Gói thầu: Gói thầu số 04: xác định ranh giới, cắm mốc, ĐĐBĐĐC, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ của 04 BQL rừng phòng hộ gồm Đại Ninh, Tà Năng, Lâm Hà, D’Ran; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDL quản lý đất đai tại các huyện Đức Trọng, Lâm Hà, Đơn Dương; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:2.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại huyện Đức Trọng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867361-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: xác định ranh giới, cắm mốc, ĐĐBĐĐC, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ của 04 BQL rừng phòng hộ gồm Đại Ninh, Tà Năng, Lâm Hà, D’Ran; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDL quản lý đất đai tại các huyện Đức Trọng, Lâm Hà, Đơn Dương; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:2.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại huyện Đức Trọng.
Số hiệu KHLCNT 20220836616
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ 10% nguồn thu tiền sử dụng đất của địa phương trong các năm 2022, 2023, 2024 và kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 10:23:00 đến ngày 2022-09-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 97,335,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.956.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.111.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất của hợp đồng tương tự phải đáp ứng đầy đủ các hạng mục với gói thầu đang thông báo mời thầu này.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn (Trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu tính xác thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.134.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 204.403.500.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm -quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tượng tư .(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: xác định ranh giới, cắm mốc, ĐĐBĐĐC, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ của 04 BQL rừng phòng hộ gồm Đại Ninh, Tà Năng, Lâm Hà, D’Ran; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDL quản lý đất đai tại các huyện Đức Trọng, Lâm Hà, Đơn Dương; ĐĐBĐĐC tỷ lệ 1:2.000, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDLQLĐĐ tại huyện Đức Trọng.
Tăng cường quản lý đối với đất đai có nguồn gốc từ các nông, lâm trường quốc doanh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
36 Tháng
E-CDNT 3 Từ 10% nguồn thu tiền sử dụng đất của địa phương trong các năm 2022, 2023, 2024 và kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: 36 Trần Phú, phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Hỗ trợ phát triển Khoa học kỹ thuật - Địa chỉ: Nhà A, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Số 5 ngõ 4, tổ 12 đường Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Huy Hoàng. Địa chỉ: Số 62, ngách 6, ngõ 2 Đại Từ, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: 36 Trần Phú, phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144


E-CDNT 10.1(a)
a)Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b)Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập công ty;
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập công ty; - Hạch toán tài chính độc lập; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Bằng cấp nhân sự, hợp đồng lao động, cam kết huy động nhân sự; - Hợp đồng tương tự; (Các tài liệu cung cấp phải là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực, được scan đính kèm khi nộp HSDT, Bên mời thầu sẽ tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn tất cả các tài liệu là bản gốc, trong trường hợp cần thiết phải xuất trình theo yêu cầu của Bên mời thầu để đối chiếu, xác minh).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT 14 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp
2 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Chương V-E-HSMT Km 1.516,84 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Ngọai nghiệp
3 Cắm mốc ranh giới Chương V-E-HSMT Mốc 504 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Ngọai nghiệp
4 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Chương V-E-HSMT Km 1.516,84 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp
5 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Chương V-E-HSMT 14 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp
6 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 12.778,55 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp
7 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 12.778,55 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp
8 Đo đạc bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 4.158,38 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp
9 Cấp giấy chứng nhận Chương V-E-HSMT HS 14 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp
10 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 2,68 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp
11 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 13.103 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Đại Ninh (PCKV 0,4) / Nội nghiệp
12 Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT 4 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Nội nghiệp
13 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Chương V-E-HSMT Km 878,3 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Ngọai nghiệp
14 Cắm mốc ranh giới Chương V-E-HSMT Mốc 621 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Ngọai nghiệp
15 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Chương V-E-HSMT Km 878,3 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Nội nghiệp
16 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Chương V-E-HSMT 4 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Nội nghiệp
17 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 2.077,96 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Ngọai nghiệp
18 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 2.077,96 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Nội nghiệp
19 Đo đạc bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 14.705,28 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Nội nghiệp
20 Cấp giấy chứng nhận Chương V-E-HSMT HS 4 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Nội nghiệp
21 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 1,2 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Nội nghiệp
22 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 4.203 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Tà Năng (PCKV 0,5) / Nội nghiệp
23 Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT 13 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Nội nghiệp
24 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Chương V-E-HSMT Km 1.015 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Ngoại nghiệp
25 Cắm mốc ranh giới Chương V-E-HSMT Mốc 985 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Ngoại nghiệp
26 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Chương V-E-HSMT Km 1.015 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Nội nghiệp
27 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Chương V-E-HSMT 13 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Nội nghiệp
28 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 14.590,55 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Ngoại nghiệp
29 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 14.590,55 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Nội nghiệp
30 Đo đạc bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 18.974,14 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Nội nghiệp
31 Đo đạc lập bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT HS 13 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Nội nghiệp
32 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 3,47 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Nội nghiệp
33 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 17.714 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH Lâm Hà (PCKV 0,5) / Nội nghiệp
34 Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT 5 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Nội nghiệp
35 Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới, các điểm đặc trưng Chương V-E-HSMT Km 77,46 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Ngọai nghiệp
36 Cắm mốc ranh giới Chương V-E-HSMT Mốc 227 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Ngọai nghiệp
37 Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất (Cấp xã) Chương V-E-HSMT Km 77,46 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Nội nghiệp
38 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới (Cấp xã) Chương V-E-HSMT 5 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Nội nghiệp
39 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 27,69 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Ngọai nghiệp
40 Đo đạc bản đồ địa chính - tỷ lệ 1/5.000 ( đo mới) - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 27,69 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Nội nghiệp
41 Đo đạc bản đồ địa chính - Biên tập tỷ lệ 1/10.000 - Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 14.006,74 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Nội nghiệp
42 Đo đạc lập bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT HS 5 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Nội nghiệp
43 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 2,22 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Nội nghiệp
44 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 2.265 I. Xác định ranh giới, cắm mốc, đo đạc bản đồ địa chính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng CSDL quản lý đất đai của 04 Ban QLRPH (Nhóm 1) / Ban QLRPH D'ran (PCKV 0,3) / Nội nghiệp
45 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 7,55 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp
46 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 7,55 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
47 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 69,89 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp
48 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 69,89 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
49 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
50 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,05 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
51 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 18 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
52 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 7,79 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp
53 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 7,79 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
54 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 19,41 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp
55 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 19,41 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
56 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 4 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
57 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,04 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
58 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 146 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
59 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 42,57 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
60 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 42,57 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
61 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 657,59 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
62 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 657,59 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
63 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 5 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
64 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,04 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
65 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 146 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
66 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 343,77 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
67 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 343,77 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
68 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 1.245,43 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
69 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 1.245,43 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
70 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 15 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
71 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,26 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
72 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 483 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
73 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 76,58 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
74 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 76,58 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
75 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 392,64 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
76 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 392,64 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
77 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 8 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
78 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,16 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
79 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 128 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
80 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 24,85 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
81 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 24,85 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
82 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 302,79 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
83 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 302,79 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
84 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 4 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
85 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,09 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
86 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 71 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
87 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 141,68 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp
88 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 141,68 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
89 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 196,58 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp
90 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 196,58 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
91 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 6 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
92 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,02 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
93 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 144 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
94 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 56,74 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Ngoại nghiệp
95 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 56,74 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
96 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 201,23 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Ngoại nghiệp
97 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 201,23 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
98 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
99 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,08 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
100 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 79 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
101 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 45,36 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
102 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 45,36 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
103 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 118,49 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
104 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 118,49 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
105 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 4 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
106 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,05 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
107 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 55 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
108 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 398,51 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
109 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 398,51 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
110 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 673,4 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
111 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 673,4 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
112 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 6 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
113 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
114 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 426 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
115 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 238,32 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp
116 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 238,32 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
117 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 192,29 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp
118 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 192,29 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
119 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
120 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
121 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 219 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
122 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 15,84 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp
123 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 15,84 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
124 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 308,84 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp
125 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 308,84 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
126 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
127 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,04 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
128 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 65 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
129 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 134,33 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
130 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 134,33 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
131 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 4 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
132 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,06 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
133 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 105 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
134 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 91,79 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
135 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 91,79 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
136 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 200,38 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
137 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 200,38 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
138 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
139 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,08 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
140 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 108 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
141 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính Chương V-E-HSMT Điểm 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đạ Đờn (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp
142 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 50,13 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đạ Đờn (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp
143 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 50,13 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đạ Đờn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
144 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 93,68 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đạ Đờn (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp
145 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 93,68 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đạ Đờn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
146 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đạ Đờn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
147 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,02 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đạ Đờn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
148 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 62 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đạ Đờn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
149 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 24,71 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đan Phượng (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
150 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 24,71 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đan Phượng (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
151 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đan Phượng (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
152 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,01 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đan Phượng (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
153 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 22 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đan Phượng (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
154 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 256,26 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đông Thanh (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
155 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 256,26 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đông Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
156 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đông Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
157 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,08 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đông Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
158 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 50 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Đông Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
159 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 27,48 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Gia Lâm (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
160 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 27,48 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Gia Lâm (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
161 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 240,46 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Gia Lâm (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
162 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 240,46 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Gia Lâm (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
163 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 3 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Gia Lâm (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
164 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,13 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Gia Lâm (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
165 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 65 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Gia Lâm (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
166 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,45 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Mê Linh (PCKV 0.5) - Ngoại nghiệp
167 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,45 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Mê Linh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
168 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 127,22 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Mê Linh (PCKV 0.5) - Ngoại nghiệp
169 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 127,22 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Mê Linh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
170 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Mê Linh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
171 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,03 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Mê Linh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
172 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 26 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Mê Linh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
173 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 1,16 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Nam Hà (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
174 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 1,16 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Nam Hà (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
175 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 24,58 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Nam Hà (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
176 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 24,58 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Nam Hà (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
177 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Nam Hà (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
178 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,01 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Nam Hà (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
179 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 6 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Nam Hà (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
180 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính Chương V-E-HSMT Điểm 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phi Tô (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
181 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 131,55 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phi Tô (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
182 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 131,55 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phi Tô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
183 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 297,13 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phi Tô (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
184 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 297,13 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phi Tô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
185 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phi Tô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
186 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,03 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phi Tô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
187 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 172 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phi Tô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
188 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính Chương V-E-HSMT Điểm 13 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
189 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo tiếp điểm hạng cao Chương V-E-HSMT Điểm 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
190 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 194,8 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
191 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 194,8 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
192 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 130,91 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
193 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 130,91 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
194 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 4 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
195 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,01 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
196 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 82 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phú Sơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
197 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 16,79 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phúc Thọ (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
198 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 16,79 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phúc Thọ (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
199 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 10,47 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phúc Thọ (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
200 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 10,47 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phúc Thọ (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
201 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phúc Thọ (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
202 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,002 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phúc Thọ (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
203 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 17 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Phúc Thọ (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
204 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính Chương V-E-HSMT Điểm 4 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Tân Thanh (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
205 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 12,81 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Tân Thanh (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
206 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 12,81 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Tân Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
207 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 125,92 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Tân Thanh (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
208 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 125,92 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Tân Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
209 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Tân Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
210 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,01 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Tân Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
211 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 36 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / Xã Tân Thanh (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
212 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính Chương V-E-HSMT Điểm 4 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Đinh Văn (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp
213 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,25 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Đinh Văn (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp
214 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,25 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Đinh Văn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
215 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 132,6 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Đinh Văn (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp
216 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 132,6 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Đinh Văn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
217 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Đinh Văn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
218 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,04 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Đinh Văn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
219 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 27 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Đinh Văn (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
220 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo tiếp điểm hạng cao Chương V-E-HSMT Điểm 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Nam Ban (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp
221 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 7,28 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Nam Ban (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp
222 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 7,28 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Nam Ban (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
223 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 19,23 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Nam Ban (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp
224 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 19,23 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Nam Ban (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
225 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Nam Ban (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
226 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,01 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Nam Ban (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
227 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 10 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Lâm Hà / TT. Nam Ban (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
228 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính Chương V-E-HSMT Điểm 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
229 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo tiếp điểm hạng cao Chương V-E-HSMT Điểm 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
230 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,18 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
231 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,18 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
232 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 567,03 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
233 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 567,03 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
234 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 6 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
235 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,18 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
236 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 94 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Đạ Ròn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
237 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính Chương V-E-HSMT Điểm 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đô (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
238 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 1.745,49 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đô (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
239 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 1.745,49 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
240 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,26 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đô (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
241 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,26 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
242 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 11 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
243 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
244 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 1.642 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đô (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
245 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính Chương V-E-HSMT Điểm 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đơn (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
246 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 191,82 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đơn (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
247 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 191,82 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
248 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,05 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đơn (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
249 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,05 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
250 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 5 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
251 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,05 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
252 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 181 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Ka Đơn (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
253 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 2,55 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Lâm (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
254 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 2,55 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Lâm (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
255 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Lâm (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
256 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,001 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Lâm (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
257 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Lâm (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
258 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính Chương V-E-HSMT Điểm 4 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Xuân (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
259 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 1.197,28 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Xuân (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
260 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 1.197,28 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Xuân (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
261 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 46,59 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Xuân (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
262 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 46,59 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Xuân (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
263 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 7 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Xuân (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
264 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,12 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Xuân (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
265 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 1.133 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Lạc Xuân (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
266 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính Chương V-E-HSMT Điểm 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
267 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo tiếp điểm hạng cao Chương V-E-HSMT Điểm 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
268 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 202,77 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
269 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 202,77 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
270 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 222,62 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Ngọai nghiệp
271 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 222,62 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
272 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 7 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
273 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,05 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
274 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 228 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Pró (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
275 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo tiếp điểm hạng cao Chương V-E-HSMT Điểm 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Dran (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
276 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,79 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Dran (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
277 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,79 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Dran (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
278 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 40,82 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Dran (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
279 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 40,82 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Dran (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
280 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 4 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Dran (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
281 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,003 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Dran (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
282 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 8 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Dran (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
283 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo tiếp điểm hạng cao Chương V-E-HSMT Điểm 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Thanh Mỹ (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
284 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 4,03 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Thanh Mỹ (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
285 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 4,03 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Thanh Mỹ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
286 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 2 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Thanh Mỹ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
287 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,3 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Thanh Mỹ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
288 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 1 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Thị trấn Thanh Mỹ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
289 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Đo lưới địa chính Chương V-E-HSMT Điểm 3 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Tu Tra (PCKV 0.5) - Ngoại nghiệp
290 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 596,87 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Tu Tra (PCKV 0.5) - Ngoại nghiệp
291 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/5.000 Chương V-E-HSMT Ha 596,87 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Tu Tra (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
292 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 78,58 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Tu Tra (PCKV 0.5) - Ngoại nghiệp
293 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/10.000 Chương V-E-HSMT Ha 78,58 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Tu Tra (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
294 Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức Chương V-E-HSMT Hồ sơ 14 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Tu Tra (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
295 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị xã Chương V-E-HSMT 0,001 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Tu Tra (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
296 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục công việc theo đơn vị thửa Chương V-E-HSMT Thửa 574 II. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 2) / Huyện Đơn Dương / Xã Tu Tra (PCKV 0.5) - Nội nghiệp
297 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 157,2 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
298 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 157,2 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
299 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 709 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
300 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,03 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
301 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 886 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp An (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
302 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 106,79 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
303 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 106,79 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
304 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 467 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
305 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,01 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
306 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 584 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đa Quyn (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
307 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 31,27 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
308 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 31,27 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
309 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 205 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
310 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,01 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
311 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 256 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Hiệp Thạnh (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
312 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 247,58 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
313 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 247,58 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
314 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 1.070 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
315 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,07 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
316 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 1.338 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Liên Hiệp (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
317 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 65,57 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
318 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 65,57 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
319 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 278 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
320 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,02 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
321 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 348 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã N'Thol Hạ (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
322 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 481,4 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
323 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 481,4 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
324 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 1.926 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
325 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,04 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
326 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 2.407 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Phú Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
327 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,69 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Hội (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
328 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 0,69 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
329 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 7 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
330 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,0003 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
331 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 9 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Hội (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
332 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 2,29 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / TT. Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Ngọai nghiệp
333 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 2,29 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / TT. Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
334 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 9 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / TT. Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
335 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,001 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / TT. Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
336 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 11 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / TT. Liên Nghĩa (PCKV 0.3) - Nội nghiệp
337 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 81,85 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp
338 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 81,85 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
339 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 351 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
340 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,05 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
341 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 439 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Bình Thạnh (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
342 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 452,29 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp
343 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 452,29 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
344 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 1.889 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
345 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,03 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
346 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 2.361 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Gia (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
347 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 25,49 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.4) - Ngọai nghiệp
348 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 25,49 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
349 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 134 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
350 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,01 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
351 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 167 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tân Thành (PCKV 0.4) - Nội nghiệp
352 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 120,39 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp
353 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 120,39 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
354 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 546 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
355 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,02 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
356 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 682 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Đà Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
357 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 37,38 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp
358 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 37,38 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
359 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 230 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
360 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,01 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
361 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 287 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Ninh Loan (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
362 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 20,64 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp
363 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 20,64 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
364 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 106 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
365 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,005 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
366 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 133 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Hine (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
367 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Ngoại nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 23,79 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Ngọai nghiệp
368 Đo đạc lập bản đồ địa chính - Nội nghiệp tỷ lệ 1/2.000 Chương V-E-HSMT Ha 23,79 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
369 Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân (trao trả về cho địa phương) Chương V-E-HSMT HS 111 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
370 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo xã Chương V-E-HSMT 0,003 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
371 Xây dựng CSDL địa chính - Hạng mục tính theo thửa Chương V-E-HSMT Thửa 139 III. Đo đạc bản đồ dịa chính tỷ lệ 1/2000, cấp giấy chứng nhận và xây dựng CSDL quản lý đất đai (Nhóm 3) / Huyện Đức Trọng / Xã Tà Năng (PCKV 0.7) - Nội nghiệp
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5956E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.111.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.956.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.111.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất của hợp đồng tương tự phải đáp ứng đầy đủ các hạng mục với gói thầu đang thông báo mời thầu này.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn (Trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu tính xác thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.134.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 204.403.500.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm -quản lý chung 1 - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực)108
2 Đội trưởng 4 - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án có tính chất tượng tư .(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).85
3 Nhân sự thực hiện 50 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->