VT4 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 148 | Máy lạnh phòng MCC nhà hoàn nguyên CPP VT4 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 149 | Máy lạnh phòng MCC CPP tổ 1 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 150 | Máy lạnh phòng CPP RiO Panel tổ 1 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 151 | Máy lạnh phòng lấy mẫu tổ 1 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 152 | Chiller làm mát mẫu, phòng lấy mẫu tổ 1 | Như trên | Bộ | 1 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 153 | Máy lạnh phòng MCC CPP tổ 2 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 154 | Máy lạnh phòng CPP RiO Panel tổ 2 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 155 | Máy lạnh phòng lấy mẫu tổ 2 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 156 | Chiller làm mát mẫu, phòng lấy mẫu tổ 2 | Như trên | Bộ | 1 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 157 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) hãng Aqua, AQA_KR9JA, trạm xử lý nước thải sinh hoạt 1 | Như trên | Bộ | 4 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 158 | Máy lạnh phòng điều khiển nhà xử lý nước VT4E hãng Daikin | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 159 | Máy lạnh phòng điện nhà xử lý nước VT4E hãng Daikin | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 160 | Máy lạnh phòng WC nhà xử lý nước VT4E hãng Daikin | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 161 | Máy lạnh phòng điều khiển nhà hoàn nguyên CPP VT4E Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 162 | Máy lạnh phòng MCC nhà hoàn nguyên CPP VT4E Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 163 | Máy lạnh phòng MCC CPP tổ 3 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 164 | Máy lạnh phòng CPP RiO Panel tổ 3 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 165 | Máy lạnh phòng lấy mẫu tổ 3 Spilit AC cos 0m | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 166 | Chiller làm mát mẫu, phòng lấy mẫu tổ 3 | Như trên | Bộ | 1 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 167 | Máy lạnh hai mảnh (treo tường) hãng Carier, trạm xử lý nước thải sinh hoạt VT4E | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (mỗi quý 1 lần trừ quý đã làm bảo dưỡng, sửa chữa - 3 lần/năm)-PXH |
| 168 | Máy lạnh treo tường khu ban A (Loại máy treo tường và cây của hãng LG, có công suất từ 12.000 BTU đến 48.000 BTU) | Vệ sinh giàn nóng, giàn lạnh | Bộ | 41 | VỆ SINH (01 lần/năm)- Khu vực Ban A |
| 169 | Máy lạnh treo tường khu Doosan (Loại máy treo tường và cây của hãng LG, có công suất từ 12.000 BTU đến 48.000 BTU) | Như trên | Bộ | 18 | VỆ SINH (01 lần/năm)- Khu vực Doosan |
| 170 | Máy lạnh trụ sở Ninh Thuận (Loại máy VRV của hãng LG, giàn lạnh loại âm trần Cassette có công suất từ 16.000 BTU đến 49.000 BTU và giàn nóng có công suất từ 8HP đến 42HP) | Như trên | Bộ | 80 | VỆ SINH (01 lần/năm)- Khu vực Văn phòng Ninh Thuận |
| 171 | Máy lạnh treo tường nhà ăn ca (máy LG inverter: 10 máy cs: 24.000BTU; 2 máy cs: 48.000BTu) | Như trên | Bộ | 12 | VỆ SINH (01 lần/năm)- Khu vực Nhà ăn ca tại Nhà máy |
| 172 | Máy lạnh Aikibi, loại tủ đứng model AFC28C, 28000BTU, 220V – 50Hz, 11A, R410A/1420g. | Như trên | Bộ | 10 | VỆ SINH (01 lần/năm)- Khu vực PXVH Phước Thái 1 |
| 173 | Máy lạnh Aikibi, loại treo tường model AWC24IC, 28000BTU, 220V – 50Hz, 11A, R410A/600g. | Như trên | Bộ | 8 | VỆ SINH (01 lần/năm)- Khu vực PXVH Phước Thái 1 |
| 174 | Máy lạnh DAIKIN, model RKA50UVMV, 220-240V, 1800W, R32. | Như trên | Bộ | 6 | VỆ SINH (01 lần/năm)- Khu vực PXVH Phước Thái 1 |
| 175 | Máy lạnh DAIKIN, model RKC71UVMV, 220-240V, 2230W, R32. | Như trên | Bộ | 1 | VỆ SINH (01 lần/năm)- Khu vực PXVH Phước Thái 1 |
| 176 | Máy lạnh Reetech, model: | Như trên | Bộ | 2 | VỆ SINH (01 lần/năm)- Khu vực PXVH Phước Thái 1 |
| 177 | Bulong M10x130mm - inox | Loại M10x130mm - inox | Bộ | 616 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 178 | Bulong M16x80mm - inox | Loại M16x80mm - inox | Bộ | 32 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 179 | Contactor MC-18b; 18A LS | Loại MC-18b; 18A LS | Cái | 52 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 180 | Công tắc áp suất cao Danfoss AKS33; Dải đo (0÷25) bar; 24V; 4-20mA; | Loại AKS33; Dải đo (0÷25) bar; 24V; 4-20mA; | Cái | 12 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 181 | Công tắc áp suất cao Danfoss KPS39; dải đo 10÷35 bar; 220V; Auto resset | Loại KPS39; dải đo 10÷35 bar; 220V; Auto resset | Cái | 20 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 182 | Công tắc áp suất dầu Danfoss MP55 | Mã MP55 hoặc tương đương | Cái | 12 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 183 | Công tắc áp suất thấp Danfoss AKS33; dải đo (-1÷12) bar; 24V; 4-20mA; | Loại AKS33; dải đo (-1÷12) bar; 24V; 4-20mA; | Cái | 12 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 184 | Công tắc áp suất thấp Danfoss KPS35; dải đo 0÷8 bar; 220V; Auto resset | Loại KPS35; dải đo 0÷8 bar; 220V; Auto resset | Cái | 20 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 185 | Dây curoa Mitsuboshi SV-930 | Mã SV-930 hoặc tương đương | Sợi | 6 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 186 | Dầu lạnh CPI Solest 220 | Loại CPI Solest 220 hoặc tương đương | Lít | 190 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 187 | Dầu lạnh Fuchs Reniso Triton SE 55 | Loại Fuchs Reniso Triton SE 55 hoặc tương đương | Lít | 109 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 188 | Đá lọc gas Danfoss 48-DC | Mã 48-DC hoặc tương đương | Cái | 13 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 189 | Gas lạnh R134a | Loại R134a hoặc tương đương | Kg | 3.533 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 190 | Gối ổ trục SN303; DaiHan | Mã SN303 hoặc tương đương | Cái | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 191 | Gối ổ trục SN310; DaiHan | Mã SN310 hoặc tương đương | Cái | 16 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 192 | Gối ổ trục SN312; DaiHan | Mã SN312 hoặc tương đương | Cái | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 193 | Gối ổ trục SN313; DaiHan | Mã SN313 hoặc tương đương | Cái | 8 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 194 | Gioăng phớt máy nén GEA BOCK HGX6/1410-4S | Sử dụng cho máy nén loại GEA BOCK HGX6/1410-4S hoặc tương đương | Kit | 2 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 195 | Gioăng phớt máy nén GEA BOCK HGX8/2470-4S | Sử dụng cho máy nén loại GEA BOCK HGX8/2470-4S hoặc tương đương | Kit | 6 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 196 | Gioăng phớt máy nén GEA BOCK HHGX88e/2735-4S | Sử dụng cho máy nén loại GEA BOCK HHGX88e/2735-4S hoặc tương đương | Kit | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 197 | Gioăng phớt máy nén Hanbell RC2-180B; P/N: 3131-1147BA | Sử dụng cho máy nén loại RC2-180B; P/N: 3131-1147BA hoặc tương đương | Kit | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 198 | Gioăng phớt máy nén Hanbell RC2-200B | Sử dụng cho máy nén loại RC2-200B hoặc tương đương | Kit | 10 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 199 | Gioăng phớt máy nén Hanbell RC2-230B | Sử dụng cho máy nén loại RC2-230B hoặc tương đương | Kit | 2 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 200 | O - Ring máy nén GEA BOCK HGX6/1410-4S | Sử dụng cho máy nén loại GEA BOCK HGX6/1410-4S hoặc tương đương | Kit | 2 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 201 | O - Ring máy nén GEA BOCK HGX88e/2735-4S | Sử dụng cho máy né loại GEA BOCK HGX88e/2735-4S hoặc tương đương | Kit | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 202 | O - Ring máy nén GEA BOCK HGX8/2470-4S | Sử dụng cho máy nén GEA BOCK HGX8/2470-4S hoặc tương đương | Kit | 6 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 203 | O - Ring máy nén Hanbell RC2-180B; P/N: 4201-VA016 | P/N: 4201-VA016 hoặc tương đương | Cái | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 204 | O - Ring máy nén Hanbell RC2-180B; P/N: 4201-VP008 | P/N: 4201-VP008 hoặc tương đương | Cái | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 205 | O - Ring máy nén Hanbell RC2-180B; P/N: 4201-VP021 | P/N: 4201-VP021 hoặc tương đương | Cái | 8 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 206 | O - Ring máy nén Hanbell RC2-200B; P/N: 4201-VA024 | P/N: 4201-VA024 hoặc tương đương | Cái | 20 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 207 | O - Ring máy nén Hanbell RC2-200B; P/N: 4201-VA119 | P/N: 4201-VA119 hoặc tương đương | Cái | 20 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 208 | O - Ring máy nén Hanbell RC2-200B; P/N: 4201-VP008 | P/N: 4201-VP008 hoặc tương đương | Cái | 10 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 209 | O - Ring máy nén Hanbell RC2-200B; P/N: 4201-VP021 | P/N: 4201-VP021 hoặc tương đương | Cái | 20 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 210 | O - Ring máy nén Hanbell RC2-230B; P/N: 4201-VA024 | P/N: 4201-VA024 hoặc tương đương | Cái | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 211 | O - Ring máy nén Hanbell RC2-230B; P/N: 4201-VA119 | P/N: 4201-VA119 hoặc tương đương | Cái | 2 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 212 | O - Ring máy nén Hanbell RC2-230B; P/N: 4201-VP008 | P/N: 4201-VP008 hoặc tương đương | Cái | 2 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 213 | O - Ring máy nén Hanbell RC2-230B; P/N: 4201-VP021 | P/N: 4201-VP021 hoặc tương đương | Cái | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 214 | Piston ring máy nén GEA BOCK HGX6/1410-4S | Sử dụng cho máy nén loại HGX6/1410-4S hoặc tương đương | Bộ | 2 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 215 | Piston ring máy nén GEA BOCK HGX8/2470-4S | Sử dụng cho máy nén loại HGX8/2470-4S hoặc tương đương | Bộ | 6 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 216 | Piston ring máy nén GEA BOCK HGX88e/2735-4S | Sử dụng cho máy nén loại HGX88e/2735-4S hoặc tương đương | Bộ | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 217 | Piston ring máy nén Hanbell RC2-180B | Sử dụng cho máy nén loại RC2-180B hoặc tương đương | Bộ | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 218 | Piston ring máy nén Hanbell RC2-200B | Sử dụng cho máy nén loại RC2-200B hoặc tương đương | Bộ | 10 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 219 | Piston ring máy nén Hanbell RC2-230B | Sử dụng cho máy nén loại RC2-230B hoặc tương đương | Bộ | 2 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 220 | Phin lọc bụi dạng sóng KT: 590x280x50 mm | Loại KT: 590x280x50 mm | Cái | 36 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 221 | Phin lọc bụi dạng sóng KT: 590x590x50 mm | Loại KT: 590x590x50 mm | Cái | 122 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 222 | Phin lọc bụi dạng sóng KT: 592x592x50 mm | Loại KT: 592x592x50 mm | Cái | 54 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 223 | Phin lọc bụi dạng sóng KT: 594x594x50 mm | Loại KT: 594x594x50 mm | Cái | 48 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 224 | Phin lọc bụi dạng sóng KT: 595x595x50 mm | Loại KT: 595x595x50 mm | Cái | 30 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 225 | Phin lọc bụi dạng túi KT: 590x280x305 mm | Loại KT: 590x280x305 mm | Cái | 36 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 226 | Phin lọc bụi dạng túi KT: 590x590x305 mm | Loại KT: 590x590x305 mm | Cái | 122 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 227 | Phin lọc bụi dạng túi KT: 592x592x305 mm | Loại KT: 592x592x305 mm | Cái | 54 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 228 | Phin lọc bụi dạng túi KT: 594x594x305 mm | Loại KT: 594x594x305 mm | Cái | 48 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 229 | Phin lọc bụi dạng túi KT: 595x595x305 mm | Loại KT: 595x595x305 mm | Cái | 30 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 230 | Phin lọc dầu máy nén GEA BOCK HGX8/2470-4S | Sử dụng cho máy nén loại HGX8/2470-4S hoặc tương đương | Bộ | 6 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 231 | Phin lọc dầu máy nén GEA BOCK HGX88e/2735-4S | Sử dụng cho máy nén loại HGX88e/2735-4S hoặc tương đương | Bộ | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 232 | Phin lọc dầu máy nén GEA BOCK HHGX6/1410-4S | Sử dụng cho máy nén loại HHGX6/1410-4S hoặc tương đương | Bộ | 2 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 233 | Phin lọc dầu máy nén Hanbell RC2-180B; ART- 31301-1143C | Loại ART- 31301-1143C hoặc tương đương | Bộ | 3 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 234 | Phin lọc dầu máy nén Hanbell RC2-180B; P/N: ART- 31301-1143C | P/N: ART- 31301-1143C hoặc tương đương | Bộ | 1 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 235 | Phin lọc dầu máy nén Hanbell RC2-200B; P/N: 3101-1143C | P/N: 3101-1143C hoặc tương đương | Bộ | 5 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 236 | Phin lọc dầu máy nén Hanbell RC2-200B; P/N: 3101-1143C | P/N: 3101-1143C hoặc tương đương | Bộ | 5 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 237 | Phin lọc dầu máy nén Hanbell RC2-230B | Sử dụng cho máy nén loại RC2-230B hoặc tương đương | Bộ | 1 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 238 | Phin lọc dầu máy nén Hanbell RC2-230B; P/N: 3101-1143C | P/N: 3101-1143C hoặc tương đương | Bộ | 1 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 239 | Sấy dầu máy nén GEA BOCK HGX6/1410-4S | Sử dụng cho máy nén loại HGX6/1410-4S hoặc tương đương | Cái | 2 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 240 | Sấy dầu máy nén GEA BOCK HGX8/2470-4S | Sử dụng cho máy nén loại HGX8/2470-4S hoặc tương đương | Cái | 6 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 241 | Sấy dầu máy nén GEA BOCK HGX88e/2735-4S | Sử dụng cho máy nén loại HGX88e/2735-4S hoặc tương đương | Cái | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 242 | Sấy dầu máy nén Hanbell RC2-180B; P/N: 3101-1143C | P/N: 3101-1143C hoặc tương đương | Cái | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 243 | Sấy dầu máy nén Hanbell RC2-200B; P/N: 3101-1051CC | P/N: 3101-1051CC hoặc tương đương | Cái | 10 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 244 | Sấy dầu máy nén Hanbell RC2-230B; P/N: 3101-1051CC | P/N: 3101-1051CC hoặc tương đương | Cái | 2 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 245 | Van điện cửa gió hãng Schischeck Model: InMax-30-SF | Model: InMax-30-SF hoặc tương đương | Cái | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 246 | Van điện cửa gió hãng Schischeck Model: InMax-5.10-YF | Model: InMax-5.10-YF hoặc tương đương | Cái | 14 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 247 | Vòng bi máy nén GEA BOCK HGX6/1410-4S | Sử dụng cho máy nén loại HGX6/1410-4S hoặc tương đương | Kit | 2 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 248 | Vòng bi máy nén GEA BOCK HGX8/2470-4S | Sử dụng cho máy nén loại HGX8/2470-4S hoặc tương đương | Kit | 6 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 249 | Vòng bi máy nén GEA BOCK HGX88e/2735-4S | Sử dụng cho máy nén loại HGX88e/2735-4S hoặc tương đương | Kit | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 250 | Vòng bi máy nén Hanbell RC2-180B | Sử dụng cho máy nén loại RC2-180B hoặc tương đương | Kit | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 251 | Vòng bi máy nén Hanbell RC2-200B | Sử dụng cho máy nén loại RC2-200B hoặc tương đương | Kit | 10 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 252 | Vòng bi máy nén Hanbell RC2-230B | Sử dụng cho máy nén loại RC2-230B hoặc tương đương | Kit | 2 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 253 | Vòng bi SKF 6204ZZ | Loại 6204ZZ hoặc tương đương | Vòng | 105 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 254 | Vòng bi SKF 6205ZZ | Loại 6205ZZ hoặc tương đương | Vòng | 113 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 255 | Vòng bi SKF 6213C3 | Loại 6213C3 hoặc tương đương | Vòng | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 256 | Vòng bi SKF 6310ZZC3 | Loại 6310ZZC3 hoặc tương đương | Vòng | 4 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| 257 | Vòng bi SKF NU314 | Loại NU314 hoặc tương đương | Vòng | 6 | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.64E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.737.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là16.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.737.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trọn gói cung cấp hàng hóa và dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa (có nội dung bảo dưỡng, sửa chữa, đại tu máy nén, chiller, AHU) cho hệ thống điều hòa không khí được thực hiện cho các nhà máy điện, các nhà máy công nghiệp sản xuất có quy mô tương tự. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan Nhiệt/Điện/Tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực.- Có sự am hiểu về máy lạnh (Có giấy chứng nhận của cơ sở đào tạo hoặc của hãng sản xuất thiết bị máy lạnh/điều hòa đã hoàn thành tham gia chương trình đào tạo về bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh để chứng minh).- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất cho hệ thống điều hòa không khí tương tự gói thầu này (được thể hiện trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh).Nhân sự được thể hiện trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh đã có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (chỉ huy trưởng).(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, các tài liệu liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan Nhiệt điện/Điện/ môi trường/tự động/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng, công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình lên còn hiệu lực.Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực..- Có sự am hiểu về máy lạnh (Có giấy chứng nhận của cơ sở đào tạo hoặc của hãng sản xuất thiết bị máy lạnh/điều hòa đã hoàn thành tham gia chương trình đào tạo về bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh để chứng minh).- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất cho hệ thống điều hòa không khí tương tự gói thầu này (được thể hiện trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh).- Nhân sự được thể hiện trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh đã có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, các tài liệu liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan Nhiệt điện/Điện/ môi trường/tự động/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng, công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia cán bộ phụ trách an toàn thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất cho hệ thống điều hòa không khí tương tự gói thầu này (được thể hiện trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh).- Nhân sự được thể hiện trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh đã có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, các tài liệu liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Trình độ học trường nghề trở lên với ngành nghề phù hợp do Nhà thầu đề xuất.- Có thẻ an toàn điện có bậc 2 trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất cho hệ thống điều hòa không khí tương tự gói thầu này.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, các tài liệu liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi