Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách khoa Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên của trường Đại học Bách khoa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 10:29:00 đến ngày 2022-09-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,267,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9016625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.803325E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 887.442.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.774.885.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng và Quản lý dự án; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện - sức kéo: 0,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện - sức kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình Sửa chữa chống xuống cấp Ký túc xá sinh viên số 4 -Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên của trường Đại học Bách khoa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo file đính kèm tại, mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách khoa, - Số 54 Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3841225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Bách khoa, - Số 54 Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.384122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Bách khoa, Số 54 Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3841225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Bách khoa, Số 54 Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA MÁI TÔN | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 564,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu xuống dưới bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,642 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu xuống dưới bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đến nơi tập kết vật liệu pháp dỡ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | công |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép kẽm 40x80x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 3 | Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,55ly | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 605 | m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,642 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 6 | Lắp ke chống bão tính 4 cái/m2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2.256,8 | cái |
| D | SỬA CHỮA SÊ NÔ MÁI VÀ BỂ NƯỚC MÁI , LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| E | Công tác xây dựng | |||
| 1 | Đục lớp vữa trát | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 270,16 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sê nô 2 lớp chống thấm bằng Sika Topseal 107 (2kg/m2/1 lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 197,61 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 197,61 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống bể nước 2 lớp chống thấm bằng Sika Topseal 107 (2kg/m2/1 lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 72,55 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 46,6 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,50m2, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 25,95 | m2 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công các loại vật liệu sửa chữa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,0524 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,0524 | m3 |
| F | Sửa chữa hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái đã bị hỏng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 72 | cái |
| 4 | Đai Inox giữ ống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 72 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,592 | 100m2 |
| G | Cải tạo hệ thống cấp nước các khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống cấp nước cũ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.440 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 240 | cái |
| 8 | Lắp đặt co gai đồng 1 đầu, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 240 | cái |
| 9 | Nối ren trong 1 đầu, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 180 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 240 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63/40mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 60 | cái |
| 18 | Nhân Công lắp lại đồng hồ cho các phòng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 60 | Cái |
| 19 | Thay lại đồng hồ cho các phòng bị hỏng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | Cái |
| 20 | Cùm inox D25 để cố định ống đi nổi bên ngoài trong các phòng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 540 | cái |
| 21 | Cùm inox D32 để cố định ống đi nổi bên ngoài trong các phòng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 120 | cái |
| 22 | Cùm inox D40 để cố định ống đi nổi bên ngoài trong các phòng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 54 | cái |
| 23 | Chống thấm kết hợp vữa mác cao các vị trí tiếp giáp ống cấp thoát nước với sàn bê tông các khu vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 240 | vị trí |
| 24 | Đục tường thành rãnh để chôn ống nước sâu ≤3cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 690 | m |
| 25 | Đục tường vệ sinh để xuyên ống và hoàn thiện lại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 60 | Vị trí |
| 26 | Trám xi măng và ốp lại gạch tại vị trí đi ống trong nhà vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| H | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TẦNG 5 | |||
| I | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem nhà vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 127,3956 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 129,336 | m2 |
| 6 | Hạ cốt nền xí xổm hiện trạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,458 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17,056 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phế thải xuống dưới bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,547 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu xuống dưới bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,44 | 10m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 40% diện tích | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 274,608 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 78,72 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,8763 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,8763 | m3 |
| J | Phần cải tạo | |||
| 1 | Quét dung dịch chống sê nô 2 lớp chống thấm bằng Sika Topseal 107 (2kg/m2/1 lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 150,8196 | m2 |
| 2 | Láng nền tạo dốc khu vệ sinh vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 127,3956 | m2 |
| 3 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 98,4 | m |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 300x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 333,504 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 300x300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 127,3956 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 78,72 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp bộ thoát chậu rửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Dây đấu mềm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/32mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Cắt, vệ sinh để lắp thông tắc ống thoát chậu rửa và sàn Tầng 4-5 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 48 | vị trí |
| 22 | Lắp đặt T nhựa PVC thông tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mm Tầng 5 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt bịt nhựa PVC vị trí thông tắc - Đường kính 90mm Tầng 5 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh tầng 5 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, có khung ngoại và ô kính mờ (Nam Việt Ý hoặc tương đương) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,44 | 10m2 |
| 27 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,3071 | 1000v |
| 28 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 23,6546 | m3 |
| 29 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,0961 | tấn |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 23,6546 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,0961 | tấn |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| K | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG VỆ SINH TẦNG 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện bị hỏng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn từ tủ đi đến các thiết bị và ổ cắm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2.160 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.080 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế + mặt che) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế ổ cắm, uatomat, công tắc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 60 | hộp |
| 9 | Kiểm tra xử lý các vị trí thoát nước thu sàn, thoát Lavabo từ tầng 4 đến tầng 1 đã hỏng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | Tầng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9016625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.803325E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 887.442.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.774.885.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng và Quản lý dự án; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 2 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước 5CV | Máy bơm nước | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 6 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 8 | Máy trộn 250L | Máy trộn | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ | 2 |
| 10 | Vận thăng | Vận thăng | 1 |
| 11 | Tời điện - sức kéo: 0,5 T | Tời điện - sức kéo | 1 |
| 12 | Dàn giáo thi công | Dàn giáo thi công | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi