Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 10:47:00 đến ngày 2022-09-05 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 955,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gàu > 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép > 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy dầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn > 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay > 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay > 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa > 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Ban tiếp công dân tại trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Huyện 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc Bảo đảm dự thầu và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật nhà thầu. - Bộ E-HSDT (bản gốc) và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Tất cả các loại tài liệu có thời hạn về hiệu lực phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. Địa chỉ: 79 Tân Túc, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 3760 2129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 38 272 191 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,16 | m3 | |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 1,68 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 10,37 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách nhôm kính | 79,8 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 9,98 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 343,835 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần, cột | 194,73 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,995 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,995 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 1,995 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng, đà kiềng bằng thủ công, rộng | 33,111 | m3 | |
| 12 | Đóng Cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m, 25 cây/m2 vào đất cấp I | 2,56 | 100m | |
| 13 | Đắp cát đáy móng bằng thủ công | 1,024 | m3 | |
| 14 | Đắp đất (hoàn trả hố móng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,249 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,082 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,082 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | 1,986 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 2,254 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 0,955 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đà ram dốc, đá 1x2, mác 250 | 4,357 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn ram dốc, đá 1x2, mác 250 | 2,122 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng | 0,045 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột | 0,16 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn đà kiềng, đà ram dốc | 0,593 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn sàn ram dốc | 0,177 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,132 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà ram dốc, đường kính cốt thép | 0,458 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà ram dốc, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền ram dốc, đường kính cốt thép | 0,325 | tấn | |
| 32 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây gờ tường lan can ram dốc, vữa XM mác 75 | 0,298 | m3 | |
| 33 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | 0,891 | m3 | |
| 34 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,175 | m2 | |
| 35 | Trát sàn ram dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,28 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, cột, trần | 68,455 | m2 | |
| 37 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,455 | m2 | |
| 38 | Láng nền ram dốc, bậc cấp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 28,551 | m2 | |
| 39 | Lát nền ram dốc, bậc cấp bằng đá tự nhiên, kt 300x600, vữa XM M75 | 28,551 | m2 | |
| 40 | CCLĐ Lan can ram dốc inox 304 dày 1.5ly, cao 800mm | 26,032 | m2 | |
| 41 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm, chiều dày | 1,701 | m3 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 11,47 | m2 | |
| 43 | GCLD Vách thạch cao 2 mặt, khung xương C75/U76 | 164,925 | m2 | |
| 44 | Đóng trần thạch cao khung kim loại chìm, giật cấp | 146,24 | m2 | |
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 683,895 | m2 | |
| 46 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, trần | 340,97 | m2 | |
| 47 | Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.024,865 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch Granite 100x600 vào chân tường, viền trụ, cột | 9,98 | m2 | |
| 49 | CCLD cửa đi nhôm kính mở một cánh dày 8mm, khung nhôm hệ 1000, rộng 1100mm | 7,095 | m2 | |
| 50 | CCLD cửa đi nhôm kính mở một cánh dày 8mm, khung nhôm hệ 1000, rộng 1000mm | 15,5 | m2 | |
| 51 | CCLĐ ổ khóa tròn cửa đi | 10 | bộ | |
| 52 | CCLD Vách nhôm kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 1000, h=3,5m | 66,65 | m2 | |
| 53 | CCLD Vách nhôm kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 1000, h=2,5m | 10,5 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm hiện trạng (tận dụng lại) | 10 | m2 | |
| 55 | Sơn PU cửa gỗ (lối vào Ban tiếp công dân) | 30,76 | m2 | |
| 56 | Lắp ổ khoá cửa gỗ | 2 | bộ | |
| 57 | Đắp đất hữu cơ dày 200 | 19,447 | m3 | |
| 58 | Đắp phân trồng cây dày 50 | 4,862 | m3 | |
| 59 | Trồng cỏ lá gừng | 0,902 | 100m2/ lần | |
| 60 | Trồng cây ắc ó | 0,07 | 100m2/ lần | |
| 61 | Tưới nước cỏ, cây ắc ó-bằng nước máy tưới thủ công | 0,972 | 100m2/ lần | |
| 62 | Tháo dỡ quạt trần di dời vị trí mới | 4 | cái | |
| 63 | Tháo dỡ máy lạnh di dời vị trí mới | 3 | cái | |
| 64 | Bảo trì máy lạnh (vệ sinh, bơm bù gas máy lạnh) | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt máy lạnh 3.5Hp (tận dụng lại) | 3 | máy | |
| 66 | Lắp đặt Máy lạnh 2.5 Hp (lắp mới) | 1 | máy | |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại) | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Đèn Led panel 600x600 40W | 18 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt Đèn downlight 9W | 32 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | 4 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt + mặt | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | 30 | cái | |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo điện năng | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P-16A-10kA | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | 450 | m | |
| 78 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | 940 | m | |
| 79 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | 505 | m | |
| 80 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 | 145 | m | |
| 81 | Lắp đặt Hộp nối 3 ngã | 61 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Đế nổi gắn tường | 41 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Ống đồng 9,5/15,9 | 0,6 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt Ống đồng 6,5/15,9 | 0,15 | 100m | |
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9.5/15,9mm | 0,6 | 100m | |
| 86 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6.5/15,9mm | 0,15 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt Ống uPVC D27 | 45 | m | |
| 88 | Vật tư phụ | 1 | hệ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa > 5T | - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu > 0,50 m3 | - Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép > 5 kW | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 5 | Máy dầm dùi > 1,5 kW | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn > 1 kW | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay > 70 kg | Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 8 | Máy hàn > 23 kW | Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay > 0,62 kW | Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa > 150 lít | Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi