Gói thầu: Gói thầu số 05: xác định ranh giới, cắm mốc, ĐĐBĐĐC, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ của 7 BQL rừng phòng hộ gồm Nam Huoai, Đam B ri, Hòa Bắc - Hòa Nam, Tân Thượng, Ban CHQS TP Bảo Lộc, VQG Cát Tiên, Ban CHQS huyện Cát Tiên; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại các huyện Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên và TP Bảo Lộc; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:2.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại huyện Di Linh, Bảo Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867622-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: xác định ranh giới, cắm mốc, ĐĐBĐĐC, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ của 7 BQL rừng phòng hộ gồm Nam Huoai, Đam B ri, Hòa Bắc - Hòa Nam, Tân Thượng, Ban CHQS TP Bảo Lộc, VQG Cát Tiên, Ban CHQS huyện Cát Tiên; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại các huyện Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên và TP Bảo Lộc; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:2.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại huyện Di Linh, Bảo Lâm
Số hiệu KHLCNT 20220836616
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ 10% nguồn thu tiền sử dụng đất của địa phương trong các năm 2022, 2023, 2024 và kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 10:36:00 đến ngày 2022-09-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 92,473,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.659.466.667(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.706.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất của hợp đồng tương tự phải đáp ứng đầy đủ các hạng mục với gói thầu đang thông báo mời thầu này.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn (Trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.731.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 194.193.300.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm -quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tượng tư .(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: xác định ranh giới, cắm mốc, ĐĐBĐĐC, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ của 7 BQL rừng phòng hộ gồm Nam Huoai, Đam B ri, Hòa Bắc - Hòa Nam, Tân Thượng, Ban CHQS TP Bảo Lộc, VQG Cát Tiên, Ban CHQS huyện Cát Tiên; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại các huyện Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên và TP Bảo Lộc; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:2.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại huyện Di Linh, Bảo Lâm
Tăng cường quản lý đối với đất đai có nguồn gốc từ các nông, lâm trường quốc doanh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
36 Tháng
E-CDNT 3 Từ 10% nguồn thu tiền sử dụng đất của địa phương trong các năm 2022, 2023, 2024 và kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: 36 Trần Phú, phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Hỗ trợ phát triển Khoa học kỹ thuật - Địa chỉ: Nhà A, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thẩm định Đề án xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Số 5 ngõ 4, tổ 12 đường Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Huy Hoàng. Địa chỉ: Số 62, ngách 6, ngõ 2 Đại Từ, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: 36 Trần Phú, phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144


E-CDNT 10.1(a)
a)Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b)Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập công ty;
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập công ty; - Hạch toán tài chính độc lập; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Bằng cấp nhân sự, hợp đồng lao động, cam kết huy động nhân sự; - Hợp đồng tương tự; (Các tài liệu cung cấp phải là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực, được scan đính kèm khi nộp HSDT, Bên mời thầu sẽ tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn tất cả các tài liệu là bản gốc, trong trường hợp cần thiết phải xuất trình theo yêu cầu của Bên mời thầu để đối chiếu, xác minh).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác chuẩn bị Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3)
2 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Km 93,33 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3)
3 Cắm mốc ranh giới Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mốc 182 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3)
4 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Km 93,33 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3)
5 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3)
6 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1.816,76 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3)
7 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1.816,76 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3)
8 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.00 Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 15.680,18 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3)
9 Cấp giấy chứng nhận Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 11 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3)
10 Xây dựng CSDL địa chính Hạng mục công việc theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,65 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3)
11 Xây dựng CSDL địa chính Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 4.099 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3)
12 Công tác chuẩn bị Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4)
13 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Km 593,64 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4)
14 Cắm mốc ranh giới Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mốc 463 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4)
15 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Km 593,64 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4)
16 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4)
17 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 2.900,27 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4)
18 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 2.900,27 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4)
19 Đo đạc lập bản đồ địa chính- Biên tập tỷ lệ 1/10.000 Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 9.298,62 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4)
20 Cấp giấy chứng nhận Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 10 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4)
21 Xây dựng CSDL địa chính Hạng mục công việc theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,15 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4)
22 Xây dựng CSDL địa chính Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 4.228 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4)
23 Công tác chuẩn bị Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4)
24 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Km 176,62 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4)
25 Cắm mốc ranh giới Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mốc 271 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4)
26 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Km 176,62 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4)
27 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4)
28 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 719,03 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4)
29 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 719,03 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4)
30 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 8.055,25 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4)
31 Cấp giấy chứng nhận Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 5 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4)
32 Xây dựng CSDL địa chính Hạng mục công việc theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4)
33 Xây dựng CSDL địa chính Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 2.192 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4)
34 Công tác chuẩn bị Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4)
35 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Km 190,86 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4)
36 Cắm mốc ranh giới Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mốc 216 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4)
37 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Km 190,86 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4)
38 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4)
39 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 2.222,07 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4)
40 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 2.222,07 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4)
41 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 3.104,25 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4)
42 Cấp giấy chứng nhận Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 4 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4)
43 Xây dựng CSDL địa chính Hạng mục công việc theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4)
44 Xây dựng CSDL địa chính Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 2.701 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4)
45 Công tác chuẩn bị Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2)
46 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Km 44,75 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2)
47 Cắm mốc ranh giới Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mốc 154 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2)
48 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Km 44,75 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2)
49 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2)
50 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 562,09 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2)
51 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 562,09 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2)
52 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1.317,48 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2)
53 Cấp giấy chứng nhận Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 2 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2)
54 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2)
55 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 703 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2)
56 Công tác chuẩn bị Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6)
57 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Km 69 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6)
58 Cắm mốc ranh giới Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mốc 128 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6)
59 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Km 69 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6)
60 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6)
61 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 41,53 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6)
62 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 41,53 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6)
63 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 27.282,98 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6)
64 Cấp giấy chứng nhận Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 7 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6)
65 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,35 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6)
66 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 4.950 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6)
67 Công tác chuẩn bị Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6)
68 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Km 78,3 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6)
69 Cắm mốc ranh giới Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mốc 48 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6)
70 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Km 78,3 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6)
71 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6)
72 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 7,72 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6)
73 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 7,72 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6)
74 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1.225,38 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6)
75 Cấp giấy chứng nhận Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 6 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6)
76 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6)
77 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 204 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6)
78 Đo lưới địa chính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
79 Đo tiếp điểm hạng cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
80 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 9,76 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
81 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 9,76 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
82 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 44,36 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
83 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 44,36 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
84 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 3 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2)
85 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
86 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 14 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
87 Đo lưới địa chính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Đam B'ri (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
88 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 82,78 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Đam B'ri (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
89 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 82,78 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Đam B'ri (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
90 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Đam B'ri (PCKV 0,3)/Cấp giấy chứng nhận
91 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Đam B'ri (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
92 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 14 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Đam B'ri (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
93 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 2,35 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
94 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 2,35 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
95 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 985,87 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
96 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 985,87 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
97 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 2 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,5)
98 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
99 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 181 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
100 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 20,28 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
101 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 20,28 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
102 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 2 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4)
103 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
104 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 17 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
105 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 16,63 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
106 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 16,63 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
107 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 1 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3)
108 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
109 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 3 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
110 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 246,44 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
111 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 246,44 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
112 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 98,62 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
113 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 98,62 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
114 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 4 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)
115 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
116 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 227 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
117 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 98,93 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
118 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 98,93 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
119 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 346,85 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
120 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 346,85 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
121 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 6 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)
122 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
123 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 148 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
124 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 14,46 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
125 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 14,46 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
126 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 2 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4)
127 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
128 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 12 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
129 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 48,13 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gung Ré (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
130 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 48,13 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gung Ré (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
131 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1.405,45 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gung Ré (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
132 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1.405,45 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gung Ré (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
133 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 4 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gung Ré (PCKV 0,3)
134 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gung Ré (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
135 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 297 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gung Ré (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
136 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 180,06 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
137 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 180,06 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
138 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 173,78 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
139 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 173,78 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
140 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 2 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)
141 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
142 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 185 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
143 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 0,24 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Trung (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
144 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 0,24 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Trung (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
145 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 206,73 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Trung (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
146 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 206,73 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Trung (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
147 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 2 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Trung (PCKV 0,3)
148 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Trung (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
149 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 39 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Trung (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
150 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 0,23 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
151 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 0,23 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
152 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 764,66 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
153 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 764,66 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
154 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 3 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)
155 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
156 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 140 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
157 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 245,37 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
158 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 245,37 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
159 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1.109,68 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
160 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1.109,68 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
161 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 6 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,5)
162 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
163 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 411 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
164 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 116,95 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
165 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 116,95 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
166 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 204,98 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
167 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 204,98 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
168 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 4 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)
169 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
170 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 136 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
171 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 132,1 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã B' La (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
172 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 132,1 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã B' La (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
173 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 472,88 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã B' La (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
174 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 472,88 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã B' La (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
175 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 7 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã B' La (PCKV 0.5)
176 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã B' La (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
177 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 200 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã B' La (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
178 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 968 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bắc (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
179 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 968 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bắc (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
180 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 3.288,9 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bắc (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
181 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 3.288,9 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bắc (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
182 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 18 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bắc (PCKV 0.5)
183 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bắc (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
184 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 1.482 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bắc (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
185 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 2.055,95 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bảo (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
186 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 2.055,95 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bảo (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
187 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 3.795,9 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bảo (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
188 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 3.795,9 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bảo (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
189 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 17 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bảo (PCKV 0.5)
190 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bảo (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
191 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 2.546 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bảo (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
192 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 253,52 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Lâm (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
193 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 253,52 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Lâm (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
194 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 2 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Lâm (PCKV 0.5)
195 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Lâm (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
196 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 47 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Lâm (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
197 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 111,31 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Nam (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
198 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 111,31 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Nam (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
199 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 109,54 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Nam (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
200 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 109,54 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Nam (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
201 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 1 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Nam (PCKV 0.5)
202 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Nam (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
203 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 122 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Nam (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
204 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 334,95 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Ngãi (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
205 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 334,95 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Ngãi (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
206 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 343,87 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Ngãi (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
207 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 343,87 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Ngãi (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
208 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 9 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Ngãi (PCKV 0.4)
209 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Ngãi (PCKV 0.4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
210 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 372 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Ngãi (PCKV 0.4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
211 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 478,44 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Phú (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
212 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 478,44 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Phú (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
213 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 942,31 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Phú (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
214 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 942,31 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Phú (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
215 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 16 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Phú (PCKV 0.5)
216 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Phú (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
217 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 602 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Phú (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
218 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 4,43 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Quang (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
219 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 4,43 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Quang (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
220 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 2 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Quang (PCKV 0.4)
221 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Quang (PCKV 0.4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
222 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 1 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Quang (PCKV 0.4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
223 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 218,97 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Tân (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
224 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 218,97 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Tân (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
225 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1.589,97 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Tân (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
226 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1.589,97 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Tân (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
227 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 15 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Tân (PCKV 0.4)
228 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Tân (PCKV 0.4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
229 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 456 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Tân (PCKV 0.4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
230 Đo tiếp điểm hạng cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 1 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Thành (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
231 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 28,02 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Thành (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
232 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 28,02 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Thành (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
233 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 335,74 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Thành (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
234 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 335,74 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Thành (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
235 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 3 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Thành (PCKV 0.5)
236 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Thành (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
237 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 79 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Thành (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
238 Đo tiếp điểm hạng cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 1 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ TT. Lộc Thắng (PCKV 0.3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
239 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 236,87 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ TT. Lộc Thắng (PCKV 0.3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
240 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 236,87 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ TT. Lộc Thắng (PCKV 0.3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
241 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 111,52 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ TT. Lộc Thắng (PCKV 0.3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
242 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 111,52 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ TT. Lộc Thắng (PCKV 0.3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
243 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 10 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ TT. Lộc Thắng (PCKV 0.3)
244 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ TT. Lộc Thắng (PCKV 0.3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
245 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 242 IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ TT. Lộc Thắng (PCKV 0.3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
246 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 13,03 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ TT. Đạ M'ri (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
247 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 13,03 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ TT. Đạ M'ri (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
248 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 3 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ TT. Đạ M'ri (PCKV 0,3)
249 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ TT. Đạ M'ri (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
250 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 2 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ TT. Đạ M'ri (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
251 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 6,06 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ M'ri (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
252 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 6,06 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ M'ri (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
253 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 603,33 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ M'ri (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
254 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 603,33 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ M'ri (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
255 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 4 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ M'ri (PCKV 0,4)
256 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ M'ri (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
257 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 106 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ M'ri (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
258 Đo lưới địa chính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 2 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Oai (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
259 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 84,94 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Oai (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
260 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 84,94 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Oai (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
261 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 157,22 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Oai (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
262 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 157,22 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Oai (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
263 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 1 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Oai (PCKV 0,5)
264 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Oai (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
265 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 90 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Oai (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
266 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 116,39 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Ploa (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
267 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 116,39 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Ploa (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
268 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 3 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Ploa (PCKV 0,5)
269 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Ploa (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
270 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 19 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Ploa (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
271 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 612,66 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Tồn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
272 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 612,66 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Tồn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
273 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1.144,97 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Tồn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
274 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1.144,97 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Tồn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
275 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 6 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Tồn (PCKV 0,5)
276 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Tồn (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
277 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 651 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Tồn (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
278 Đo tiếp điểm hạng cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 1 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đoàn Kết (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
279 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1,24 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đoàn Kết (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
280 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1,24 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đoàn Kết (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
281 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 14,32 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đoàn Kết (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
282 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 14,32 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đoàn Kết (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
283 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 1 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đoàn Kết (PCKV 0,4)
284 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đoàn Kết (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
285 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 3 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đoàn Kết (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
286 Đo lưới địa chính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 2 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
287 Đo tiếp điểm hạng cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 1 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
288 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 113,91 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
289 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 113,91 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
290 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 782,31 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
291 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 782,31 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
292 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 5 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4)
293 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
294 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 215 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
295 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 5,68 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã TT Ma Đa Guôi (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
296 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 5,68 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã TT Ma Đa Guôi (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
297 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 58,03 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã TT Ma Đa Guôi (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
298 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 58,03 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã TT Ma Đa Guôi (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
299 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 4 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã TT Ma Đa Guôi (PCKV 0,3)
300 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã TT Ma Đa Guôi (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
301 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 14 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã TT Ma Đa Guôi (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
302 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 491,96 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Phước Lộc (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
303 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 491,96 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Phước Lộc (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
304 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 898,6 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Phước Lộc (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
305 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 898,6 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Phước Lộc (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
306 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 9 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Phước Lộc (PCKV 0,4)
307 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Phước Lộc (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
308 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 519 V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Phước Lộc (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
309 Đo lưới địa chính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 2 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã An Nhơn (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
310 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 662,78 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã An Nhơn (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
311 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 662,78 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã An Nhơn (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
312 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1.160,64 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã An Nhơn (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
313 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1.160,64 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã An Nhơn (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
314 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 9 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã An Nhơn (PCKV 0,7)
315 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã An Nhơn (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
316 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 225 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã An Nhơn (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
317 Đo lưới địa chính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 4 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Kho (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
318 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 78,21 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Kho (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
319 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 78,21 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Kho (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
320 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 52,11 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Kho (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
321 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 52,11 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Kho (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
322 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 5 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Kho (PCKV 0,5)
323 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Kho (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
324 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 78 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Kho (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
325 Đo lưới địa chính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 4 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Lay (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
326 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 145,89 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Lay (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
327 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 145,89 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Lay (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
328 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 48,13 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Lay (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
329 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 48,13 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Lay (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
330 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 2 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Lay (PCKV 0,7)
331 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Lay (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
332 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 136 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Lay (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
333 Đo tiếp điểm hạng cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 1 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Pal (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
334 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 31,1 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Pal (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
335 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 31,1 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Pal (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
336 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 89,88 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Pal (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
337 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 89,88 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Pal (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
338 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 4 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Pal (PCKV 0,7)
339 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Pal (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
340 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 43 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Pal (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
341 Đo lưới địa chính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 2 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Mỹ Đức (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
342 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 189,84 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Mỹ Đức (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
343 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 189,84 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Mỹ Đức (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
344 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 2.056,79 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Mỹ Đức (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
345 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 2.056,79 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Mỹ Đức (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
346 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 5 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Mỹ Đức (PCKV 0,7)
347 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Mỹ Đức (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
348 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 521 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Mỹ Đức (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
349 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 160,9 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quảng Trị (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
350 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 160,9 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quảng Trị (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
351 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 496,67 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quảng Trị (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
352 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 496,67 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quảng Trị (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
353 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 3 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quảng Trị (PCKV 0,7)
354 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quảng Trị (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
355 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 228 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quảng Trị (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
356 Đo lưới địa chính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 6 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quốc Oai (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
357 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 485,48 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quốc Oai (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
358 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 485,48 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quốc Oai (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
359 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 965,41 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quốc Oai (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
360 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 965,41 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quốc Oai (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
361 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 9 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quốc Oai (PCKV 0,7)
362 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quốc Oai (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
363 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 593 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quốc Oai (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
364 Đo lưới địa chính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 2 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
365 Đo tiếp điểm hạng cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 1 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
366 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 320,61 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
367 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 320,61 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
368 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 713,27 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
369 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 713,27 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
370 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 6 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5)
371 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
372 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 405 VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
373 Đo lưới địa chính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 2 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Gia Viễn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
374 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 101,35 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Gia Viễn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
375 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 101,35 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Gia Viễn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
376 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 34,08 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Gia Viễn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
377 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 34,08 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Gia Viễn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
378 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 1 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Gia Viễn (PCKV 0,5)
379 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Gia Viễn (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
380 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 99 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Gia Viễn (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
381 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 75,72 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Mỹ Lâm (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
382 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 75,72 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Mỹ Lâm (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
383 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 2,31 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Mỹ Lâm (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
384 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 2,31 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Mỹ Lâm (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
385 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 1 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Mỹ Lâm (PCKV 0,5)
386 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Mỹ Lâm (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
387 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 74 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Mỹ Lâm (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
388 Đo tiếp điểm hạng cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 1 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Nam Ninh (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
389 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 77,31 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Nam Ninh (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
390 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 77,31 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Nam Ninh (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
391 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 0,86 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Nam Ninh (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
392 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 0,86 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Nam Ninh (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
393 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 1 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Nam Ninh (PCKV 0,5)
394 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Nam Ninh (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
395 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 75 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Nam Ninh (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
396 Đo lưới địa chính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 1 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Phước Cát (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
397 Đo tiếp điểm hạng cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 1 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Phước Cát (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
398 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 83,92 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Phước Cát (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
399 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 83,92 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Phước Cát (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
400 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 1 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Phước Cát (PCKV 0,5)
401 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Phước Cát (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
402 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 81 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Phước Cát (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
403 Đo lưới địa chính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 3 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
404 Đo tiếp điểm hạng cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 1 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
405 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 18,85 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
406 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 18,85 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
407 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 22,35 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
408 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 22,35 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
409 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 1 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7)
410 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
411 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 22 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
412 Đo lưới địa chính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 2 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Quảng Ngãi (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
413 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 9,67 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Quảng Ngãi (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
414 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 9,67 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Quảng Ngãi (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
415 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 1 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Quảng Ngãi (PCKV 0,5)
416 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Quảng Ngãi (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
417 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 9 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Quảng Ngãi (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
418 Đo lưới địa chính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 2 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tiên Hoàng (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
419 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 138,83 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tiên Hoàng (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
420 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 138,83 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tiên Hoàng (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
421 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 0,48 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tiên Hoàng (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
422 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 0,48 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tiên Hoàng (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
423 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 1 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tiên Hoàng (PCKV 0,7)
424 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tiên Hoàng (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
425 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 134 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tiên Hoàng (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
426 Đo lưới địa chính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 2 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Cát Tiên (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
427 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 84,64 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Cát Tiên (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
428 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 84,64 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Cát Tiên (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
429 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 2 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Cát Tiên (PCKV 0,4)
430 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Cát Tiên (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
431 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 81 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Cát Tiên (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
432 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 76,47 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tư Nghĩa (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
433 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 76,47 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tư Nghĩa (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
434 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 0,33 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tư Nghĩa (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
435 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 0,33 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tư Nghĩa (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
436 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 1 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tư Nghĩa (PCKV 0,5)
437 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tư Nghĩa (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
438 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 74 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tư Nghĩa (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
439 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 42,02 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đồng Nai Thượng (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
440 Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 42,02 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đồng Nai Thượng (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
441 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 1 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đồng Nai Thượng (PCKV 0,4)
442 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đồng Nai Thượng (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
443 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 5 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đồng Nai Thượng (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
444 Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 62,07 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đức Phổ (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
445 Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 62,07 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đức Phổ (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính
446 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ 1 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đức Phổ (PCKV 0,5)
447 Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đức Phổ (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
448 Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 60 VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đức Phổ (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
449 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 855,82 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3)
450 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 855,82 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3)
451 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 3.503 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3)
452 Hạng mục tính theo xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
453 Hạng mục tính theo thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 4.379 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
454 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 54,56 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Rung Ré (PCKV 0,3)
455 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 54,56 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Rung Ré (PCKV 0,3)
456 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 234 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Rung Ré (PCKV 0,3)
457 Hạng mục tính theo xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0045 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Rung Ré (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
458 Hạng mục tính theo thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 293 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Rung Ré (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
459 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 254,18 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)
460 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 254,18 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)
461 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 1.097 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)
462 Hạng mục tính theo xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
463 Hạng mục tính theo thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 1.371 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
464 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 736,68 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,3)
465 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 736,68 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,3)
466 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 3.026 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,3)
467 Hạng mục tính theo xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
468 Hạng mục tính theo thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 3.783 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
469 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 594,2 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4)
470 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 594,2 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4)
471 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 2.457 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4)
472 Hạng mục tính theo xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
473 Hạng mục tính theo thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 3.071 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
474 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 890,62 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)
475 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 890,62 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)
476 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 3.722 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)
477 Hạng mục tính theo xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
478 Hạng mục tính theo thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 4.653 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
479 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 94,83 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4)
480 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 94,83 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4)
481 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 387 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4)
482 Hạng mục tính theo xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
483 Hạng mục tính theo thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 484 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
484 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 282,43 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,4)
485 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 282,43 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,4)
486 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 1.130 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,4)
487 Hạng mục tính theo xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
488 Hạng mục tính theo thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 1.412 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
489 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 125,07 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Nam (PCKV 0,4)
490 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 125,07 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Nam (PCKV 0,4)
491 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 556 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Nam (PCKV 0,4)
492 Hạng mục tính theo xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Nam (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
493 Hạng mục tính theo thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 695 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Nam (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
494 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 48,93 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tân Lâm (PCKV 0,4)
495 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 48,93 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tân Lâm (PCKV 0,4)
496 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 236 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tân Lâm (PCKV 0,4)
497 Hạng mục tính theo xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tân Lâm (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
498 Hạng mục tính theo thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 295 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tân Lâm (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
499 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 18,6 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)
500 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 18,6 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)
501 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 74 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)
502 Hạng mục tính theo xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
503 Hạng mục tính theo thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 93 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
504 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 399,68 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)
505 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 399,68 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)
506 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 1.678 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)
507 Hạng mục tính theo xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
508 Hạng mục tính theo thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 2.098 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
509 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 294 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)
510 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 294 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)
511 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 1.256 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)
512 Hạng mục tính theo xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
513 Hạng mục tính theo thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 1.570 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
514 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1.888,17 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bắc (PCKV 0,5)
515 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 1.888,17 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bắc (PCKV 0,5)
516 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 7.960 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bắc (PCKV 0,5)
517 Hạng mục tính theo xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
518 Hạng mục tính theo thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 9.950 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
519 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 920,62 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bảo (PCKV 0,5)
520 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 920,62 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bảo (PCKV 0,5)
521 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 3.940 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bảo (PCKV 0,5)
522 Hạng mục tính theo xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bảo (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
523 Hạng mục tính theo thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 4.925 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bảo (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
524 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 16,16 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Tân (PCKV 0,4)
525 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 16,16 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Tân (PCKV 0,4)
526 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 72 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Tân (PCKV 0,4)
527 Hạng mục tính theo xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0012 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Tân (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
528 Hạng mục tính theo thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 90 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Tân (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
529 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 0,02 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Thành (PCKV 0,5)
530 Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ha 0,02 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Thành (PCKV 0,5)
531 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật HS 1 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Thành (PCKV 0,5)
532 Hạng mục tính theo xã Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0024 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Thành (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
533 Hạng mục tính theo thửa Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 1 VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Thành (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4659466667E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.706.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.659.466.667(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.706.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất của hợp đồng tương tự phải đáp ứng đầy đủ các hạng mục với gói thầu đang thông báo mời thầu này.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn (Trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.731.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 194.193.300.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm -quản lý chung 1 - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực)108
2 Đội trưởng 4 - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tượng tư .(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).85
3 Nhân sự thực hiện 50 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->