Gói thầu: Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật công nghệ thông tin cơ quan Bộ Tài chính theo Quy trình hỗ trợ dịch vụ CNTT trong 24 tháng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220821124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tin học và Thống kê tài chính |
| Tên gói thầu | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật công nghệ thông tin cơ quan Bộ Tài chính theo Quy trình hỗ trợ dịch vụ CNTT trong 24 tháng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775276 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Không sử dụng vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 14:16:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,473,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung cung cấp Dịch vụ hỗ trợ sử dụng máy vi tính cho người sử dụng (không bao gồm: sửa chữa, thay thế, nâng cấp phần cứng; hỗ trợ sử dụng các phần mềm nghiệp vụ). Các tài liệu dưới đây không bắt buộc nhà thầu phải kèm theo E-HSDT. (Cung cấp bản gốc nếu được mời thương thảo, tuy nhiên phải kê khai đầy đủ các thông tin trong E-HSDT để làm căn cứ đánh giá E-HSDT. - Đối với các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về các nội dung liên quan (Ví dụ: tổng giá trị hợp đồng, khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu,…). - Đối với các hợp đồng ký trước ngày 01/01/2019: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: nhà thầu cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh việc hoàn thành hợp đồng. Phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng nêu trên (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên trong E- HSDT). + Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: thì phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu nêu trên và hợp đồng đó phải được hoàn thành phần lớn (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên và % hoàn thành công việc trong E-HSDT)). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 866.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm hỗ trợ mức 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục 01; Quy định và yêu cầu chi tiết về chứng chỉ, chứng nhậnchuyên môn theo quy định tại Phụ lục 01; Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 01. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, nhà thầu phải kê khai trong E-HSDT thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm hỗ trợ mức 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục 01; Quy định và yêu cầu chi tiết về chứng chỉ, chứng nhậnchuyên môn theo quy định tại Phụ lục 01; Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 01. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, nhà thầu phải kê khai trong E-HSDT thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát triển khai quy trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục 01; Quy định và yêu cầu chi tiết về chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn theo quy định tại Phụ lục 01; Tốt nghiệp Đại học trở lên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, nhà thầu phải kê khai trong E-HSDT thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tin học và Thống kê tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật công nghệ thông tin cơ quan Bộ Tài chính theo Quy trình hỗ trợ dịch vụ CNTT trong 24 tháng Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật công nghệ thông tin cơ quan Bộ Tài chính theo Quy trình hỗ trợ dịch vụ CNTT trong 24 tháng 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Không sử dụng vốn đầu tư công) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Không quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tin học và Thống kê tài chính, Bộ Tài chính; Địa chỉ: số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 2220 2828; Fax: 024 2220 8091. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính, Bộ Tài chính; Địa chỉ: số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 2220 2828; Fax: 024 2220 8091 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật công nghệ thông tin cơ quan Bộ Tài chính theo Quy trình hỗ trợ dịch vụ CNTT trong 24 tháng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung cung cấp Dịch vụ hỗ trợ sử dụng máy vi tính cho người sử dụng (không bao gồm: sửa chữa, thay thế, nâng cấp phần cứng; hỗ trợ sử dụng các phần mềm nghiệp vụ). Các tài liệu dưới đây không bắt buộc nhà thầu phải kèm theo E-HSDT. (Cung cấp bản gốc nếu được mời thương thảo, tuy nhiên phải kê khai đầy đủ các thông tin trong E-HSDT để làm căn cứ đánh giá E-HSDT. - Đối với các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về các nội dung liên quan (Ví dụ: tổng giá trị hợp đồng, khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu,…). - Đối với các hợp đồng ký trước ngày 01/01/2019: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: nhà thầu cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh việc hoàn thành hợp đồng. Phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng nêu trên (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên trong E- HSDT). + Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: thì phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu nêu trên và hợp đồng đó phải được hoàn thành phần lớn (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên và % hoàn thành công việc trong E-HSDT)). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 866.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm hỗ trợ mức 1 | 1 | Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục 01; Quy định và yêu cầu chi tiết về chứng chỉ, chứng nhậnchuyên môn theo quy định tại Phụ lục 01; Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 01. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, nhà thầu phải kê khai trong E-HSDT thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 2 | Trưởng nhóm hỗ trợ mức 2 | 1 | Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục 01; Quy định và yêu cầu chi tiết về chứng chỉ, chứng nhậnchuyên môn theo quy định tại Phụ lục 01; Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 01. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, nhà thầu phải kê khai trong E-HSDT thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát triển khai quy trình | 1 | Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục 01; Quy định và yêu cầu chi tiết về chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn theo quy định tại Phụ lục 01; Tốt nghiệp Đại học trở lên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, nhà thầu phải kê khai trong E-HSDT thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi