Gói thầu: Đào tạo nguồn nhân lực thuộc Đề án Nâng cao năng lực Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi đạt tiêu chuẩn thực hành tốt phòng thí nghiệm giai đoạn 2021 - 2023 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Đào tạo nguồn nhân lực thuộc Đề án Nâng cao năng lực Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi đạt tiêu chuẩn thực hành tốt phòng thí nghiệm giai đoạn 2021 - 2023 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832176 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tại Quyết định số 3309/QĐ-SYT ngày 16/12/2021 của Giám đốc Sở Y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 09:41:00 đến ngày 2022-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là253.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.900.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự về tính nhất và quy mô của từng nội dung trong gói thầu như sau:1) Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về Đào tạo kiến thức về Nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt phòng thí nghiệm dược phẩm của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).2) Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về Tư vấn và hỗ trợ kỹ thuật xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo nguyên tắc thực hành tốt phòng kiểm kiệm dược phẩm của WHO.3) Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về Đào tạo kèm cặp các phép thử bằng phương pháp hóa lý, phương pháp vi sinh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.033.334 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 177.100.002 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia Tư vấn xây dựng hệ thống tài liệu quản lý chất lượng và hồ sơ tổng thể nộp đăng ký công nhận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Thạc sĩ dược học trở lên; đã có kinh nghiệm các vị trí quản lý chất lượng hoặc trợ lý quản lý chất lượng tại một đơn vị đã được công nhận ISO/IEC 17025 và GLP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật tại đơn vị cho các phép thử vi sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Thạc sĩ dược hoặc thạc sĩ sinh học trở lên; có kinh nghiệm ở vị trí quản lý kỹ thuật tại một đơn vị đã được công nhận ISO/IEC 17025 và GLP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật tại đơn vị cho các phép thử hóa lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Thạc sĩ dược học trở lên; có kinh nghiệm ở vị trí quản lý kỹ thuật tại một đơn vị đã được công nhận ISO/IEC 17025 và GLP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật tại đơn vị cho triển khai các yêu cầu của quản lý PTN theo tiêu chuẩn GLP-WHO |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Thạc sĩ dược học trở lên; có kinh nghiệm ở vị trí quản lý kỹ thuật tại một đơn vị đã được công nhận ISO/IEC 17025 và GLP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Đào tạo nguồn nhân lực thuộc Đề án Nâng cao năng lực Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi đạt tiêu chuẩn thực hành tốt phòng thí nghiệm giai đoạn 2021 - 2023 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi Đào tạo nguồn nhân lực thuộc Đề án Nâng cao năng lực Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi đạt tiêu chuẩn thực hành tốt phòng thí nghiệm giai đoạn 2021-2023 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tại Quyết định số 3309/QĐ-SYT ngày 16/12/2021 của Giám đốc Sở Y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu của ngân hàng; - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân của nhà thầu; - Tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết năm 2021; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu; - Cam kết của nhà thầu. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Chứng chỉ công nhận đơn vị đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025; GLP; giấy chứng nhận đơn vị tiền đánh giá của tổ chức Y tế Thế giới (WHO). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 978B Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255.3822829 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 978B Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255.3822829; Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Đào Hữu Mô. Địa chỉ: : 978B Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255.3837392 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính-Tổng hợp: Địa chỉ: 978B Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255.3822829 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: 978B Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255.3822829 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào tạo chung về Nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt phòng thí nghiệm dược phẩm của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) | 1) Nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt phòng kiểm nghiệm dược phẩm của Tổ chức Y tế thế giới ( Phụ lục 1 Thông tư 04/2018/TT-BYT); 2) Nguyên tắc thực hành tốt phòng thử nghiệm vi sinh vật trong lĩnh vực Dược theo hướng dẫn của Tổ chức Y tế thế giới. | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Tư vấn và hỗ trợ kỹ thuật xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo nguyên tắc thực hành tốt phòng kiểm kiệm dược phẩm theo hướng dẫn của WHO | 1) Tư vấn, hỗ trợ xây dựng hệ thống tài liệu quản lý chất lượng và xây dựng hồ sơ tổng thể nộp đăng ký công nhận; 2) Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật tại đơn vị các phép thử hóa lý, Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật tại đơn vị các phép thử vi sinh, Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật tại đơn vị cho triển khai các yêu cầu của quản lý PTN; 3) Đánh giá tại chỗ theo chuẩn mực của GLP-WHO | Trọn gói | 1 | |
| 3 | Đào tạo thực hành một số phép thử đăng ký công nhận | Hướng dẫn thực hành cho học viên | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.53E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là253.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự về tính nhất và quy mô của từng nội dung trong gói thầu như sau:1) Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về Đào tạo kiến thức về Nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt phòng thí nghiệm dược phẩm của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).2) Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về Tư vấn và hỗ trợ kỹ thuật xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo nguyên tắc thực hành tốt phòng kiểm kiệm dược phẩm của WHO.3) Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về Đào tạo kèm cặp các phép thử bằng phương pháp hóa lý, phương pháp vi sinh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.033.334 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 177.100.002 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia Tư vấn xây dựng hệ thống tài liệu quản lý chất lượng và hồ sơ tổng thể nộp đăng ký công nhận | 1 | Có trình độ Thạc sĩ dược học trở lên; đã có kinh nghiệm các vị trí quản lý chất lượng hoặc trợ lý quản lý chất lượng tại một đơn vị đã được công nhận ISO/IEC 17025 và GLP. | 15 | 15 |
| 2 | Chuyên gia Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật tại đơn vị cho các phép thử vi sinh | 1 | Có trình độ Thạc sĩ dược hoặc thạc sĩ sinh học trở lên; có kinh nghiệm ở vị trí quản lý kỹ thuật tại một đơn vị đã được công nhận ISO/IEC 17025 và GLP. | 10 | 10 |
| 3 | Chuyên gia Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật tại đơn vị cho các phép thử hóa lý | 1 | Có trình độ Thạc sĩ dược học trở lên; có kinh nghiệm ở vị trí quản lý kỹ thuật tại một đơn vị đã được công nhận ISO/IEC 17025 và GLP. | 10 | 10 |
| 4 | Chuyên gia Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật tại đơn vị cho triển khai các yêu cầu của quản lý PTN theo tiêu chuẩn GLP-WHO | 1 | Có trình độ Thạc sĩ dược học trở lên; có kinh nghiệm ở vị trí quản lý kỹ thuật tại một đơn vị đã được công nhận ISO/IEC 17025 và GLP. | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi