Gói thầu: Gói thầu 08-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện và giảm tải cho lộ 461E1.52 và lộ 486E1.11
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện và giảm tải cho lộ 461E1.52 và lộ 486E1.11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 10:14:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,305,359,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.458039584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo, hạ ngầm đường dây trung thế hoặc hạ thế hoặc các công trình XDM các TBA có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.614 tỷ VND (phần hoàn trả ≥ 687 triệu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.842 tỷ VND (Phần hoàn trả ≥ 2.063 tỷ VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.842.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Được cấp thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Được cấp thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tôn tấm, đèn quay báo hiệu ... | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 08-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện và giảm tải cho lộ 461E1.52 và lộ 486E1.11 Nâng cao năng lực cấp điện và giảm tải cho lộ 461E1.52 và lộ 486E1.11 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NLKN). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm (2019-2021) và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 691.000.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đống Đa
Địa chỉ: Số 274 phố Tôn Đức Thắng – Phường Hàng Bột – Quận Đống Đa – TP Hà Nội
Điện thoại: 024.22203634
Hotline: 19001288
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư A cấp | |||
| B | Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ MC 469 E1.14 đến trạm biến áp Nguyễn Khuyến 4 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 24kV-M3*240 | 919 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN-24-3x240 | 4 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | ĐC-24kV-3x240 | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150 | 960 | m | |
| C | Di chuyển tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ ngăn tủ RMU trạm Công Nghiệp Thực Phẩm đến trạm Trường Tiểu Học Cát Linh | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 24kV-M3*240 | 86 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN-24-3x240 | 1 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | ĐC-T-Plug-24kV-3x240 | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150 | 83 | m | |
| D | Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA Thi Công Ga S10 đến TBA Ô Chợ Dừa 3 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 24kV-M3*240 | 357 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN-24-3x240 | 2 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | ĐC-T-Plug-24kV-3x240 | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150 | 399 | m | |
| E | Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA trạm Tổ hợp VPTM và Dịch vụ Nhà ở Hoàng Cầu đến TBA Ô Chợ Dừa 17 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 24kV-M3*240 | 414 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN-24-3x240 | 4 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | ĐC-T-Plug-24kV-3x240 | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150 | 398 | m | |
| F | Phần B thực hiện | |||
| G | Phần vật tư B cấp | |||
| H | Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ MC 469 E1.14 đến trạm biến áp Nguyễn Khuyến 4 | |||
| 1 | Colie ôm cáp lên cột (26,14kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Tấm đan tại vị trí hộp nối (0,5x0,8x0,12 ) | 4 | tấm | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | 8.568 | viên | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 10,562 | m3 | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 952 | m | |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | 1 | cái | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ | 2 | viên | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang trên đường bê tông asfalt | 189 | viên | |
| I | Di chuyển tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ ngăn tủ RMU trạm Công Nghiệp Thực Phẩm đến trạm Trường Tiểu Học Cát Linh | |||
| 1 | Tấm đan tại vị trí hộp nối (0,5x0,8x0,12 ) | 1 | tấm | |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | 711 | viên | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 14,677 | m3 | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 79 | m | |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | 1 | cái | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ | 1 | viên | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang trên đường bê tông xi măng | 16 | viên | |
| J | Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA Thi Công Ga S10 đến TBA Ô Chợ Dừa 3 | |||
| 1 | Tấm đan tại vị trí hộp nối (0,5x0,8x0,12 ) | 2 | tấm | |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | 3.537 | viên | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 65,958 | m3 | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 376 | m | |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | 1 | cái | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ | 46 | viên | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang trên đường bê tông asfalt | 34 | viên | |
| K | Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA trạm Tổ hợp VPTM và Dịch vụ Nhà ở Hoàng Cầu đến TBA Ô Chợ Dừa 17 | |||
| 1 | Tấm đan tại vị trí hộp nối (0,5x0,8x0,12 ) | 4 | tấm | |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | 3.582 | viên | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 56,224 | m3 | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 398 | m | |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | 1 | cái | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ | 80 | viên | |
| L | Phần nhân công B thực hiện | |||
| M | Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ MC 469 E1.14 đến trạm biến áp Nguyễn Khuyến 4 | |||
| N | Nhân công Định mức 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 10,562 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,904 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 8,568 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 4 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 9,02 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,079 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | bộ | |
| 9 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 4 | hộp (3pha) | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| O | Nhân công Định mức 203 | |||
| 1 | Tháo cáp ngầm trung thế, trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| P | Nhân công định mức 12 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 9,02 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) - ống dự phòng | 0,58 | 100m | |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp, trên đường bê tông asfalt (và mốc sứ) | 2 | viên | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp, trên đường bê tông asfalt (và mốc sứ) | 189 | viên | |
| Q | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè block | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 2,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 2,225 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,375 | m3 | |
| R | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè đá | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 0,79 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,95 | m3 | |
| S | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 1.674 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 29,295 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 431,055 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 460,35 | m3 | |
| T | Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 108 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 2,484 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 36,18 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 38,61 | m3 | |
| U | Di chuyển tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ ngăn tủ RMU trạm Công Nghiệp Thực Phẩm đến trạm Trường Tiểu Học Cát Linh | |||
| V | Nhân công Định mức 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 14,677 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,158 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,711 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 1 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,83 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,0215 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | bộ | |
| 9 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 1 | hộp (3pha) | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| W | Nhân công định mức 12 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 0,83 | 100m | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp, trên đường bê tông asfalt (và mốc sứ) | 1 | viên | |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp, trên đường bê tông xi măng | 16 | viên | |
| X | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè BTXM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 0,1 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 0,85 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,95 | m3 | |
| Y | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa chiều sâu vết cắt là 10cm | 154 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 6,16 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 30,415 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 36,575 | m3 | |
| Z | Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA Thi Công Ga S10 đến TBA Ô Chợ Dừa 3 | |||
| AA | Nhân công Định mức 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 65,958 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,752 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,537 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,5 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,0347 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | bộ | |
| 9 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 2 | hộp (3pha) | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| AB | Nhân công định mức 12 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 3,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) - ống dự phòng | 0,49 | 100m | |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp, trên đường bê tông asfalt (và mốc sứ) | 46 | viên | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp, trên đường bê tông asfalt (và mốc sứ) | 34 | viên | |
| AC | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè block | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 111,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 99,235 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 105,925 | m3 | |
| AD | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè BTXM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 0,15 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 1,275 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,425 | m3 | |
| AE | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 146 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 2,555 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 37,595 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 40,15 | m3 | |
| AF | Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 94 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 2,162 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 31,49 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 33,605 | m3 | |
| AG | Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA trạm Tổ hợp VPTM và Dịch vụ Nhà ở Hoàng Cầu đến TBA Ô Chợ Dừa 17 | |||
| AH | Nhân công Định mức 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 56,224 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,796 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,582 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 4 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,98 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,119 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | bộ | |
| 9 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 4 | hộp (3pha) | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| AI | Nhân công định mức 12 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 3,98 | 100m | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp, trên đường bê tông asfalt (và mốc sứ) | 80 | viên | |
| AJ | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè block | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 4,45 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 4,75 | m3 | |
| AK | Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, hè block | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 126,1 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 112,326 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 119,892 | m3 | |
| AL | Phần vận chuyển | |||
| AM | Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ MC 469 E1.14 đến trạm biến áp Nguyễn Khuyến 4 | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển vật liệu) | 1,5 | ca | |
| AN | Di chuyển tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ ngăn tủ RMU trạm Công Nghiệp Thực Phẩm đến trạm Trường Tiểu Học Cát Linh | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| AO | Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA Thi Công Ga S10 đến TBA Ô Chợ Dừa 3 | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển vật liệu) | 1 | ca | |
| AP | Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA trạm Tổ hợp VPTM và Dịch vụ Nhà ở Hoàng Cầu đến TBA Ô Chợ Dừa 17 | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển vật liệu) | 1 | ca | |
| AQ | Phần hoàn trả | |||
| AR | Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ MC 469 E1.14 đến trạm biến áp Nguyễn Khuyến 4 | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 453,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè đá | 1 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 2,5 | m2 | |
| AS | Di chuyển tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ ngăn tủ RMU trạm Công Nghiệp Thực Phẩm đến trạm Trường Tiểu Học Cát Linh | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 38,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè BTXM | 1 | m2 | |
| AT | Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA Thi Công Ga S10 đến TBA Ô Chợ Dừa 3 | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 67,05 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè BTXM | 1,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 111,5 | m2 | |
| AU | Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA trạm Tổ hợp VPTM và Dịch vụ Nhà ở Hoàng Cầu đến TBA Ô Chợ Dừa 17 | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 131,1 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.458039584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo, hạ ngầm đường dây trung thế hoặc hạ thế hoặc các công trình XDM các TBA có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.614 tỷ VND (phần hoàn trả ≥ 687 triệu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.842 tỷ VND (Phần hoàn trả ≥ 2.063 tỷ VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.842.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện | 1 | Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Được cấp thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Được cấp thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Máy lu | máy | 1 |
| 11 | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | bộ | 1 |
| 12 | Tôn tấm, đèn quay báo hiệu ... | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi