Gói thầu: Gói thầu số 03: xác định ranh giới, cắm mốc, ĐĐBĐĐC, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ của 07 BQL Rừng phòng hộ gồm Phi Liêng, Sê Rê Pôk, Tà Nung, Đa Nhim, Lâm Viên, VQG Biduop - Núi Bà, Viện Khoa học lâm nghiệp Nam bộ và Tây nguyên; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại các huyện Lạc Dương, Đam Rông và TP Đà Lạt; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:2.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại TP Đà Lạt.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867091-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: xác định ranh giới, cắm mốc, ĐĐBĐĐC, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ của 07 BQL Rừng phòng hộ gồm Phi Liêng, Sê Rê Pôk, Tà Nung, Đa Nhim, Lâm Viên, VQG Biduop - Núi Bà, Viện Khoa học lâm nghiệp Nam bộ và Tây nguyên; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại các huyện Lạc Dương, Đam Rông và TP Đà Lạt; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:2.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại TP Đà Lạt.
Số hiệu KHLCNT 20220836616
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ 10% nguồn thu tiền sử dụng đất của địa phương trong các năm 2022, 2023, 2024 và kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 09:43:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 101,569,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là27.085.066.667(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.464.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất của hợp đồng tương tự phải đáp ứng đầy đủ các hạng mục với gói thầu đang thông báo mời thầu này.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn (Trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.098.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 213.294.900.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm -quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tượng tư .(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: xác định ranh giới, cắm mốc, ĐĐBĐĐC, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ của 07 BQL Rừng phòng hộ gồm Phi Liêng, Sê Rê Pôk, Tà Nung, Đa Nhim, Lâm Viên, VQG Biduop - Núi Bà, Viện Khoa học lâm nghiệp Nam bộ và Tây nguyên; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại các huyện Lạc Dương, Đam Rông và TP Đà Lạt; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:2.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại TP Đà Lạt.
Tăng cường quản lý đối với đất đai có nguồn gốc từ các nông, lâm trường quốc doanh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
36 Tháng
E-CDNT 3 Từ 10% nguồn thu tiền sử dụng đất của địa phương trong các năm 2022, 2023, 2024 và kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: 36 Trần Phú, phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Hỗ trợ phát triển Khoa học kỹ thuật - Địa chỉ: Nhà A, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Số 5 ngõ 4, tổ 12 đường Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Huy Hoàng. Địa chỉ: Số 62, ngách 6, ngõ 2 Đại Từ, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: 36 Trần Phú, phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144


E-CDNT 10.1(a)
a)Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b)Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập công ty;
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập công ty; - Hạch toán tài chính độc lập; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Bằng cấp nhân sự, hợp đồng lao động, cam kết huy động nhân sự; - Hợp đồng tương tự; (Các tài liệu cung cấp phải là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực, được scan đính kèm khi nộp HSDT, Bên mời thầu sẽ tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn tất cả các tài liệu là bản gốc, trong trường hợp cần thiết phải xuất trình theo yêu cầu của Bên mời thầu để đối chiếu, xác minh).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT 4 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Phi Liêng (PCKV 0,7)
2 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Chương V-E-HSMT Km 221,15 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Phi Liêng (PCKV 0,7)
3 Cắm mốc ranh giới Chương V-E-HSMT Mốc 332 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Phi Liêng (PCKV 0,7)
4 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Chương V-E-HSMT Km 221,15 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Phi Liêng (PCKV 0,7)
5 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Chương V-E-HSMT 4 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Phi Liêng (PCKV 0,7)
6 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 858,63 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Phi Liêng (PCKV 0,7)
7 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 858,63 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Phi Liêng (PCKV 0,7)
8 Đo đạc bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 10.988,65 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Phi Liêng (PCKV 0,7)
9 Cấp giấy chứng nhận Chương V-E-HSMT HS 4 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Phi Liêng (PCKV 0,7)
10 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 1,37 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Phi Liêng (PCKV 0,7)
11 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 2.573 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Phi Liêng (PCKV 0,7)
12 Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT 8 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Sê Rê Pôk (PCKV 0,7)
13 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Chương V-E-HSMT Km 900,68 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Sê Rê Pôk (PCKV 0,7)
14 Cắm mốc ranh giới Chương V-E-HSMT Mốc 1.052 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Sê Rê Pôk (PCKV 0,7)
15 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Chương V-E-HSMT Km 900,68 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Sê Rê Pôk (PCKV 0,7)
16 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Chương V-E-HSMT 8 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Sê Rê Pôk (PCKV 0,7)
17 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 16,16 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Sê Rê Pôk (PCKV 0,7)
18 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 16,16 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Sê Rê Pôk (PCKV 0,7)
19 Đo đạc bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 50.826,29 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Sê Rê Pôk (PCKV 0,7)
20 Cấp giấy chứng nhận Chương V-E-HSMT HS 8 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Sê Rê Pôk (PCKV 0,7)
21 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 4,26 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Sê Rê Pôk (PCKV 0,7)
22 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 9.670 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Sê Rê Pôk (PCKV 0,7)
23 Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT 6 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đa Nhim (PCKV 0,4)
24 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Chương V-E-HSMT Km 1.594,92 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đa Nhim (PCKV 0,4)
25 Cắm mốc ranh giới Chương V-E-HSMT Mốc 1.078 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đa Nhim (PCKV 0,4)
26 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Chương V-E-HSMT Km 1.594,92 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đa Nhim (PCKV 0,4)
27 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Chương V-E-HSMT 6 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đa Nhim (PCKV 0,4)
28 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 36,94 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đa Nhim (PCKV 0,4)
29 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 36,94 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đa Nhim (PCKV 0,4)
30 Đo đạc bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 40.385,74 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đa Nhim (PCKV 0,4)
31 Cấp giấy chứng nhận Chương V-E-HSMT HS 6 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận QSD đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đa Nhim (PCKV 0,4)
32 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 1,77 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đa Nhim (PCKV 0,4)
33 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 7.300 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đa Nhim (PCKV 0,4)
34 Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT 4 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Nung (PCKV 0,4)
35 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Chương V-E-HSMT Km 284,05 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Nung (PCKV 0,4)
36 Cắm mốc ranh giới Chương V-E-HSMT Mốc 403 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Nung (PCKV 0,4)
37 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Chương V-E-HSMT Km 284,05 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Nung (PCKV 0,4)
38 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Chương V-E-HSMT 4 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Nung (PCKV 0,4)
39 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 600,73 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Nung (PCKV 0,4)
40 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 600,73 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Nung (PCKV 0,4)
41 Đo đạc bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 5.776,3 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Nung (PCKV 0,4)
42 Cấp giấy chứng nhận Chương V-E-HSMT HS 4 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Nung (PCKV 0,4)
43 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 1,05 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Nung (PCKV 0,4)
44 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 1.432 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Nung (PCKV 0,4)
45 Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT 15 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Viên (PCKV 0,1)
46 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Chương V-E-HSMT Km 1.110,06 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Viên (PCKV 0,1)
47 Cắm mốc ranh giới Chương V-E-HSMT Mốc 809 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Viên (PCKV 0,1)
48 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Chương V-E-HSMT Km 1.110,06 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Viên (PCKV 0,1)
49 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Chương V-E-HSMT 15 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Viên (PCKV 0,1)
50 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 1.643,93 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Viên (PCKV 0,1)
51 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 1.643,93 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Viên (PCKV 0,1)
52 Đo đạc bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 12.328,89 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Viên (PCKV 0,1)
53 Cấp giấy chứng nhận Chương V-E-HSMT HS 15 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Viên (PCKV 0,1)
54 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 4,13 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Viên (PCKV 0,1)
55 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 3.677 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Viên (PCKV 0,1)
56 Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT 8 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / VQG BIDUOP - Núi Bà (PCKV 0,4)
57 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Chương V-E-HSMT Km 218,3 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / VQG BIDUOP - Núi Bà (PCKV 0,4)
58 Cắm mốc ranh giới Chương V-E-HSMT Mốc 797 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / VQG BIDUOP - Núi Bà (PCKV 0,4)
59 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Chương V-E-HSMT Km 218,3 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / VQG BIDUOP - Núi Bà (PCKV 0,4)
60 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Chương V-E-HSMT 8 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / VQG BIDUOP - Núi Bà (PCKV 0,4)
61 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 122,37 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / VQG BIDUOP - Núi Bà (PCKV 0,4)
62 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 122,37 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / VQG BIDUOP - Núi Bà (PCKV 0,4)
63 Đo đạc bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 67.209,61 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / VQG BIDUOP - Núi Bà (PCKV 0,4)
64 Cấp giấy chứng nhận Chương V-E-HSMT HS 8 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / VQG BIDUOP - Núi Bà (PCKV 0,4)
65 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 3,52 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / VQG BIDUOP - Núi Bà (PCKV 0,4)
66 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 12.882 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / VQG BIDUOP - Núi Bà (PCKV 0,4)
67 Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT 3 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Viện khoa học Lâm nghiệp Nam Bộ và Tây Nguyên (PCKV 0,2)
68 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Chương V-E-HSMT Km 2,7 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Viện khoa học Lâm nghiệp Nam Bộ và Tây Nguyên (PCKV 0,2)
69 Cắm mốc ranh giới Chương V-E-HSMT Mốc 47 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Viện khoa học Lâm nghiệp Nam Bộ và Tây Nguyên (PCKV 0,2)
70 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Chương V-E-HSMT Km 2,7 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Viện khoa học Lâm nghiệp Nam Bộ và Tây Nguyên (PCKV 0,2)
71 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Chương V-E-HSMT 3 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Viện khoa học Lâm nghiệp Nam Bộ và Tây Nguyên (PCKV 0,2)
72 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 105,36 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Viện khoa học Lâm nghiệp Nam Bộ và Tây Nguyên (PCKV 0,2)
73 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 105,36 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Viện khoa học Lâm nghiệp Nam Bộ và Tây Nguyên (PCKV 0,2)
74 Đo đạc bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 345,53 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Viện khoa học Lâm nghiệp Nam Bộ và Tây Nguyên (PCKV 0,2)
75 Cấp giấy chứng nhận Chương V-E-HSMT HS 3 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Viện khoa học Lâm nghiệp Nam Bộ và Tây Nguyên (PCKV 0,2)
76 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,11 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Viện khoa học Lâm nghiệp Nam Bộ và Tây Nguyên (PCKV 0,2)
77 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 144 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Viện khoa học Lâm nghiệp Nam Bộ và Tây Nguyên (PCKV 0,2)
78 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 818,61 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đạ Chais (PCKV 0.7)
79 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 818,61 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đạ Chais (PCKV 0.7)
80 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 11 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đạ Chais (PCKV 0.7)
81 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,02 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đạ Chais (PCKV 0.7)
82 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 102 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đạ Chais (PCKV 0.7)
83 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 69,41 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đa Nhim (PCKV 0.7)
84 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 69,41 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đa Nhim (PCKV 0.7)
85 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 1.231,86 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đa Nhim (PCKV 0.7)
86 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 1.231,86 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đa Nhim (PCKV 0.7)
87 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 20 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đa Nhim (PCKV 0.7)
88 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,05 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đạ Nhim (PCKV 0.7)
89 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 210 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đạ Nhim (PCKV 0.7)
90 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 6,81 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đạ Sar (PCKV 0.5) -
91 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 6,81 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đạ Sar (PCKV 0.5) -
92 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 572,73 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đạ Sar (PCKV 0.5) -
93 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 572,73 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đạ Sar (PCKV 0.5) -
94 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 17 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đạ Sar (PCKV 0.5) -
95 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,02 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đạ Sar (PCKV 0.5) -
96 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 77 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đạ Sar (PCKV 0.5) -
97 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 294,88 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đưng KNớ (PCKV 0.7)
98 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 294,88 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đưng KNớ (PCKV 0.7)
99 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 8 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đưng KNớ (PCKV 0.7)
100 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,02 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đưng KNớ (PCKV 0.7)
101 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 37 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Đưng KNớ (PCKV 0.7)
102 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 1.107,6 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Lát (PCKV 0.5)
103 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 1.107,6 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Lát (PCKV 0.5)
104 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 19 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Lát (PCKV 0.5)
105 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,05 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Lát (PCKV 0.5)
106 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 138 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / Xã Lát (PCKV 0.5)
107 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 15,37 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / TT Lạc Dương (PCKV 0.5)
108 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 15,37 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / TT Lạc Dương (PCKV 0.5)
109 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 158,57 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / TT Lạc Dương (PCKV 0.5)
110 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 158,57 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / TT Lạc Dương (PCKV 0.5)
111 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 12 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / TT Lạc Dương (PCKV 0.5)
112 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,05 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / TT Lạc Dương (PCKV 0.5)
113 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 32 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lạc Dương / TT Lạc Dương (PCKV 0.5)
114 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,04 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ K'Nàng (PCKV 0.7)
115 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,04 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ K'Nàng (PCKV 0.7)
116 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ K'Nàng (PCKV 0.7)
117 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,0001 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ K'Nàng (PCKV 0.7)
118 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ K'Nàng (PCKV 0.7)
119 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 64,83 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ Long (PCKV 0.7)
120 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 64,83 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ Long (PCKV 0.7)
121 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 4 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ Long (PCKV 0.7)
122 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,01 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ Long (PCKV 0.7)
123 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 12 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ Long (PCKV 0.7)
124 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,02 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ M'Rông (PCKV 0.7)
125 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,02 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ M'Rông (PCKV 0.7)
126 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ M'Rông (PCKV 0.7)
127 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,0004 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ M'Rông (PCKV 0.7)
128 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ M'Rông (PCKV 0.7)
129 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo tiếp điểm hạng cao Chương V-E-HSMT Điểm 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ R'Sal (PCKV 0.7)
130 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 1.244,06 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ R'Sal (PCKV 0.7
131 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 1.244,06 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ R'Sal (PCKV 0.7)
132 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 8 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ R'Sal (PCKV 0.7)
133 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,15 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ R'Sal (PCKV 0.7)
134 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 226 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ R'Sal (PCKV 0.7)
135 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 420,47 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ Tông (PCKV 0.7)
136 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 420,47 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ Tông (PCKV 0.7)
137 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 9 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ Tông (PCKV 0.7)
138 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,03 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ Tông (PCKV 0.7)
139 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 76 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Đạ Tông (PCKV 0.7)
140 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính Chương V-E-HSMT Điểm 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Liêng Srônh (PCKV 0.7)
141 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 1.217,9 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Liêng Srônh (PCKV 0.7)
142 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 1.217,9 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Liêng Srônh (PCKV 0.7)
143 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 4 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Liêng Srônh (PCKV 0.7)
144 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,05 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Liêng Srônh (PCKV 0.7)
145 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 221 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Liêng Srônh (PCKV 0.7)
146 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo tiếp điểm hạng cao Chương V-E-HSMT Điểm 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Phi Liêng (PCKV 0.7)
147 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 3,96 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Phi Liêng (PCKV 0.7)
148 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 3,96 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Phi Liêng (PCKV 0.7)
149 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Phi Liêng (PCKV 0.7)
150 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,0001 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Phi Liêng (PCKV 0.7)
151 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Phi Liêng (PCKV 0.7)
152 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính Chương V-E-HSMT Điểm 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Rô Men (PCKV 0.7)
153 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo tiếp điểm hạng cao Chương V-E-HSMT Điểm 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Rô Men (PCKV 0.7)
154 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 12,09 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Rô Men (PCKV 0.7)
155 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 12,09 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Rô Men (PCKV 0.7)
156 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 332,18 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Rô Men (PCKV 0.7)
157 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 332,18 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Rô Men (PCKV 0.7)
158 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 3 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Rô Men (PCKV 0.7)
159 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,03 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Rô Men (PCKV 0.7)
160 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 71 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đam Rông / Xã Rô Men (PCKV 0.7)
161 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 29,26 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 1 (PCKV 0.1)
162 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 29,26 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 1 (PCKV 0.1)
163 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 1 (PCKV 0.1)
164 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,16 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 1 (PCKV 0.1)
165 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 24 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 1 (PCKV 0.1)
166 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,15 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 2 (PCKV 0.1)
167 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,15 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 2 (PCKV 0.1)
168 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 2 (PCKV 0.1)
169 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,001 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 2 (PCKV 0.1)
170 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 2 (PCKV 0.1)
171 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 857,85 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 3 (PCKV 0.1)
172 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 857,85 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 3 (PCKV 0.1)
173 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 21 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 3 (PCKV 0.1)
174 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,31 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 3 (PCKV 0.1)
175 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 159 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 3 (PCKV 0.1)
176 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 1.597,07 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 4 (PCKV 0.1)
177 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 1.597,07 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 4 (PCKV 0.1)
178 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 23 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 4 (PCKV 0.1)
179 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,55 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 4 (PCKV 0.1)
180 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 296 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 4 (PCKV 0.1)
181 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 219,7 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 5 (PCKV 0.1)
182 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 219,7 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 5 (PCKV 0.1
183 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 8 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 5 (PCKV 0.1)
184 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,06 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 5 (PCKV 0.1)
185 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 41 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 5 (PCKV 0.1)
186 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 34,61 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 7 (PCKV 0.1
187 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 34,61 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 7 (PCKV 0.1)
188 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 290,91 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 7 (PCKV 0.1)
189 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 290,91 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 7 (PCKV 0.1)
190 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 17 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 7 (PCKV 0.1)
191 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,09 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 7 (PCKV 0.1)
192 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 82 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 7 (PCKV 0.1)
193 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 61,76 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 8 (PCKV 0.1)
194 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 61,76 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 8 (PCKV 0.1)
195 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 92,56 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 8 (PCKV 0.1) -
196 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 92,56 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 8 (PCKV 0.1)
197 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 11 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 8 (PCKV 0.1)
198 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,09 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 8 (PCKV 0.1)
199 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 68 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 8 (PCKV 0.1)
200 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 69,05 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 9 (PCKV 0.1)
201 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 69,05 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 9 (PCKV 0.1)
202 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 9 (PCKV 0.1)
203 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,15 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 9 (PCKV 0.1)
204 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 57 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 9 (PCKV 0.1)
205 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 2,49 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 10 (PCKV 0.1)
206 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 2,49 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 10 (PCKV 0.1)
207 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 270,39 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 10 (PCKV 0.1)
208 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 270,39 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 10 (PCKV 0.1)
209 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 8 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 10 (PCKV 0.1)
210 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 10 (PCKV 0.1)
211 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 52 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 10 (PCKV 0.1)
212 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 44,5 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 11 (PCKV 0.1)
213 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 44,5 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 11 (PCKV 0.1)
214 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,14 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 11 (PCKV 0.1)
215 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,14 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 11 (PCKV 0.1)
216 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 5 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 11 (PCKV 0.1
217 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,03 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 11 (PCKV 0.1) - Nội nghiệp
218 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 37 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 11 (PCKV 0.1)
219 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 151,74 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 12 (PCKV 0.1)
220 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 151,74 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 12 (PCKV 0.1)
221 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 249,8 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 12 (PCKV 0.1)
222 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 249,8 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 12 (PCKV 0.1)
223 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 11 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 12 (PCKV 0.1)
224 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,32 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 12 (PCKV 0.1)
225 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 170 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Phường 12 (PCKV 0.1)
226 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,9 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Trạm Hành (PCKV 0.2)
227 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,9 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Trạm Hành (PCKV 0.2)
228 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 3,56 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Trạm Hành (PCKV 0.2)
229 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 3,56 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Trạm Hành (PCKV 0.2)
230 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 4 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Trạm Hành (PCKV 0.2)
231 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,001 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Trạm Hành (PCKV 0.2)
232 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Trạm Hành (PCKV 0.2)
233 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 566,15 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Tà Nung (PCKV 0.2)
234 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 566,15 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Tà Nung (PCKV 0.2)
235 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 16 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Tà Nung (PCKV 0.2)
236 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,12 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Tà Nung (PCKV 0.2)
237 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 105 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Tà Nung (PCKV 0.2)
238 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,63 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
239 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,63 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
240 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 204,41 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
241 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 204,41 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
242 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 7 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
243 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,33 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
244 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 39 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
245 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 19,88 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
246 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 19,88 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
247 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 2.025,12 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
248 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 2.025,12 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
249 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 3 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
250 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,06 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
251 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 391 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
252 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 13,83 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 3 (PCKV 0.1)
253 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 13,83 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 3 (PCKV 0.1)
254 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 71 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 3 (PCKV 0.1)
255 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,01 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 3 (PCKV 0.1)
256 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 89 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 3 (PCKV 0.1)
257 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 22,38 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 4 (PCKV 0.1)
258 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 22,38 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 4 (PCKV 0.1)
259 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 90 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 4 (PCKV 0.1)
260 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,01 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 4 (PCKV 0.1)
261 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 112 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 4 (PCKV 0.1)
262 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 64,88 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 5 (PCKV 0.1)
263 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 64,88 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 5 (PCKV 0.1)
264 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 307 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 5 (PCKV 0.1)
265 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,02 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 5 (PCKV 0.1)
266 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 384 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 5 (PCKV 0.1)
267 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 26,65 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 7 (PCKV 0.1)
268 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 26,65 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 7 (PCKV 0.1)
269 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 138 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 7 (PCKV 0.1)
270 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,01 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 7 (PCKV 0.1)
271 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 173 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 7 (PCKV 0.1)
272 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 15,87 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 8 (PCKV 0.1)
273 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 15,87 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 8 (PCKV 0.1)
274 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 79 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 8 (PCKV 0.1)
275 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,01 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 8 (PCKV 0.1)
276 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 99 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 8 (PCKV 0.1)
277 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 3,4 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 10 (PCKV 0.1)
278 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 3,4 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 10 (PCKV 0.1)
279 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 14 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 10 (PCKV 0.1)
280 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,0025 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 10 (PCKV 0.1)
281 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 17 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 10 (PCKV 0.1)
282 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 40,71 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 11 (PCKV 0.1)
283 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 40,71 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 11 (PCKV 0.1)
284 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 187 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 11 (PCKV 0.1)
285 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,02 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 11 (PCKV 0.1)
286 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 234 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 11 (PCKV 0.1)
287 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 35,24 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 12 (PCKV 0.1)
288 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 35,24 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 12 (PCKV 0.1)
289 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 157 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 12 (PCKV 0.1)
290 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,03 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 12 (PCKV 0.1)
291 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 196 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Phường 12 (PCKV 0.1)
292 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 123,05 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Tà Nung (PCKV 0.2)
293 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 123,05 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Tà Nung (PCKV 0.2)
294 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 532 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Tà Nung (PCKV 0.2)
295 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,03 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Tà Nung (PCKV 0.2)
296 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 665 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Tà Nung (PCKV 0.2)
297 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 147,73 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Trạm Hành (PCKV 0.2)
298 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 147,73 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Trạm Hành (PCKV 0.2)
299 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 623 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Trạm Hành (PCKV 0.2)
300 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,03 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Trạm Hành (PCKV 0.2)
301 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 779 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Trạm Hành (PCKV 0.2)
302 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 287,12 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Thọ (PCKV 0.2)
303 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 287,12 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Thọ (PCKV 0.2)
304 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 1.229 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Thọ (PCKV 0.2)
305 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,05 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Thọ (PCKV 0.2)
306 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 1.536 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Thọ (PCKV 0.2)
307 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 215,61 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
308 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 215,61 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
309 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 942 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
310 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,06 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
311 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 1.178 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Thành phố Đà Lạt / Xã Xuân Trường (PCKV 0.2)
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7085066667E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.464.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là27.085.066.667(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.464.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất của hợp đồng tương tự phải đáp ứng đầy đủ các hạng mục với gói thầu đang thông báo mời thầu này.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn (Trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.098.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 213.294.900.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm -quản lý chung 1 - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực)108
2 Đội trưởng 4 - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tượng tư .(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).85
3 Nhân sự thực hiện 50 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->