Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Đài Hỗ trợ Khách hàng Miền Nam năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220870435-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Tên gói thầu Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Đài Hỗ trợ Khách hàng Miền Nam năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220850469
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 15:48:00 đến ngày 2022-08-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 303,720,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
E-CDNT 1.2 Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Đài Hỗ trợ Khách hàng Miền Nam năm 2022
Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Đài HTKHMN năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG , địa chỉ: Nhà Internet, Lô 2A Làng Quốc Tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam Khám lâm sàng (Khám Nội, Ngoại, Mắt, Tai-Mũi-Họng, Răng hàm mặt, Da Liễu, cân nặng, chiều cao, đo huyết áp, chỉ số BMI Lượt/người 51
2 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam Khám tâm lý hậu Covid-19 Lượt/người 51
3 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam XQ tim phổi thẳng (KTS) Lượt/người 51
4 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam Điện tâm đồ Lượt/người 51
5 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam Siêu âm bụng tổng quát Lượt/người 51
6 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam Siêu âm tuyến giáp Lượt/người 51
7 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam Xét nghiệm công thức máu 30 thông số Mẫu/người 51
8 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam Xét nghiệm Đường huyết Mẫu/ người 51
9 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam Xét nghiệm SGOT-SGPT Mẫu/ người 51
10 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam Xét nghiệm GGT Mẫu/ người 51
11 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam Xét nghiệm Ure-Creatinin Mẫu/ người 51
12 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam Xét nghiệm Cholesterol – Triglycerit Mẫu/ người 51
13 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam Xét nghiệm LDL - HDL Mẫu/ người 51
14 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam Xét nghiệm AFP (định lượng) Mẫu/ người 51
15 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam Xét nghiệm Acid Uric máu Mẫu/ người 51
16 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam Xét nghiệm HbsAg + Anti HBs (định lượng) Mẫu/ người 51
17 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam Tổng phân tích nước tiểu (14 thông số) Mẫu/ người 51
18 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nam Tổng kết hồ sơ/ báo cáo đơn vị Lượt/ người 51
19 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Khám lâm sàng (Khám Nội, Ngoại, Mắt, Tai-Mũi-Họng, Răng hàm mặt, Da Liễu, cân nặng, chiều cao, đo huyết áp, chỉ số BMI Lượt/người 254
20 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Khám tâm lý hậu Covid-19 Lượt/người 254
21 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Khám phụ khoa Lượt/người 254
22 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ XQ tim phổi thẳng (KTS) Lượt/người 254
23 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Điện tâm đồ Lượt/người 254
24 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Siêu âm bụng tổng quát Lượt/người 254
25 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Siêu âm tuyến vú Lượt/người 254
26 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Siêu âm tuyến giáp Lượt/người 254
27 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Xét nghiệm công thức máu 30 thông số Mẫu/ người 254
28 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Xét nghiệm Đường huyết Mẫu/ người 254
29 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Xét nghiệm SGOT-SGPT Mẫu/ người 254
30 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Xét nghiệm Ure-Creatinin Mẫu/ người 254
31 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Xét nghiệm Cholesterol – Triglycerit Mẫu/ người 254
32 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Xét nghiệm AFP (định lượng) Mẫu/ người 254
33 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Xét nghiệm HbsAg + Anti HBs (định lượng) Mẫu/ người 254
34 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Tổng phân tích nước tiểu (14 thông số) Mẫu/ người 254
35 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Soi tươi dịch âm đạo Mẫu/ người 254
36 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Pap's mear Mẫu/ người 254
37 Khám sức khỏe định kỳ cho lao động nữ Tổng kết hồ sơ/ báo cáo đơn vị Lượt/ người 254
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->