Gói thầu: In ấn và phát hành các ấn phẩm của Tạp chí Ngân hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TẠP CHÍ NGÂN HÀNG |
| Tên gói thầu | In ấn và phát hành các ấn phẩm của Tạp chí Ngân hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828415 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 17:25:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,195,632,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.195.632.888(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 958.689.866VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng in ấn ấn phẩm tạp chí và phát hành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.236.943.022 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.710.829.066 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung -Nhân sự thực hiện in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cử nhân chuyên ngành công nghệ in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế hoạch và điều hành sản xuất - Nhân sự thực hiện in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cử nhân chuyên ngành công nghệ in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chế bản và thiết kế - Nhân sự thực hiện in ấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin, công nghệ in hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật in - Nhân sự thực hiện in ấn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Gia công sau in, hoàn thiện sản phẩm - Nhân sự thực hiện in ấn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chung - Nhân sự thực hiện phát hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cử nhân trở lên, có chứng chỉ phát hành hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai - Nhân sự thực hiện phát hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cử nhân trở lên, có chứng chỉ phát hành hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TẠP CHÍ NGÂN HÀNG |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn và phát hành các ấn phẩm của Tạp chí Ngân hàng In ấn và phát hành các ấn phẩm của Tạp chí Ngân hàng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh hợp lệ về in ấn hoặc Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh hợp lệ về phát hành ấn phẩm hoặc Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp 3. Có hệ thống mạng lưới phát hành (Tài liệu chứng minh theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Văn bản số: 03/VBHN-VPQH ngày 28/6/2017 của Văn phòng Quốc hội và các quy định pháp luật khác) 4. Có Giấy phép hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP hoặc tương đương) (Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng); 5. Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP hoặc tương đương). (Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng). 6. Báo cáo kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; 7. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự theo quy định tại E-HSMT; 8. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ (nếu có) của các nhân sự chủ chốt theo quy định tại E-HSMT; 9. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Có hệ thống máy móc thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (Bên mời thầu khảo sát thực tế cơ sở vật chất, nhân sự đề xuất và thiết bị của nhà thầu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng). Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu sẽ đăng nhập Chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tạp chí Ngân hàng - Địa chỉ: Tòa nhà Ngân hàng Nhà nước, số 64 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.39392190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Tổng Biên tập phụ trách Tạp chí Ngân hàng - Địa chỉ: Tòa nhà Ngân hàng Nhà nước, số 64 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39392190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm hàng hóa, dịch vụ năm 2022 - Tạp chí Ngân hàng - Địa chỉ: Tòa nhà Ngân hàng Nhà nước, số 64 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39392190. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tạp chí Ngân hàng - Địa chỉ: Tòa nhà Ngân hàng Nhà nước, số 64 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39392190 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấn phẩm Tạp chí Ngân hàng | Theo yêu cầu tại Phần 2 Chương V | Kỳ | 24 | In ấn các ấn phẩm TCNH |
| 2 | Ấn phẩm Chuyên đề Công nghệ và Ngân hàng số | Theo yêu cầu tại Phần 2 Chương V | Kỳ | 8 | In ấn các ấn phẩm TCNH |
| 3 | Ấn phẩm Tạp chí Ngân hàng | Theo yêu cầu tại Phần 2 Chương V | Kỳ | 24 | Phát hành các ấn phẩm TCNH |
| 4 | Ấn phẩm Chuyên đề Công nghệ và Ngân hàng số | Theo yêu cầu tại Phần 2 Chương V | Kỳ | 8 | Phát hành các ấn phẩm TCNH |
| 5 | Ấn phẩm Tạp chí Ngân hàng chuyên đề đặc biệt | Theo yêu cầu tại Phần 2 Chương V | Kỳ | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.195632888E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 958.689.866VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.195.632.888(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 958.689.866VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng in ấn ấn phẩm tạp chí và phát hành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.236.943.022 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.710.829.066 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung -Nhân sự thực hiện in ấn | 1 | Có trình độ từ Cử nhân chuyên ngành công nghệ in trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kế hoạch và điều hành sản xuất - Nhân sự thực hiện in ấn | 1 | Có trình độ từ Cử nhân chuyên ngành công nghệ in trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Chế bản và thiết kế - Nhân sự thực hiện in ấn | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin, công nghệ in hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật in - Nhân sự thực hiện in ấn | 3 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ in | 3 | 3 |
| 5 | Gia công sau in, hoàn thiện sản phẩm - Nhân sự thực hiện in ấn | 3 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ in | 3 | 3 |
| 6 | Quản lý chung - Nhân sự thực hiện phát hành | 1 | Có trình độ Cử nhân trở lên, có chứng chỉ phát hành hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ triển khai - Nhân sự thực hiện phát hành | 2 | Có trình độ Cử nhân trở lên, có chứng chỉ phát hành hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi