Gói thầu: Số hóa hộ tịch trên địa bàn huyện Côn Đảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo |
| Tên gói thầu | Số hóa hộ tịch trên địa bàn huyện Côn Đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822009 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:26:00 đến ngày 2022-08-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,579,281 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo |
| E-CDNT 1.2 |
Số hóa hộ tịch trên địa bàn huyện Côn Đảo Số hóa Hộ tịch trên địa bàn huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét tài liệu khổ A4 | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trang A4 | 6.939 | |
| 2 | Nhập dữ liệu kết hôn (n ≤ 15) | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 44.747 | |
| 3 | Nhập dữ liệu kết hôn (15 | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 15.430 | |
| 4 | Nhập dữ liệu kết hôn (n > 50) | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 7.715 | |
| 5 | Nhập dữ liệu khai sinh (n ≤ 15) | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 127.636 | |
| 6 | Nhập dữ liệu khai sinh (15 | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 67.572 | |
| 7 | Nhập dữ liệu khai sinh (n > 50) | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 30.032 | |
| 8 | Nhập dữ liệu nhận cha mẹ con (n ≤ 15) | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 108 | |
| 9 | Nhập dữ liệu nhận cha mẹ con (15 | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 60 | |
| 10 | Nhập dữ liệu nhận cha mẹ con (n > 50) | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 32 | |
| 11 | Nhập dữ liệu xác nhận tình trạng hôn nhân (n ≤ 15) | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 11.685 | |
| 12 | Nhập dữ liệu xác nhận tình trạng hôn nhân (15 | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 9.225 | |
| 13 | Nhập dữ liệu xác nhận tình trạng hôn nhân (n > 50) | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 615 | |
| 14 | Nhập dữ liệu khai tử (n ≤ 15) | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 9.045 | |
| 15 | Nhập dữ liệu khai tử (15 | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 5.695 | |
| 16 | Nhập dữ liệu khai tử (n > 50) | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 1.005 | |
| 17 | Nhập dữ liệu nuôi con nuôi (n ≤ 15) | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 20 | |
| 18 | Nhập dữ liệu nuôi con nuôi (15 | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 16 | |
| 19 | Nhập dữ liệu nuôi con nuôi (n > 50) | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 2 | |
| 20 | Nhập dữ liệu Thay đổi, cc, bs Hộ tịch (15 | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 2.794 | |
| 21 | Nhập dữ liệu ghi chú ly hôn (n ≤ 15) | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 540 | |
| 22 | Nhập dữ liệu ghi chú ly hôn (15 | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 270 | |
| 23 | Nhập dữ liệu ghi chú ly hôn (n > 50) | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 45 | |
| 24 | Nhập dữ liệu Sổ cấp bản sao trích lục Hộ tịch (n ≤ 15) | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 5.110 | |
| 25 | Nhập dữ liệu Sổ cấp bản sao trích lục Hộ tịch (15 | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 3.577 | |
| 26 | Nhập dữ liệu Sổ đăng ký giám hộ (n ≤ 15) | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 52 | |
| 27 | Nhập dữ liệu Sổ đăng ký giám hộ (15 | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 56 | |
| 28 | Nhập dữ liệu Sổ đăng ký giám hộ (n > 50) | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | Trường | 12 | |
| 29 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | Chi tiết tại Phụ lục đính kèm bản yêu cầu báo giá | % | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi