Gói thầu: Gói thầu số 04: xác định ranh giới, cắm mốc, ĐĐBĐĐC, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ của 04 BQL rừng phòng hộ gồm Đại Ninh, Tà Năng, Lâm Hà, D’Ran; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDL quản lý đất đai tại các huyện Đức Trọng, Lâm Hà, Đơn Dương; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:2.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại huyện Đức Trọng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: xác định ranh giới, cắm mốc, ĐĐBĐĐC, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ của 04 BQL rừng phòng hộ gồm Đại Ninh, Tà Năng, Lâm Hà, D’Ran; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDL quản lý đất đai tại các huyện Đức Trọng, Lâm Hà, Đơn Dương; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:2.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại huyện Đức Trọng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836616 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ 10% nguồn thu tiền sử dụng đất của địa phương trong các năm 2022, 2023, 2024 và kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 10:23:00 đến ngày 2022-09-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,335,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.956.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.111.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất của hợp đồng tương tự phải đáp ứng đầy đủ các hạng mục với gói thầu đang thông báo mời thầu này.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn (Trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.134.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 204.403.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm -quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tượng tư .(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: xác định ranh giới, cắm mốc, ĐĐBĐĐC, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ của 04 BQL rừng phòng hộ gồm Đại Ninh, Tà Năng, Lâm Hà, D’Ran; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDL quản lý đất đai tại các huyện Đức Trọng, Lâm Hà, Đơn Dương; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:2.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại huyện Đức Trọng. Tăng cường quản lý đối với đất đai có nguồn gốc từ các nông, lâm trường quốc doanh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ 10% nguồn thu tiền sử dụng đất của địa phương trong các năm 2022, 2023, 2024 và kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a)Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b)Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập công ty; |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập công ty; - Hạch toán tài chính độc lập; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Bằng cấp nhân sự, hợp đồng lao động, cam kết huy động nhân sự; - Hợp đồng tương tự; (Các tài liệu cung cấp phải là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực, được scan đính kèm khi nộp HSDT, Bên mời thầu sẽ tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn tất cả các tài liệu là bản gốc, trong trường hợp cần thiết phải xuất trình theo yêu cầu của Bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | Chương V-E-HSMT | Xã | 14 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp |
| 2 | Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng | Chương V-E-HSMT | Km | 1.516,84 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Ngọai nghiệp |
| 3 | Cắm mốc ranh giới | Chương V-E-HSMT | Mốc | 504 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Ngọai nghiệp |
| 4 | Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) | Chương V-E-HSMT | Km | 1.516,84 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp |
| 5 | Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) | Chương V-E-HSMT | Xã | 14 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp |
| 6 | Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Ngoại nghiệp | Chương V-E-HSMT | Ha | 12.778,55 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp |
| 7 | Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Nội nghiệp | Chương V-E-HSMT | Ha | 12.778,55 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp |
| 8 | Đo đạc bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 - Nội nghiệp | Chương V-E-HSMT | Ha | 4.158,38 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp |
| 9 | Cấp giấy chứng nhận | Chương V-E-HSMT | HS | 14 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp |
| 10 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 2,68 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp |
| 11 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 13.103 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp |
| 12 | Công tác chuẩn bị | Chương V-E-HSMT | Xã | 4 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Nội nghiệp |
| 13 | Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng | Chương V-E-HSMT | Km | 878,3 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Ngọai nghiệp |
| 14 | Cắm mốc ranh giới | Chương V-E-HSMT | Mốc | 621 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Ngọai nghiệp |
| 15 | Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) | Chương V-E-HSMT | Km | 878,3 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Nội nghiệp |
| 16 | Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) | Chương V-E-HSMT | Xã | 4 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Nội nghiệp |
| 17 | Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Ngoại nghiệp | Chương V-E-HSMT | Ha | 2.077,96 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Ngọai nghiệp |
| 18 | Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Nội nghiệp | Chương V-E-HSMT | Ha | 2.077,96 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Nội nghiệp |
| 19 | Đo đạc bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 - Nội nghiệp | Chương V-E-HSMT | Ha | 14.705,28 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Nội nghiệp |
| 20 | Cấp giấy chứng nhận | Chương V-E-HSMT | HS | 4 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Nội nghiệp |
| 21 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 1,2 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Nội nghiệp |
| 22 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 4.203 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Nội nghiệp |
| 23 | Công tác chuẩn bị | Chương V-E-HSMT | Xã | 13 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Nội nghiệp |
| 24 | Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng | Chương V-E-HSMT | Km | 1.015 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Ngoại nghiệp |
| 25 | Cắm mốc ranh giới | Chương V-E-HSMT | Mốc | 985 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Ngoại nghiệp |
| 26 | Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) | Chương V-E-HSMT | Km | 1.015 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Nội nghiệp |
| 27 | Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) | Chương V-E-HSMT | Xã | 13 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Nội nghiệp |
| 28 | Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Ngoại nghiệp | Chương V-E-HSMT | Ha | 14.590,55 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Ngoại nghiệp |
| 29 | Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Nội nghiệp | Chương V-E-HSMT | Ha | 14.590,55 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Nội nghiệp |
| 30 | Đo đạc bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 - Nội nghiệp | Chương V-E-HSMT | Ha | 18.974,14 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Nội nghiệp |
| 31 | Đo đạc lập bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | HS | 13 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Nội nghiệp |
| 32 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 3,47 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Nội nghiệp |
| 33 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 17.714 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Nội nghiệp |
| 34 | Công tác chuẩn bị | Chương V-E-HSMT | Xã | 5 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Nội nghiệp |
| 35 | Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng | Chương V-E-HSMT | Km | 77,46 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Ngọai nghiệp |
| 36 | Cắm mốc ranh giới | Chương V-E-HSMT | Mốc | 227 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Ngọai nghiệp |
| 37 | Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) | Chương V-E-HSMT | Km | 77,46 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Nội nghiệp |
| 38 | Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) | Chương V-E-HSMT | Xã | 5 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Nội nghiệp |
| 39 | Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Ngoại nghiệp | Chương V-E-HSMT | Ha | 27,69 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Ngọai nghiệp |
| 40 | Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Nội nghiệp | Chương V-E-HSMT | Ha | 27,69 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Nội nghiệp |
| 41 | Đo đạc bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 - Nội nghiệp | Chương V-E-HSMT | Ha | 14.006,74 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Nội nghiệp |
| 42 | Đo đạc lập bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | HS | 5 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Nội nghiệp |
| 43 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 2,22 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Nội nghiệp |
| 44 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 2.265 | I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Nội nghiệp |
| 45 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 7,55 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp |
| 46 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 7,55 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 47 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 69,89 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp |
| 48 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 69,89 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 49 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 50 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,05 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 51 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 18 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 52 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 7,79 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp |
| 53 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 7,79 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 54 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 19,41 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp |
| 55 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 19,41 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 56 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 4 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 57 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,04 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 58 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 146 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 59 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 42,57 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 60 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 42,57 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 61 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 657,59 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 62 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 657,59 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 63 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 5 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 64 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,04 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 65 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 146 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 66 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 343,77 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 67 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 343,77 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 68 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 1.245,43 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 69 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 1.245,43 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 70 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 15 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 71 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,26 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 72 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 483 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 73 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 76,58 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 74 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 76,58 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 75 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 392,64 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 76 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 392,64 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 77 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 8 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 78 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,16 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 79 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 128 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 80 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 24,85 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 81 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 24,85 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 82 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 302,79 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 83 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 302,79 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 84 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 4 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 85 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,09 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 86 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 71 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 87 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 141,68 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp |
| 88 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 141,68 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 89 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 196,58 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp |
| 90 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 196,58 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 91 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 6 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 92 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,02 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 93 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 144 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 94 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 56,74 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Ngoại nghiệp |
| 95 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 56,74 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 96 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 201,23 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Ngoại nghiệp |
| 97 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 201,23 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 98 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 99 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,08 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 100 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 79 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 101 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 45,36 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 102 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 45,36 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 103 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 118,49 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 104 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 118,49 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 105 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 4 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 106 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,05 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 107 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 55 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 108 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 398,51 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 109 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 398,51 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 110 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 673,4 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 111 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 673,4 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 112 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 6 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 113 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 114 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 426 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 115 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 238,32 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp |
| 116 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 238,32 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 117 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 192,29 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp |
| 118 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 192,29 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 119 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 120 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 121 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 219 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 122 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 15,84 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp |
| 123 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 15,84 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 124 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 308,84 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp |
| 125 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 308,84 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 126 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 127 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,04 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 128 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 65 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 129 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 134,33 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 130 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 134,33 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 131 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 4 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 132 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,06 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 133 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 105 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 134 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 91,79 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 135 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 91,79 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 136 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 200,38 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 137 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 200,38 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 138 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 139 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,08 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 140 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 108 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 141 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính | Chương V-E-HSMT | Điểm | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đạ Đờn (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp |
| 142 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 50,13 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đạ Đờn (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp |
| 143 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 50,13 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đạ Đờn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 144 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 93,68 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đạ Đờn (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp |
| 145 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 93,68 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đạ Đờn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 146 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đạ Đờn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 147 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,02 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đạ Đờn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 148 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 62 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đạ Đờn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 149 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 24,71 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đan Phượng (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 150 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 24,71 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đan Phượng (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 151 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đan Phượng (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 152 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,01 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đan Phượng (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 153 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 22 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đan Phượng (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 154 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 256,26 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đông Thanh (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 155 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 256,26 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đông Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 156 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đông Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 157 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,08 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đông Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 158 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 50 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đông Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 159 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 27,48 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Gia Lâm (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 160 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 27,48 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Gia Lâm (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 161 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 240,46 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Gia Lâm (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 162 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 240,46 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Gia Lâm (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 163 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 3 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Gia Lâm (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 164 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,13 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Gia Lâm (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 165 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 65 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Gia Lâm (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 166 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 0,45 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Mê Linh (PCKV 0.5) - Ngoại nghiệp |
| 167 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 0,45 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Mê Linh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 168 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 127,22 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Mê Linh (PCKV 0.5) - Ngoại nghiệp |
| 169 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 127,22 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Mê Linh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 170 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Mê Linh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 171 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,03 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Mê Linh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 172 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 26 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Mê Linh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 173 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 1,16 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Nam Hà (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 174 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 1,16 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Nam Hà (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 175 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 24,58 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Nam Hà (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 176 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 24,58 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Nam Hà (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 177 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Nam Hà (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 178 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,01 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Nam Hà (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 179 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 6 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Nam Hà (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 180 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính | Chương V-E-HSMT | Điểm | 2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phi Tô (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 181 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 131,55 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phi Tô (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 182 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 131,55 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phi Tô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 183 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 297,13 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phi Tô (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 184 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 297,13 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phi Tô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 185 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phi Tô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 186 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,03 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phi Tô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 187 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 172 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phi Tô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 188 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính | Chương V-E-HSMT | Điểm | 13 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 189 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo tiếp điểm hạng cao | Chương V-E-HSMT | Điểm | 2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 190 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 194,8 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 191 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 194,8 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 192 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 130,91 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 193 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 130,91 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 194 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 4 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 195 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,01 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 196 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 82 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 197 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 16,79 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phúc Thọ (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 198 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 16,79 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phúc Thọ (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 199 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 10,47 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phúc Thọ (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 200 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 10,47 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phúc Thọ (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 201 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phúc Thọ (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 202 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,002 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phúc Thọ (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 203 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 17 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phúc Thọ (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 204 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính | Chương V-E-HSMT | Điểm | 4 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Tân Thanh (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 205 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 12,81 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Tân Thanh (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 206 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 12,81 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Tân Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 207 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 125,92 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Tân Thanh (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 208 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 125,92 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Tân Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 209 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Tân Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 210 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,01 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Tân Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 211 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 36 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Tân Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 212 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính | Chương V-E-HSMT | Điểm | 4 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Đinh Văn (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp |
| 213 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 0,25 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Đinh Văn (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp |
| 214 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 0,25 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Đinh Văn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 215 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 132,6 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Đinh Văn (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp |
| 216 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 132,6 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Đinh Văn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 217 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Đinh Văn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 218 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,04 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Đinh Văn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 219 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 27 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Đinh Văn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 220 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo tiếp điểm hạng cao | Chương V-E-HSMT | Điểm | 2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Nam Ban (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp |
| 221 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 7,28 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Nam Ban (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp |
| 222 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 7,28 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Nam Ban (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 223 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 19,23 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Nam Ban (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp |
| 224 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 19,23 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Nam Ban (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 225 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Nam Ban (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 226 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,01 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Nam Ban (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 227 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 10 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Nam Ban (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 228 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính | Chương V-E-HSMT | Điểm | 2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 229 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo tiếp điểm hạng cao | Chương V-E-HSMT | Điểm | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 230 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 0,18 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 231 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 0,18 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 232 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 567,03 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 233 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 567,03 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 234 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 6 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 235 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,18 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 236 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 94 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 237 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính | Chương V-E-HSMT | Điểm | 2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đô (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 238 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 1.745,49 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đô (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 239 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 1.745,49 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 240 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 0,26 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đô (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 241 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 0,26 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 242 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 11 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 243 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 244 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 1.642 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 245 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính | Chương V-E-HSMT | Điểm | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đơn (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 246 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 191,82 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đơn (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 247 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 191,82 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 248 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 0,05 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đơn (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 249 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 0,05 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 250 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 5 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 251 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,05 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 252 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 181 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 253 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 2,55 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Lâm (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 254 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 2,55 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Lâm (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 255 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Lâm (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 256 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,001 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Lâm (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 257 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Lâm (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 258 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính | Chương V-E-HSMT | Điểm | 4 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Xuân (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 259 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 1.197,28 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Xuân (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 260 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 1.197,28 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Xuân (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 261 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 46,59 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Xuân (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 262 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 46,59 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Xuân (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 263 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 7 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Xuân (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 264 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,12 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Xuân (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 265 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 1.133 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Xuân (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 266 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính | Chương V-E-HSMT | Điểm | 2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 267 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo tiếp điểm hạng cao | Chương V-E-HSMT | Điểm | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 268 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 202,77 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 269 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 202,77 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 270 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 222,62 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp |
| 271 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 222,62 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 272 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 7 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 273 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,05 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 274 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 228 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 275 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo tiếp điểm hạng cao | Chương V-E-HSMT | Điểm | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Dran (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 276 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 0,79 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Dran (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 277 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 0,79 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Dran (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 278 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 40,82 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Dran (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 279 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 40,82 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Dran (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 280 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 4 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Dran (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 281 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,003 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Dran (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 282 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 8 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Dran (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 283 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo tiếp điểm hạng cao | Chương V-E-HSMT | Điểm | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Thanh Mỹ (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 284 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 4,03 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Thanh Mỹ (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 285 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 4,03 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Thanh Mỹ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 286 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 2 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Thanh Mỹ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 287 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,3 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Thanh Mỹ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 288 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 1 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Thanh Mỹ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 289 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính | Chương V-E-HSMT | Điểm | 3 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Tu Tra (PCKV 0.5) - Ngoại nghiệp |
| 290 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 596,87 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Tu Tra (PCKV 0.5) - Ngoại nghiệp |
| 291 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 596,87 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Tu Tra (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 292 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 78,58 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Tu Tra (PCKV 0.5) - Ngoại nghiệp |
| 293 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 78,58 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Tu Tra (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 294 | Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức | Chương V-E-HSMT | Hồ sơ | 14 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Tu Tra (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 295 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,001 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Tu Tra (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 296 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 574 | II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Tu Tra (PCKV 0.5) - Nội nghiệp |
| 297 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 157,2 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 298 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 157,2 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 299 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Chương V-E-HSMT | HS | 709 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 300 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,03 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 301 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 886 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 302 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 106,79 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 303 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 106,79 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 304 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Chương V-E-HSMT | HS | 467 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 305 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,01 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 306 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 584 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 307 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 31,27 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 308 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 31,27 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 309 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Chương V-E-HSMT | HS | 205 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 310 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,01 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 311 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 256 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 312 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 247,58 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 313 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 247,58 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 314 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Chương V-E-HSMT | HS | 1.070 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 315 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,07 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 316 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 1.338 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 317 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 65,57 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 318 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 65,57 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 319 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Chương V-E-HSMT | HS | 278 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 320 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,02 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 321 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 348 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 322 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 481,4 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 323 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 481,4 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 324 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Chương V-E-HSMT | HS | 1.926 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 325 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,04 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 326 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 2.407 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 327 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 0,69 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Hội (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 328 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 0,69 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 329 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Chương V-E-HSMT | HS | 7 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 330 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,0003 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 331 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 9 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 332 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 2,29 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / TT. Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp |
| 333 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 2,29 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / TT. Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 334 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Chương V-E-HSMT | HS | 9 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / TT. Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 335 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,001 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / TT. Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 336 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 11 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / TT. Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp |
| 337 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 81,85 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp |
| 338 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 81,85 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 339 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Chương V-E-HSMT | HS | 351 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 340 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,05 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 341 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 439 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 342 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 452,29 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp |
| 343 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 452,29 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 344 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Chương V-E-HSMT | HS | 1.889 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 345 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,03 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 346 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 2.361 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 347 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 25,49 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp |
| 348 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 25,49 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 349 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Chương V-E-HSMT | HS | 134 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 350 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,01 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 351 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 167 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.4) - Nội nghiệp |
| 352 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 120,39 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp |
| 353 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 120,39 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 354 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Chương V-E-HSMT | HS | 546 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 355 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,02 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 356 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 682 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 357 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 37,38 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp |
| 358 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 37,38 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 359 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Chương V-E-HSMT | HS | 230 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 360 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,01 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 361 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 287 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 362 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 20,64 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp |
| 363 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 20,64 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 364 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Chương V-E-HSMT | HS | 106 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 365 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,005 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 366 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 133 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 367 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 23,79 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp |
| 368 | Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 | Chương V-E-HSMT | Ha | 23,79 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 369 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) | Chương V-E-HSMT | HS | 111 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 370 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã | Chương V-E-HSMT | Xã | 0,003 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| 371 | Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa | Chương V-E-HSMT | Thửa | 139 | III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5956E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.111.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.956.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.111.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất của hợp đồng tương tự phải đáp ứng đầy đủ các hạng mục với gói thầu đang thông báo mời thầu này.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn (Trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.134.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 204.403.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm -quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) | 10 | 8 |
| 2 | Đội trưởng | 4 | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tượng tư .(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). | 8 | 5 |
| 3 | Nhân sự thực hiện | 50 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi