Gói thầu: Gói thầu số 05: xác định ranh giới, cắm mốc, ĐĐBĐĐC, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ của 7 BQL rừng phòng hộ gồm Nam Huoai, Đam B ri, Hòa Bắc - Hòa Nam, Tân Thượng, Ban CHQS TP Bảo Lộc, VQG Cát Tiên, Ban CHQS huyện Cát Tiên; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại các huyện Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên và TP Bảo Lộc; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:2.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại huyện Di Linh, Bảo Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: xác định ranh giới, cắm mốc, ĐĐBĐĐC, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ của 7 BQL rừng phòng hộ gồm Nam Huoai, Đam B ri, Hòa Bắc - Hòa Nam, Tân Thượng, Ban CHQS TP Bảo Lộc, VQG Cát Tiên, Ban CHQS huyện Cát Tiên; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại các huyện Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên và TP Bảo Lộc; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:2.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại huyện Di Linh, Bảo Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836616 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ 10% nguồn thu tiền sử dụng đất của địa phương trong các năm 2022, 2023, 2024 và kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 10:36:00 đến ngày 2022-09-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 92,473,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.659.466.667(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.706.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất của hợp đồng tương tự phải đáp ứng đầy đủ các hạng mục với gói thầu đang thông báo mời thầu này.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn (Trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.731.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 194.193.300.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm -quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tượng tư .(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: xác định ranh giới, cắm mốc, ĐĐBĐĐC, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ của 7 BQL rừng phòng hộ gồm Nam Huoai, Đam B ri, Hòa Bắc - Hòa Nam, Tân Thượng, Ban CHQS TP Bảo Lộc, VQG Cát Tiên, Ban CHQS huyện Cát Tiên; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại các huyện Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên và TP Bảo Lộc; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:2.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại huyện Di Linh, Bảo Lâm Tăng cường quản lý đối với đất đai có nguồn gốc từ các nông, lâm trường quốc doanh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ 10% nguồn thu tiền sử dụng đất của địa phương trong các năm 2022, 2023, 2024 và kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a)Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b)Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập công ty; |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập công ty; - Hạch toán tài chính độc lập; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Bằng cấp nhân sự, hợp đồng lao động, cam kết huy động nhân sự; - Hợp đồng tương tự; (Các tài liệu cung cấp phải là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực, được scan đính kèm khi nộp HSDT, Bên mời thầu sẽ tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn tất cả các tài liệu là bản gốc, trong trường hợp cần thiết phải xuất trình theo yêu cầu của Bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 11 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3) |
| 2 | Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 93,33 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3) |
| 3 | Cắm mốc ranh giới | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mốc | 182 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3) |
| 4 | Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 93,33 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3) |
| 5 | Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 11 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3) |
| 6 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1.816,76 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3) |
| 7 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1.816,76 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3) |
| 8 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.00 Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 15.680,18 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3) |
| 9 | Cấp giấy chứng nhận | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 11 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3) |
| 10 | Xây dựng CSDL địa chính Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 2,65 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3) |
| 11 | Xây dựng CSDL địa chính Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 4.099 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Nam Huoai (PCKV 0,3) |
| 12 | Công tác chuẩn bị | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 10 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4) |
| 13 | Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 593,64 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4) |
| 14 | Cắm mốc ranh giới | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mốc | 463 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4) |
| 15 | Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 593,64 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4) |
| 16 | Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 10 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4) |
| 17 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 2.900,27 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4) |
| 18 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 2.900,27 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4) |
| 19 | Đo đạc lập bản đồ địa chính- Biên tập tỷ lệ 1/10.000 Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 9.298,62 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4) |
| 20 | Cấp giấy chứng nhận | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 10 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4) |
| 21 | Xây dựng CSDL địa chính Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 1,15 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4) |
| 22 | Xây dựng CSDL địa chính Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 4.228 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Đam B’ri (PCKV 0,4) |
| 23 | Công tác chuẩn bị | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 5 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4) |
| 24 | Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 176,62 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4) |
| 25 | Cắm mốc ranh giới | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mốc | 271 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4) |
| 26 | Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 176,62 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4) |
| 27 | Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 5 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4) |
| 28 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 719,03 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4) |
| 29 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 719,03 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4) |
| 30 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 8.055,25 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4) |
| 31 | Cấp giấy chứng nhận | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 5 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4) |
| 32 | Xây dựng CSDL địa chính Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,91 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4) |
| 33 | Xây dựng CSDL địa chính Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 2.192 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam (PCKV 0,4) |
| 34 | Công tác chuẩn bị | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 4 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4) |
| 35 | Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 190,86 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4) |
| 36 | Cắm mốc ranh giới | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mốc | 216 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4) |
| 37 | Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 190,86 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4) |
| 38 | Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 4 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4) |
| 39 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 2.222,07 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4) |
| 40 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 2.222,07 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4) |
| 41 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 3.104,25 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4) |
| 42 | Cấp giấy chứng nhận | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 4 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4) |
| 43 | Xây dựng CSDL địa chính Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,63 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4) |
| 44 | Xây dựng CSDL địa chính Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 2.701 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban QLRPH Tân Thượng (PCKV 0,4) |
| 45 | Công tác chuẩn bị | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 2 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2) |
| 46 | Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 44,75 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2) |
| 47 | Cắm mốc ranh giới | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mốc | 154 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2) |
| 48 | Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 44,75 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2) |
| 49 | Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 2 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2) |
| 50 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 562,09 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2) |
| 51 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 562,09 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2) |
| 52 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1.317,48 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2) |
| 53 | Cấp giấy chứng nhận | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 2 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2) |
| 54 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,35 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2) |
| 55 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 703 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS TP. Bảo Lộc (Hạt kiểm lâm Bảo Lộc) (PCKV 0,2) |
| 56 | Công tác chuẩn bị | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 7 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 57 | Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 69 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 58 | Cắm mốc ranh giới | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mốc | 128 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 59 | Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 69 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 60 | Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 7 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 61 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 41,53 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 62 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 41,53 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 63 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 27.282,98 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 64 | Cấp giấy chứng nhận | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 7 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 65 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 2,35 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 66 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 4.950 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Vườn QG Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 67 | Công tác chuẩn bị | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 6 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 68 | Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 78,3 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 69 | Cắm mốc ranh giới | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mốc | 48 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 70 | Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 78,3 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 71 | Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 6 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 72 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 7,72 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 73 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5.000 (đo mới) Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 7,72 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 74 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1.225,38 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 75 | Cấp giấy chứng nhận | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 6 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 76 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,23 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 77 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 204 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 07 Ban QLRPH/ Ban CHQS huyện Cát Tiên (PCKV 0,6) |
| 78 | Đo lưới địa chính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 79 | Đo tiếp điểm hạng cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 80 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 9,76 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 81 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 9,76 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 82 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 44,36 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 83 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 44,36 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 84 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 3 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2) |
| 85 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,02 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 86 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 14 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Lộc Châu (PCKV 0,2)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 87 | Đo lưới địa chính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Đam B'ri (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 88 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 82,78 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Đam B'ri (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 89 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 82,78 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Đam B'ri (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 90 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Đam B'ri (PCKV 0,3)/Cấp giấy chứng nhận |
| 91 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,03 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Đam B'ri (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 92 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 14 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của thành phố Bảo Lộc/ Xã Đam B'ri (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 93 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 2,35 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 94 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 2,35 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 95 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 985,87 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 96 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 985,87 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 97 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 2 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,5) |
| 98 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,04 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 99 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 181 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 100 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 20,28 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 101 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 20,28 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 102 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 2 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4) |
| 103 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,01 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 104 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 17 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 105 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 16,63 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 106 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 16,63 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 107 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 1 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3) |
| 108 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,003 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 109 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 3 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 110 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 246,44 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 111 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 246,44 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 112 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 98,62 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 113 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 98,62 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 114 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 4 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5) |
| 115 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,04 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 116 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 227 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 117 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 98,93 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 118 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 98,93 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 119 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 346,85 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 120 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 346,85 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 121 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 6 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5) |
| 122 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,03 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 123 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 148 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 124 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 14,46 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 125 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 14,46 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 126 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 2 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4) |
| 127 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,003 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 128 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 12 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 129 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 48,13 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gung Ré (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 130 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 48,13 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gung Ré (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 131 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1.405,45 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gung Ré (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 132 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1.405,45 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gung Ré (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 133 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 4 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gung Ré (PCKV 0,3) |
| 134 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,12 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gung Ré (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 135 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 297 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Gung Ré (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 136 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 180,06 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 137 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 180,06 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 138 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 173,78 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 139 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 173,78 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 140 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 2 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5) |
| 141 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,03 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 142 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 185 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 143 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 0,24 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Trung (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 144 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 0,24 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Trung (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 145 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 206,73 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Trung (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 146 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 206,73 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Trung (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 147 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 2 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Trung (PCKV 0,3) |
| 148 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,11 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Trung (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 149 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 39 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Hòa Trung (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 150 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 0,23 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 151 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 0,23 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 152 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 764,66 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 153 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 764,66 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 154 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 3 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3) |
| 155 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,09 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 156 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 140 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 157 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 245,37 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 158 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 245,37 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 159 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1.109,68 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 160 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1.109,68 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 161 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 6 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,5) |
| 162 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,11 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 163 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 411 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 164 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 116,95 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 165 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 116,95 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 166 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 204,98 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 167 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 204,98 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 168 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 4 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4) |
| 169 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,01 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 170 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 136 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 171 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 132,1 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã B' La (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 172 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 132,1 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã B' La (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 173 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 472,88 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã B' La (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 174 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 472,88 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã B' La (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 175 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 7 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã B' La (PCKV 0.5) |
| 176 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,07 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã B' La (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 177 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 200 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã B' La (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 178 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 968 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bắc (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 179 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 968 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bắc (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 180 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 3.288,9 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bắc (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 181 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 3.288,9 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bắc (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 182 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 18 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bắc (PCKV 0.5) |
| 183 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,16 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bắc (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 184 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 1.482 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bắc (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 185 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 2.055,95 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bảo (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 186 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 2.055,95 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bảo (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 187 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 3.795,9 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bảo (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 188 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 3.795,9 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bảo (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 189 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 17 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bảo (PCKV 0.5) |
| 190 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,24 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bảo (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 191 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 2.546 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Bảo (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 192 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 253,52 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Lâm (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 193 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 253,52 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Lâm (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 194 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 2 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Lâm (PCKV 0.5) |
| 195 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,02 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Lâm (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 196 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 47 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Lâm (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 197 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 111,31 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Nam (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 198 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 111,31 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Nam (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 199 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 109,54 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Nam (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 200 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 109,54 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Nam (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 201 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 1 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Nam (PCKV 0.5) |
| 202 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,03 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Nam (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 203 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 122 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Nam (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 204 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 334,95 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Ngãi (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 205 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 334,95 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Ngãi (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 206 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 343,87 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Ngãi (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 207 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 343,87 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Ngãi (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 208 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 9 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Ngãi (PCKV 0.4) |
| 209 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,07 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Ngãi (PCKV 0.4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 210 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 372 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Ngãi (PCKV 0.4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 211 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 478,44 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Phú (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 212 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 478,44 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Phú (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 213 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 942,31 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Phú (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 214 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 942,31 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Phú (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 215 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 16 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Phú (PCKV 0.5) |
| 216 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,11 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Phú (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 217 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 602 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Phú (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 218 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 4,43 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Quang (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 219 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 4,43 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Quang (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 220 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 2 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Quang (PCKV 0.4) |
| 221 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,002 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Quang (PCKV 0.4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 222 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 1 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Quang (PCKV 0.4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 223 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 218,97 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Tân (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 224 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 218,97 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Tân (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 225 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1.589,97 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Tân (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 226 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1.589,97 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Tân (PCKV 0.4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 227 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 15 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Tân (PCKV 0.4) |
| 228 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,13 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Tân (PCKV 0.4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 229 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 456 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Tân (PCKV 0.4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 230 | Đo tiếp điểm hạng cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 1 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Thành (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 231 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 28,02 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Thành (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 232 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 28,02 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Thành (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 233 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 335,74 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Thành (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 234 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 335,74 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Thành (PCKV 0.5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 235 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 3 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Thành (PCKV 0.5) |
| 236 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,04 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Thành (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 237 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 79 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ Xã Lộc Thành (PCKV 0.5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 238 | Đo tiếp điểm hạng cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 1 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ TT. Lộc Thắng (PCKV 0.3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 239 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 236,87 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ TT. Lộc Thắng (PCKV 0.3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 240 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 236,87 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ TT. Lộc Thắng (PCKV 0.3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 241 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 111,52 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ TT. Lộc Thắng (PCKV 0.3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 242 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 111,52 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ TT. Lộc Thắng (PCKV 0.3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 243 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 10 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ TT. Lộc Thắng (PCKV 0.3) |
| 244 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,04 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ TT. Lộc Thắng (PCKV 0.3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 245 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 242 | IV. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Bảo Lâm/ TT. Lộc Thắng (PCKV 0.3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 246 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 13,03 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ TT. Đạ M'ri (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 247 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 13,03 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ TT. Đạ M'ri (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 248 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 3 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ TT. Đạ M'ri (PCKV 0,3) |
| 249 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,003 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ TT. Đạ M'ri (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 250 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 2 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ TT. Đạ M'ri (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 251 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 6,06 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ M'ri (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 252 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 6,06 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ M'ri (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 253 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 603,33 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ M'ri (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 254 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 603,33 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ M'ri (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 255 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 4 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ M'ri (PCKV 0,4) |
| 256 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,07 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ M'ri (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 257 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 106 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ M'ri (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 258 | Đo lưới địa chính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 2 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Oai (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 259 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 84,94 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Oai (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 260 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 84,94 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Oai (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 261 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 157,22 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Oai (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 262 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 157,22 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Oai (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 263 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 1 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Oai (PCKV 0,5) |
| 264 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,1 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Oai (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 265 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 90 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Oai (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 266 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 116,39 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Ploa (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 267 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 116,39 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Ploa (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 268 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 3 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Ploa (PCKV 0,5) |
| 269 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,01 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Ploa (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 270 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 19 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Ploa (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 271 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 612,66 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Tồn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 272 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 612,66 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Tồn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 273 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1.144,97 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Tồn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 274 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1.144,97 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Tồn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 275 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 6 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Tồn (PCKV 0,5) |
| 276 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,38 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Tồn (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 277 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 651 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đạ Tồn (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 278 | Đo tiếp điểm hạng cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 1 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đoàn Kết (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 279 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1,24 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đoàn Kết (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 280 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1,24 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đoàn Kết (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 281 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 14,32 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đoàn Kết (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 282 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 14,32 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đoàn Kết (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 283 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 1 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đoàn Kết (PCKV 0,4) |
| 284 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,004 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đoàn Kết (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 285 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 3 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Đoàn Kết (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 286 | Đo lưới địa chính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 2 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 287 | Đo tiếp điểm hạng cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 1 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 288 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 113,91 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 289 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 113,91 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 290 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 782,31 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 291 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 782,31 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 292 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 5 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4) |
| 293 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,21 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 294 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 215 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Hà Lâm (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 295 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 5,68 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã TT Ma Đa Guôi (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 296 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 5,68 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã TT Ma Đa Guôi (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 297 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 58,03 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã TT Ma Đa Guôi (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 298 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 58,03 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã TT Ma Đa Guôi (PCKV 0,3)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 299 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 4 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã TT Ma Đa Guôi (PCKV 0,3) |
| 300 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,03 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã TT Ma Đa Guôi (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 301 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 14 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã TT Ma Đa Guôi (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 302 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 491,96 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Phước Lộc (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 303 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 491,96 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Phước Lộc (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 304 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 898,6 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Phước Lộc (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 305 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 898,6 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Phước Lộc (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 306 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 9 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Phước Lộc (PCKV 0,4) |
| 307 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,17 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Phước Lộc (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 308 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 519 | V. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Huoai/ Xã Phước Lộc (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 309 | Đo lưới địa chính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 2 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã An Nhơn (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 310 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 662,78 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã An Nhơn (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 311 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 662,78 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã An Nhơn (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 312 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1.160,64 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã An Nhơn (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 313 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1.160,64 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã An Nhơn (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 314 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 9 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã An Nhơn (PCKV 0,7) |
| 315 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,26 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã An Nhơn (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 316 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 225 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã An Nhơn (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 317 | Đo lưới địa chính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 4 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Kho (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 318 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 78,21 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Kho (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 319 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 78,21 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Kho (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 320 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 52,11 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Kho (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 321 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 52,11 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Kho (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 322 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 5 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Kho (PCKV 0,5) |
| 323 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,03 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Kho (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 324 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 78 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Kho (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 325 | Đo lưới địa chính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 4 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Lay (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 326 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 145,89 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Lay (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 327 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 145,89 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Lay (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 328 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 48,13 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Lay (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 329 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 48,13 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Lay (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 330 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 2 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Lay (PCKV 0,7) |
| 331 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,07 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Lay (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 332 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 136 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Lay (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 333 | Đo tiếp điểm hạng cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 1 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Pal (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 334 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 31,1 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Pal (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 335 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 31,1 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Pal (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 336 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 89,88 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Pal (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 337 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 89,88 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Pal (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 338 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 4 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Pal (PCKV 0,7) |
| 339 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,02 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Pal (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 340 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 43 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Đạ Pal (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 341 | Đo lưới địa chính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 2 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Mỹ Đức (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 342 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 189,84 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Mỹ Đức (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 343 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 189,84 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Mỹ Đức (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 344 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 2.056,79 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Mỹ Đức (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 345 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 2.056,79 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Mỹ Đức (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 346 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 5 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Mỹ Đức (PCKV 0,7) |
| 347 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,22 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Mỹ Đức (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 348 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 521 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Mỹ Đức (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 349 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 160,9 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quảng Trị (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 350 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 160,9 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quảng Trị (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 351 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 496,67 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quảng Trị (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 352 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 496,67 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quảng Trị (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 353 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 3 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quảng Trị (PCKV 0,7) |
| 354 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,1 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quảng Trị (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 355 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 228 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quảng Trị (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 356 | Đo lưới địa chính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 6 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quốc Oai (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 357 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 485,48 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quốc Oai (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 358 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 485,48 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quốc Oai (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 359 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 965,41 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quốc Oai (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 360 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 965,41 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quốc Oai (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 361 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 9 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quốc Oai (PCKV 0,7) |
| 362 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,17 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quốc Oai (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 363 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 593 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Quốc Oai (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 364 | Đo lưới địa chính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 2 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 365 | Đo tiếp điểm hạng cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 1 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 366 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 320,61 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 367 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 320,61 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 368 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 713,27 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 369 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 713,27 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 370 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 6 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5) |
| 371 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,32 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 372 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 405 | VI. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Đạ Tẻh/ Xã Triệu Hải (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 373 | Đo lưới địa chính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 2 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Gia Viễn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 374 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 101,35 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Gia Viễn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 375 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 101,35 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Gia Viễn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 376 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 34,08 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Gia Viễn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 377 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 34,08 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Gia Viễn (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 378 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 1 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Gia Viễn (PCKV 0,5) |
| 379 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,05 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Gia Viễn (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 380 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 99 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Gia Viễn (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 381 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 75,72 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Mỹ Lâm (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 382 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 75,72 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Mỹ Lâm (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 383 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 2,31 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Mỹ Lâm (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 384 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 2,31 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Mỹ Lâm (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 385 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 1 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Mỹ Lâm (PCKV 0,5) |
| 386 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,05 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Mỹ Lâm (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 387 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 74 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Mỹ Lâm (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 388 | Đo tiếp điểm hạng cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 1 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Nam Ninh (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 389 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 77,31 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Nam Ninh (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 390 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 77,31 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Nam Ninh (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 391 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 0,86 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Nam Ninh (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 392 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 0,86 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Nam Ninh (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 393 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 1 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Nam Ninh (PCKV 0,5) |
| 394 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,04 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Nam Ninh (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 395 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 75 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Nam Ninh (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 396 | Đo lưới địa chính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 1 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Phước Cát (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 397 | Đo tiếp điểm hạng cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 1 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Phước Cát (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 398 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 83,92 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Phước Cát (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 399 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 83,92 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Phước Cát (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 400 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 1 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Phước Cát (PCKV 0,5) |
| 401 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,05 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Phước Cát (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 402 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 81 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Phước Cát (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 403 | Đo lưới địa chính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 3 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 404 | Đo tiếp điểm hạng cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 1 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 405 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 18,85 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 406 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 18,85 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 407 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 22,35 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 408 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 22,35 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 409 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 1 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7) |
| 410 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,003 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 411 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 22 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Phước Cát 2 (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 412 | Đo lưới địa chính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 2 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Quảng Ngãi (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 413 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 9,67 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Quảng Ngãi (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 414 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 9,67 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Quảng Ngãi (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 415 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 1 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Quảng Ngãi (PCKV 0,5) |
| 416 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,01 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Quảng Ngãi (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 417 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 9 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Quảng Ngãi (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 418 | Đo lưới địa chính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 2 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tiên Hoàng (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 419 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 138,83 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tiên Hoàng (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 420 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 138,83 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tiên Hoàng (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 421 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 0,48 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tiên Hoàng (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 422 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 0,48 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tiên Hoàng (PCKV 0,7)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 423 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 1 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tiên Hoàng (PCKV 0,7) |
| 424 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,03 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tiên Hoàng (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 425 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 134 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tiên Hoàng (PCKV 0,7)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 426 | Đo lưới địa chính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 2 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Cát Tiên (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 427 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 84,64 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Cát Tiên (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 428 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 84,64 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Cát Tiên (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 429 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 2 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Cát Tiên (PCKV 0,4) |
| 430 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,04 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Cát Tiên (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 431 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 81 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ TT. Cát Tiên (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 432 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 76,47 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tư Nghĩa (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 433 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 76,47 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tư Nghĩa (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 434 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 0,33 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tư Nghĩa (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 435 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 0,33 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tư Nghĩa (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 436 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 1 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tư Nghĩa (PCKV 0,5) |
| 437 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,05 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tư Nghĩa (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 438 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 74 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Tư Nghĩa (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 439 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 42,02 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đồng Nai Thượng (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 440 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 42,02 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đồng Nai Thượng (PCKV 0,4)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 441 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 1 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đồng Nai Thượng (PCKV 0,4) |
| 442 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,01 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đồng Nai Thượng (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 443 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 5 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đồng Nai Thượng (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 444 | Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 62,07 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đức Phổ (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 445 | Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 62,07 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đức Phổ (PCKV 0,5)/Đo đạc lập bản đồ địa chính |
| 446 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 1 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đức Phổ (PCKV 0,5) |
| 447 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,06 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đức Phổ (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 448 | Hạng mục công việc tính theo đơn vị thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 60 | VII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai của huyện Cát Tiên/ Xã Đức Phổ (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 449 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 855,82 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3) |
| 450 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 855,82 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3) |
| 451 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 3.503 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3) |
| 452 | Hạng mục tính theo xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,16 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 453 | Hạng mục tính theo thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 4.379 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Hòa (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 454 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 54,56 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Rung Ré (PCKV 0,3) |
| 455 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 54,56 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Rung Ré (PCKV 0,3) |
| 456 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 234 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Rung Ré (PCKV 0,3) |
| 457 | Hạng mục tính theo xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,0045 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Rung Ré (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 458 | Hạng mục tính theo thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 293 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Rung Ré (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 459 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 254,18 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3) |
| 460 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 254,18 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3) |
| 461 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 1.097 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3) |
| 462 | Hạng mục tính theo xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,03 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 463 | Hạng mục tính theo thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 1.371 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Liên Đầm (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 464 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 736,68 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,3) |
| 465 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 736,68 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,3) |
| 466 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 3.026 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,3) |
| 467 | Hạng mục tính theo xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,06 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 468 | Hạng mục tính theo thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 3.783 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Sơn Điền (PCKV 0,3)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 469 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 594,2 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4) |
| 470 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 594,2 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4) |
| 471 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 2.457 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4) |
| 472 | Hạng mục tính theo xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,12 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 473 | Hạng mục tính theo thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 3.071 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Hiệp (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 474 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 890,62 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4) |
| 475 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 890,62 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4) |
| 476 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 3.722 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4) |
| 477 | Hạng mục tính theo xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,03 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 478 | Hạng mục tính theo thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 4.653 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tam Bố (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 479 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 94,83 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4) |
| 480 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 94,83 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4) |
| 481 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 387 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4) |
| 482 | Hạng mục tính theo xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,028 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 483 | Hạng mục tính theo thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 484 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Lạc (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 484 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 282,43 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,4) |
| 485 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 282,43 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,4) |
| 486 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 1.130 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,4) |
| 487 | Hạng mục tính theo xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,012 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 488 | Hạng mục tính theo thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 1.412 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Bảo Thuận (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 489 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 125,07 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Nam (PCKV 0,4) |
| 490 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 125,07 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Nam (PCKV 0,4) |
| 491 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 556 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Nam (PCKV 0,4) |
| 492 | Hạng mục tính theo xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,029 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Nam (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 493 | Hạng mục tính theo thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 695 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Nam (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 494 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 48,93 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tân Lâm (PCKV 0,4) |
| 495 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 48,93 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tân Lâm (PCKV 0,4) |
| 496 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 236 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tân Lâm (PCKV 0,4) |
| 497 | Hạng mục tính theo xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,008 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tân Lâm (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 498 | Hạng mục tính theo thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 295 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Tân Lâm (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 499 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 18,6 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5) |
| 500 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 18,6 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5) |
| 501 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 74 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5) |
| 502 | Hạng mục tính theo xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,002 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 503 | Hạng mục tính theo thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 93 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Đinh Trang Thượng (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 504 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 399,68 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5) |
| 505 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 399,68 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5) |
| 506 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 1.678 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5) |
| 507 | Hạng mục tính theo xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,028 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 508 | Hạng mục tính theo thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 2.098 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Gia Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 509 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 294 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5) |
| 510 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 294 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5) |
| 511 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 1.256 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5) |
| 512 | Hạng mục tính theo xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,025 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 513 | Hạng mục tính theo thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 1.570 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Di Linh/ Xã Hòa Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 514 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1.888,17 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bắc (PCKV 0,5) |
| 515 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 1.888,17 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bắc (PCKV 0,5) |
| 516 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 7.960 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bắc (PCKV 0,5) |
| 517 | Hạng mục tính theo xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,071 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 518 | Hạng mục tính theo thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 9.950 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bắc (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 519 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 920,62 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bảo (PCKV 0,5) |
| 520 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 920,62 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bảo (PCKV 0,5) |
| 521 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 3.940 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bảo (PCKV 0,5) |
| 522 | Hạng mục tính theo xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,037 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bảo (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 523 | Hạng mục tính theo thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 4.925 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Bảo (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 524 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 16,16 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Tân (PCKV 0,4) |
| 525 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 16,16 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Tân (PCKV 0,4) |
| 526 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 72 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Tân (PCKV 0,4) |
| 527 | Hạng mục tính theo xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,0012 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Tân (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 528 | Hạng mục tính theo thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 90 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Tân (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 529 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Ngoại nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 0,02 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Thành (PCKV 0,5) |
| 530 | Đo vẽ bản đồ địa chính Tỷ lệ 1/2.000 - Nội nghiệp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 0,02 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Thành (PCKV 0,5) |
| 531 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | HS | 1 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Thành (PCKV 0,5) |
| 532 | Hạng mục tính theo xã | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Xã | 0,0024 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Thành (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 533 | Hạng mục tính theo thửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 1 | VIII. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai đối với huyện Bảo Lâm/ Xã Xã Lộc Thành (PCKV 0,5)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4659466667E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.706.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.659.466.667(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.706.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất của hợp đồng tương tự phải đáp ứng đầy đủ các hạng mục với gói thầu đang thông báo mời thầu này.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn (Trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.731.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 194.193.300.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm -quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) | 10 | 8 |
| 2 | Đội trưởng | 4 | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tượng tư .(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). | 8 | 5 |
| 3 | Nhân sự thực hiện | 50 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi