Gói thầu: Thuê kênh truyền thông LED outdoor
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Thuê kênh truyền thông LED outdoor |
| Số hiệu KHLCNT | 20220791136 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí truyền thông quảng cáo của tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:10:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,321,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,300,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.321.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.250.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.624.700.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê kênh truyền thông LED outdoor Thuê kênh truyền thông LED outdoor phục vụ quảng bá thương hiệu, sản phẩm và dịch vụ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí truyền thông quảng cáo của tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh quyền khai thác quảng cáo tại các vị trí quảng cáo theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: 57 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội; Điện thoại: (04) 33992288 ; Fax: (04) 33992299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông Tòa nhà VNPT – số 57 Huỳnh Thúc Kháng - Phường Láng Hạ - Quận Đống Đa - Hà nội – Việt Nam; Điện thoại: (04) 33992288 ; Fax: (04) 33992299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án VNPT-Vinaphone - Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông. Tầng 15 tòa nhà Vinaphone – đường Nguyễn Văn Huyên kéo dài (Đường Xuân Tảo), phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà nội. Điện thoại: (84-4) 33997722 Fax: (84-4) 37736133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông Tòa nhà VNPT – số 57 Huỳnh Thúc Kháng - Phường Láng Hạ - Quận Đống Đa - Hà nội – Việt Nam; Điện thoại: (04) 33992288 ; Fax: (04) 33992299 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LED gắn trên bề mặt công trình Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội, số 07 Hai Bà Trưng, Q. Hoàn Kiếm (Tại nút giao Hai Bà Trưng- Phan Chu Trinh, Q. Hoàn Kiếm, HN) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tuần | 2 | Khi tham dự thầu, các nhà thầu áp thuế GTGT 10% cho toàn bộ dịch vụ. Trong trường hợp trúng thầu, khi thực hiện hợp đồng, đối với phần giá trị được nghiệm thu đến hết ngày 31/12/2022 áp dụng thuế GTGT 8% theo nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 |
| 2 | Màn hình LED gắn trên bề mặt công trình Tòa nhà T-Place, số 30A Lý Thường Kiệt, Q. Hoàn Kiếm (Tại nút giao Hàng bài -Lý Thường Kiệt, Q. hoàn Kiếm, HN) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tuần | 2 | Khi tham dự thầu, các nhà thầu áp thuế GTGT 10% cho toàn bộ dịch vụ. Trong trường hợp trúng thầu, khi thực hiện hợp đồng, đối với phần giá trị được nghiệm thu đến hết ngày 31/12/2022 áp dụng thuế GTGT 8% theo nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 |
| 3 | Màn hình LED lớn tại Vincom Phạm Ngọc Thạch, Hà Nội. Địa chỉ: Số 2 Phạm Ngọc Thạch, P.Trung Tự, Q. Đống Đa, HN | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tuần | 4 | Khi tham dự thầu, các nhà thầu áp thuế GTGT 10% cho toàn bộ dịch vụ. Trong trường hợp trúng thầu, khi thực hiện hợp đồng, đối với phần giá trị được nghiệm thu đến hết ngày 31/12/2022 áp dụng thuế GTGT 8% theo nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 |
| 4 | Màn hình Led tại Giao lộ Lê Văn Lương - Hoàng Đạo Thúy (Số 1 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân, HN) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tuần | 4 | Khi tham dự thầu, các nhà thầu áp thuế GTGT 10% cho toàn bộ dịch vụ. Trong trường hợp trúng thầu, khi thực hiện hợp đồng, đối với phần giá trị được nghiệm thu đến hết ngày 31/12/2022 áp dụng thuế GTGT 8% theo nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 |
| 5 | Màn hình LED lớn đặt tại Ngã giao Ô chợ dừa, tòa nhà OCD, 29 La Thành, Quận Đống Đa, Hà Nội | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tuần | 4 | Khi tham dự thầu, các nhà thầu áp thuế GTGT 10% cho toàn bộ dịch vụ. Trong trường hợp trúng thầu, khi thực hiện hợp đồng, đối với phần giá trị được nghiệm thu đến hết ngày 31/12/2022 áp dụng thuế GTGT 8% theo nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 |
| 6 | Màn hình LED tại A&B Tower, 76 Lê Lai , Quận 1, TP.HCM | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tuần | 4 | Khi tham dự thầu, các nhà thầu áp thuế GTGT 10% cho toàn bộ dịch vụ. Trong trường hợp trúng thầu, khi thực hiện hợp đồng, đối với phần giá trị được nghiệm thu đến hết ngày 31/12/2022 áp dụng thuế GTGT 8% theo nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 |
| 7 | Màn hình LED tại 126 Cách Mạng Tháng 8, Quận 3, TP.HCM | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tuần | 4 | Khi tham dự thầu, các nhà thầu áp thuế GTGT 10% cho toàn bộ dịch vụ. Trong trường hợp trúng thầu, khi thực hiện hợp đồng, đối với phần giá trị được nghiệm thu đến hết ngày 31/12/2022 áp dụng thuế GTGT 8% theo nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 |
| 8 | Màn hình LED tại 677 Điện Biên Phủ, Quận 3, TP.HCM (tại Vòng xoay Lý Thái Tổ - Điện Biên Phủ), TP HCM | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tuần | 4 | Khi tham dự thầu, các nhà thầu áp thuế GTGT 10% cho toàn bộ dịch vụ. Trong trường hợp trúng thầu, khi thực hiện hợp đồng, đối với phần giá trị được nghiệm thu đến hết ngày 31/12/2022 áp dụng thuế GTGT 8% theo nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 |
| 9 | Màn hình Led tại tòa nhà 68B Nguyễn Văn Trỗi, Quận Phú Nhuận | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tuần | 4 | Khi tham dự thầu, các nhà thầu áp thuế GTGT 10% cho toàn bộ dịch vụ. Trong trường hợp trúng thầu, khi thực hiện hợp đồng, đối với phần giá trị được nghiệm thu đến hết ngày 31/12/2022 áp dụng thuế GTGT 8% theo nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 |
| 10 | Màn hình LED tại Vincom Plaza: Số 02 Hùng Vương, Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tuần | 4 | Khi tham dự thầu, các nhà thầu áp thuế GTGT 10% cho toàn bộ dịch vụ. Trong trường hợp trúng thầu, khi thực hiện hợp đồng, đối với phần giá trị được nghiệm thu đến hết ngày 31/12/2022 áp dụng thuế GTGT 8% theo nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 |
| 11 | Màn hình LED tại 180 Triệu Nữ Vương, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tuần | 4 | Khi tham dự thầu, các nhà thầu áp thuế GTGT 10% cho toàn bộ dịch vụ. Trong trường hợp trúng thầu, khi thực hiện hợp đồng, đối với phần giá trị được nghiệm thu đến hết ngày 31/12/2022 áp dụng thuế GTGT 8% theo nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 |
| 12 | Màn hình LED gắn bề mặt công trình Khách sạn Mường Thanh sông Hàn, số 115 Nguyễn Văn Linh, Q. Hải Châu. (Nút giao Ngã 6 Nguyễn Văn Linh - Hoàng Diệu.TP. Hải Châu, Đà Nẵng) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tuần | 4 | Khi tham dự thầu, các nhà thầu áp thuế GTGT 10% cho toàn bộ dịch vụ. Trong trường hợp trúng thầu, khi thực hiện hợp đồng, đối với phần giá trị được nghiệm thu đến hết ngày 31/12/2022 áp dụng thuế GTGT 8% theo nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 |
| 13 | Màn hình Led cột trụ tại Ngã 6 Cát Bi, Hải Phòng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tuần | 4 | Khi tham dự thầu, các nhà thầu áp thuế GTGT 10% cho toàn bộ dịch vụ. Trong trường hợp trúng thầu, khi thực hiện hợp đồng, đối với phần giá trị được nghiệm thu đến hết ngày 31/12/2022 áp dụng thuế GTGT 8% theo nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.321E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.321.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.624.700.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi