Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ điện cao áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ điện cao áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868256 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 (Chi phí tăng giá trị vật tư) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 09:42:00 đến ngày 2022-09-08 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,338,071,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 730.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến nội dung sửa chữa, bảo dưỡng động cơ điện cao áp/hạ áp và có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành nghề liên quan đến Điện, điện công nghiệp, cơ điện tử có kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng TNĐH);- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát liên quan tới tới việc sửa chữa Động cơ điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ điện cao áp Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ điện cao áp 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 (Chi phí tăng giá trị vật tư) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công", Cam kết về yêu cầu kỹ thuật sau sửa chữa tại mục 5, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu (bản gốc) theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính, quyết toán thuế GTGT các năm 2019, 2020, 2021; - Bản sao, chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ giấy phép hành nghề. - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với nhân sự chủ chốt. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục, Pa lăng/tời điện, Máy nén khí. - Cam kết quy cách, chủng loại, xuất xứ của vật tư/phụ tùng. - Cam kết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và kết quả trong và sau sửa chữa; - Thuyết minh biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 4,78 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 2 | Bốc xuống động cơ tại vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 4,78 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 3 | Giải thể đánh giá tình trạng động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 4,78 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 4 | Kiểm tra, vệ sinh làm sạch bối dây Stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 4,4 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 5 | Sơn cách điện cuộn dây stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 4,4 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 6 | Tẩm sấy cuộn dây động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 7 | Kiểm tra, vệ sinh rotor | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 4 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 8 | Kiểm tra độ cân bằng động rotor+Cân bằng động rotor (2,39 tấn/bộ) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 9 | Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 10 | Lắp đặt vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 11 | Tháo dây can nhiệt | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 12 | CCLĐ dây can nhiệt 110Ω (6mmx1500mm) đầu tròn | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 13 | Tháo dỡ sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 14 | Gia công bộ ty kẹp sứ (VL: C614) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,012 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 15 | Lắp đặt bộ ty kẹp sứ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 6 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 16 | Lắp đặt sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 17 | Sửa chữa nắp bích động cơ (trước + sau) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,18 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 18 | Vệ sinh vỏ động cơ bằng máy mài | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 10 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 19 | Sơn chống rỉ vỏ động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 10 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 20 | Lắp lại hoàn thiện và kiểm tra động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 4,78 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 21 | Chạy thử đánh giá tình trang động cơ sau sửa chữa | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 22 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 4,78 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 23 | Bốc xuống động cơ tại kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 4,78 | Mục A.I: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK3554-4; P=220KW; U=6KV |
| 24 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,86 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 25 | Bốc xuống động cơ tại vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,86 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 26 | Giải thể đánh giá tình trạng động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,86 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 27 | Kiểm tra, vệ sinh làm sạch bối dây Stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 7,5 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 28 | Sơn cách điện cuộn dây stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 7,5 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 29 | Tẩm sấy cuộn dây động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 3 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 30 | Kiểm tra, vệ sinh rotor | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 6,6 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 31 | Kiểm tra độ cân bằng động rotor+Cân bằng động rotor (2,62 tấn/bộ) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 3 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 32 | Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 33 | Lắp đặt vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 34 | Tháo dây can nhiệt | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 6 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 35 | Lắp đặt dây can nhiệt 110Ω (6mmx1500mm) đầu tròn | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 6 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 36 | Tháo dỡ sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 3 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 37 | Gia công bộ ty kẹp sứ (VL: C614) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,018 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 38 | Lắp đặt bộ ty kẹp sứ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 9 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 39 | Lắp đặt sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 9 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 40 | Sửa chữa nắp bích động cơ (trước + sau) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,27 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 41 | Vệ sinh vỏ động cơ bằng máy mài | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 15 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 42 | Sơn chống rỉ vỏ động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 15 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 43 | Lắp lại hoàn thiện và kiểm tra động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,86 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 44 | Chạy thử đánh giá tình trang động cơ sau sửa chữa | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 3 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 45 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,86 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 46 | Bốc xuống động cơ tại kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,86 | Mục A.II: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YLFK4002-4; P=280KW; U=6KV |
| 47 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 5,24 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 48 | Bốc xuống động cơ tại vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 5,24 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 49 | Giải thể đánh giá tình trạng động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 5,24 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 50 | Kiểm tra, vệ sinh làm sạch bối dây Stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 5 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 51 | Sơn cách điện cuộn dây stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 5 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 52 | Tẩm sấy cuộn dây động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 53 | Kiểm tra, vệ sinh rotor | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 4,4 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 54 | Kiểm tra độ cân bằng động rotor+Cân bằng động rotor (2,62 tấn/bộ) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 55 | Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 56 | Lắp đặt vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 57 | Tháo dây can nhiệt | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 58 | Lắp đặt dây can nhiệt 110Ω (6mmx1500mm) đầu tròn | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 59 | Tháo dỡ sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 60 | Gia công bộ ty kẹp sứ (VL: C614) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,012 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 61 | Lắp đặt bộ ty kẹp sứ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 6 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 62 | Lắp đặt sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 63 | Sửa chữa nắp bích động cơ (trước + sau) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,24 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 64 | Vệ sinh vỏ động cơ bằng máy mài | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 10 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 65 | Sơn chống rỉ vỏ động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 10 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 66 | Lắp lại hoàn thiện và kiểm tra động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 5,24 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 67 | Chạy thử đánh giá tình trang động cơ sau sửa chữa | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 68 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 5,24 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 69 | Bốc xuống động cơ tại kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 5,24 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV |
| 70 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,6 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 71 | Bốc xuống động cơ tại vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,6 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 72 | Giải thể đánh giá tình trạng động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,6 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 73 | Kiểm tra, vệ sinh làm sạch bối dây Stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 13,2 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 74 | Sơn cách điện cuộn dây stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 13,2 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 75 | Tẩm sấy cuộn dây động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 76 | Kiểm tra, vệ sinh rotor | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 11,2 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 77 | Kiểm tra độ cân bằng động rotor+Cân bằng động rotor (4,3 tấn/bộ) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 78 | Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 79 | Lắp đặt vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 80 | Tháo dây can nhiệt | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 81 | Lắp đặt dây can nhiệt 110Ω (6mmx1500mm) đầu tròn | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 82 | Tháo dỡ sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 83 | Gia công bộ ty kẹp sứ (VL: C614) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,012 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 84 | Lắp đặt bộ ty kẹp sứ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 6 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 85 | Lắp đặt sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 86 | Sửa chữa nắp bích động cơ (trước + sau) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,32 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 87 | Vệ sinh vỏ động cơ bằng máy mài | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 14 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 88 | Sơn chống rỉ vỏ động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 14 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 89 | Lắp lại hoàn thiện và kiểm tra động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,6 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 90 | Chạy thử đánh giá tình trang động cơ sau sửa chữa | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 91 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,6 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 92 | Bốc xuống động cơ tại kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,6 | Mục A.IV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK450-6; P=355KW; U=6KV |
| 93 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,7 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 94 | Bốc xuống động cơ tại vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,7 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 95 | Giải thể đánh giá tình trạng động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,7 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 96 | Kiểm tra, vệ sinh làm sạch bối dây Stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 13,2 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 97 | Sơn cách điện cuộn dây stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 13,2 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 98 | Tẩm sấy cuộn dây động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 99 | Kiểm tra, vệ sinh rotor | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 11,2 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 100 | Kiểm tra độ cân bằng động rotor+Cân bằng động rotor (4,35 tấn/bộ) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 101 | Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 102 | Lắp đặt vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 103 | Tháo dây can nhiệt | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 104 | Lắp đặt dây can nhiệt 110Ω (6mmx1500mm) đầu tròn | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 105 | Tháo dỡ sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 106 | Gia công bộ ty kẹp sứ (VL: C614) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,012 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 107 | Lắp đặt bộ ty kẹp sứ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 6 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 108 | Lắp đặt sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 109 | Làm sạch vị trí hàn nối | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m | 2 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 110 | Hàn gông từ bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | mối | 20 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 111 | Sửa chữa nắp bích động cơ (trước + sau) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,32 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 112 | Vệ sinh vỏ động cơ bằng máy mài | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 14 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 113 | Sơn chống rỉ vỏ động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 14 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 114 | Lắp lại hoàn thiện và kiểm tra động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,6 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 115 | Chạy thử đánh giá tình trang động cơ sau sửa chữa | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 116 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,7 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 117 | Bốc xuống động cơ tại kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,7 | Mục A.V: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-6; P=450KW; U=6KV |
| 118 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 6,74 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 119 | Bốc xuống động cơ tại vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 6,74 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 120 | Giải thể đánh giá tình trạng động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 6,74 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 121 | Kiểm tra, vệ sinh làm sạch bối dây Stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 11,2 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 122 | Sơn cách điện cuộn dây stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 11,2 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 123 | Tẩm sấy cuộn dây động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 124 | Kiểm tra, vệ sinh rotor | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 9,2 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 125 | Kiểm tra độ cân bằng động rotor+Cân bằng động rotor (3,37 tấn/bộ) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 126 | Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 127 | Lắp đặt vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 128 | Tháo dây can nhiệt | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 129 | Lắp đặt dây can nhiệt 110Ω (6mmx1500mm) đầu tròn | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 130 | Tháo dỡ sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 131 | Gia công bộ ty kẹp sứ (VL: C614) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,012 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 132 | Lắp đặt bộ ty kẹp sứ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 6 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 133 | Lắp đặt sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 134 | Sửa chữa nắp bích động cơ (trước + sau) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,32 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 135 | Vệ sinh vỏ động cơ bằng máy mài | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 14 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 136 | Sơn chống rỉ vỏ động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 14 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 137 | Lắp lại hoàn thiện và kiểm tra động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 6,74 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 138 | Chạy thử đánh giá tình trang động cơ sau sửa chữa | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 139 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 6,74 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 140 | Bốc xuống động cơ tại kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 6,74 | Mục A.VI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4502-4; P=560KW; U=6KV |
| 141 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 6,74 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 142 | Bốc xuống động cơ tại vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 6,74 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 143 | Giải thể đánh giá tình trạng động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 6,74 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 144 | Kiểm tra, vệ sinh làm sạch bối dây Stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 11,2 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 145 | Sơn cách điện cuộn dây stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 11,2 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 146 | Tẩm sấy cuộn dây động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 147 | Kiểm tra, vệ sinh rotor | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 9,2 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 148 | Kiểm tra độ cân bằng động rotor+Cân bằng động rotor (3,37 tấn/bộ) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 149 | Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 150 | Lắp đặt vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 151 | Tháo dây can nhiệt | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 152 | Lắp đặt dây can nhiệt 110Ω (6mmx1500mm) đầu tròn | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 153 | Tháo dỡ sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 154 | Gia công bộ ty kẹp sứ (VL: C614) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,012 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 155 | Lắp đặt bộ ty kẹp sứ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 6 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 156 | Lắp đặt sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 157 | Sửa chữa nắp bích động cơ (trước + sau) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,32 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 158 | Vệ sinh vỏ động cơ bằng máy mài | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 14 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 159 | Sơn chống rỉ vỏ động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 14 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 160 | Lắp lại hoàn thiện và kiểm tra động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 6,74 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 161 | Chạy thử đánh giá tình trang động cơ sau sửa chữa | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 162 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 6,74 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 163 | Bốc xuống động cơ tại kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 6,74 | Mục A.VII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4503-4; P=560KW; U=6KV |
| 164 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,46 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 165 | Bốc xuống động cơ tại vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,46 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 166 | Giải thể đánh giá tình trạng động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,46 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 167 | Kiểm tra, vệ sinh làm sạch bối dây Stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 13,2 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 168 | Sơn cách điện cuộn dây stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 13,2 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 169 | Tẩm sấy cuộn dây động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 170 | Kiểm tra, vệ sinh rotor | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 11,2 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 171 | Kiểm tra độ cân bằng động rotor+Cân bằng động rotor (3,73 tấn/bộ) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 172 | Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 173 | Lắp đặt vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 174 | Tháo dây can nhiệt | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 175 | Lắp đặt dây can nhiệt 110Ω (6mmx1500mm) đầu tròn | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 176 | Tháo dỡ sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 177 | Gia công bộ ty kẹp sứ (VL: C614) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,012 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 178 | Lắp đặt bộ ty kẹp sứ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 6 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 179 | Lắp đặt sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 180 | Sửa chữa nắp bích động cơ (trước + sau) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,08 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 181 | Lắp đặt sơ mi nắp bích động cơ D270x40mm, D250x40mm (20kg/cái) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 182 | Gia công lại lỗ trục nắp bích động cơ D800x3mm | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,32 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 183 | Vệ sinh vỏ động cơ bằng máy mài | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 14 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 184 | Sơn chống rỉ vỏ động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 14 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 185 | Lắp lại hoàn thiện và kiểm tra động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,46 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 186 | Chạy thử đánh giá tình trang động cơ sau sửa chữa | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 187 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,46 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 188 | Bốc xuống động cơ tại kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,46 | Mục A.VIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4504-4; P=630KW; U=6KV |
| 189 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,46 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 190 | Bốc xuống động cơ tại vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,46 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 191 | Giải thể đánh giá tình trạng động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,46 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 192 | Kiểm tra, vệ sinh làm sạch bối dây Stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 13,2 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 193 | Sơn cách điện cuộn dây stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 13,2 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 194 | Tẩm sấy cuộn dây động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 195 | Kiểm tra, vệ sinh rotor | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 11,2 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 196 | Kiểm tra độ cân bằng động rotor+Cân bằng động rotor (3,73 tấn/bộ) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 197 | Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 198 | Lắp đặt vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 199 | Tháo dây can nhiệt | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 200 | Lắp đặt dây can nhiệt 110Ω (6mmx1500mm) đầu tròn | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 201 | Tháo dỡ sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 202 | Gia công bộ ty kẹp sứ (VL: C614) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,012 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 203 | Lắp đặt bộ ty kẹp sứ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 6 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 204 | Lắp đặt sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 205 | Sửa chữa nắp bích động cơ (trước + sau) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,62 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 206 | Vệ sinh vỏ động cơ bằng máy mài | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 14 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 207 | Sơn chống rỉ vỏ động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 14 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 208 | Lắp lại hoàn thiện và kiểm tra động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,46 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 209 | Chạy thử đánh giá tình trang động cơ sau sửa chữa | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 210 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,46 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 211 | Bốc xuống động cơ tại kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,46 | Mục A. IX: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5002-6; P=630KW; U=6KV |
| 212 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,74 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 213 | Bốc xuống động cơ tại vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,74 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 214 | Giải thể đánh giá tình trạng động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,74 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 215 | Kiểm tra, vệ sinh làm sạch bối dây Stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 13,2 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 216 | Sơn cách điện cuộn dây stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 13,2 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 217 | Tẩm sấy cuộn dây động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 218 | Kiểm tra, vệ sinh rotor | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 11,2 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 219 | Kiểm tra độ cân bằng động rotor+Cân bằng động rotor (4,365 tấn/bộ) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 220 | Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 221 | Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 222 | Tháo dây can nhiệt | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 223 | Lắp đặt dây can nhiệt 110Ω (6mmx1500mm) đầu tròn | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 224 | Tháo dỡ sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 225 | Gia công bộ ty kẹp sứ (VL: C614) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,012 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 226 | Lắp đặt bộ ty kẹp sứ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 6 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 227 | Lắp đặt sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 228 | Sửa chữa nắp bích động cơ (trước + sau) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,32 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 229 | Vệ sinh vỏ động cơ bằng máy mài | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 14 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 230 | Sơn chống rỉ vỏ động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 14 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 231 | Lắp lại hoàn thiện và kiểm tra động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,74 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 232 | Chạy thử đánh giá tình trang động cơ sau sửa chữa | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 233 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,74 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 234 | Bốc xuống động cơ tại kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 8,74 | Mục A.X: ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3-MOT 1LA4 4042FD60-Z; P=710KW; U=6KV |
| 235 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,84 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 236 | Bốc xuống động cơ tại vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,84 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 237 | Giải thể đánh giá tình trạng động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,84 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 238 | Kiểm tra, vệ sinh làm sạch bối dây Stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 13,2 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 239 | Sơn cách điện cuộn dây stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 13,2 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 240 | Tẩm sấy cuộn dây động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 241 | Kiểm tra, vệ sinh rotor | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 11,2 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 242 | Kiểm tra độ cân bằng động rotor+Cân bằng động rotor (3,92 tấn/bộ) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 243 | Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 244 | Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 245 | Tháo dây can nhiệt | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 246 | Lắp đặt dây can nhiệt 110Ω (6mmx1500mm) đầu tròn | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 247 | Tháo dỡ sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 248 | Gia công bộ ty kẹp sứ (VL: C614) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,012 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 249 | Lắp đặt bộ ty kẹp sứ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 6 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 250 | Lắp đặt sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 251 | Sửa chữa nắp bích động cơ (trước + sau) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,1 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 252 | Vệ sinh vỏ động cơ bằng máy mài | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 14 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 253 | Sơn chống rỉ vỏ động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 14 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 254 | Lắp lại hoàn thiện và kiểm tra động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,84 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 255 | Chạy thử đánh giá tình trang động cơ sau sửa chữa | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 256 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,84 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 257 | Bốc xuống động cơ tại kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 7,84 | Mục A.XI: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKS450-2; P=800KW; U=6KV |
| 258 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 10,76 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 259 | Bốc xuống động cơ tại vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 10,76 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 260 | Giải thể đánh giá tình trạng động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 10,76 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 261 | Kiểm tra, vệ sinh làm sạch bối dây Stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 16 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 262 | Sơn cách điện cuộn dây stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 16 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 263 | Tẩm sấy cuộn dây động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 264 | Kiểm tra, vệ sinh rotor | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 14 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 265 | Kiểm tra độ cân bằng động rotor+Cân bằng động rotor (5,38 tấn/bộ) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 266 | Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 267 | Lắp đặt vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 268 | Tháo dây can nhiệt | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 269 | Lắp đặt dây can nhiệt 110Ω (6mmx1500mm) đầu tròn | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 270 | Tháo dỡ sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 271 | Gia công bộ ty kẹp sứ (VL: C614) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,012 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 272 | Lắp đặt bộ ty kẹp sứ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 6 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 273 | Lắp đặt sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 274 | Sửa chữa nắp bích động cơ (trước + sau) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,62 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 275 | Vệ sinh vỏ động cơ bằng máy mài | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 24 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 276 | Sơn chống rỉ vỏ động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 24 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 277 | Lắp lại hoàn thiện và kiểm tra động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 10,76 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 278 | Chạy thử đánh giá tình trang động cơ sau sửa chữa | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 279 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 10,76 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 280 | Bốc xuống động cơ tại kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 10,76 | Mục A.XII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK5003-4W; P=1000KW; U=6KV |
| 281 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 17 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 282 | Bốc xuống động cơ tại vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 17 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 283 | Giải thể đánh giá tình trạng động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 17 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 284 | Kiểm tra, vệ sinh làm sạch bối dây Stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 24 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 285 | Sơn cách điện cuộn dây stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 24 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 286 | Tẩm sấy cuộn dây động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 287 | Kiểm tra, vệ sinh rotor | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 22 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 288 | Kiểm tra độ cân bằng động rotor+Cân bằng động rotor (8,5 tấn/bộ) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 289 | Tháo dỡ Phớt chặn dầu 240-160mm | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 16 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 290 | CCLĐ Phớt chặn dầu 240-160mm | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 16 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 291 | Tháo dây can nhiệt | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 292 | Lắp đặt dây can nhiệt 110Ω (6mmx1500mm) đầu tròn | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 293 | Tháo dỡ sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 294 | Gia công bộ ty kẹp sứ (VL: C614) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,012 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 295 | Lắp đặt bộ ty kẹp sứ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 6 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 296 | Lắp đặt sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 297 | Tháo dỡ gối đỡ bạc, bạc trục đông cơ (0,2 tấn/gối) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,8 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 298 | Cạo rà lấy lại độ tròn, độ đồng tâm bạc trục động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 299 | Lắp đặt phíp làm kín gối động cơ, xử lý rò dầu gối bạc trục động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 300 | Lắp đặt gối đỡ bạc, bạc trục, căn chỉnh khe hở, đồng tâm trục động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,8 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 301 | Sửa chữa nắp bích động cơ (trước + sau) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,62 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 302 | Vệ sinh vỏ động cơ bằng máy mài | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 30 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 303 | Sơn chống rỉ vỏ động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 30 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 304 | Lắp lại hoàn thiện và kiểm tra động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 17 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 305 | Chạy thử đánh giá tình trang động cơ sau sửa chữa | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 306 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 17 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 307 | Bốc xuống động cơ tại kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 17 | Mục A.XIII: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YB710S1-2; P=1250KW; U=6KV |
| 308 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 13,2 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 309 | Bốc xuống động cơ tại vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 13,2 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 310 | Giải thể đánh giá tình trạng động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 13,2 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 311 | Kiểm tra, vệ sinh làm sạch bối dây Stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 15,26 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 312 | Sơn cách điện cuộn dây stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 15,26 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 313 | Tẩm sấy cuộn dây động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 1 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 314 | Kiểm tra, vệ sinh rotor | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 11,43 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 315 | Kiểm tra độ cân bằng động rotor+Cân bằng động rotor (13,2 tấn/bộ) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 1 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 316 | Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 2 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 317 | Lắp đặt vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 2 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 318 | Tháo dây can nhiệt | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 319 | Lắp đặt dây can nhiệt 110Ω (6mmx1500mm) đầu tròn | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 320 | Tháo dỡ sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 1 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 321 | Gia công bộ ty kẹp sứ (VL: C614) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,006 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 322 | Lắp đặt bộ ty kẹp sứ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 3 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 323 | Lắp đặt sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 3 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 324 | Sửa chữa nắp bích động cơ (trước + sau) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,63 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 325 | Vệ sinh vỏ động cơ bằng máy mài | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 33 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 326 | Sơn chống rỉ vỏ động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 33 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 327 | Lắp lại hoàn thiện và kiểm tra động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 13,2 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 328 | Chạy thử đánh giá tình trang động cơ sau sửa chữa | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 1 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 329 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 13,2 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 330 | Bốc xuống động cơ tại kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 13,2 | Mục A.XIV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YPT-710-6-W; P=1700KW; U=6KV |
| 331 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 28 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 332 | Bốc xuống động cơ tại vị trí bảo dưỡng | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 28 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 333 | Giải thể đánh giá tình trạng động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 28 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 334 | Kiểm tra, vệ sinh làm sạch bối dây Stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 30,52 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 335 | Sơn cách điện cuộn dây stator | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 30,52 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 336 | Tẩm sấy cuộn dây động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 337 | Kiểm tra, vệ sinh rotor | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 24,48 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 338 | Kiểm tra độ cân bằng động rotor+Cân bằng động rotor (14 tấn/bộ) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 339 | Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 340 | Lắp đặt vòng bi, khối lượng 1 cái | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 341 | Tháo dây can nhiệt | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 6 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 342 | Lắp đặt dây can nhiệt 110Ω (6mmx4000mm) đầu tròn | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 4 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 343 | Lắp đặt dây can nhiệt 110Ω (6mmx2000mm) đầu tròn | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 344 | Tháo dỡ sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 345 | Gia công bộ ty kẹp sứ (VL: C614) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,012 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 346 | Lắp đặt bộ ty kẹp sứ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 6 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 347 | Lắp đặt sứ cách điện, cấp điện áp 10-35kV | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 6 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 348 | Gia công lại lỗ trục nắp bích động cơ điện D1380x50mm | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 1,26 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 349 | Gia công sơ mi nắp bích động cơ điện D370x65mm (55kg/cái) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 0,22 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 350 | Lắp đặt sơ mi nắp bích động cơ điện D370x65mm (55kg/cái) | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | cái | 4 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 351 | Vệ sinh vỏ động cơ bằng máy mài | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 68 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 352 | Sơn chống rỉ vỏ động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | m2 | 68 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 353 | Lắp lại hoàn thiện và kiểm tra động cơ | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 28 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 354 | Chạy thử đánh giá tình trang động cơ sau sửa chữa | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | bộ | 2 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 355 | Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ về kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 28 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 356 | Bốc xuống động cơ tại kho LDA | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | tấn | 28 | Mục A.XV: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YRKK710-6-TH; P=1800KW; U=6KV |
| 357 | Vòng bi 16044 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 358 | Vòng bi 6224/C3 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 3 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 359 | Vòng bi 6226/C3 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 360 | Vòng bi 6226-2Z/C3 SF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 361 | Vòng bi 6228 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 4 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 362 | Vòng bi 6322 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 363 | Vòng bi 6326 M/C3 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 364 | Vòng bi 6328 M/C3 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 1 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 365 | Vòng bi NU 228 ECM SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 366 | Vòng bi NU 228 ECML SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 367 | Vòng bi NU 228 ECML/C3 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 368 | Vòng bi NU 230 ECM SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 4 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 369 | Vòng bi NU 322 ECM SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 370 | Vòng bi NU 326 ECM/C3 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 371 | Vòng bi NU 328 ECML/C3 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 1 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 372 | Vòng bi NU 1044 ML SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 373 | Vòng bi NU 1044 ML/C3 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 374 | Vòng bi NU 224 ECM/C3 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 3 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 375 | Vòng bi 6324 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 376 | Vòng bi NU 324 ECM/C3 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 377 | Vòng bi 6328 M/C3 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 1 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 378 | Vòng bi NU 328 ECJ/C3 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 1 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 379 | Vòng bi 6326/C3 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 380 | Vòng bi NJ 326 ECJ SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 381 | Vòng bi 6322/ C3 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 382 | Vòng bi 6320 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 4 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 383 | Vòng bi 6205-2Z SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 384 | Vòng bi 6004-2Z-C3 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 385 | Vòng bi 6222/ C3 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 2 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
| 386 | Vòng bi 6218/C3 SKF | QĐ 1025/QĐ-LDA ngày 26/7/2022 | Cái | 4 | B. PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ CHÍNH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 730.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 730.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến nội dung sửa chữa, bảo dưỡng động cơ điện cao áp/hạ áp và có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành nghề liên quan đến Điện, điện công nghiệp, cơ điện tử có kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng TNĐH);- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát liên quan tới tới việc sửa chữa Động cơ điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi