Gói thầu: Gia hạn bản quyền phần mềm và dịch vụ bảo hành, bảo trì thiết bị để vận hành hệ thống an toàn thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch |
| Tên gói thầu | Gia hạn bản quyền phần mềm và dịch vụ bảo hành, bảo trì thiết bị để vận hành hệ thống an toàn thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757674 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:40:00 đến ngày 2022-09-01 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,404,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.606.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, cụ thể là hợp đồng cung cấp thiết bị bảo mật kèm bản quyền phần mềm hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hoà thông minh, UPS chuyên dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.166.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), điện tử - viễn thông.- Có chứng chỉ đào tạo về bảo mật hệ thống mạng, an ninh mạng hoặc có chứng nhận hướng dẫn vận hành kỹ thuật của một hãng về an toàn, bảo mật hệ thống mạng.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai CNTT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), điện tử - viễn thông.- Trong đó tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo của hãng về thiết bị UPS.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.05 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai cho điều hoà |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nhiệt lạnh, cơ điện hoặc lĩnh vực có liên quan.- Trong đó tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo của hãng về thiết bị điều hòa chính xác.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), điện tử - viễn thông.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch |
| E-CDNT 1.2 |
Gia hạn bản quyền phần mềm và dịch vụ bảo hành, bảo trì thiết bị để vận hành hệ thống an toàn thông tin Thuê dịch vụ công nghệ thông tin sẵn có trên thị trường cho các hệ thống dùng chung và Gia hạn bản quyền phần mềm và dịch vụ bảo hành, bảo trì thiết bị để vận hành hệ thống an toàn thông tin của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: - Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Bản chụp chứng thực hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương; - Bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận (nếu có). 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ: - Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu chi tiết về kỹ thuật theo các yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng nhận của hãng sản xuất cho việc gia hạn thời gian bảo hành, bảo trì và gia hạn bản quyền phần mềm. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp bản quyền sử dụng hợp pháp của chính hãng, đảm bảo không vi phạm, xâm phạm các hoạt động sáng chế, bản quyền, thương hiệu, bí mật thương mại, bí quyết và quyền sở hữu trí tuệ của bên thứ ba. - Nhà thầu phải cung cấp catalog/tài liệu mô tả hàng hoá/dịch vụ của hãng sản xuất thể hiện các tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V. Chủ đầu tư có quyền từ chối tiếp nhận các hàng hóa/dịch vụ do nhà thầu bàn giao nếu: Hàng hóa/dịch vụ bàn giao không đúng với cam kết, không đảm bảo chất lượng, không có giấy tờ bản quyền sử dụng hợp pháp hoặc không đúng phiên bản; không đúng năm sản xuất, nguồn gốc xuất xứ không rõ ràng hoặc không đúng với cam kết như đã nêu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp bản gốc thư hỗ trợ hoặc giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối, đại lý ủy quyền của hãng (đối với hàng hoá/dịch vụ của hãng sản xuất thiết bị tường lửa, thiết bị điều hoà và thiết bị UPS) (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) cho phép nhà thầu được chính thức cung cấp hàng hoá/dịch vụ cho gói thầu này. Đối với hệ thống điều hòa không khí, nhà thầu phải cung cấp được quy trình và kịch bản của việc bảo hành, bảo trì có xác nhận của hãng. Trường hợp trong E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu này thì nhà thầu có trách nhiệm phải bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu cài đặt dịch vụ đưa vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh nhà thầu có địa điểm bảo hành hoặc đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại TP. Hà Nội. - Tài liệu Đề xuất giải pháp kỹ thuật triển khai gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ thông tin - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Địa chỉ: Số 20 ngõ 2, Hoa Lư, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội; số điện thoại: 024.39745846 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch - Địa chỉ: Số 51, Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ thông tin - Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch - Địa chỉ: Số 20, ngõ 2 Hoa Lư, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội - Điện thoại: 024.39745846; Fax: 024.39745845. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch - Địa chỉ: Số 51, Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội và Báo đấu thầu - Đường dây nóng: 024.37686611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia hạn phần cứng thiết bị của hãng Checkpoint | Mục 2 Chương V | Gói | 1 | |
| 2 | Gia hạn phần mềm cho thiết bị của hãng Checkpoint | Mục 2 Chương V | Gói | 1 | |
| 3 | Bảo hành, bảo trì mở rộng hệ thống điều hòa | Mục 2 Chương V | Gói | 1 | |
| 4 | Bảo hành mở rộng thiết bị UPS RIELLO 30KVA | Mục 2 Chương V | Gói | 1 | |
| 5 | Sửa chữa, thay thế linh kiện hệ thống ắc quy UPS chuyên dụng | Mục 2 Chương V | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.606E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.606.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, cụ thể là hợp đồng cung cấp thiết bị bảo mật kèm bản quyền phần mềm hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hoà thông minh, UPS chuyên dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.166.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách triển khai | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), điện tử - viễn thông.- Có chứng chỉ đào tạo về bảo mật hệ thống mạng, an ninh mạng hoặc có chứng nhận hướng dẫn vận hành kỹ thuật của một hãng về an toàn, bảo mật hệ thống mạng.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai CNTT | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), điện tử - viễn thông.- Trong đó tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo của hãng về thiết bị UPS.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.05 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai cho điều hoà | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nhiệt lạnh, cơ điện hoặc lĩnh vực có liên quan.- Trong đó tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo của hãng về thiết bị điều hòa chính xác.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ hỗ trợ | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), điện tử - viễn thông.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi