Gói thầu: Gói thầu 07-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Phương Mai, Láng Hạ, Láng Thượng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868101-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 07-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Phương Mai, Láng Hạ, Láng Thượng)
Số hiệu KHLCNT 20220864293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 09:52:00 đến ngày 2022-09-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,207,345,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,110,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu một trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.311018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62203E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo hạ ngầm đường dây trung thế hoặc hạ thế hoặc các công trình XDM các TBA có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất só 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.545.142.000 VNĐ (phần hoàn trả ≥ 483 triệu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.635.426.000 VNĐ (phần hoàn trả ≥ 1.449 triệu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.545.142.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.635.426.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm CHT công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện hoặc Xây dựng hoặc cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện, phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả)
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 07-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Phương Mai, Láng Hạ, Láng Thượng)
XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Phương Mai, Láng Hạ, Láng Thượng)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội Việt Nam. Điện thoại: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Điện lực + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đống Đa + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đống Đa


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội Việt Nam. Điện thoại: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NLKN). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 662.203.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.110.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội Việt Nam. Điện thoại: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 phố Đinh Tiên Hoàng - Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư sẽ cung cấp thông tin sau khi chọn được nhà thầu giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình : XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Phương Mai, Láng Hạ, Láng Thượng)
B HẠNG MỤC 1: TBA LÁNG THƯỢNG 26
C Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - A cấp
D Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS31m
2Hộp nối cáp 22kV-3x400mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-ống nối đồng nhôm2Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/15027m
E Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - B cấp
F Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp45m
2Cát đen đổ nền12,46m3
3Mốc báo cáp bằng sứ9viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)2tấm
5Gạch làm dấu405viên
G Trạm biến áp - Phần thiết bị - A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s -(2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA- 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ: (01 MCCB 1000A-3P-70kA, 04 MCCB 400A-3P-50kA, 01 MCCB 160A-3P-36kA, …) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A, hệ thống thanh cái, đèn báo pha, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp cao, hạ thế, chụp đầu cực MBA.1trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
H Trạm biến áp - Phần vật liệu - A cấp
I Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS18m
J Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm222,5m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
K Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm219m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x95mm23m
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x120mm25m
4Đầu cốt đồng M1202đầu
5Đầu cốt đồng M952đầu
6Đầu cốt đồng M3529đầu
L Trạm biến áp - Phần vật liệu - B cấp
1Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
2ống co ngót 2401,4m
M Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152.1kg/bộ)1bộ
N Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế3Cái
3Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
4Biển sơ đồ điện1Cái
5Biển an toàn2Cái
6Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
O Hạ thế - Phần thiết bị - A cấp
1Tủ Pilllar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt1tủ
P Hạ thế - Phần vật liệu - A cấp
Q Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm217m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2140m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm210m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100144m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng nhôm1đầu
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng2đầu
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng6đầu
8Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng2đầu
9Đầu cốt xử lý AM1208đầu
10Đầu cốt xử lý AM954đầu
11Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu)1hộp
R Công tác tiếp địa đầu cáp
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm23m
2Đầu cốt đồng M3510đầu
S Khung móng tủ Phân phối
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm21m
2Đầu cốt đồng M352đầu
T Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2227m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Cái
3Đầu cốt xử lý AM12012đầu
U Công tơ
1Hộp phân dây Compositee5hộp
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm22m
V Công tác tiếp địa lặp lại
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm22,5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/256m
3Đầu cốt đồng M3510đầu
W Hạ thế - Phần vật liệu - B cấp
X Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót 120-951m
2Băng báo hiệu cáp78m
3Cát đen đổ nền15,776m3
4Gạch làm dấu702viên
5Mốc báo cáp bằng sứ12viên
6Biển tên lộ10cái
7Biển cấm đóng2cái
8Khóa cần gạt ATM2cái
9Giá đỡ 1 cáp lên cột LTđơn (TL: 21,47 kg/bộ)21,47kg
10Giá đỡ 2 cáp lên cột 2LT (TL: 28,1 kg/bộ)28,1kg
Y Khung móng tủ Phân phối
1Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x700x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện1móng
2Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 25x4, trọng lượng 16.67kg/bộ)1bộ
Z Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền1Cột
AA Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ)84,54kg
AB Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ12cái
2Đai thép không rỉ6m
3Khóa đai4cái
4Móc treo cáp4Cái
5Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm26Cái
6Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm210cái
7ống co ngót 120-951,2m
8Băng dính cách điện hạ thế9Cuộn
AC Công tơ
1Đai thép không rỉ35m
2Khóa đai46cái
3Băng dính cách điện hạ thế5Cuộn
4Dây thép D10,375kg
5Dây thít nhựa3túi
6Xà đỡ hòm công tơ X21 TL: 9,4 kg/bộ18,8kg
7Xà đỡ hòm công tơ X22 TL: 13,62 kg/bộ27,24kg
8Xà đỡ hòm công tơ X31 TL: 12,39 kg/bộ24,78kg
AD Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ)2bộ
AE Phần nhân công B thực hiện
AF Phần định mức 4970
AG Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm12,46m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,09100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,4051000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,27100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, Cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
AH Trạm biến áp - Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ)1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
AI Trạm biến áp - Phần vật liệu:
AJ Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
AK Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =13bộ
AL Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
AM Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x42,410m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M950,310m
6Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,910đầu
AN Hạ thế - Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây1tủ
AO Hạ thế - Phần vật liệu
AP Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm15,776m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,156100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,7021000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,17100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,21100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,06100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
9Làm đầu cáp khô 1đầu(3 pha)
10Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
11Làm đầu cáp khô 6đầu(3 pha)
12Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
19Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =12bộ
AQ Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
AR Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,410m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
AS Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,42m2
AT Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
AU Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,223Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =12bộ
4Lắp đặt ghíp nối kép GN216cái
AV Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1036100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,2510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
AW Công tơ
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,002Km
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
AX Phần định mức khác
AY Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
AZ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Phá hè BTXM9,5m2
2Phá hè lát đá4m2
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 14,57m3
4Làm mốc báo hiệu cáp9viên
5Lắp đặt ống HDPE 0,27100m
6Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi14,57m3
BA Trạm biết áp - Phần vật liệu
BB Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công3,822m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,03tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,072tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,134100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,106m3
9ốp trụ đỡ MBA0,78m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,324m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU2,52m2
BC Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,6m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9511,6m3
BD Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,235m3
BE Hạ thế - Phần vật liệu
BF Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm96m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm52m
3Phá hè BTXM1,6m2
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén4,672m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 25,088m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,44m3
7Làm mốc báo hiệu cáp12viên
8Lắp đặt ống HDPE 1,44100m
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi29,76m3
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi1,44m3
BG Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 1
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,461m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,166m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg1cái
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,032m3
5Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,134m3
BH Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũ1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,05m3
BI Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,2m3
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi1,1m3
BJ Phần định mức 203
BK Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV A1x400mm20,12100m
BL Hạ thế - Phần vật liệu
1Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái1hộp
BM Công tơ
1Lắp đặt hộp phân dây5hộp
BN Di chuyển công tơ
1Thay hộp 13hòm
2Thay hộp 10hòm
BO Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1Căng lại dây M 4x2546m
2Căng lại dây M2x2550m
3Căng lại dây M 2x1620m
4Căng lại dây M 2x1110m
5Căng lại dây M2x1075m
6Thay đèn chiếu sáng1bộ
BP Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x1200,118km
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x950,081km
3Thu hồi cáp vặn xoắn 4x500,014km
4Thu hồi cột chiều cao 2cột
5Thu hồi xà hạ thế2bộ
6Tháo hộp phân dây2hộp
BQ Phần vận chuyển B thực hiện
BR Trạm biến áp - Phần thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
BS Hạ thế - Phần thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar1Chuyến
BT Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
BU Trạm biến áp - Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
BV Hạ thế - Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T , cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công0,5Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công0,73tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,73tấn
BW Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
BX Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt hè BTXM9,5m2
2Hoàn trả mặt hè đá sẻ4m2
BY Hạ thế
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ19,2m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 10,4m2
3Hoàn trả mặt hè BTXM1,6m2
BZ HẠNG MỤC 2: TBA 99 NGUYỄN CHÍ THANH
CA Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - A cấp
CB Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS10m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/1508m
CC Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - B cấp
CD Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp24m
2Cát đen đổ nền6,17m3
3Mốc báo cáp bằng sứ4viên
4Gạch làm dấu216viên
CE Trạm biến áp - Phần thiết bị - A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s -(2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA- 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ: (01 MCCB 1000A-3P-70kA, 04 MCCB 400A-3P-50kA, 01 MCCB 160A-3P-36kA, …) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A, hệ thống thanh cái, đèn báo pha, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp cao, hạ thế, chụp đầu cực MBA.1trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
CF Trạm biến áp - Phần vật liệu - A cấp
CG Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS18m
CH Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm222,5m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
CI Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm219m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x95mm23m
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x120mm25m
4Đầu cốt đồng M1202đầu
5Đầu cốt đồng M952đầu
6Đầu cốt đồng M3529đầu
CJ Trạm biến áp - Phần vật liệu - B cấp
1Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
CK Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1ống co ngót 2401,4m
CL Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152.1kg/bộ)1bộ
CM Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế3Cái
3Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
4Biển sơ đồ điện1Cái
5Biển an toàn2Cái
6Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
CN Hạ thế - Phần vật liệu - A cấp
CO Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2507m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100589m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng8đầu
4Đầu cốt xử lý AM12016đầu
5Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu)1hộp
CP Công tác tiếp địa đầu cáp
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm22m
2Đầu cốt đồng M358đầu
CQ Cáp vặn xoắn
1Đầu cốt xử lý AM9512đầu
CR Công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm24m
CS Công tác tiếp địa lặp lại
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm22m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/256m
3Đầu cốt đồng M358đầu
CT Hạ thế - Phần vật liệu - B cấp
1Bịt đầu ống HDPE D130/1002cái
2ống co ngót 120-952m
3Băng báo hiệu cáp220m
4Cát đen đổ nền45,777m3
5Gạch làm dấu1.980viên
6Mốc báo cáp bằng sứ46viên
7Biển tên lộ8cái
8Biển cấm đóng3cái
9Khóa cần gạt ATM3cái
10Giá đỡ 2 cáp lên cột 2LT (TL: 28,1 kg/bộ)56,2kg
CU Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền1Cột
CV Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ)28,18kg
CW Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ4cái
2Đai thép không rỉ12m
3Khóa đai8cái
4Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm23cái
5ống co ngót 120-951,2m
6Băng dính cách điện hạ thế4Cuộn
CX Công tơ
1Đai thép không rỉ11m
2Khóa đai14cái
3Băng dính cách điện hạ thế1Cuộn
4Dây thép D10,075kg
5Dây thít nhựa1túi
6Xà đỡ hòm công tơ X22 TL: 13,62 kg/bộ13,62kg
7Xà đỡ hòm công tơ X31 TL: 12,39 kg/bộ12,39kg
CY Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ)2bộ
CZ Phần nhân công B thực hiện
DA Phần định mức 4970
DB Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm6,17m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,048100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,2161000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,08100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
6Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
7Lật tấm đan3tấm
8Đậy tấm đan3tấm
DC Trạm biến áp - Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ)1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
DD Trạm biến áp - Phần vật liệu
DE Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
DF Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =13bộ
DG Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
DH Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x42,410m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M950,310m
6Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,910đầu
DI Hạ thế - Phần vật liệu
DJ Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm45,777m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,44100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,981000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 4,78100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,24100m
6Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,810đầu
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =11bộ
DK Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,210m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
DL Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,36m2
DM Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
DN Cáp vặn xoắn
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
DO Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1036100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,210m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
DP Công tơ
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,004Km
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
DQ Phần định mức khác
DR Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
DS Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Phá hè lát đá6,4m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,1m3
3Làm mốc báo hiệu cáp4viên
4Lắp đặt ống HDPE 0,08100m
5Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi7,1m3
DT Trạm biến áp - Phần vật liệu
DU Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công3,822m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,03tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,072tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,134100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,106m3
9ốp trụ đỡ MBA0,78m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,324m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU2,52m2
DV Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,6m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9511,6m3
DW Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,235m3
DX Hạ thế - Phần vật liệu
DY Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm232m
2Phá hè đá sẻ1,8m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén5,28m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 82,29m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,998m3
6Làm mốc báo hiệu cáp46viên
7Lắp đặt ống HDPE 5,89100m
8Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi87,57m3
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi1,998m3
DZ Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũ1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,05m3
EA Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,2m3
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi1,1m3
EB Phần định mức 203
EC Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV M3x240mm20,02100m
ED Hà thế - Phần vật liệu
1Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái1hộp
EE Di chuyển công tơ
1Thay hộp 1hòm
2Thay hộp 6hòm
EF Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1Căng lại cáp vặn xoắn 4x1200,024km
2Căng lại dây M 4x257m
3Căng lại dây M2x2530m
4Căng lại dây M2x1036m
5Thay đèn chiếu sáng2bộ
EG Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x1200,028km
2Thu hồi cột chiều cao 1cột
3Thu hồi xà hạ thế1bộ
EH Phần vận chuyển B thực hiện
EI Trạm biến áp - Phần thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
EJ Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
EK Trạm biến áp - Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
EL Hạ thế - Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T , cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công0,5Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công0,73tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,73tấn
EM Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
EN Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt hè đá sẻ6,4m2
EO Hạ thế
1Hoàn trả mặt đường asphalt 66m2
2Hoàn trả mặt hè đá sẻ1,8m2
EP HẠNG MỤC 3: TBA VĂN CHƯƠNG 14
EQ Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - A cấp
ER Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS230m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1Bộ
3Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm21Bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=195/150222m
ES Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - B cấp
ET Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp114m
2Cát đen đổ nền53,79m3
3Mốc báo cáp bằng sứ28viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)1tấm
5Gạch làm dấu2.016viên
EU Trạm biến áp - Phần thiết bị - A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s -(2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA- 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ: (01 MCCB 1000A-3P-70kA, 04 MCCB 400A-3P-50kA, 01 MCCB 160A-3P-36kA, …) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A, hệ thống thanh cái, đèn báo pha, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp cao, hạ thế, chụp đầu cực MBA.1trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
EV Trạm biến áp - Phần vật liệu - A cấp
EW Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS18m
EX Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm222,5m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
EY Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm219m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x95mm23m
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x120mm25m
4Đầu cốt đồng M1202đầu
5Đầu cốt đồng M952đầu
6Đầu cốt đồng M3529đầu
EZ Trạm biến áp - Phần vật liệu - B cấp
FA Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
2ống co ngót 2401,4m
FB Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152.1kg/bộ)1bộ
FC Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế3Cái
3Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
4Biển sơ đồ điện1Cái
5Biển an toàn2Cái
6Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
FD Hạ thế - Phần vật liệu - A cấp
FE Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2246m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100225m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng8đầu
4Đầu cốt xử lý AM12016đầu
5Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu)2hộp
FF Công tác tiếp địa đầu cáp
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm22m
2Đầu cốt đồng M358đầu
FG Cáp vặn xoắn
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm4Cái
2Đầu cốt xử lý AM9528đầu
FH Công tơ
1Hộp phân dây Compositee4hộp
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm210m
FI Công tác tiếp địa lặp lại
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm21,5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/253m
3Đầu cốt đồng M356đầu
FJ Hạ thế - Phần vật liệu - B cấp
FK Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót 120-952m
2Băng báo hiệu cáp173m
3Cát đen đổ nền36,89m3
4Gạch làm dấu1.665viên
5Mốc báo cáp bằng sứ20viên
6Biển tên lộ8cái
7Biển cấm đóng2cái
8Khóa cần gạt ATM2cái
9Giá đỡ 1 cáp lên cột LTđơn (TL: 21,47 kg/bộ)21,47kg
FL Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền1Cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền1Cột
FM Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ)28,18kg
2Xà kèm 0,4m trên cột LT (TL: 5,92 kg/bộ)11,84kg
FN Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ14cái
2Đai thép không rỉ6m
3Khóa đai4cái
4Móc treo cáp1Cái
5Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm21Cái
6Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm24cái
7ống co ngót 120-952,8m
8Băng dính cách điện hạ thế3Cuộn
FO Công tơ
1Đai thép không rỉ23m
2Khóa đai30cái
3Băng dính cách điện hạ thế2Cuộn
4Dây thép D10,15kg
5Dây thít nhựa1túi
6Xà đỡ hòm công tơ X22 TL: 13,62 kg/bộ27,24kg
7Xà đỡ hòm công tơ X31 TL: 12,39 kg/bộ12,39kg
FP Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ)1bộ
FQ Phần nhân công B thực hiện
FR Phần định mức 4970
FS Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm53,79m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,228100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,0161000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,22100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
8Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
FT Trạm biến áp - Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ)1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
FU Trạm biến áp - Phần vật liệu
FV Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
FW Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =13bộ
FX Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
FY Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x42,410m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M950,310m
6Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,910đầu
FZ Hạ thế - Phần vật liệu
GA Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm36,89m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,346100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,6651000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,25100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,19100m
6Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
GB Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,210m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
GC Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,72m2
GD Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
GE Cáp vặn xoắn
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,810đầu
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =14bộ
3Lắp đặt ghíp nối kép GN24cái
GF Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0518100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,1510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
GG Công tơ
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,01Km
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
GH Phần định mức khác
GI Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
GJ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm228m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén6,29m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 91,96m3
4Làm mốc báo hiệu cáp28viên
5Lắp đặt ống HDPE 2,22100m
6Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi98,25m3
GK Trạm biến áp - Phần vật liệu
GL Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công3,822m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,03tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,072tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,134100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,106m3
9ốp trụ đỡ MBA0,78m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,324m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU2,52m2
GM Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,6m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9511,6m3
GN Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,235m3
GO Hạ thế - Phần vật liệu
GP Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm220m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm126m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén11,008m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 61,712m3
5Làm mốc báo hiệu cáp20viên
6Lắp đặt ống HDPE 2,25100m
7Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi72,72m3
GQ Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũ2,2m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1m3
GR Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,6m3
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi2,2m3
GS Phần định mức 203
GT Cáp ngầm hạ thế - Phần vật liệu
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV M3x240mm20,02100m
GU Hạ thế - Phần vật liệu
1Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái2hộp
GV Công tơ
1Lắp đặt hộp phân dây4hộp
GW Di chuyển công tơ
1Thay hộp 4hòm
2Thay hộp 11hòm
GX Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1Căng lại cáp vặn xoắn 4x1200,287km
2Căng lại dây M2x2555m
3Căng lại dây M 2x1120m
4Căng lại dây M2x1072m
5Thay đèn chiếu sáng2bộ
GY Công tác thu hồi
1Thu hồi cột chiều cao 2cột
2Tháo hộp phân dây1hộp
GZ Phần vận chuyển B thực hiện
HA Trạm biến áp - Phần thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
HB Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
HC Trạm biến áp - Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
HD Hạ thế - Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T , cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công0,5Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1,46tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,46tấn
HE Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
HF Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường asphalt 78,6m2
HG Hạ thế
1Hoàn trả mặt đường asphalt 27,6m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ44m2
HH HẠNG MỤC 4: TBA PHƯƠNG MAI 7
HI Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - A cấp
HJ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS340m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150333m
HK Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - B cấp
HL Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp179m
2Cát đen đổ nền100,65m3
3Mốc báo cáp bằng sứ39viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)2tấm
5Gạch làm dấu3.069viên
HM Trạm biến áp - Phần thiết bị - A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s -(2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA- 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ: (01 MCCB 1000A-3P-70kA, 01 MCCB 630A-3P-50kA, 01 MCCB 400A-3P-50kA, 03 MCCB 250A-3P-36kA, 01 MCCB 160A-3P-36kA, …) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A, hệ thống thanh cái, đèn báo pha, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp cao, hạ thế, chụp đầu cực MBA.1trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
HN Trạm biến áp - Phần vật liệu - A cấp
HO Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS18m
HP Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm222,5m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
HQ Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm219m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x95mm23m
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x120mm25m
4Đầu cốt đồng M1202đầu
5Đầu cốt đồng M952đầu
6Đầu cốt đồng M3529đầu
HR Trạm biến áp - Phần vật liệu - B cấp
HS Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
HT Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1ống co ngót 2401,4m
HU Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152.1kg/bộ)1bộ
HV Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế3Cái
3Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế7Cái
4Biển sơ đồ điện1Cái
5Biển an toàn2Cái
6Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
HW Hạ thế - Phần vật liệu - A cấp
HX Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2154m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2142m
3ống nhựa xoắn HDPE d=160/125151m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100101m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng2đầu
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng12đầu
7Đầu cốt xử lý AM12012đầu
8Đầu cốt xử lý AM958đầu
HY Công tác tiếp địa đầu cáp
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm24m
2Đầu cốt đồng M3516đầu
HZ Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2522m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm42Cái
3Đầu cốt xử lý AM12012đầu
4Đầu cốt xử lý AM9512đầu
IA Công tơ
1Hộp phân dây Compositee5hộp
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm217m
IB Công tác tiếp địa lặp lại
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm25,5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/2518m
3Đầu cốt đồng M3522đầu
IC Hạ thế - Phần vật liệu - B cấp
ID Cáp ngầm hạ thế
1Bịt đầu ống HDPE D130/1002cái
2ống co ngót 120-952m
3Băng báo hiệu cáp48m
4Cát đen đổ nền8,882m3
5Gạch làm dấu432viên
6Mốc báo cáp bằng sứ26viên
7Biển tên lộ14cái
8Biển cấm đóng1cái
9Khóa cần gạt ATM1cái
10Giá đỡ 1 cáp lên cột LTđơn (TL: 21,47 kg/bộ)42,94kg
11Giá đỡ 5 cáp lên cột LTđơn (TL: 27,64 kg/bộ)27,64kg
IE Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền3Cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền2Cột
IF Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ)197,26kg
2Xà kèm 0,4m trên cột LT (TL: 5,92 kg/bộ)29,6kg
IG Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ36cái
2Đai thép không rỉ36m
3Khóa đai24cái
4Móc treo cáp10Cái
5Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm210Cái
6Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm231cái
7ống co ngót 120-952,4m
8Băng dính cách điện hạ thế26Cuộn
IH Công tơ
1Đai thép không rỉ12m
2Khóa đai16cái
3Băng dính cách điện hạ thế5Cuộn
4Dây thép D10,3kg
5Dây thít nhựa2túi
II Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ)6bộ
IJ Phần nhân công B thực hiện
IK Phần định mức 4970
IL Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm100,65m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,358100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ3,0691000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,33100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,07100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
IM Trạm biến áp - Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ)1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
IN Trạm biến áp - Phần vật liệu
IO Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
IP Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =14bộ
IQ Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
IR Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x42,410m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M950,310m
6Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,910đầu
IS Hạ thế - Phần vật liệu
IT Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm8,882m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,096100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,4321000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,51100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,01100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,01100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,4100m
8Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
9Làm đầu cáp khô 12đầu(3 pha)
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 610đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
15Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =15bộ
IU Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,410m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
IV Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =5cột
2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,9m2
IW Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =7bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
IX Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,512Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =36bộ
5Lắp đặt ghíp nối kép GN242cái
IY Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,610cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,3108100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,5510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,210đầu
IZ Công tơ
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,017Km
JA Phần định mức khác
JB Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
JC Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm358m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén9,62m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 158,99m3
4Làm mốc báo hiệu cáp39viên
5Lắp đặt ống HDPE 3,33100m
6Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi168,61m3
JD Trạm biến áp - Phần vật liệu
JE Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công3,822m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,03tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,072tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,134100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,106m3
9ốp trụ đỡ MBA0,78m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,324m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU2,52m2
JF Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,6m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9511,6m3
JG Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,235m3
JH Hạ thế - Phần vật liệu
JI Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm78m
2Phá hè gạch terazzo2m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,312m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 18,728m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,74m3
6Làm mốc báo hiệu cáp26viên
7Lắp đặt ống HDPE 1,51100m
8Lắp đặt ống HDPE 1,01100m
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi20,04m3
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi1,74m3
JJ Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũ5,5m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,25m3
JK Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,18100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,6m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,953,6m3
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi5,5m3
JL Phần định mức 203
JM Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV M3x240mm20,04100m
JN Hạ thế - Phần vật liệu
JO Công tơ
1Lắp đặt hộp phân dây5hộp
JP Di chuyển công tơ
1Thay hộp 1hòm
2Thay hộp 5hòm
3Thay hộp phân dây2hộp
JQ Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1Căng lại cáp vặn xoắn 4x950,07km
2Căng lại dây M2x2525m
3Căng lại dây M 2x165m
4Căng lại dây M2x1033m
5Thay đèn chiếu sáng2bộ
JR Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x700,335km
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x500,017km
3Thu hồi cột chiều cao 4cột
4Thu hồi cột chiều cao 1cột
JS Phần vận chuyển B thực hiện
JT Trạm biến áp - Phần thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
JU Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
JV Trạm biến áp - Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
JW Hạ thế - Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T , cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công0,5Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công3,65tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3,65tấn
JX Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
JY Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường asphalt 120,2m2
JZ Hạ thế
1Hoàn trả mặt đường asphalt 16,4m2
2Hoàn trả mặt mặt hè terazzo2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.311018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62203E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo hạ ngầm đường dây trung thế hoặc hạ thế hoặc các công trình XDM các TBA có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất só 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.545.142.000 VNĐ (phần hoàn trả ≥ 483 triệu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.635.426.000 VNĐ (phần hoàn trả ≥ 1.449 triệu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.545.142.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.635.426.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm CHT công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện hoặc Xây dựng hoặc cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện, phần xây dựng 2 - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Máy2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
11 Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả) Bộ1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->