Gói thầu: Dịch vụ chuẩn bị các điều kiện phục vụ Ngày hội Văn hóa các dân tộc huyện Mộc Châu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220863740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Dịch vụ chuẩn bị các điều kiện phục vụ Ngày hội Văn hóa các dân tộc huyện Mộc Châu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863037 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 196/QĐ-SKHĐT ngày 27/12/2021 của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 08:54:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 513,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là513.605.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 154.081.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền mỗi bộ hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu + thanh lý+kèm bản Scan hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 359.523.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.078.570.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành về Tài chính hoặc kinh tế hoặc Đạo diễn, hoặc Thanh nhạc hoặc báo chí, truyền hình (trong nước hoặc ngoài nước).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: (theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform) và Đã trực tiếp thực hiện công việc quản lý và điều khiển hoặc làm đạo diễn trong ít nhất 3 chương trình/sự kiên có quy mô tương tự chương trình/sự kiện này (theo phần mô tả tính chất và quy mô hợp đồng tương tự)+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cái tài liệu tương đương khác xác nhận đã trực tiếp thực hiện công việc quản lý và điều khiển hoặc làm đạo diễn trong ít nhất 3 chương trình/sự kiên có quy mô tương tự chương trình/sự kiện này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Thiết kế Mỹ Thuật, hoặc Đồ họa ứng dụng hoặc Đạo diễn sân khấu.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: (theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform) và Đã trực tiếp vận hành, chịu trách nhiệm hoặc chỉ huy với vai trò phụ trách kỹ thuật điện, điện tử chính trong ít nhất 3 chương trình/sự kiên có quy mô tương tự chương trình/sự kiện này (theo phần mô tả tính chất và quy mô hợp đồng tương tự)+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cái tài liệu tương đương khác xác nhận Đã trực tiếp vận hành, chịu trách nhiệm hoặc chỉ huy với vai trò phụ trách kỹ thuật điện, điện tử chính trong ít nhất 3 chương trình/sự kiên có quy mô tương tự chương trình/sự kiện này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực sự cố, kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên nghề điện – Điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc chứng chỉ nghề hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ chuẩn bị các điều kiện phục vụ Ngày hội Văn hóa các dân tộc huyện Mộc Châu năm 2022 Dịch vụ chuẩn bị các điều kiện phục vụ Ngày hội Văn hóa các dân tộc huyện Mộc Châu năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 196/QĐ-SKHĐT ngày 27/12/2021 của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (các năm 2019, 2020, 2021) và bản chụp được công chứng/chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. - Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu nộp E-HSDT (01 Bộ E-HSDT gốc + 01 Bộ sao E-HSDT) theo quy định tại E –HSMT + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng - Các tài liệu gốc chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh Sơn La, Tầng 6 tòa nhà 9 tầng, khu Quảng Trường Tây Bắc, TP Sơn La, Số điện thoại: (0212) 3 754 199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh Sơn La, Tầng 6 tòa nhà 9 tầng, khu Quảng Trường Tây Bắc, TP Sơn La, Số điện thoại: (0212) 3 754 199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh Sơn La, Tầng 6 tòa nhà 9 tầng, khu Quảng Trường Tây Bắc, TP Sơn La, Số điện thoại: (0212) 3 754 199 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh Sơn La, Tầng 6 tòa nhà 9 tầng, khu Quảng Trường Tây Bắc, TP Sơn La, Số điện thoại: (0212) 3 754 199 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Backdrop (KT: 25m x 5m; Khung sắt hộp mặt căng bạt hiflex 01 mặt in phun chống xuyên sáng theo thiết kế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 125 | |
| 2 | Sàn sân khấu biểu diễn chính coss+1,2mH: Khung sắt hộp chịu lực, ván ép công nghiệp dày 18mm. KT: 25m x 6m (chi tiết theo thiết kế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 150 | |
| 3 | Sàn sân khấu biểu diễn chính coss+1,6mH: (Khung sắt hộp chịu lực, ván ép công nghiệp dày 18mm. KT: 25m x 4m (chi tiết theo thiết kế) ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 100 | |
| 4 | Hệ bậc thang trước sân khấu từ cos+1.2 lên sàn cos+1.6m theo thiết kế (loại 1 bậc): ( Khung sắt hộp chịu lực, mặt sàn ván ép công nghiệp dày 18mm loại 1 bậc dài 10m thi công theo thiết kế.) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 10 | |
| 5 | Hệ bậc thang cong trước sân khấu từ cos+00mH lên sàn cos+1,2mH theo thiết kế (loại 3 bậc): (Khung sắt hộp chịu lực, mặt sàn ván ép công nghiệp dày 18mm loại 3 bậc dài 10m thi công theo thiết kế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 10 | |
| 6 | Bo viền sân khấu: (In hình họa tiết thổ cẩm)KT: 1.2m x 37m 0.4m x 33m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 57,6 | |
| 7 | Trải mặt sàn sân khấu lắp dựng bằng bạt in KTS theo thiết kế: (Trải toàn bộ mặt sàn sân khấu lắp dựng bằng bạt in KTS theo thiết kế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 250 | |
| 8 | Hệ bậc cầu thang diễn viên: (Khung sắt hộp chịu lực , ván ép CN dầy 18mm,( vị trí như thiết kế ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 9 | Bộ chữ NGÀY HỘI VĂN HÓA CÁC DÂN TỘC: Bộ chữ khung sắt hộp định hình sơn đen, cắt CNC fomex 10mm the0 thiết kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 10 | Bộ chữ HUYỆN MỘC CHÂU NĂM 2022: Bộ chữ khung sắt hộp định hình sơn đen, cắt CNC fomex 10mm the0 thiết kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 11 | Logo Huyện Mộc Châu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 12 | Họa sĩ thiết kế mỹ thuật sân khấu: Họa sĩ thiết kế mỹ thuật sân khấu (theo điểm C, Khoản 2, Điều 10, Chương IV, NĐ 21/2015) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | hệ số | 16,4 | |
| 13 | Nhà thay đồ của diễn viên: 2 khu nhà bạt cho diễn viên nam, nữ thay đồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gian | 2 | |
| 14 | Nhân công lắp dựng,tháo dỡ,trực chương trình: Nhân công lắp dựng tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | trọn gói | 1 | |
| 15 | Vận chuyển: Xe tải vận chuyển đi + về, cẩu nâng hạ 2 đầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 2 | |
| 16 | Hệ thống âm thanh ánh sáng biểu diễn từ 30/08 đến 01/09/2022: (Hệ thống âm thanh ánh sáng biểu diễn nghệ thuật bao gồm Nhân công lắp dựng tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 17 | Truss: Dựng khung giàn trust chịu lực, chống lật, hệ thống cáp gia cố treo âm thanh, ánh sáng và bộ chữ. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 18 | Điện: Điện ba pha đảm bảo 250 KVA cấp cho sân khấu chính và điện cho toàn bộ khu vực sự kiện, thuê vật tư của điện lực: tủ điện, aptomat, dây điện, kẹp vít, cọc mát... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 19 | Vận chuyển: Xe tải vận chuyển đi + về | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 2 | |
| 20 | Người thiết kế ánh sáng: Người thiết kế ánh sáng (theo điểm C, Khoản 2, Điều 10, Chương IV, NĐ 21/2015) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | hệ số | 13,1 | |
| 21 | Người thiết kế âm thanh: Người thiết kế âm thanh (theo điểm C, Khoản 2, Điều 10, Chương IV, NĐ 21/2015) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | hệ số | 6,5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.13605E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 154.081.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là513.605.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 154.081.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền mỗi bộ hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu + thanh lý+kèm bản Scan hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 359.523.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.078.570.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành về Tài chính hoặc kinh tế hoặc Đạo diễn, hoặc Thanh nhạc hoặc báo chí, truyền hình (trong nước hoặc ngoài nước).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: (theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform) và Đã trực tiếp thực hiện công việc quản lý và điều khiển hoặc làm đạo diễn trong ít nhất 3 chương trình/sự kiên có quy mô tương tự chương trình/sự kiện này (theo phần mô tả tính chất và quy mô hợp đồng tương tự)+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cái tài liệu tương đương khác xác nhận đã trực tiếp thực hiện công việc quản lý và điều khiển hoặc làm đạo diễn trong ít nhất 3 chương trình/sự kiên có quy mô tương tự chương trình/sự kiện này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chính | 2 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Thiết kế Mỹ Thuật, hoặc Đồ họa ứng dụng hoặc Đạo diễn sân khấu.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: (theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform) và Đã trực tiếp vận hành, chịu trách nhiệm hoặc chỉ huy với vai trò phụ trách kỹ thuật điện, điện tử chính trong ít nhất 3 chương trình/sự kiên có quy mô tương tự chương trình/sự kiện này (theo phần mô tả tính chất và quy mô hợp đồng tương tự)+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cái tài liệu tương đương khác xác nhận Đã trực tiếp vận hành, chịu trách nhiệm hoặc chỉ huy với vai trò phụ trách kỹ thuật điện, điện tử chính trong ít nhất 3 chương trình/sự kiên có quy mô tương tự chương trình/sự kiện này | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trực sự cố, kỹ thuật | 8 | Có bằng trung cấp trở lên nghề điện – Điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc chứng chỉ nghề hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi