Gói thầu: Sửa chữa phòng khám sức khoẻ học viên tại khu B, C
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847073-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở Cai nghiện Ma túy Bảo trợ Xã hội Phú Văn |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phòng khám sức khoẻ học viên tại khu B, C |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653720 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 (Kinh phí nhiệm vụ chi không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 14:51:00 đến ngày 2022-08-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 251,206,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là251.206.257(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.361.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa công trình là trường học (hoặc trụ sở cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 175.844.000 đồng. - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa công trình là trường học (hoặc trụ sở cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.844.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 351.688.000 đồng.- Nhà thầu phải kèm theo trong E-HSDT bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Hợp đồng tương tự; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản chụp hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.844.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 351.688.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có bản chụp được chứng thực Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;+ Có bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp);- Có bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ sở Cai nghiện Ma túy Bảo trợ Xã hội Phú Văn |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa phòng khám sức khoẻ học viên tại khu B, C Dự toán mua sắm, sửa chữa thường xuyên năm 2022 tại Cơ sở Cai nghiện ma tuý - Bảo trợ xã hội Phú Văn 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 (Kinh phí nhiệm vụ chi không thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực nhân sự đề xuất, năng lực huy động thiết bị, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu chi tiết trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở Cai nghiện ma tuý - Bảo trợ xã hội Phú Văn.
Địa chỉ: Thôn 3, xã Phú Văn, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Cơ sở Cai nghiện ma tuý - Bảo trợ xã hội Phú Văn; + Địa chỉ: Thôn 3, xã Phú Văn, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước. + Số điện thoại: 06503912190. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các phòng chuyên môn của Cơ sở Cai nghiện ma tuý - Bảo trợ xã hội Phú Văn, các cơ quan, đơn vị có liên quan, Trung tâm tư vấn Hỗ trợ Đấu Thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Cơ sở Cai nghiện ma tuý - Bảo trợ xã hội Phú Văn. Địa chỉ: Thôn 3, xã Phú Văn, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia cố móng phòng khám bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 6 | |
| 2 | Gia cố móng bao nền bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 6,768 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,788 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,828 | |
| 5 | Gia cố móng bao nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3,204 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,14 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,0851 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,337 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,128 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,104 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,036 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,2256 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,1534 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,0136 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,0523 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,0581 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,0278 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,1307 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,0242 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,1104 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,0348 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,2 | |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 8,135 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 64,92 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 84,18 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 13,68 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,4 | |
| 28 | Mua đất đắp nền nhà | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 8,4 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,084 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3/1km | 0,336 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,084 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 2,8 | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30,4 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 149,1 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 19,08 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 84 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 84,18 | |
| 38 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ cánh mở khung sắt | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 8,26 | |
| 39 | SX cửa nhôm kính nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1,26 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 9,52 | |
| 41 | Sản xuất kính trắng dày 5ly | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 7,07 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16,52 | |
| 43 | SXLD khóa cửa solex | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,156 | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,156 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,36 | |
| 47 | SXLD trần tôn màu dày 3.3 zem | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 28 | |
| 48 | Đóng nẹp chỉ la phông | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | |
| 49 | SXLD 02 giằng mái phía trước nhà | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 9 | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 100 | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 100 | |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 64 | SXLD gương soi treo tường nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,4 | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,2 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,2 | |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 72 | Gia cố móng phòng khám bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 6 | |
| 73 | Gia cố móng bao nền bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 6,768 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,788 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,828 | |
| 76 | Gia cố móng bao nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3,204 | |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,14 | |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,0851 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,337 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,128 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,104 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,036 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,2256 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,1534 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,0136 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,0523 | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,0581 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,0278 | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,1307 | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,0242 | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,1104 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,0348 | |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,2 | |
| 94 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 8,135 | |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 64,92 | |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 84,18 | |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 13,68 | |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,4 | |
| 99 | Mua đất đắp nền nhà | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 8,4 | |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,084 | |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3/1km | 0,336 | |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,084 | |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 2,8 | |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30,4 | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 149,1 | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 19,08 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 84 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 84,18 | |
| 109 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ cánh mở khung sắt | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 8,26 | |
| 110 | SX cửa nhôm kính nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1,26 | |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 9,52 | |
| 112 | Sản xuất kính trắng dày 5ly | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 7,07 | |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16,52 | |
| 114 | SXLD khóa cửa solex | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,156 | |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,156 | |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,36 | |
| 118 | SXLD trần tôn màu dày 3.3 zem | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 28 | |
| 119 | Đóng nẹp chỉ la phông | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | |
| 120 | SXLD 02 giằng mái phía trước nhà | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Cái | 1 | |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 9 | |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 128 | Lắp đặt dây đơn | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 100 | |
| 129 | Lắp đặt dây đơn | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 100 | |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 135 | SXLD gương soi treo tường nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,4 | |
| 137 | Tường trục A,B : 2*6,4*3,5*0,1+2*1/2*7*0,3*0,1 = 4,69 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,2 | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,2 | |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.51206257E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.361.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là251.206.257(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.361.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa công trình là trường học (hoặc trụ sở cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 175.844.000 đồng. - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa công trình là trường học (hoặc trụ sở cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.844.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 351.688.000 đồng.- Nhà thầu phải kèm theo trong E-HSDT bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Hợp đồng tương tự; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản chụp hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.844.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 351.688.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có bản chụp được chứng thực Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;+ Có bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp);- Có bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi