Gói thầu: Tổ chức sự kiện khai trương dịch vụ Agribank Digital tại Agribank Chi nhánh Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội |
| Tên gói thầu | Tổ chức sự kiện khai trương dịch vụ Agribank Digital tại Agribank Chi nhánh Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867536 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thường xuyên của Agribank Chi nhánh Hà Nội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 10:26:00 đến ngày 2022-08-30 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,876,543,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.810.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 561.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 2 hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND, Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức sự kiệnTài liệu chứng minh: Bản sao hoặc bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT liên 1 và liên 3 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung tổ chức sự kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học hoặc tương đương chuyên ngành liên quan đến các lĩnh vực kinh tế, thương mại, marketting, truyền thông, quảng cáo tổ chức sự kiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức sự kiện khai trương dịch vụ Agribank Digital tại Agribank Chi nhánh Hà Nội Chi phí thường xuyên của Agribank Chi nhánh Hà Nội năm 2022 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí thường xuyên của Agribank Chi nhánh Hà Nội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo yêu cầu tại Chương III E.HSMT 1. Bản gốc scan hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) đáp ứng một trong các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, các tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng ≥ 80%) 4. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt; 5. Cam kết thực hiện đúng tiến độ, kế hoạch tổ chức chương trình 6. Đề xuất về mặt kỹ thuật: - Nhà thầu phải đề xuất về kỹ thuật (giải pháp và phương pháp luận tổng quát để thực hiện gói thầu) theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bản gốc scan hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) đáp ứng một trong các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, các tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng ≥ 80%) 4. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt; 5. Cam kết thực hiện đúng tiến độ, kế hoạch tổ chức chương trình 6. Đề xuất về mặt kỹ thuật: - Nhà thầu phải đề xuất về kỹ thuật (giải pháp và phương pháp luận tổng quát để thực hiện gói thầu) theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội
Số 77, Lạc Trung, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Hà Nội - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Hà Nội. Địa chỉ: Số 77 Phố Lạc Trung, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Hà Nội. Địa chỉ: Số 77 Phố Lạc Trung, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ PP bồi gỗ bọc 2 bên sân khâu và trán sân khấu | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mục sản xuất khu vực hội trường |
| 2 | Vách gỗ tạo hình sân khấu bên trong (tạo khối liền mạch tràn viền) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mục sản xuất khu vực hội trường |
| 3 | Mặt dựng sân khấu (in PP bồi gỗ) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mục sản xuất khu vực hội trường |
| 4 | Cổng vào hội trường | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mục sản xuất khu vực hội trường |
| 5 | Vách che cửa kính lối lên hội trường | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mục sản xuất khu vực hội trường |
| 6 | Bộ bàn ghế cao cấp (Gồm 1 bàn và 10 ghế Banquette) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | bộ | 10 | Thuộc hạng mục sản xuất khu vực hội trường |
| 7 | Ghế Banquette KS | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Chiếc | 10 | Thuộc hạng mục sản xuất khu vực hội trường |
| 8 | Standee PP cao cấp bồi gỗ / fomex 2 mặt (trải từ tầng 1 lên hội trường) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Chiếc | 14 | Thuộc hạng mục sản xuất khu vực hội trường |
| 9 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Chiếc | 1 | Thuộc hạng mục sản xuất khu vực hội trường |
| 10 | Hệ thống âm thanh ánh sáng biểu diễn | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mục hệ thống âm thanh ánh sáng trình chiếu thuộc khu vực hội trường |
| 11 | Màn sao chuyên dụng bọc toàn bộ khán phòng | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | Thuộc hạng mục hệ thống âm thanh ánh sáng trình chiếu thuộc khu vực hội trường |
| 12 | Visual hiệu ứng cho toàn bộ chương trình | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mục hệ thống âm thanh ánh sáng trình chiếu thuộc khu vực hội trường |
| 13 | Hệ thống màn Led chuyên dụng P2 indoor cao cấp | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 62 | Thuộc hạng mục hệ thống âm thanh ánh sáng trình chiếu thuộc khu vực hội trường |
| 14 | Matrix Led | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mục hệ thống âm thanh ánh sáng trình chiếu thuộc khu vực hội trường |
| 15 | Timeline Settings | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mục hệ thống âm thanh ánh sáng trình chiếu thuộc khu vực hội trường |
| 16 | MC VTV Mộc Miên | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Người | 1 | Thuộc hạng mục nhân sự thuộc khu vực hội trường |
| 17 | PG | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Người | 10 | Thuộc hạng mục nhân sự thuộc khu vực hội trường |
| 18 | Vũ đoàn điện tử & biên đạo | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Nhóm | 1 | Thuộc hạng mục nhân sự thuộc khu vực hội trường |
| 19 | Chuyên gia Led, ATAS | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Nhóm | 1 | Thuộc hạng mục nhân sự thuộc khu vực hội trường |
| 20 | Lập trình Matrix Led | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | cái | 1 | Thuộc hạng mục nhân sự thuộc khu vực hội trường |
| 21 | Trang phục và đạo cụ | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mục chi phí khác thuộc khu vực hội trường |
| 22 | Sàn sân khấu | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mục trang trí sảnh tầng 1 |
| 23 | Vách che mặt ngoài cánh trái sảnh tầng 1 | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mục trang trí sảnh tầng 1 |
| 24 | Vách che mặt trong cánh trái sảnh tầng 1 | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 1 | Thuộc hạng mục trang trí sảnh tầng 1 |
| 25 | Hộp vách che barie cổng ra vào | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mục trang trí sảnh tầng 1 |
| 26 | Thảm trải toàn bộ khu vực tầng 1 | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | m2 | 120 | Thuộc hạng mục trang trí sảnh tầng 1 |
| 27 | Khối kê màn Led | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Chiếc | 1 | Thuộc hạng mục trang trí sảnh tầng 1 |
| 28 | Màn Led cao cấp chuyên dụng P2 | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 12,5 | Thuộc hạng mục trang trí sảnh tầng 1 |
| 29 | Ghế Banquette KS | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 100 | Thuộc hạng mục trang trí sảnh tầng 1 |
| 30 | Hệ thống âm thanh ánh sáng tiêu chuẩn | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mục trang trí sảnh tầng 1 |
| 31 | Sàn sân khấu toàn bộ phía trước (bao gồm xử lý thấp cao về cốt ngang đều) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc mục sản xuất hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 32 | Vách gỗ bồi PP cánh bên phải ngân hàng số (bao gồm gia cố) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Vách | 1 | Thuộc mục sản xuất hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 33 | Vách gỗ bồi PP cánh bên trái ngân hàng số (bao gồm gia cố) | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Vách | 1 | Thuộc mục sản xuất hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 34 | Thảm cỏ nhân tạo và cây xanh trang trí gốc cây và gốc dây điện | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc mục sản xuất hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 35 | Hệ thống Trust treo Kabuki | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Gói | 1 | Thuộc mục sản xuất hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 36 | Hệ thống Kabuki điều khiển điện | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc mục sản xuất hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 37 | Rèm nhung đỏ màn treo Kabuki | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc mục sản xuất hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 38 | Cọc Inox dây nhung đỏ | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Chiếc | 16 | Thuộc mục sản xuất hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 39 | Hoa đỏ rèm nhung | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc mục sản xuất hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 40 | Pháo hiệu ứng (pháo điện và Confetti) tưng bừng | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc mục sản xuất hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 41 | Hoa trang trí | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc mục sản xuất hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 42 | Bàn cocktail | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Chiếc | 3 | Thuộc mục sản xuất hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 43 | Bóng bay | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Chùm | 2 | Thuộc mục sản xuất hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 44 | Vách che kính bên phải ngân hàng số | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc mục sản xuất hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 45 | Cây xanh, hoa trang tri | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc mục sản xuất hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 46 | Hệ thống âm thanh ánh sáng ngoài trời | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc mục hệ thống âm thanh ánh sáng hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 47 | Vũ đoàn | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Nhóm | 1 | Thuộc mục nhân sự hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 48 | Nhân công sản xuất lắp đặt tháo dỡ | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | Thuộc mục chi phí khác hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 49 | Vận chuyển hệ thống ATAS và LED | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | Thuộc mục chi phí khác hạng mục khu vực trước ngân hàng |
| 50 | Thiết kế, sáng tạo 3D, 2D, kịch bản nội dung chương trình | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mục thiết kế, sáng tạo và các hạng mục khác |
| 51 | Phim giới thiệu ngân hàng số | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mục thiết kế, sáng tạo và các hạng mục khác |
| 52 | Truyền hình trực tiếp ứng dụng dịch vụ ngân hàng số bao gồm ekip quay | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mục thiết kế, sáng tạo và các hạng mục khác |
| 53 | Quay phim chụp hình toàn bộ sự kiện | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Buổi | 2 | Thuộc hạng mục thiết kế, sáng tạo và các hạng mục khác |
| 54 | Qùa tặng Apple airpods 2 | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Bộ | 85 | Thuộc hạng mục thiết kế, sáng tạo và các hạng mục khác |
| 55 | Trang phục PG | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | Thuộc hạng mục thiết kế, sáng tạo và các hạng mục khác |
| 56 | Vận chuyển lắp đặt tháo dỡ các hạng mục sản xuất | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Gói | 1 | Thuộc hạng mục thiết kế, sáng tạo và các hạng mục khác |
| 57 | Tiệc ăn tiêu chuẩn 5 sao | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Người | 60 | Thuộc hạng mụcchi phí tiệc, sáng tạo và các hạng mục khác |
| 58 | Đồ uống | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Người | 60 | Thuộc hạng mụcchi phí tiệc, sáng tạo và các hạng mục khác |
| 59 | Chi phí phục vụ tiệc theo tiêu chuẩn khách sạn 5 sao | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | gói | 1 | Thuộc hạng mụcchi phí tiệc, sáng tạo và các hạng mục khác |
| 60 | Ban nhạc biểu diễn buổi tiệc | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mụcchi phí tiệc, sáng tạo và các hạng mục khác |
| 61 | Bàn IBM | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Cái | 8 | Thuộc hạng mụcchi phí tiệc, sáng tạo và các hạng mục khác |
| 62 | Chi phí vận chuyển đồ phục vụ tiệc | Theo yêu cầu của Chương V E.HSMT | Trọn gói | 1 | Thuộc hạng mụcchi phí tiệc, sáng tạo và các hạng mục khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.81E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 561.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.810.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 561.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 2 hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND, Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức sự kiệnTài liệu chứng minh: Bản sao hoặc bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT liên 1 và liên 3 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung tổ chức sự kiện | 1 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện | 5 | Trình độ Đại học hoặc tương đương chuyên ngành liên quan đến các lĩnh vực kinh tế, thương mại, marketting, truyền thông, quảng cáo tổ chức sự kiện | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi