Gói thầu: Gói thầu 07-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Phương Mai, Láng Hạ, Láng Thượng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Phương Mai, Láng Hạ, Láng Thượng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 09:52:00 đến ngày 2022-09-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,207,345,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,110,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu một trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.311018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62203E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo hạ ngầm đường dây trung thế hoặc hạ thế hoặc các công trình XDM các TBA có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất só 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.545.142.000 VNĐ (phần hoàn trả ≥ 483 triệu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.635.426.000 VNĐ (phần hoàn trả ≥ 1.449 triệu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.545.142.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.635.426.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm CHT công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện hoặc Xây dựng hoặc cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện, phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 07-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Phương Mai, Láng Hạ, Láng Thượng) XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Phương Mai, Láng Hạ, Láng Thượng) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NLKN). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 662.203.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.110.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đống Đa
Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội Việt Nam.
Điện thoại: 024.22203634 Fax: 024.22203622
Hotline 19001288
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 phố Đinh Tiên Hoàng - Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư sẽ cung cấp thông tin sau khi chọn được nhà thầu giám sát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình : XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2022 (Các Phường: Văn Chương, Phương Mai, Láng Hạ, Láng Thượng) | |||
| B | HẠNG MỤC 1: TBA LÁNG THƯỢNG 26 | |||
| C | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - A cấp | |||
| D | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 31 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x400mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-ống nối đồng nhôm | 2 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 27 | m | |
| E | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - B cấp | |||
| F | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 45 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 12,46 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp bằng sứ | 9 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 2 | tấm | |
| 5 | Gạch làm dấu | 405 | viên | |
| G | Trạm biến áp - Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s -(2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà | 1 | Tủ | |
| 2 | Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU | 1 | bộ | |
| 3 | MBA dầu 3 pha 630kVA- 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 1 | máy | |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ: (01 MCCB 1000A-3P-70kA, 04 MCCB 400A-3P-50kA, 01 MCCB 160A-3P-36kA, …) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A, hệ thống thanh cái, đèn báo pha, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp cao, hạ thế, chụp đầu cực MBA. | 1 | trụ | |
| 5 | Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) | 1 | bộ | |
| 6 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ truyền xa 3 pha | 1 | bộ | |
| H | Trạm biến áp - Phần vật liệu - A cấp | |||
| I | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 18 | m | |
| J | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 22,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| K | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm2 | 19 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x95mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x120mm2 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | 2 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 29 | đầu | |
| L | Trạm biến áp - Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| M | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152.1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| N | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 3 | Cái | |
| 3 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 5 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 6 | Khoá cửa (khoá cầu 8) | 3 | Cái | |
| O | Hạ thế - Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ Pilllar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt | 1 | tủ | |
| P | Hạ thế - Phần vật liệu - A cấp | |||
| Q | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 17 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 140 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 10 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 144 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng nhôm | 1 | đầu | |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 6 | đầu | |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | đầu | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM95 | 4 | đầu | |
| 11 | Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu) | 1 | hộp | |
| R | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm2 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | đầu | |
| S | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm2 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| T | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 227 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | đầu | |
| U | Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây Compositee | 5 | hộp | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 2 | m | |
| V | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm2 | 2,5 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | đầu | |
| W | Hạ thế - Phần vật liệu - B cấp | |||
| X | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 1 | m | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 78 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 15,776 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 702 | viên | |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | 12 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 10 | cái | |
| 7 | Biển cấm đóng | 2 | cái | |
| 8 | Khóa cần gạt ATM | 2 | cái | |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LTđơn (TL: 21,47 kg/bộ) | 21,47 | kg | |
| 10 | Giá đỡ 2 cáp lên cột 2LT (TL: 28,1 kg/bộ) | 28,1 | kg | |
| Y | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x700x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện | 1 | móng | |
| 2 | Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 25x4, trọng lượng 16.67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| Z | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền | 1 | Cột | |
| AA | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ) | 84,54 | kg | |
| AB | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | 12 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 3 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp | 4 | Cái | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 10 | cái | |
| 7 | ống co ngót 120-95 | 1,2 | m | |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | 9 | Cuộn | |
| AC | Công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 35 | m | |
| 2 | Khóa đai | 46 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | 5 | Cuộn | |
| 4 | Dây thép D1 | 0,375 | kg | |
| 5 | Dây thít nhựa | 3 | túi | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X21 TL: 9,4 kg/bộ | 18,8 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X22 TL: 13,62 kg/bộ | 27,24 | kg | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X31 TL: 12,39 kg/bộ | 24,78 | kg | |
| AD | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 2 | bộ | |
| AE | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AF | Phần định mức 4970 | |||
| AG | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 12,46 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,09 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,405 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,27 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, Cáp có tiết diện | 2 | hộp (3pha) | |
| AH | Trạm biến áp - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ) | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| AI | Trạm biến áp - Phần vật liệu: | |||
| AJ | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| AK | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 13 | bộ | |
| AL | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,225 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| AM | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | 2,4 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 1,9 | 10m | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | 0,3 | 10m | |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,9 | 10đầu | |
| AN | Hạ thế - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây | 1 | tủ | |
| AO | Hạ thế - Phần vật liệu | |||
| AP | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 15,776 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,156 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,702 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,17 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,21 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 9 | Làm đầu cáp khô | 1 | đầu(3 pha) | |
| 10 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 11 | Làm đầu cáp khô | 6 | đầu(3 pha) | |
| 12 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 12 | bộ | |
| AQ | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| AR | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,4 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| AS | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,42 | m2 | |
| AT | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| AU | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,223 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ghíp nối kép GN2 | 16 | cái | |
| AV | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1036 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,25 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| AW | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,002 | Km | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| AX | Phần định mức khác | |||
| AY | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu | |||
| AZ | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Phá hè BTXM | 9,5 | m2 | |
| 2 | Phá hè lát đá | 4 | m2 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 14,57 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 9 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | 0,27 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 14,57 | m3 | |
| BA | Trạm biết áp - Phần vật liệu | |||
| BB | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,73 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 3,822 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,03 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,072 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,134 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,273 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,106 | m3 | |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,324 | m3 | |
| 11 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 2,52 | m2 | |
| BC | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 11,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 11,6 | m3 | |
| BD | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,235 | m3 | |
| BE | Hạ thế - Phần vật liệu | |||
| BF | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 96 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 52 | m | |
| 3 | Phá hè BTXM | 1,6 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 4,672 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 25,088 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,44 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 12 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 1,44 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 29,76 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 1,44 | m3 | |
| BG | Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 1 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,461 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,166 | m3 | |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 1 | cái | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,032 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,134 | m3 | |
| BH | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,05 | m3 | |
| BI | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 1,1 | m3 | |
| BJ | Phần định mức 203 | |||
| BK | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV A1x400mm2 | 0,12 | 100m | |
| BL | Hạ thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 1 | hộp | |
| BM | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | 5 | hộp | |
| BN | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | 13 | hòm | |
| 2 | Thay hộp | 10 | hòm | |
| BO | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại dây M 4x25 | 46 | m | |
| 2 | Căng lại dây M2x25 | 50 | m | |
| 3 | Căng lại dây M 2x16 | 20 | m | |
| 4 | Căng lại dây M 2x11 | 10 | m | |
| 5 | Căng lại dây M2x10 | 75 | m | |
| 6 | Thay đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| BP | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,118 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,081 | km | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 0,014 | km | |
| 4 | Thu hồi cột chiều cao | 2 | cột | |
| 5 | Thu hồi xà hạ thế | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| BQ | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| BR | Trạm biến áp - Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| BS | Hạ thế - Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | Chuyến | |
| BT | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| BU | Trạm biến áp - Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| BV | Hạ thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T , cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,73 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,73 | tấn | |
| BW | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| BX | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè BTXM | 9,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá sẻ | 4 | m2 | |
| BY | Hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 19,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 10,4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè BTXM | 1,6 | m2 | |
| BZ | HẠNG MỤC 2: TBA 99 NGUYỄN CHÍ THANH | |||
| CA | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - A cấp | |||
| CB | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 10 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 8 | m | |
| CC | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - B cấp | |||
| CD | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 24 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 6,17 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp bằng sứ | 4 | viên | |
| 4 | Gạch làm dấu | 216 | viên | |
| CE | Trạm biến áp - Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s -(2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà | 1 | Tủ | |
| 2 | Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU | 1 | bộ | |
| 3 | MBA dầu 3 pha 630kVA- 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 1 | máy | |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ: (01 MCCB 1000A-3P-70kA, 04 MCCB 400A-3P-50kA, 01 MCCB 160A-3P-36kA, …) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A, hệ thống thanh cái, đèn báo pha, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp cao, hạ thế, chụp đầu cực MBA. | 1 | trụ | |
| 5 | Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) | 1 | bộ | |
| 6 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ truyền xa 3 pha | 1 | bộ | |
| CF | Trạm biến áp - Phần vật liệu - A cấp | |||
| CG | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 18 | m | |
| CH | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 22,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| CI | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm2 | 19 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x95mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x120mm2 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | 2 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 29 | đầu | |
| CJ | Trạm biến áp - Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| CK | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| CL | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152.1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| CM | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 3 | Cái | |
| 3 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 5 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 6 | Khoá cửa (khoá cầu 8) | 3 | Cái | |
| CN | Hạ thế - Phần vật liệu - A cấp | |||
| CO | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 507 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 589 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 8 | đầu | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | 16 | đầu | |
| 5 | Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu) | 1 | hộp | |
| CP | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm2 | 2 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu | |
| CQ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM95 | 12 | đầu | |
| CR | Công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 4 | m | |
| CS | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm2 | 2 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu | |
| CT | Hạ thế - Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Bịt đầu ống HDPE D130/100 | 2 | cái | |
| 2 | ống co ngót 120-95 | 2 | m | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 220 | m | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 45,777 | m3 | |
| 5 | Gạch làm dấu | 1.980 | viên | |
| 6 | Mốc báo cáp bằng sứ | 46 | viên | |
| 7 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 8 | Biển cấm đóng | 3 | cái | |
| 9 | Khóa cần gạt ATM | 3 | cái | |
| 10 | Giá đỡ 2 cáp lên cột 2LT (TL: 28,1 kg/bộ) | 56,2 | kg | |
| CU | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền | 1 | Cột | |
| CV | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ) | 28,18 | kg | |
| CW | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 12 | m | |
| 3 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 3 | cái | |
| 5 | ống co ngót 120-95 | 1,2 | m | |
| 6 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | Cuộn | |
| CX | Công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 11 | m | |
| 2 | Khóa đai | 14 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | 1 | Cuộn | |
| 4 | Dây thép D1 | 0,075 | kg | |
| 5 | Dây thít nhựa | 1 | túi | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X22 TL: 13,62 kg/bộ | 13,62 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X31 TL: 12,39 kg/bộ | 12,39 | kg | |
| CY | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 2 | bộ | |
| CZ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| DA | Phần định mức 4970 | |||
| DB | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 6,17 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,048 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,216 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 1 | hộp (3pha) | |
| 7 | Lật tấm đan | 3 | tấm | |
| 8 | Đậy tấm đan | 3 | tấm | |
| DC | Trạm biến áp - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ) | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| DD | Trạm biến áp - Phần vật liệu | |||
| DE | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| DF | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 13 | bộ | |
| DG | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,225 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| DH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | 2,4 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 1,9 | 10m | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | 0,3 | 10m | |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,9 | 10đầu | |
| DI | Hạ thế - Phần vật liệu | |||
| DJ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 45,777 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,44 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,98 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 4,78 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4,8 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 11 | bộ | |
| DK | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| DL | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,36 | m2 | |
| DM | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| DN | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| DO | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1036 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| DP | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,004 | Km | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| DQ | Phần định mức khác | |||
| DR | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu | |||
| DS | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Phá hè lát đá | 6,4 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7,1 | m3 | |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | 0,08 | 100m | |
| 5 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 7,1 | m3 | |
| DT | Trạm biến áp - Phần vật liệu | |||
| DU | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,73 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 3,822 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,03 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,072 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,134 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,273 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,106 | m3 | |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,324 | m3 | |
| 11 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 2,52 | m2 | |
| DV | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 11,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 11,6 | m3 | |
| DW | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,235 | m3 | |
| DX | Hạ thế - Phần vật liệu | |||
| DY | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 232 | m | |
| 2 | Phá hè đá sẻ | 1,8 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 5,28 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 82,29 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,998 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 46 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 5,89 | 100m | |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 87,57 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 1,998 | m3 | |
| DZ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,05 | m3 | |
| EA | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 1,1 | m3 | |
| EB | Phần định mức 203 | |||
| EC | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV M3x240mm2 | 0,02 | 100m | |
| ED | Hà thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 1 | hộp | |
| EE | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | 1 | hòm | |
| 2 | Thay hộp | 6 | hòm | |
| EF | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,024 | km | |
| 2 | Căng lại dây M 4x25 | 7 | m | |
| 3 | Căng lại dây M2x25 | 30 | m | |
| 4 | Căng lại dây M2x10 | 36 | m | |
| 5 | Thay đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| EG | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,028 | km | |
| 2 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi xà hạ thế | 1 | bộ | |
| EH | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| EI | Trạm biến áp - Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| EJ | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| EK | Trạm biến áp - Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| EL | Hạ thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T , cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,73 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,73 | tấn | |
| EM | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| EN | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá sẻ | 6,4 | m2 | |
| EO | Hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 66 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá sẻ | 1,8 | m2 | |
| EP | HẠNG MỤC 3: TBA VĂN CHƯƠNG 14 | |||
| EQ | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - A cấp | |||
| ER | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 230 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 222 | m | |
| ES | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - B cấp | |||
| ET | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 114 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 53,79 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp bằng sứ | 28 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 1 | tấm | |
| 5 | Gạch làm dấu | 2.016 | viên | |
| EU | Trạm biến áp - Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s -(2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà | 1 | Tủ | |
| 2 | Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU | 1 | bộ | |
| 3 | MBA dầu 3 pha 630kVA- 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 1 | máy | |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ: (01 MCCB 1000A-3P-70kA, 04 MCCB 400A-3P-50kA, 01 MCCB 160A-3P-36kA, …) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A, hệ thống thanh cái, đèn báo pha, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp cao, hạ thế, chụp đầu cực MBA. | 1 | trụ | |
| 5 | Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) | 1 | bộ | |
| 6 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ truyền xa 3 pha | 1 | bộ | |
| EV | Trạm biến áp - Phần vật liệu - A cấp | |||
| EW | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 18 | m | |
| EX | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 22,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| EY | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm2 | 19 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x95mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x120mm2 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | 2 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 29 | đầu | |
| EZ | Trạm biến áp - Phần vật liệu - B cấp | |||
| FA | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| FB | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152.1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| FC | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 3 | Cái | |
| 3 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 5 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 6 | Khoá cửa (khoá cầu 8) | 3 | Cái | |
| FD | Hạ thế - Phần vật liệu - A cấp | |||
| FE | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | 246 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 225 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 8 | đầu | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | 16 | đầu | |
| 5 | Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu) | 2 | hộp | |
| FF | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm2 | 2 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu | |
| FG | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 4 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM95 | 28 | đầu | |
| FH | Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây Compositee | 4 | hộp | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 10 | m | |
| FI | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm2 | 1,5 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | đầu | |
| FJ | Hạ thế - Phần vật liệu - B cấp | |||
| FK | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | 2 | m | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 173 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 36,89 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 1.665 | viên | |
| 5 | Mốc báo cáp bằng sứ | 20 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 7 | Biển cấm đóng | 2 | cái | |
| 8 | Khóa cần gạt ATM | 2 | cái | |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LTđơn (TL: 21,47 kg/bộ) | 21,47 | kg | |
| FL | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 1 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền | 1 | Cột | |
| FM | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ) | 28,18 | kg | |
| 2 | Xà kèm 0,4m trên cột LT (TL: 5,92 kg/bộ) | 11,84 | kg | |
| FN | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | 14 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 3 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp | 1 | Cái | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 1 | Cái | |
| 6 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 4 | cái | |
| 7 | ống co ngót 120-95 | 2,8 | m | |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | 3 | Cuộn | |
| FO | Công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 23 | m | |
| 2 | Khóa đai | 30 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 4 | Dây thép D1 | 0,15 | kg | |
| 5 | Dây thít nhựa | 1 | túi | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X22 TL: 13,62 kg/bộ | 27,24 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X31 TL: 12,39 kg/bộ | 12,39 | kg | |
| FP | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 1 | bộ | |
| FQ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| FR | Phần định mức 4970 | |||
| FS | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 53,79 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,228 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,016 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 1 | tấm | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,22 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 1 | hộp (3pha) | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| FT | Trạm biến áp - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ) | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| FU | Trạm biến áp - Phần vật liệu | |||
| FV | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| FW | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 13 | bộ | |
| FX | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,225 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| FY | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | 2,4 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 1,9 | 10m | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | 0,3 | 10m | |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,9 | 10đầu | |
| FZ | Hạ thế - Phần vật liệu | |||
| GA | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 36,89 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,346 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,665 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,25 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,19 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| GB | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| GC | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,72 | m2 | |
| GD | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| GE | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,8 | 10đầu | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 14 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ghíp nối kép GN2 | 4 | cái | |
| GF | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0518 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,15 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| GG | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,01 | Km | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| GH | Phần định mức khác | |||
| GI | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu | |||
| GJ | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 228 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 6,29 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 91,96 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 28 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | 2,22 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 98,25 | m3 | |
| GK | Trạm biến áp - Phần vật liệu | |||
| GL | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,73 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 3,822 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,03 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,072 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,134 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,273 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,106 | m3 | |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,324 | m3 | |
| 11 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 2,52 | m2 | |
| GM | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 11,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 11,6 | m3 | |
| GN | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,235 | m3 | |
| GO | Hạ thế - Phần vật liệu | |||
| GP | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 220 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 126 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 11,008 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 61,712 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 20 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | 2,25 | 100m | |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 72,72 | m3 | |
| GQ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 2,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,1 | m3 | |
| GR | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,2 | m3 | |
| GS | Phần định mức 203 | |||
| GT | Cáp ngầm hạ thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV M3x240mm2 | 0,02 | 100m | |
| GU | Hạ thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 2 | hộp | |
| GV | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | 4 | hộp | |
| GW | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | 4 | hòm | |
| 2 | Thay hộp | 11 | hòm | |
| GX | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,287 | km | |
| 2 | Căng lại dây M2x25 | 55 | m | |
| 3 | Căng lại dây M 2x11 | 20 | m | |
| 4 | Căng lại dây M2x10 | 72 | m | |
| 5 | Thay đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| GY | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột chiều cao | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| GZ | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| HA | Trạm biến áp - Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| HB | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| HC | Trạm biến áp - Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| HD | Hạ thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T , cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1,46 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,46 | tấn | |
| HE | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| HF | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 78,6 | m2 | |
| HG | Hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 27,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 44 | m2 | |
| HH | HẠNG MỤC 4: TBA PHƯƠNG MAI 7 | |||
| HI | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - A cấp | |||
| HJ | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 340 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 333 | m | |
| HK | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - B cấp | |||
| HL | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 179 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 100,65 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp bằng sứ | 39 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 2 | tấm | |
| 5 | Gạch làm dấu | 3.069 | viên | |
| HM | Trạm biến áp - Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s -(2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà | 1 | Tủ | |
| 2 | Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU | 1 | bộ | |
| 3 | MBA dầu 3 pha 630kVA- 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 1 | máy | |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ: (01 MCCB 1000A-3P-70kA, 01 MCCB 630A-3P-50kA, 01 MCCB 400A-3P-50kA, 03 MCCB 250A-3P-36kA, 01 MCCB 160A-3P-36kA, …) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A, hệ thống thanh cái, đèn báo pha, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm máng cáp cao, hạ thế, chụp đầu cực MBA. | 1 | trụ | |
| 5 | Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) | 1 | bộ | |
| 6 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ truyền xa 3 pha | 1 | bộ | |
| HN | Trạm biến áp - Phần vật liệu - A cấp | |||
| HO | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 18 | m | |
| HP | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 22,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| HQ | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm2 | 19 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x95mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x120mm2 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | 2 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 29 | đầu | |
| HR | Trạm biến áp - Phần vật liệu - B cấp | |||
| HS | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| HT | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| HU | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152.1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| HV | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 3 | Cái | |
| 3 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 7 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 5 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 6 | Khoá cửa (khoá cầu 8) | 3 | Cái | |
| HW | Hạ thế - Phần vật liệu - A cấp | |||
| HX | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 154 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 142 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 151 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 101 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 12 | đầu | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | đầu | |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM95 | 8 | đầu | |
| HY | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm2 | 4 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | đầu | |
| HZ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 522 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 42 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | đầu | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM95 | 12 | đầu | |
| IA | Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây Compositee | 5 | hộp | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 17 | m | |
| IB | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Cu/PVC 1x35mm2 | 5,5 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 18 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | đầu | |
| IC | Hạ thế - Phần vật liệu - B cấp | |||
| ID | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bịt đầu ống HDPE D130/100 | 2 | cái | |
| 2 | ống co ngót 120-95 | 2 | m | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 48 | m | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 8,882 | m3 | |
| 5 | Gạch làm dấu | 432 | viên | |
| 6 | Mốc báo cáp bằng sứ | 26 | viên | |
| 7 | Biển tên lộ | 14 | cái | |
| 8 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 9 | Khóa cần gạt ATM | 1 | cái | |
| 10 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LTđơn (TL: 21,47 kg/bộ) | 42,94 | kg | |
| 11 | Giá đỡ 5 cáp lên cột LTđơn (TL: 27,64 kg/bộ) | 27,64 | kg | |
| IE | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 3 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền | 2 | Cột | |
| IF | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ) | 197,26 | kg | |
| 2 | Xà kèm 0,4m trên cột LT (TL: 5,92 kg/bộ) | 29,6 | kg | |
| IG | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | 36 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 36 | m | |
| 3 | Khóa đai | 24 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp | 10 | Cái | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 10 | Cái | |
| 6 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 31 | cái | |
| 7 | ống co ngót 120-95 | 2,4 | m | |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | 26 | Cuộn | |
| IH | Công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 12 | m | |
| 2 | Khóa đai | 16 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | 5 | Cuộn | |
| 4 | Dây thép D1 | 0,3 | kg | |
| 5 | Dây thít nhựa | 2 | túi | |
| II | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ) | 6 | bộ | |
| IJ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| IK | Phần định mức 4970 | |||
| IL | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 100,65 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,358 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,069 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,33 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 2 | hộp (3pha) | |
| IM | Trạm biến áp - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ) | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| IN | Trạm biến áp - Phần vật liệu | |||
| IO | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| IP | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 14 | bộ | |
| IQ | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,225 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| IR | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | 2,4 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 1,9 | 10m | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | 0,3 | 10m | |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,9 | 10đầu | |
| IS | Hạ thế - Phần vật liệu | |||
| IT | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 8,882 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,096 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,432 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,51 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,01 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,01 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô | 12 | đầu(3 pha) | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 6 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 15 | bộ | |
| IU | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,4 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| IV | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 5 | cột | |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,9 | m2 | |
| IW | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| IX | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,512 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 36 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ghíp nối kép GN2 | 42 | cái | |
| IY | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,3108 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,55 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,2 | 10đầu | |
| IZ | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,017 | Km | |
| JA | Phần định mức khác | |||
| JB | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu | |||
| JC | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 358 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 9,62 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 158,99 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 39 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | 3,33 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 168,61 | m3 | |
| JD | Trạm biến áp - Phần vật liệu | |||
| JE | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,73 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 3,822 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,03 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,072 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,134 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,273 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,106 | m3 | |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,324 | m3 | |
| 11 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 2,52 | m2 | |
| JF | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 11,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 11,6 | m3 | |
| JG | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,235 | m3 | |
| JH | Hạ thế - Phần vật liệu | |||
| JI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 78 | m | |
| 2 | Phá hè gạch terazzo | 2 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,312 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 18,728 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,74 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 26 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 1,51 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 1,01 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 20,04 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 1,74 | m3 | |
| JJ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 5,5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 5,25 | m3 | |
| JK | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,18 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 3,6 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 5,5 | m3 | |
| JL | Phần định mức 203 | |||
| JM | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV M3x240mm2 | 0,04 | 100m | |
| JN | Hạ thế - Phần vật liệu | |||
| JO | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | 5 | hộp | |
| JP | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | 1 | hòm | |
| 2 | Thay hộp | 5 | hòm | |
| 3 | Thay hộp phân dây | 2 | hộp | |
| JQ | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | 0,07 | km | |
| 2 | Căng lại dây M2x25 | 25 | m | |
| 3 | Căng lại dây M 2x16 | 5 | m | |
| 4 | Căng lại dây M2x10 | 33 | m | |
| 5 | Thay đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| JR | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | 0,335 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 0,017 | km | |
| 3 | Thu hồi cột chiều cao | 4 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| JS | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| JT | Trạm biến áp - Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| JU | Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| JV | Trạm biến áp - Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| JW | Hạ thế - Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T , cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 3,65 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,65 | tấn | |
| JX | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| JY | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 120,2 | m2 | |
| JZ | Hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 16,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt mặt hè terazzo | 2 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.311018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62203E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo hạ ngầm đường dây trung thế hoặc hạ thế hoặc các công trình XDM các TBA có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất só 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.545.142.000 VNĐ (phần hoàn trả ≥ 483 triệu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.635.426.000 VNĐ (phần hoàn trả ≥ 1.449 triệu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.545.142.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.635.426.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm CHT công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện hoặc Xây dựng hoặc cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện, phần xây dựng | 2 | - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Máy | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 11 | Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả) | Bộ | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi