Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức, người lao động thuộc BHXH tỉnh Hà Giang Năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức, người lao động thuộc BHXH tỉnh Hà Giang Năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805327 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 09:25:00 đến ngày 2022-08-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 729,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là729.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền mỗi bộ hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu+ thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ chuyên khoa II, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành Xét nghiệm y học, kỹ thuật xét nghiệm y học hoặc tương đương, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm, X-quang |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức, người lao động thuộc BHXH tỉnh Hà Giang Năm 2022 Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức, người lao động thuộc BHXH tỉnh Hà Giang Năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Cung cấp Quyết định thành lập hoặc giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản công chứng chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) - Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (các năm 2019, 2020; 2021) Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp E-HSDT (01 Bộ E-HSDT gốc + 01 Bộ sao E-HSDT) theo quy định tại E –HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang.
Địa chỉ: Số 194, đường Trần Phú, Phường Minh Khai, thành Phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
Điện thoại: 02193.887.689 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 194, đường Trần Phú, Phường Minh Khai, thành Phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193.887.689 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88- Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. ĐT: 0949.112.269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 194, đường Trần Phú, Phường Minh Khai, thành Phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193.887.689 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Siêu âm Doppler tuyến giáp (Nam) | Siêu âm Doppler tuyến giáp (Nam) | lần | 128 | |
| 2 | Siêu âm Doppler ổ bụng tổng quát (Nam) | Siêu âm Doppler ổ bụng tổng quát (Nam) | lần | 128 | |
| 3 | Siêu âm Doppler tim, van tim (Nam) | Siêu âm Doppler tim, van tim (Nam) | lần | 128 | |
| 4 | Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) (Nam) | Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) (Nam) | lần | 128 | |
| 5 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (Nam) | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (Nam) | lần | 128 | |
| 6 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng (Nam) | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng (Nam) | lần | 128 | |
| 7 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (Nam) | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (Nam) | lần | 128 | |
| 8 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) (Nam) | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) (Nam) | lần | 128 | |
| 9 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) (Nam) | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) (Nam) | lần | 128 | |
| 10 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] (Nam) | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] (Nam) | lần | 128 | |
| 11 | Định lượng Glucose [Máu] (Nam) | Định lượng Glucose [Máu] (Nam) | lần | 128 | |
| 12 | Định lượng Urê máu [Máu] (Nam) | Định lượng Urê máu [Máu] (Nam) | lần | 128 | |
| 13 | Định lượng Creatinin (máu) (Nam) | Định lượng Creatinin (máu) (Nam) | lần | 128 | |
| 14 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] (chức năng gan) (Nam) | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] (chức năng gan) (Nam) | lần | 128 | |
| 15 | Đo hoạt độ GPT [Máu] (chức năng gan) (Nam) | Đo hoạt độ GPT [Máu] (chức năng gan) (Nam) | lần | 128 | |
| 16 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] (Nam) | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] (Nam) | lần | 128 | |
| 17 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) (Mỡ máu) (Nam) | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) (Mỡ máu) (Nam) | lần | 128 | |
| 18 | Định lượng Triglycerid (máu) (Mỡ máu) (Nam) | Định lượng Triglycerid (máu) (Mỡ máu) (Nam) | lần | 128 | |
| 19 | HDL - Cholesterol (Mỡ máu) (Nam) | HDL - Cholesterol (Mỡ máu) (Nam) | lần | 128 | |
| 20 | LDL - Cholesterol(Mỡ máu) (Nam) | LDL - Cholesterol(Mỡ máu) (Nam) | lần | 128 | |
| 21 | Định lượng Acid Uric [Máu] (Nam) | Định lượng Acid Uric [Máu] (Nam) | lần | 128 | |
| 22 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] (Nam) | Định lượng Protein toàn phần [Máu] (Nam) | lần | 128 | |
| 23 | Định lượng Albumin [Máu] (Nam) | Định lượng Albumin [Máu] (Nam) | lần | 128 | |
| 24 | Định lượng calci toàn phần (Máu) (Nam) | Định lượng calci toàn phần (Máu) (Nam) | lần | 128 | |
| 25 | HCV Ab miễn dịch tự động (Nam) | HCV Ab miễn dịch tự động (Nam) | lần | 128 | |
| 26 | HBsAg miễn dịch tự động (Nam) | HBsAg miễn dịch tự động (Nam) | lần | 128 | |
| 27 | Xác định ung thư đường mật (Định lượng CA 19 - 9) (Nam) | Xác định ung thư đường mật (Định lượng CA 19 - 9) (Nam) | lần | 128 | |
| 28 | Xác định ung thư đại, trực tràng (Định lượng CEA) (Nam) | Xác định ung thư đại, trực tràng (Định lượng CEA) (Nam) | lần | 128 | |
| 29 | Định lượng AFP (xác định dung thư gan) (Nam) | Định lượng AFP (xác định dung thư gan) (Nam) | lần | 128 | |
| 30 | Định lượng NSE (Xác định ung thư phổi) (Nam) | Định lượng NSE (Xác định ung thư phổi) (Nam) | lần | 128 | |
| 31 | Định lượng PSA toàn phần (Xác định ung thư tiền liệt tuyến) (Nam) | Định lượng PSA toàn phần (Xác định ung thư tiền liệt tuyến) (Nam) | lần | 128 | |
| 32 | Khám sức khỏe định kỳ: Mắt, RHM, TMH, nội khoa (Nam) | Khám sức khỏe định kỳ: Mắt, RHM, TMH, nội khoa (Nam) | lần | 128 | |
| 33 | Định lượng Tg (Xác định ung thư tuyến giáp) (Nam) | Định lượng Tg (Xác định ung thư tuyến giáp) (Nam) | lần | 128 | |
| 34 | Hbe-miễn dịch tự động (Nam) | Hbe-miễn dịch tự động (Nam) | lần | 128 | |
| 35 | HIV miễn dịch tự động (Nam) | HIV miễn dịch tự động (Nam) | lần | 128 | |
| 36 | Nội soi TMH (Nam) | Nội soi TMH (Nam) | lần | 128 | |
| 37 | Định lượng sắt huyết thanh (Nam) | Định lượng sắt huyết thanh (Nam) | lần | 128 | |
| 38 | Điện tim thường (Nam) | Điện tim thường (Nam) | lần | 128 | |
| 39 | Khám chuyên gia: Nam khám nội tiết; Nữ khám Sản (Nam) | Khám chuyên gia: Nam khám nội tiết; Nữ khám Sản (Nam) | lần | 128 | |
| 40 | Siêu âm Doppler tuyến giáp (Nữ) | Siêu âm Doppler tuyến giáp (Nữ) | lần | 115 | |
| 41 | Siêu âm Doppler ổ bụng tổng quát (Nữ) | Siêu âm Doppler ổ bụng tổng quát (Nữ) | lần | 115 | |
| 42 | Siêu âm Doppler tim, van tim (Nữ) | Siêu âm Doppler tim, van tim (Nữ) | lần | 115 | |
| 43 | Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) (Nữ) | Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) (Nữ) | lần | 115 | |
| 44 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (Nữ) | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (Nữ) | lần | 115 | |
| 45 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng (Nữ) | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng (Nữ) | lần | 115 | |
| 46 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (Nữ) | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (Nữ) | lần | 115 | |
| 47 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) (Nữ) | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) (Nữ) | lần | 115 | |
| 48 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) (Nữ) | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) (Nữ) | lần | 115 | |
| 49 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] (Nữ) | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] (Nữ) | lần | 115 | |
| 50 | Định lượng Glucose [Máu] (Nữ) | Định lượng Glucose [Máu] (Nữ) | lần | 115 | |
| 51 | Định lượng Urê máu [Máu] (Nữ) | Định lượng Urê máu [Máu] (Nữ) | lần | 115 | |
| 52 | Định lượng Creatinin (máu) (Nữ) | Định lượng Creatinin (máu) (Nữ) | lần | 115 | |
| 53 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] (chức năng gan) (Nữ) | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] (chức năng gan) (Nữ) | lần | 115 | |
| 54 | Đo hoạt độ GPT [Máu] (chức năng gan) (Nữ) | Đo hoạt độ GPT [Máu] (chức năng gan) (Nữ) | lần | 115 | |
| 55 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) (Mỡ máu) (Nữ) | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) (Mỡ máu) (Nữ) | lần | 115 | |
| 56 | Định lượng Triglycerid (máu) (Mỡ máu) (Nữ) | Định lượng Triglycerid (máu) (Mỡ máu) (Nữ) | lần | 115 | |
| 57 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] (Nữ) | Định lượng Protein toàn phần [Máu] (Nữ) | lần | 115 | |
| 58 | Định lượng Albumin [Máu] (Nữ) | Định lượng Albumin [Máu] (Nữ) | lần | 115 | |
| 59 | Định lượng calci toàn phần (Máu) (Nữ) | Định lượng calci toàn phần (Máu) (Nữ) | lần | 115 | |
| 60 | HBsAg miễn dịch tự động (Nữ) | HBsAg miễn dịch tự động (Nữ) | lần | 115 | |
| 61 | Xác định ung thư đường mật (Định lượng CA 19 - 9) (Nữ) | Xác định ung thư đường mật (Định lượng CA 19 - 9) (Nữ) | lần | 115 | |
| 62 | Xác định ung thư đại, trực tràng (Định lượng CEA) (Nữ) | Xác định ung thư đại, trực tràng (Định lượng CEA) (Nữ) | lần | 115 | |
| 63 | Định lượng AFP (xác định dung thư gan) (Nữ) | Định lượng AFP (xác định dung thư gan) (Nữ) | lần | 115 | |
| 64 | Định lượng NSE (Xác định ung thư phổi) (Nữ) | Định lượng NSE (Xác định ung thư phổi) (Nữ) | lần | 115 | |
| 65 | Định lượng CA 15-3 (Xác định ung thư vú) (Nữ) | Định lượng CA 15-3 (Xác định ung thư vú) (Nữ) | lần | 115 | |
| 66 | Định lượng CA¹²⁵ (Xác định ung thư buồng trứng) (Nữ) | Định lượng CA¹²⁵ (Xác định ung thư buồng trứng) (Nữ) | lần | 115 | |
| 67 | Khám sức khỏe định kỳ: Mắt, RHM, TMH, nội khoa (Nữ) | Khám sức khỏe định kỳ: Mắt, RHM, TMH, nội khoa (Nữ) | lần | 115 | |
| 68 | Soi cổ tử cung (Nữ) | Soi cổ tử cung (Nữ) | lần | 115 | |
| 69 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou (Nữ) | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou (Nữ) | lần | 115 | |
| 70 | Định lượng Tg (Xác định ung thư tuyến giáp) (Nữ) | Định lượng Tg (Xác định ung thư tuyến giáp) (Nữ) | lần | 115 | |
| 71 | Định lượng sắt huyết thanh (Nữ) | Định lượng sắt huyết thanh (Nữ) | lần | 115 | |
| 72 | Khám chuyên gia: Nam khám nội tiết; Nữ khám Sản (Nữ) | Khám chuyên gia: Nam khám nội tiết; Nữ khám Sản (Nữ) | lần | 115 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.29E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là729.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền mỗi bộ hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu+ thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý: | 1 | - Bác sỹ chuyên khoa II, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. | 10 | 7 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm | 2 | - Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm | 3 | Trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành Xét nghiệm y học, kỹ thuật xét nghiệm y học hoặc tương đương, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận | 2 | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm, X-quang | 4 | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi