Gói thầu: Sửa chữa, lắp đặt trạm trộn bê tông 60m3 h

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220864268-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh vận tải và thi công cơ giới Tổng công ty xây dựng Lũng Lô
Tên gói thầu Sửa chữa, lắp đặt trạm trộn bê tông 60m3 h
Số hiệu KHLCNT 20220832742
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Tiền về từ dự án
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 11:10:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 540,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,100,000 VNĐ ((Tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Chi nhánh vận tải và thi công cơ giới Tổng công ty xây dựng Lũng Lô
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, lắp đặt trạm trộn bê tông 60m3 h
Sửa chữa, lắp đặt Trạm trộn bê tông 60m3/h
45 Ngày
E-CDNT 3 Tiền về từ dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Vận tải và thi công Cơ giới - Tổng Công ty Xây dựng Lũng Lô
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





81C Lê Văn Hiến, P. Khuê Mỹ, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Chi nhánh vận tải và thi công cơ giới Tổng công ty xây dựng Lũng Lô , địa chỉ: Đường Lê Văn Hiến(tổ 12 Đa Mặn) - phường Khuê Mỹ - quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà Nẵng - VN
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Vận tải và thi công Cơ giới - Tổng Công ty Xây dựng Lũng Lô


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Tài liệu gốc để đối chiếu khi được mời thương thảo hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Vận tải và thi công Cơ giới - Tổng Công ty Xây dựng Lũng Lô
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 81C Lê Văn Hiến, P. Khuê Mỹ, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 81C Lê Văn Hiến, P. Khuê Mỹ, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 0976115599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
81C Lê Văn Hiến, P. Khuê Mỹ, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 0976115599
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng mô tơ hộp số cối trộn Tháo rời các chi tiết, kiểm tra thay thế vật tư hỏng, bảo dưỡng và lắp ráp hoàn thiện Bộ 1
2 Bảo dưỡng mô tơ hộp số cáp kéo gầu Tháo rời các chi tiết, kiểm tra thay thế vật tư hỏng, bảo dưỡng và lắp ráp hoàn thiện Bộ 1
3 Bảo dưỡng nồi bi, thay bi, phớt trục cối trộn Tháo rời các chi tiết, kiểm tra thay thế vật tư hỏng, bảo dưỡng và lắp ráp hoàn thiện Bộ 4
4 Thay mới cánh tay trộn Tháo, thay mới theo thông số kỹ thuật của cối trộn Bộ 1
5 Thay mới bét phun sương cối trộn Tháo, thay mới theo thông số kỹ thuật của cối trộn Bộ 1
6 Thay mới tấm ốp chống mòn cối trộn Tháo, thay mới theo thông số kỹ thuật của cối trộn Bộ 1
7 Gia công mới nắp thao tác cối trộn Gia công theo thông số kỹ thuật của cối trộn Cái 1
8 Phục hồi xy lanh mở cửa xả cối trộn Tháo rời các chi tiết, kiểm tra thay thế vật tư hỏng, bảo dưỡng và lắp ráp hoàn thiện Bộ 1
9 Gia công mới cửa xả cối trộn Gia công theo thông số kỹ thuật của cối trộn Bộ 1
10 Phục hồi, chạy lại đường mỡ tổng chia trong hệ thống cối trộn Tháo rời các chi tiết, kiểm tra thay thế vật tư hỏng, bảo dưỡng và lắp ráp hoàn thiện Bộ 1
11 Sơn lại toàn bộ cối trộn Vệ sinh, đánh gỉ sạch bề mặt. sơn lót chống gỉ và sơn màu hoàn thiện Bộ 1
12 Bảo dưỡng đánh gỉ sơn lại toàn bộ 2 Silo Vệ sinh, đánh gỉ sạch bề mặt. sơn lót chống gỉ và sơn màu hoàn thiện Bộ 2
13 Gia công lại cầu thang thao tác Gia công theo thông số kỹ thuật của trạm Bộ 2
14 Thay mới lọc bụi Silo Tháo, thay mới Bộ 2
15 Bảo dưỡng van xả xi măng Tháo rời các chi tiết, kiểm tra thay thế vật tư hỏng, bảo dưỡng và lắp ráp hoàn thiện Bộ 2
16 Thay mới mô tơ rung Tháo, thay mới Cái 2
17 Gia công làm lại đường ống bơm xi măng vào Silo Gia công theo thông số kỹ thuật của trạm Bộ 2
18 Hàn lại toàn bộ phần xắc xi chân phễu (cắt bỏ thay sắt mới theo thực tế) Cắt, hàn, thay thế sắt mới theo thực tế, đảm bảo theo thiết kế ban đầu Bộ 1
19 Gia công làm lại 6 cửa xả cát, đá Gia công làm mới theo thông số kỹ thuật của trạm Bộ 6
20 Thay mới mô tơ rung phễu Tháo, thay mới Cái 3
21 Gia công làm lại hệ thống treo cân, cân định lượng Gia công làm mới theo thông số kỹ thuật của trạm Bộ 4
22 Sơn lại toàn bộ phễu Vệ sinh, đánh gỉ sạch bề mặt. sơn lót chống gỉ và sơn màu hoàn thiện Bộ 1
23 Cắt, xả làm lại 4 bánh xe gầu Gia công làm mới theo thông số kỹ thuật của trạm Bộ 4
24 Cắt, xả làm lại phễu gầu Gia công làm mới theo thông số kỹ thuật của trạm Bộ 1
25 Cắt, xả làm lại toàn bộ ray dẫn hướng gầu Gia công làm mới theo thông số kỹ thuật của trạm Bộ 1
26 Thay mới cáp mô tơ kéo gầu Tháo, thay mới Bộ 1
27 Gia công, làm lại cửa xả gầu Gia công làm mới theo thông số kỹ thuật của trạm Bộ 1
28 Thay mới xy lanh mở cửa xả gầu Tháo, thay mới Bộ 1
29 Cắt, xả làm lại sàn đứng thao tác Gia công làm mới theo thông số kỹ thuật của trạm Sàn 1
30 Cắt, xả làm lại lan can thao tác Gia công làm mới theo thông số kỹ thuật của trạm Bộ 1
31 Gia công làm lại cầu thang lên xuống Gia công làm mới theo thông số kỹ thuật của trạm Bộ 1
32 Gia công làm lại đường ống dẫn nước lên bình cân nước Gia công làm mới theo thông số kỹ thuật của trạm Bộ 1
33 Gia công làm lại các mặt bích liên kết trụ giàn Gia công làm mới theo thông số kỹ thuật của trạm Bộ 1
34 Đánh gỉ, sơn lại toàn bộ Vệ sinh, đánh gỉ sạch bề mặt. sơn lót chống gỉ và sơn màu hoàn thiện Bộ 1
35 Chạy lại toàn bộ hệ thống hơi của trạm Tháo bỏ, thay mới toàn bộ hệ thống đường ống, van theo đúng chủng loại của trạm Hệ thống 1
36 Làm lại hệ thống điện trạm phần điện cơ chưa bao gồm điện phần mềm điều khiển Chạy lại hệ thống điện động lực theo từng chi tiết của trạm Hệ thống 1
37 Bảo dưỡng sửa chữa toàn bộ hệ thống, cài dặt lại phần mềm điều khiển Tháo, bảo dưỡng, thay mới vật tư hỏng, cài đặt phần mềm điều khiển, đảm bảo hoạt động tốt Hệ thống 1
38 Làm mới ca bin điều khiển trạm Gia công mới ca bin điều khiển 2000x1400x2200 bằng khung thép, vách composit, la phông nhựa Cái 1
39 Cầu thang lên xuống ca bin Gia công mới theo thực tế Bộ 1
40 Điều hòa Mới, 1HP Bộ 1
41 Thay mới cân nước vào cối trộn Tháo thay mới Bộ 1
42 Thay mới cân xi măng vào cối trộn Tháo thay mới Bộ 1
43 Thay mới cân phễu cấp liệu, cân định lượng phễu rời Tháo thay mới Bộ 1
44 Cẩu, lắp dựng hoàn thiện, vận hành thử tải tại Công trường thủy điện Ialy mở rộng Lắp đặt hoàn thiện, vận hành thử tải trước khi bàn giao Trạm 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->