Gói thầu: Gói thầu 08-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện và giảm tải cho lộ 461E1.52 và lộ 486E1.11

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220866324-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 08-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện và giảm tải cho lộ 461E1.52 và lộ 486E1.11
Số hiệu KHLCNT 20220864712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 10:14:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,305,359,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.458039584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo, hạ ngầm đường dây trung thế hoặc hạ thế hoặc các công trình XDM các TBA có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.614 tỷ VND (phần hoàn trả ≥ 687 triệu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.842 tỷ VND (Phần hoàn trả ≥ 2.063 tỷ VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.842.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Được cấp thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Được cấp thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tôn tấm, đèn quay báo hiệu ...
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 08-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện và giảm tải cho lộ 461E1.52 và lộ 486E1.11
Nâng cao năng lực cấp điện và giảm tải cho lộ 461E1.52 và lộ 486E1.11
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 phố Tôn Đức Thắng – Phường Hàng Bột – Quận Đống Đa – TP Hà Nội Điện thoại: 024.22203634 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Vipower - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 phố Tôn Đức Thắng – Phường Hàng Bột – Quận Đống Đa – TP Hà Nội Điện thoại: 024.22203634 Hotline: 19001288 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NLKN). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm (2019-2021) và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 691.000.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 phố Tôn Đức Thắng – Phường Hàng Bột – Quận Đống Đa – TP Hà Nội Điện thoại: 024.22203634 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp
B Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ MC 469 E1.14 đến trạm biến áp Nguyễn Khuyến 4
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS24kV-M3*240919m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãyHN-24-3x2404bộ
3Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyĐC-24kV-3x2401bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150960m
C Di chuyển tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ ngăn tủ RMU trạm Công Nghiệp Thực Phẩm đến trạm Trường Tiểu Học Cát Linh
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS24kV-M3*24086m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãyHN-24-3x2401bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2ĐC-T-Plug-24kV-3x2401bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/15083m
D Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA Thi Công Ga S10 đến TBA Ô Chợ Dừa 3
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS24kV-M3*240357m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãyHN-24-3x2402bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2ĐC-T-Plug-24kV-3x2401bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150399m
E Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA trạm Tổ hợp VPTM và Dịch vụ Nhà ở Hoàng Cầu đến TBA Ô Chợ Dừa 17
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS24kV-M3*240414m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãyHN-24-3x2404bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2ĐC-T-Plug-24kV-3x2401bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150398m
F Phần B thực hiện
G Phần vật tư B cấp
H Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ MC 469 E1.14 đến trạm biến áp Nguyễn Khuyến 4
1Colie ôm cáp lên cột (26,14kg/bộ)1bộ
2Tấm đan tại vị trí hộp nối (0,5x0,8x0,12 )4tấm
3Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)8.568viên
4Cát đen đổ nền10,562m3
5Băng báo hiệu cáp952m
6Biển chỉ dẫn cáp1cái
7Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ2viên
8Mốc báo hiệu cáp, mốc gang trên đường bê tông asfalt189viên
I Di chuyển tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ ngăn tủ RMU trạm Công Nghiệp Thực Phẩm đến trạm Trường Tiểu Học Cát Linh
1Tấm đan tại vị trí hộp nối (0,5x0,8x0,12 )1tấm
2Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)711viên
3Cát đen đổ nền14,677m3
4Băng báo hiệu cáp79m
5Biển chỉ dẫn cáp1cái
6Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ1viên
7Mốc báo hiệu cáp, mốc gang trên đường bê tông xi măng16viên
J Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA Thi Công Ga S10 đến TBA Ô Chợ Dừa 3
1Tấm đan tại vị trí hộp nối (0,5x0,8x0,12 )2tấm
2Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)3.537viên
3Cát đen đổ nền65,958m3
4Băng báo hiệu cáp376m
5Biển chỉ dẫn cáp1cái
6Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ46viên
7Mốc báo hiệu cáp, mốc gang trên đường bê tông asfalt34viên
K Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA trạm Tổ hợp VPTM và Dịch vụ Nhà ở Hoàng Cầu đến TBA Ô Chợ Dừa 17
1Tấm đan tại vị trí hộp nối (0,5x0,8x0,12 )4tấm
2Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung)3.582viên
3Cát đen đổ nền56,224m3
4Băng báo hiệu cáp398m
5Biển chỉ dẫn cáp1cái
6Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ80viên
L Phần nhân công B thực hiện
M Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ MC 469 E1.14 đến trạm biến áp Nguyễn Khuyến 4
N Nhân công Định mức 4970
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm10,562m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,904100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ8,5681000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 4tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 9,02100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,079100m
8Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 1bộ
9Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 4hộp (3pha)
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
O Nhân công Định mức 203
1Tháo cáp ngầm trung thế, trọng lượng cáp 0,07100m
P Nhân công định mức 12
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)9,02100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) - ống dự phòng0,58100m
3Làm mốc báo hiệu cáp, trên đường bê tông asfalt (và mốc sứ)2viên
4Làm mốc báo hiệu cáp, trên đường bê tông asfalt (và mốc sứ)189viên
Q Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè block
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công2,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông2,225m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,375m3
R Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè đá
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công1m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông0,79m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,95m3
S Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm1.674m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan29,295m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông431,055m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km460,35m3
T Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, đường BTAF
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm108m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan2,484m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông36,18m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km38,61m3
U Di chuyển tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ ngăn tủ RMU trạm Công Nghiệp Thực Phẩm đến trạm Trường Tiểu Học Cát Linh
V Nhân công Định mức 4970
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm14,677m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,158100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,7111000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,83100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,0215100m
8Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 1bộ
9Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
W Nhân công định mức 12
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)0,83100m
2Làm mốc báo hiệu cáp, trên đường bê tông asfalt (và mốc sứ)1viên
3Làm mốc báo hiệu cáp, trên đường bê tông xi măng16viên
X Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè BTXM
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công0,1m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông0,85m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,95m3
Y Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTXM
1Cắt đường bê tông nhựa chiều sâu vết cắt là 10cm154m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay6,16m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông30,415m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km36,575m3
Z Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA Thi Công Ga S10 đến TBA Ô Chợ Dừa 3
AA Nhân công Định mức 4970
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm65,958m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,752100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ3,5371000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,5100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,0347100m
8Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 1bộ
9Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
AB Nhân công định mức 12
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)3,5100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) - ống dự phòng0,49100m
3Làm mốc báo hiệu cáp, trên đường bê tông asfalt (và mốc sứ)46viên
4Làm mốc báo hiệu cáp, trên đường bê tông asfalt (và mốc sứ)34viên
AC Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè block
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công111,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông99,235m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km105,925m3
AD Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè BTXM
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công0,15m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông1,275m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,425m3
AE Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm146m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan2,555m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông37,595m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km40,15m3
AF Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, đường BTAF
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm94m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan2,162m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông31,49m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km33,605m3
AG Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA trạm Tổ hợp VPTM và Dịch vụ Nhà ở Hoàng Cầu đến TBA Ô Chợ Dừa 17
AH Nhân công Định mức 4970
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm56,224m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,796100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ3,5821000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 4tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,98100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,119100m
8Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 1bộ
9Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 4hộp (3pha)
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
AI Nhân công định mức 12
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)3,98100m
2Làm mốc báo hiệu cáp, trên đường bê tông asfalt (và mốc sứ)80viên
AJ Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè block
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông4,45m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km4,75m3
AK Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, hè block
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công126,1m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông112,326m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km119,892m3
AL Phần vận chuyển
AM Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ MC 469 E1.14 đến trạm biến áp Nguyễn Khuyến 4
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển vật liệu)1,5ca
AN Di chuyển tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ ngăn tủ RMU trạm Công Nghiệp Thực Phẩm đến trạm Trường Tiểu Học Cát Linh
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển vật liệu)0,5ca
AO Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA Thi Công Ga S10 đến TBA Ô Chợ Dừa 3
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển vật liệu)1ca
AP Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA trạm Tổ hợp VPTM và Dịch vụ Nhà ở Hoàng Cầu đến TBA Ô Chợ Dừa 17
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển vật liệu)1ca
AQ Phần hoàn trả
AR Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ MC 469 E1.14 đến trạm biến áp Nguyễn Khuyến 4
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 453,6m2
2Hoàn trả hè đá1m2
3Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)2,5m2
AS Di chuyển tuyến cáp ngầm 22kV – Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 từ ngăn tủ RMU trạm Công Nghiệp Thực Phẩm đến trạm Trường Tiểu Học Cát Linh
1Hoàn trả đường BTXM cũ38,5m2
2Hoàn trả hè BTXM1m2
AT Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA Thi Công Ga S10 đến TBA Ô Chợ Dừa 3
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 67,05m2
2Hoàn trả hè BTXM1,5m2
3Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)111,5m2
AU Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 22kV –Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 để đấu nối khép mạch vòng từ TBA trạm Tổ hợp VPTM và Dịch vụ Nhà ở Hoàng Cầu đến TBA Ô Chợ Dừa 17
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)131,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.458039584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo, hạ ngầm đường dây trung thế hoặc hạ thế hoặc các công trình XDM các TBA có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.614 tỷ VND (phần hoàn trả ≥ 687 triệu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.842 tỷ VND (Phần hoàn trả ≥ 2.063 tỷ VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.842.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 1 Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Được cấp thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 1 Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Được cấp thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy2
4 Máy bơm nước Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy2
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
10 Máy lu máy1
11 các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ1
12 Tôn tấm, đèn quay báo hiệu ... bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->