Gói thầu: Sơn sửa bồn và thiết bị các trạm LPG dự phòng Viglacera, Mikado
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220813175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - Xí nghiệp phân phối khí thấp áp miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sơn sửa bồn và thiết bị các trạm LPG dự phòng Viglacera, Mikado |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786703 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 08:58:00 đến ngày 2022-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 569,993,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là569.993.760(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng liên quan đến thi công, cải tạo, lắp đặt thiết bị, hệ thống máy móc, thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 398.995.632 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia ít nhất 01 dự án thực hiện công việc liên quan đến sơn thiết bị, đường ống.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động nhóm 3 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt giàn giáo |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ lắp đặt giàn giáo còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động nhóm 3 còn hiệu lực.- Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - Xí nghiệp phân phối khí thấp áp miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Sơn sửa bồn và thiết bị các trạm LPG dự phòng Viglacera, Mikado Sơn sửa bồn và thiết bị các trạm LPG dự phòng Viglacera, Mikado 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% vốn chủ sở hữu (Nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP MIỀN BẮC
- Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
- Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. - Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu XNMB - Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. - Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng giàn giáo hỗn hợp | - Giàn giáo được lắp đặt bởi người có chứng chỉ chuyên môn lắp đặt Giàn giáo- Giàn giáo sử dụng phải có chứng chỉ kiểm định còn hiệu lực và đang trong tình trạng sử dụng tốt | m3 | 492 | Trạm LPG nhà máy gạch Viglacera, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 2 | Che chắn khu vực thi công, che chắn thiết bị | - Sử dụng bạt để che chắn sàn, thiết bị và khu vực xung quanh hạn chế tối đa bụi bẩn lan ra xung quanh khu vực thi công, văng bắn vào thiết bị khác. | gói | 1 | Trạm LPG nhà máy gạch Viglacera, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 3 | Làm sạch bề mặt bồn và chân bồn | - Thực hiện làm sạch bề mặt theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | m2 | 115 | Trạm LPG nhà máy gạch Viglacera, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 4 | Sơn bề mặt bồn | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | m2 | 95 | Trạm LPG nhà máy gạch Viglacera, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 5 | Làm sạch bề mặt, sơn đường ống 4 inch | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | m | 35 | Trạm LPG nhà máy gạch Viglacera, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 6 | Làm sạch bề mặt, sơn đường ống 2 inch | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | m | 55 | Trạm LPG nhà máy gạch Viglacera, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 7 | Làm sạch bề mặt, sơn đường ống 1 inch | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | m | 12 | Trạm LPG nhà máy gạch Viglacera, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 8 | Làm sạch bề mặt và sơn van 4 inch | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | cái | 10 | Trạm LPG nhà máy gạch Viglacera, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 9 | Làm sạch bề mặt và sơn van 3 inch | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | cái | 6 | Trạm LPG nhà máy gạch Viglacera, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 10 | Làm sạch bề mặt và sơn van 2 inch | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | cái | 11 | Trạm LPG nhà máy gạch Viglacera, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 11 | Làm sạch bề mặt và sơn thiết bị lọc | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | cái | 1 | Trạm LPG nhà máy gạch Viglacera, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 12 | Làm sạch bề mặt và sơn Support | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | Gói | 1 | Trạm LPG nhà máy gạch Viglacera, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 13 | Làm sạch bề mặt và sơn ống khí điều khiển | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | m | 70 | Trạm LPG nhà máy gạch Viglacera, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 14 | Bọc cách nhiệt vỏ bằng inox và sơn lại 02 máy hóa hơi | - Bóc lớp vỏ bọc bằng tấm thép cũ bị rỉ sét thay thế bằng lớp vỏ bọc tấm inox 304 chống rỉ sét'- Sử dụng đinh rút inox cố định lớp vỏ bọc với thân máy hóa hơi'- Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | Gói | 1 | Trạm LPG nhà máy gạch Viglacera, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 15 | Lắp dựng giàn giáo hỗn hợp | - Giàn giáo được lắp đặt bởi người có chứng chỉ chuyên môn lắp đặt Giàn giáo- Giàn giáo sử dụng phải có chứng chỉ kiểm định còn hiệu lực và đang trong tình trạng sử dụng tốt | m3 | 492 | Trạm LPG nhà máy gạch Mikado, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 16 | Che chắn khu vực thi công, che chắn thiết bị | - Sử dụng bạt để che chắn sàn, thiết bị và khu vực xung quanh hạn chế tối đa bụi bẩn lan ra xung quanh khu vực thi công, văng bắn vào thiết bị khác. | gói | 1 | Trạm LPG nhà máy gạch Mikado, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 17 | Làm sạch bề mặt bồn và chân bồn | - Thực hiện làm sạch bề mặt theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | m2 | 115 | Trạm LPG nhà máy gạch Mikado, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 18 | Sơn bề mặt bồn | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | m2 | 95 | Trạm LPG nhà máy gạch Mikado, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 19 | Làm sạch bề mặt, sơn đường ống 4 inch | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | m | 35 | Trạm LPG nhà máy gạch Mikado, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 20 | Làm sạch bề mặt, sơn đường ống 2 inch | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | m | 55 | Trạm LPG nhà máy gạch Mikado, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 21 | Làm sạch bề mặt, sơn đường ống 1 inch | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | m | 12 | Trạm LPG nhà máy gạch Mikado, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 22 | Làm sạch bề mặt và sơn van 4 inch | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | cái | 10 | Trạm LPG nhà máy gạch Mikado, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 23 | Làm sạch bề mặt và sơn van 3 inch | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | cái | 6 | Trạm LPG nhà máy gạch Mikado, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 24 | Làm sạch bề mặt và sơn van 2 inch | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | cái | 11 | Trạm LPG nhà máy gạch Mikado, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 25 | Làm sạch bề mặt và sơn thiết bị lọc | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | cái | 1 | Trạm LPG nhà máy gạch Mikado, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 26 | Làm sạch bề mặt và sơn Support | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | Gói | 1 | Trạm LPG nhà máy gạch Mikado, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 27 | Làm sạch bề mặt và sơn ống khí điều khiển | - Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | m | 70 | Trạm LPG nhà máy gạch Mikado, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| 28 | Bọc cách nhiệt vỏ bằng inox và sơn lại 02 máy hóa hơi | - Bóc lớp vỏ bọc bằng tấm thép cũ bị rỉ sét thay thế bằng lớp vỏ bọc tấm inox 304 chống rỉ sét- Sử dụng đinh rút inox cố định lớp vỏ bọc với thân máy hóa hơi- Thực hiện theo yêu cầu tại mục 4 phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.26 đính kèm | Gói | 1 | Trạm LPG nhà máy gạch Mikado, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đông Lâm, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.6999376E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là569.993.760(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng liên quan đến thi công, cải tạo, lắp đặt thiết bị, hệ thống máy móc, thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 398.995.632 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chuyên trách an toàn | 1 | - Đã từng tham gia ít nhất 01 dự án thực hiện công việc liên quan đến sơn thiết bị, đường ống.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động nhóm 3 còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 2 | Nhân sự lắp đặt giàn giáo | 3 | - Có chứng chỉ lắp đặt giàn giáo còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động nhóm 3 còn hiệu lực.- Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi