Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị, dụng cụ đo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị, dụng cụ đo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852001 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 11:01:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Dịch vụ của hợp đồng tương tự là kiểm định/hiệu chuẩn các phương tiện, thiết bị, dụng cụ đo. Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT là bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, bảng giá, các phụ lục hợp đồng nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT có giá trị tương ứng với giá trị nghiệm thu (riêng hóa đơn VAT chỉ yêu cầu đóng dấu và ký xác nhận bởi nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.383.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.766.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị, dụng cụ đo |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng/đại học các chuyên ngành liên quan: điện/hệ thống điện/tự động hóa; có chứng chỉ đào tạo phù hợp và được cấp thẻ hiệu chuẩn/kiểm định viên đối với các thiết bị thí nghiệm, phương tiện kiểm định, chuẩn đo lường yêu cầu jiệu chuẩn/kiểm định; có quyết định tiếp nhận/tuyển dụng/hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị, dụng cụ đo Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị, dụng cụ đo năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SXKD năm 2022 - Công ty Điện lực Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản kê khai thông tin về nhà thầu (tên nhà thầu, địa chỉ giao dịch, e-mail, fax, tên và số điện thoại của người có thẩm quyền) để bên mời thầu trao đổi thông tin (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng); - Tài liệu theo yêu cầu nêu tại mục 2 Chương V.Yêu cầu kỹ thuật thuộc E-HSMT, bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện dịch vụ, các cam kết, phương án, giải pháp và phương pháp luận … |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Sơn La
Địa chỉ: Số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La
ĐT: 0212.6251.202
FAX: 0212.3852.913
E-mail: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La Địa chỉ: Số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La ĐT: 0962002688 FAX: 0212.3852913) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Terometter 4105A | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 26 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 2 | Megomet 2500V 3121A | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 17 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 3 | Megomet 2500V 3121B | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 16 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 4 | Megomet 500V-1000V | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 16 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 5 | Cầu đo điện trở 1 chiều CA6250 | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 6 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 6 | Cầu đo điện trở 1 chiều QJ57 | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 6 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 7 | Cầu đo điện trở 1 chiều QJ84 | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 4 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 8 | Ampe kìm Kyoritsu 2002 PA | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 45 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 9 | Ampe kìm Hioky 3286 | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 26 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 10 | Ampe kìm 1 chiều MX2040 | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 1 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 11 | Ampe kìm Kyoritsu 2003A | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 1 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 12 | Ampe kim 1 chiều Kyoritsu KEW2200 | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 1 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 13 | Máy đo điện trở suất CA6471 | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 1 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 14 | Thiết bị kiểm tra thứ tự pha KYORITSU 8031 | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 8 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 15 | Thiết bị kiểm tra thứ tự pha KYORITSU 8030 | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 6 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 16 | Công tơ mẫu Checkmetter 2.3 | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 8 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 17 | Cầu đo điện trở tiếp xúc MM600 | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 7 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 18 | Am pe kìm đo dòng so lệch PR03S | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 7 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 19 | Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1009 | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 17 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 20 | Thiết bị xác định pha phụ tải điện PID | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 4 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 21 | Máy kiểm tra sào (hotline) | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 1 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 22 | Kìm đo dòng (hotline) | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 1 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 23 | Thiết bị đo đồng vị pha (hotline) | Kiểm định/hiệu chuẩn | thiết bị | 1 | Địa điểm nhận thiết bị, dụng cụ và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 24 | Chi phí vận chuyển thiết bị và cán bộ đo lường (Hà Nội - Sơn La - Hà Nội) | Chi phí khác | chuyến | 1 | Địa điểm đi và về: Hà Nội - Sơn La và ngược lại |
| 25 | Chi phí lưu trú cán bộ (2 người x 2 ngày) | Chi phí khác | người | 2 | Lưu trú tại Sơn La |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Dịch vụ của hợp đồng tương tự là kiểm định/hiệu chuẩn các phương tiện, thiết bị, dụng cụ đo. Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT là bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, bảng giá, các phụ lục hợp đồng nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT có giá trị tương ứng với giá trị nghiệm thu (riêng hóa đơn VAT chỉ yêu cầu đóng dấu và ký xác nhận bởi nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.383.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.766.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị, dụng cụ đo | 4 | Tốt nghiệp cao đẳng/đại học các chuyên ngành liên quan: điện/hệ thống điện/tự động hóa; có chứng chỉ đào tạo phù hợp và được cấp thẻ hiệu chuẩn/kiểm định viên đối với các thiết bị thí nghiệm, phương tiện kiểm định, chuẩn đo lường yêu cầu jiệu chuẩn/kiểm định; có quyết định tiếp nhận/tuyển dụng/hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi