Gói thầu: Chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858250-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Tuyên Quang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810074 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 09:25:00 đến ngày 2022-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,490,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là242.490.214(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 72.747.064VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng "Chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ"; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, Bản sao hóa đơn GTGT lập theo khối lượng hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chỉnh lý tài liệu lưu trữ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 01 dự án số hóa và chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện).Ghi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm được cấp bằng/chứng chỉ tốt nghiệp;2) Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ thời điểm ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc từ khi tham gia hợp đồng tương tự tùy theo điều kiện nào có lợi hơn cho nhà thầu;3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt để thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động (Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành An toàn thông tin hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 01 dự án số hóa và chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện);Ghi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm được cấp bằng/chứng chỉ tốt nghiệp;2) Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ thời điểm ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc từ khi tham gia hợp đồng tương tự tùy theo điều kiện nào có lợi hơn cho nhà thầu;3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt để thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động (Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Tuyên Quang năm 2022 Chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Tuyên Quang năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận ĐKKD; 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019-2021; giấy xác nhận không nợ thuế đến ngày 31/3/2022. 3. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; Bảo sao hóa đơn GTGT 4. Hồ sơ nhân sự: Bản sao Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện gói thầu tương tự 5. Hồ sơ thiết bị thi công: Hóa đơn mua thiết bị (Nếu là trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị cho thuê); 6. Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (tương đương hoặc cao hơn) về chỉnh lý và số hoá tài liệu còn hiệu lực; 7. Giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2013 (tương đương hoặc cao hơn) về chỉnh lý và số hoá tài liệu còn hiệu lực. 8. Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.7 - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang- Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tuyên Quang - số 108 đường Nguyễn Văn Cừ, P. Minh Xuân, TP Tuyên Quang , tỉnh Tuyên Quang; Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang - Tổ 16, P.Tân Hà, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang – P. Minh Xuân, TP Tuyên Quang, Tuyên Quang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ | Chi tiết tại Chương V- E-HSMT | mét | 30 | |
| 2 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ | Chi tiết tại Chương V- E-HSMT | mét | 30 | |
| 3 | Quét tài liệu | Chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Trang a4 | 12.900 | |
| 4 | Nhập dữ liệu có cấu trúc | Chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Trường | 38.700 | |
| 5 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | Chi tiết tại Chương V- E-HSMT | % | 5,5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.42490214E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 72.747.064VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là242.490.214(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 72.747.064VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng "Chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ"; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, Bản sao hóa đơn GTGT lập theo khối lượng hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chỉnh lý tài liệu lưu trữ | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 01 dự án số hóa và chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện).Ghi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm được cấp bằng/chứng chỉ tốt nghiệp;2) Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ thời điểm ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc từ khi tham gia hợp đồng tương tự tùy theo điều kiện nào có lợi hơn cho nhà thầu;3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt để thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động (Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn thông tin | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành An toàn thông tin hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 01 dự án số hóa và chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện);Ghi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm được cấp bằng/chứng chỉ tốt nghiệp;2) Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ thời điểm ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc từ khi tham gia hợp đồng tương tự tùy theo điều kiện nào có lợi hơn cho nhà thầu;3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt để thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động (Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi