Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị, dụng cụ đo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858350-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị, dụng cụ đo
Số hiệu KHLCNT 20220852001
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 11:01:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 243,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Dịch vụ của hợp đồng tương tự là kiểm định/hiệu chuẩn các phương tiện, thiết bị, dụng cụ đo. Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT là bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, bảng giá, các phụ lục hợp đồng nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT có giá trị tương ứng với giá trị nghiệm thu (riêng hóa đơn VAT chỉ yêu cầu đóng dấu và ký xác nhận bởi nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.383.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.766.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị, dụng cụ đo
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng/đại học các chuyên ngành liên quan: điện/hệ thống điện/tự động hóa; có chứng chỉ đào tạo phù hợp và được cấp thẻ hiệu chuẩn/kiểm định viên đối với các thiết bị thí nghiệm, phương tiện kiểm định, chuẩn đo lường yêu cầu jiệu chuẩn/kiểm định; có quyết định tiếp nhận/tuyển dụng/hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị, dụng cụ đo
Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị, dụng cụ đo năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn SXKD năm 2022 - Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Sơn La Địa chỉ: Số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La ĐT: 0212.6251.202 FAX: 0212.3852.913 E-mail: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Sơn La Địa chỉ: Số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La ĐT: 0212.6251.202 FAX: 0212.3852.913 E-mail: [email protected])


E-CDNT 10.7
- Bản kê khai thông tin về nhà thầu (tên nhà thầu, địa chỉ giao dịch, e-mail, fax, tên và số điện thoại của người có thẩm quyền) để bên mời thầu trao đổi thông tin (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng); - Tài liệu theo yêu cầu nêu tại mục 2 Chương V.Yêu cầu kỹ thuật thuộc E-HSMT, bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện dịch vụ, các cam kết, phương án, giải pháp và phương pháp luận …
E-CDNT 15.2
Toàn bộ tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.7
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Sơn La Địa chỉ: Số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La ĐT: 0212.6251.202 FAX: 0212.3852.913 E-mail: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La Địa chỉ: Số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La ĐT: 0962002688 FAX: 0212.3852913)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Terometter 4105A Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 26 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
2 Megomet 2500V 3121A Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 17 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
3 Megomet 2500V 3121B Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 16 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
4 Megomet 500V-1000V Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 16 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
5 Cầu đo điện trở 1 chiều CA6250 Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 6 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
6 Cầu đo điện trở 1 chiều QJ57 Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 6 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
7 Cầu đo điện trở 1 chiều QJ84 Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 4 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
8 Ampe kìm Kyoritsu 2002 PA Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 45 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
9 Ampe kìm Hioky 3286 Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 26 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
10 Ampe kìm 1 chiều MX2040 Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 1 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
11 Ampe kìm Kyoritsu 2003A Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 1 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
12 Ampe kim 1 chiều Kyoritsu KEW2200 Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 1 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
13 Máy đo điện trở suất CA6471 Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 1 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
14 Thiết bị kiểm tra thứ tự pha KYORITSU 8031 Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 8 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
15 Thiết bị kiểm tra thứ tự pha KYORITSU 8030 Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 6 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
16 Công tơ mẫu Checkmetter 2.3 Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 8 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
17 Cầu đo điện trở tiếp xúc MM600 Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 7 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
18 Am pe kìm đo dòng so lệch PR03S Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 7 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
19 Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1009 Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 17 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
20 Thiết bị xác định pha phụ tải điện PID Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 4 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
21 Máy kiểm tra sào (hotline) Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 1 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
22 Kìm đo dòng (hotline) Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 1 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
23 Thiết bị đo đồng vị pha (hotline) Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị 1 Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
24 Chi phí vận chuyển thiết bị và cán bộ đo lường (Hà Nội - Sơn La - Hà Nội) Chi phí khác chuyến 1 Địa điểm đi và về: Hà Nội - Sơn La và ngược lại
25 Chi phí lưu trú cán bộ (2 người x 2 ngày) Chi phí khác người 2 Lưu trú tại Sơn La
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Dịch vụ của hợp đồng tương tự là kiểm định/hiệu chuẩn các phương tiện, thiết bị, dụng cụ đo. Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT là bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, bảng giá, các phụ lục hợp đồng nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT có giá trị tương ứng với giá trị nghiệm thu (riêng hóa đơn VAT chỉ yêu cầu đóng dấu và ký xác nhận bởi nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.383.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.766.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị, dụng cụ đo 4 Tốt nghiệp cao đẳng/đại học các chuyên ngành liên quan: điện/hệ thống điện/tự động hóa; có chứng chỉ đào tạo phù hợp và được cấp thẻ hiệu chuẩn/kiểm định viên đối với các thiết bị thí nghiệm, phương tiện kiểm định, chuẩn đo lường yêu cầu jiệu chuẩn/kiểm định; có quyết định tiếp nhận/tuyển dụng/hợp đồng lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->