Gói thầu: Thuê công nhân, vận chuyển, vật tư, dụng cụ thực hiện việc bàn giao tiếp nhận, bảo quản hiện vật năm 2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê công nhân, vận chuyển, vật tư, dụng cụ thực hiện việc bàn giao tiếp nhận, bảo quản hiện vật năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805912 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên ngân sách Thành phố cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 17:20:00 đến ngày 2022-08-29 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 353,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong các khu di tích, bảo tàng/ khu di sản/trung tâm lưu trữ + Tương tự về quy mô: Sắp xếp bố trí công nhân, vận chuyển, vật tư, dụng cụ thực hiện việc bàn giao tiếp nhận, bảo quản hiện vật.(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý được chứng thực để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê công nhân, vận chuyển, vật tư, dụng cụ thực hiện việc bàn giao tiếp nhận, bảo quản hiện vật năm 2022. Bàn giao, tiếp nhận bảo quản hiện vật năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Không thường xuyên ngân sách Thành phố cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự. (Khi cần làm rõ tài liệu chứng minh nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu cho bên mời thầu kiểm tra (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng. - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Quang, Giám đốc Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Bảo quản - Trưng bày Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. TIẾP NHẬN HIỆN VẬT KHAI QUẬT ĐIỆN KÍNH THIÊN TỪ VIỆN KHẢO CỔ HỌC | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 2 | I. Chi phí tiếp nhận, bàn giao hiện vật khai quật mở rộng Điện Kính Thiên (400 di vật mẫu kim loại; 300 két hiện vật tài liệu loại II, loại III và 18 khối gạch ngói) và sau tiếp nhận hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 3 | Chi phí chuyên gia, cán bộ, nhân công tiếp nhận hiện vật khai quật mở rộng Điện Kính Thiên (400 di vật mẫu kim loại; 300 két hiện vật tài liệu loại II, loại III và 18 khối gạch ngói) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 4 | 1. Chi phí thuê khoán nhân công tháo dỡ, vận chuyển, sắp xếp cùng cán bộ kiểm đếm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ngày | 8 | |
| 5 | 2. Chi phí thuê đơn vị vận chuyển | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 8 | |
| 6 | Chi phí hồ bàn giao, tiếp nhận | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 7 | 3. Chi phí chụp ảnh trong quá trình bàn giao tiếp nhận và in ảnh thành hồ sơ sau bàn giao tiếp nhận | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ảnh | 50 | |
| 8 | 4. Đóng quyển hồ sơ ảnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 2 | |
| 9 | Sắp xếp, phân loại hiện vật sau tiếp nhận, bảo quản cấp thiết tại kho bảo quản tạm thời (400 di vật mẫu kim loại; 300 két hiện vật tài liệu loại II, loại III và 18 khối gạch ngói) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 10 | 5. Chi phí thuê khoán nhân công phục vụ sắp xếp phân loại hiện vật, hồ sơ hiện vật, bảo quản cấp thiết tại kho bảo quản tạm thời | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 3 | |
| 11 | II. Hoàn táng di cốt người 3 bộ lên nghĩa trang Yên Kỳ (qua công tác chỉnh lý từ đợt khai quật Điện Kính Thiên năm 2014, 2015, 2016) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 12 | 6. Thuê khoán chụp ảnh tư liệu mộ táng phục vụ xây dựng hồ sơ tư liệu khoa học 9x12, ép plastic | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ảnh | 40 | |
| 13 | 7. Viết báo cáo kết quả nghiên cứu chung về di cốt mộ táng (cả phụ lục bản ảnh) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Báo cáo | 1 | |
| 14 | 8. Mua lễ (hương, hoa quả, vàng mã, đồ lễ… ) tại Điện Kính Thiên và nghĩa trang Yên Kỳ. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lễ | 3 | |
| 15 | 9. Hoàn táng tại nghĩa trang Yên Kỳ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Mộ | 3 | |
| 16 | 10.Tiểu sành nâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 3 | |
| 17 | 11. Găng tay y tế | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 1 | |
| 18 | 12. Khẩu trang y tế | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 1 | |
| 19 | 13. Nước vang | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lít | 30 | |
| 20 | 14.Cồn (99,5%) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lít | 5 | |
| 21 | 15. Acetonl | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lít | 2 | |
| 22 | 16. Toluel | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lít | 2 | |
| 23 | 17. Keo gắn UHU | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lọ | 6 | |
| 24 | 18. Bông giòn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương | gói | 1 | |
| 25 | 19. Bông Y tế | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương | Gói | 1 | |
| 26 | 20. Hóa chất diệt vi sinh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương | Gram | 5 | |
| 27 | 21. Nước cất hai lần | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lít | 10 | |
| 28 | 22. Paraloid B72 (Merk) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | kg | 1 | |
| 29 | III.Văn phòng phẩm, dụng cụ và vật tư | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 30 | Văn phòng phẩm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 31 | 23. Giấy A4 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gam | 3 | |
| 32 | 24. Túi đựng tài liệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 20 | |
| 33 | 25. Sổ ghi chép (Classic-KC8-240) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Quyển | 5 | |
| 34 | 26. Bút bi các loại | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 15 | |
| 35 | 27. Bút dạ kính đánh dấu số hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 5 | |
| 36 | 28. Băng dính | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cuộn | 5 | |
| 37 | 29.Bìa Album ảnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bìa | 4 | |
| 38 | 30. Ruột album ảnh (giấy trắng, đục lỗ xâu dây) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tờ | 100 | |
| 39 | 31. Két đựng hiện vật (20x80x50cm) thay thế két hỏng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cái | 50 | |
| 40 | 32. Mút khẩu vệ sinh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | kg | 3 | |
| 41 | 33. Giấy bọc hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cuộn | 1 | |
| 42 | 34. Chổi sơn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 20 | |
| 43 | 35.Khăn lau khô hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | kg | 3 | |
| 44 | 36. Khẩu trang y tế | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 4 | |
| 45 | B. TIẾP NHẬN, BÀN GIAO HIỆN VẬT TỪ VIỆN NGHIÊN CỨU KINH THÀNH | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 46 | I. Chi phí tiếp nhận hiện vật, hồ sơ khoa học từ Viện nghiên cứu Kinh thành của 5 khu ABCD, khu E (2.780 mẫu di vật; 2.685 két hiện vật gốm sứ, sành, vật liệu kiến trúc thời Tiền Thăng Long, thời Lý, thời Lê và hồ sơ) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 47 | 37. Chi phí thuê khoán nhân công tháo dỡ, vận chuyển, sắp xếp cùng cán bộ kiểm đếm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ngày | 22 | |
| 48 | 38. Chi phí thuê đơn vị vận chuyển | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 50 | |
| 49 | Chi phí hồ sơ bàn giao, tiếp nhận | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 50 | 39. Chi phí chụp ảnh trong quá trình bàn giao tiếp nhận và in ảnh thành hồ sơ sau bàn giao tiếp nhận | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ảnh | 100 | |
| 51 | 40. Đóng quyển hồ sơ ảnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 2 | |
| 52 | II. Chi phí vận chuyển di vật mẫu khu E bảo quản tại kho tầng hầm nhà Quốc hội về kho bảo quản tại trạm 66 (gồm: 2.352 di vật mẫu (tương ứng 343 két) và 1.000 viên gạch mẫu (tương ứng 120 két) được Viện nghiên cứu Kinh thành bàn giao năm 2018) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 53 | 41. Chí thuê khoán nhân công tháo dỡ, vận chuyển, sắp xếp cùng cán bộ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ngày | 6 | |
| 54 | 42. Chi phí an ninh bảo vệ di vật vận chuyển từ tầng hầm nhà Quốc hội về kho bảo quản trạm 66 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ngày | 6 | |
| 55 | 43. Chi phí thuê đơn vị vận chuyển | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 8 | |
| 56 | III. Chi phí sau tiếp nhận hiện vật, hồ sơ khoa học từ (2.780 mẫu di vật; 2.685 két hiện vật gốm sứ, sành, vật liệu kiến trúc thời Tiền Thăng Long, thời Lý, thời Lê và 463 két di vật mẫu từ tầng hầm nhà Quốc hội) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 57 | 44. Chi phí thuê khoán nhân công phục vụ ssắp xếp phân loại hiện vật, hồ sơ hiện vật, bảo quản cấp thiết di vật tiếp nhận và di vật từ tầng hầm nhà Quốc hội theo hệ thống bảo tàng tại kho bảo quản | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 4 | |
| 58 | IV. Văn phòng phẩm, dụng cụ và vật tư | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 59 | 45. Giấy A4 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gam | 5 | |
| 60 | 46. Túi đựng tài liệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 30 | |
| 61 | 47. Sổ ghi chép (Classic-KC8-240) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Quyển | 5 | |
| 62 | 48. Bút bi các loại | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 50 | |
| 63 | 49. Bút dạ kính đánh dấu số hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 10 | |
| 64 | 50.Băng dính | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cuộn | 10 | |
| 65 | 51. Bìa Album ảnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bìa | 30 | |
| 66 | 52.Ruột album ảnh (giấy trắng, đục lỗ xâu dây) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tờ | 750 | |
| 67 | 53. Két đựng hiện vật (20x80x50cm) thay thế két hỏng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cái | 220 | |
| 68 | 54. Mút khẩu vệ sinh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | kg | 6 | |
| 69 | 55. Giấy bọc hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cuộn | 5 | |
| 70 | 56. Chổi sơn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 50 | |
| 71 | 57. Day buộc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cuộn | 1 | |
| 72 | 58.Khăn lau khô hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | kg | 6 | |
| 73 | 59. Khẩu trang y tế | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong các khu di tích, bảo tàng/ khu di sản/trung tâm lưu trữ + Tương tự về quy mô: Sắp xếp bố trí công nhân, vận chuyển, vật tư, dụng cụ thực hiện việc bàn giao tiếp nhận, bảo quản hiện vật.(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý được chứng thực để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi