Gói thầu: Thuê chuyên gia, cán bộ thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận bảo quản hiện vật năm 2022 tại Viện Khảo cổ học và Viện Nghiên cứu Kinh Thành.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê chuyên gia, cán bộ thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận bảo quản hiện vật năm 2022 tại Viện Khảo cổ học và Viện Nghiên cứu Kinh Thành. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805912 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên ngân sách Thành phố cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:25:00 đến ngày 2022-08-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 265,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong các khu di tích, bảo tàng/ khu di sản/trung tâm lưu trữ / Sở ban ngành+ Tương tự về quy mô: Chuyên gia nghiên cứu, cán bộ thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận bảo quản hiện vật (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý được chứng thực để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê chuyên gia, cán bộ thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận bảo quản hiện vật năm 2022 tại Viện Khảo cổ học và Viện Nghiên cứu Kinh Thành. Bàn giao, tiếp nhận bảo quản hiện vật năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Không thường xuyên ngân sách Thành phố cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự. (Khi cần làm rõ tài liệu chứng minh nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu cho bên mời thầu kiểm tra (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến quý II/2022 - Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng. - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội), Điện thoại: 04.37345427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Quang, Giám đốc Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Bảo quản - Trưng bày Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Chi phí tiếp nhận, bàn giao hiện vật khai quật mở rộng Điện Kính Thiên (400 di vật mẫu kim loại; 300 két hiện vật tài liệu loại II, loại III và 18 khối gạch ngói) và sau tiếp nhận hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 2 | 1.Chi phí thuê chuyên gia tư vấn về việc tiếp nhận hiện vật và hồ sơ hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ngày | 3 | |
| 3 | 2. Chi phí cán bộ thực hiện công tác tiếp nhận kiểm đếm và ghi hồ sơ bàn giao | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ngày | 8 | |
| 4 | Sắp xếp, phân loại hiện vật, hồ sơ hiện vật sau tiếp nhận, bảo quản cấp thiết tại kho bảo quản tạm thời (400 di vật mẫu kim loại; 300 két hiện vật tài liệu loại II, loại III và 18 khối gạch ngói) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 5 | 3. Chi phí thuê chuyên gia tư vấn về việc sắp xếp phân loại hiện vật, hồ sơ hiện vật, bảo quản cấp thiết tại kho bảo quản tạm thời | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 3 | |
| 6 | 4. Chi phí cán bộ sắp xếp phân loại hiện vật, hồ sơ hiện vật, bảo quản cấp thiết tại kho bảo quản tạm thời | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 3 | |
| 7 | II.Hoàn táng di cốt người 3 bộ lên nghĩa trang Yên Kỳ (qua công tác chỉnh lý từ đợt khai quật Điện Kính Thiên năm 2014, 2015, 2016) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 8 | 5. Thuê chuyên gia xử lý di cốt mộ táng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 4 | |
| 9 | III.Chi phí thuê khoán chuyên gia, cán bộ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 10 | 6. Chi phí thuê chuyên gia tư vấn về việc tiếp nhận hiện vật và hồ sơ hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ngày | 22 | |
| 11 | 7. Chi phí cán bộ thực hiện công tác tiếp nhận kiểm đếm và ghi hồ sơ bàn giao | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ngày | 22 | |
| 12 | IV. Chi phí vận chuyển di vật mẫu khu E bảo quản tại kho tầng hầm nhà Quốc hội về kho bảo quản tại trạm 66 (gồm: 2.352 di vật mẫu (tương ứng 343 két) và 1.000 viên gạch mẫu (tương ứng 120 két) được Viện nghiên cứu Kinh thành bàn giao năm 2018) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương | 00 | 0 | |
| 13 | 8. Chi phí cán bộ thực hiện công tác kiểm đếm và ghi hồ sơ vận chuyển | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương | Ngày | 6 | |
| 14 | V.Chi phí sau tiếp nhận hiện vật, hồ sơ khoa học từ (2.780 mẫu di vật; 2.685 két hiện vật gốm sứ, sành, vật liệu kiến trúc thời Tiền Thăng Long, thời Lý, thời Lê và 463 két di vật mẫu từ tầng hầm nhà Quốc hội) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 15 | 9. Chi phí thuê khoán chuyên gia tư vấn về việc sắp xếp phân loại hiện vật, hồ sơ hiện vật, bảo quản cấp thiết di vật tiếp nhận và di vật từ tầng hầm nhà Quốc hội theo hệ thống bảo tàng tại kho bảo quản | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 4 | |
| 16 | 10.Chi phí cán bộ sắp xếp phân loại hiện vật, hồ sơ hiện vật, bảo quản cấp thiết di vật tiếp nhận và di vật từ tầng hầm nhà Quốc hội theo hệ thống bảo tàng tại kho bảo quản | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong các khu di tích, bảo tàng/ khu di sản/trung tâm lưu trữ / Sở ban ngành+ Tương tự về quy mô: Chuyên gia nghiên cứu, cán bộ thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận bảo quản hiện vật (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý được chứng thực để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi