Gói thầu: Thuê đường truyền Internet cho hệ thống camera nhằm duy trì, vận hành hoạt động của Trung tâm Đô thị thông minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông |
| Tên gói thầu | Thuê đường truyền Internet cho hệ thống camera nhằm duy trì, vận hành hoạt động của Trung tâm Đô thị thông minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759483 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 15:22:00 đến ngày 2022-08-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 805,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là805.046.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (kèm theo các tài liệu được sao y để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 564.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.128.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng tổ triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ CCNP của Cisco hoặc các chứng chỉ về mạng khác, có liên quan đến định tuyến, gỡ rối và khắc phục sự cố trong quá trình triển khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, chạy thử. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê đường truyền Internet cho hệ thống camera nhằm duy trì, vận hành hoạt động của Trung tâm Đô thị thông minh Thuê đường truyền Internet cho hệ thống camera nhằm duy trì, vận hành hoạt động của Trung tâm Đô thị thông minh 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không áp dung. |
| E-CDNT 15.2 | (1) Bản scan (bản gốc hoặn bản sao chứng thực) thư giảm giá (nếu có) trong đó ghi rõ giảm giá cách thức giảm giá và giá dự thầu sau khi trừ đi giảm giá (đã bao gồm các loại thuế, phí). (2) Bản scan (bản gốc) giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT. (3) Bản scan (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) Giải pháp kỹ thuật do nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu, các bản vẽ liên quan (nếu có). (4) Các tài liệu khác (nếu có). (5) Các tài liệu phù hợp với yêu cầu tại Chương III. (6) Bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy Đăng ký doanh nghiệp (hoặc quyết định thành lập tổ chức đối với nhà thầu là tổ chức nhà nước). (7) Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Tờ khai thuế GTGT (tháng hoặc quý), tờ khai quyết toán thuế (TNDN) cho các năm tài chính 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Giấy xác nhận không nợ thuế hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nộp thuế của từng loại thuế đến năm tài chính 2021 của nhà thầu; (8) Tài liệu chứng minh nhà thầu có tối thiểu 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tổ chức, xây dựng , quản lý, vận hành, khai thác mạng lưới viễn thông, cung cấp dịch vụ viễn thông liên tỉnh và dịch vụ Internet. (9) Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu về tính chất, quy mô, điều kiện địa lý nhà thầu đã nêu trong E-HSDT. (10) Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự đề xuất; Hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (nếu có). (11) Tài liệu chứng minh khả năng bảo trì, bảo hành, xử lý sự cố: Có trụ sở hoặc đại lý hoặc đại diện có máy móc, dụng cụ, nhân sự để thực hiện việc khắc phục sự cố thiết bị, đường truyền 24/7. (12) Từ khi nhận được yêu cầu giải quyết lỗi trong vòng 24 giờ, nếu nhà thầu không thực hiện sẽ chịu phạt, mức phạt theo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông
Địa chỉ: Nhà số 38 (tầng 4, 5), Trường Chinh, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Điện thoại: 0256 6286969
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Địa chỉ: Nhà số 38 (tầng 4, 5), Trường Chinh, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Điện thoại: 0256 6286969 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Địa chỉ: Nhà số 38 (tầng 4, 5), Trường Chinh, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Điện thoại: 0256 6286969 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông Địa chỉ: Nhà sô 38, Trường Chinh, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê 01 đường truyền Internet FTTH | Băng thông 400Mbps + 2 IP tĩnh | Tháng | 10 | |
| 2 | Thuê 20 đường truyền Internet FTTH | Băng thông 250Mbps + IP tĩnh | Tháng | 10 | |
| 3 | Thuê 13 đường truyền Internet FTTH | Băng thông 250Mbps + IP tĩnh | Tháng | 8 | |
| 4 | Thuê 02 đường truyền Internet FTTH | Băng thông 90Mbps + IP tĩnh | Tháng | 8 | |
| 5 | Thuê 01 Kênh thuê riêng | MPLS Uplink, băng thông 195 Mbps | Tháng | 10 | |
| 6 | Thuê 16 Kênh thuê riêng | MPLS Nội tỉnh, băng thông 5 Mbps | Tháng | 10 | |
| 7 | Thuê 23 Kênh thuê riêng | MPLS Nội tỉnh,băng thông 5 Mbps | Tháng | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.05046E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là805.046.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (kèm theo các tài liệu được sao y để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 564.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.128.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng tổ triển khai | 1 | Có chứng chỉ CCNP của Cisco hoặc các chứng chỉ về mạng khác, có liên quan đến định tuyến, gỡ rối và khắc phục sự cố trong quá trình triển khai | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, chạy thử. | 5 | Không yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi