Gói thầu: Điều tra, đánh giá thực trạng tiêu thụ nông sản trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc chương trình nghiệp vụ tăng cường công tác huy động người Việt nam ở nước ngoài tham gia giới thiệu, tiêu thụ sản phẩm và phát triển kênh phân phối hàng Việt Nam tại nước ngoài năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Điều tra, đánh giá thực trạng tiêu thụ nông sản trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc chương trình nghiệp vụ tăng cường công tác huy động người Việt nam ở nước ngoài tham gia giới thiệu, tiêu thụ sản phẩm và phát triển kênh phân phối hàng Việt Nam tại nước ngoài năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855749 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 17:08:00 đến ngày 2022-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 479,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 143.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 700.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành kinh tế nông nghiệp hoặc bảo quản chế biến nông sản.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệmGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm khảo sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc nông nghiệp hoặc xã hội học.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệmGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thực hiện chuyên đề, báo cáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc nông nghiệp hoặc xã hội học.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệmGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc nông nghiệp hoặc xã hội học.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệmGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Điều tra, đánh giá thực trạng tiêu thụ nông sản trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc chương trình nghiệp vụ tăng cường công tác huy động người Việt nam ở nước ngoài tham gia giới thiệu, tiêu thụ sản phẩm và phát triển kênh phân phối hàng Việt Nam tại nước ngoài năm 2022 Tăng cường công tác huy động người Việt nam ở nước ngoài tham gia giới thiệu, tiêu thụ sản phẩm và phát triển kênh phân phối hàng Việt Nam ở nước ngoài của Chi cục Quản lý chất lượng Nông, lâm sản và Thuỷ sản Hà Nội 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/03/2022 - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật - Nhà thầu cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội; Địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng phương án điều tra, mẫu phiếu điều tra (trên 30 chỉ tiêu) | Dự thảo mẫu phiếu và phương án điều tra, hoàn thiện và chỉnh sửa mẫu phiếu điều tra sau khi tổ chức lấy ý kiến | Ngày công | 15 | I. Công tác chuẩn bị |
| 2 | Thuê phòng họp, hội trường, khánh tiết | Phông chữ Backdrop kích thước 2m x 3m; khung bằng thép, có đục lỗ, có giá treo, in makert chữ trên nền bạt…..; Có phục vụ 2 người/ ngày/ lớp; Có hệ thống âm thanh ( tối thiểu 02 loa, mic không dây, hệ thống ánh sáng, internet tốc độ cao) | phòng | 1 | II. Điều tra khảo sát; 1. Tập huấn phương pháp điều tra tại Hà Nội |
| 3 | Giảng viên | Thù lao giảng viên trình độ kỹ sư trở lên ( chuyên ngành kính tế, nông nghiệp, luật, thủy sản, luật, bảo vệ thực vật, công nghệ sinh học, bảo quản thực phẩm…) | ngày/người | 1 | II. Điều tra khảo sát; 1. Tập huấn phương pháp điều tra tại Hà Nội |
| 4 | Chi giải khát giữa giờ (nước uống) | Nước uống đóng bình loại 19l/ bình (Nước lavie hoặc tương đương) theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 6 -1:2010/BYT | Bình | 2 | II. Điều tra khảo sát; 1. Tập huấn phương pháp điều tra tại Hà Nội; 1.3. Chi giải khát giữa giờ |
| 5 | Chi giải khát giữa giờ (chè) | Chè Tân cương thái Nguyên hoặc tương đương được đóng gói bằng túi hút chân không, đóng gói 500g/túi.Trên bao bì có tem nhãn, thông tin ngày sản xuất, hạn sử dụng | Kg | 0,68 | II. Điều tra khảo sát; 1. Tập huấn phương pháp điều tra tại Hà Nội; 1.3. Chi giải khát giữa giờ |
| 6 | Tài liệu + văn phòng phẩm | Pho to tài liệu 1 mặt trên khổ giấy A4, Giấy Double A hoặc tương đương (tối thiểu 60 trang 1 quyển) Tờ bìa cứng A4 có giấy bóng bên ngoài, đóng gáy xoắn. Chất lượng: Tài liệu photo phải rõ nét, không nhòe, mờ mất chữ....Có phục vụ bút bi và túi clear…; | người | 20 | II. Điều tra khảo sát; 1. Tập huấn phương pháp điều tra tại Hà Nội |
| 7 | Thuê máy chiếu & màn chiếu | Máy chiếu: tỷ lệ hệ số co của hình 16:9, độ sáng từ 2.000 đến 3.000 lumen, độ tương phản từ 1.700- 2.200:1 và độ phân giải 1024 x 768 pixel (XGA). Màn chiếu: có kích thước từ 100 inches trở lên | bộ | 1 | II. Điều tra khảo sát; 1. Tập huấn phương pháp điều tra tại Hà Nội |
| 8 | Thuê ô tô đi lại 05 chỗ | Dòng xe 5 chỗ (Toyota Vios hoặc tương đương): Xe có bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với hành khách. Lịch trình trên địa bàn thành phố Hà Nội tối đa 170km/ ngày. Đời xe từ 2018 trở lại đây. Thời gian phục vụ tối đa 8 tiếng.Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt nam (Đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm…)Chế độ bảo trì đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ngày | 2 | II. Điều tra khảo sát; 2. Điều tra thử nghiệm bộ công cụ điều tra (5 người x 02 ngày) |
| 9 | Trả cho cơ sở được phỏng vấn | Trả cho cơ sở được phỏng vấn | cơ sở | 10 | II. Điều tra khảo sát; 2. Điều tra thử nghiệm bộ công cụ điều tra (5 người x 02 ngày) |
| 10 | Công điều tra viên | Công điều tra viên | ngày | 2 | II. Điều tra khảo sát; 2. Điều tra thử nghiệm bộ công cụ điều tra (5 người x 02 ngày) |
| 11 | Thuê xe đi lại 5 chỗ | Dòng xe 5 chỗ (Toyota Vios hoặc tương đương): Xe có bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với hành khách. Lịch trình trên địa bàn thành phố Hà Nội tối đa 170km/ ngày. Đời xe từ 2018 trở lại đây. Thời gian phục vụ tối đa 08 tiếng.Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt nam (Đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm…)Chế độ bảo trì đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ngày | 55 | II. Điều tra khảo sát; 3. Điều tra khảo sát tại Hà Nội (700 mẫu) dự kiến trung bình 04 mẫu/ ngày |
| 12 | Hỗ trợ xăng xe cho cán bộ điều tra (Dự kiến trung bình 40km/ngày) | Hỗ trợ xăng xe cho cán bộ điều tra (Dự kiến trung bình 40km/ngày) | ngày | 120 | II. Điều tra khảo sát; 3. Điều tra khảo sát tại Hà Nội (700 mẫu) dự kiến trung bình 04 mẫu/ ngày |
| 13 | Trả cho cơ sở được phỏng vấn | Trả cho cơ sở được phỏng vấn | cơ sở | 700 | II. Điều tra khảo sát; 3. Điều tra khảo sát tại Hà Nội (700 mẫu) dự kiến trung bình 04 mẫu/ ngày |
| 14 | Công điều tra viên | Công điều tra viên | ngày | 175 | II. Điều tra khảo sát; 3. Điều tra khảo sát tại Hà Nội (700 mẫu) dự kiến trung bình 04 mẫu/ ngày |
| 15 | Nhập số liệu điều tra hộ (700 phiếu * 12 trang/ phiếu) | Nhập số liệu điều tra hộ (700 phiếu * 12 trang/ phiếu) | trang/ phiếu | 8.400 | II. Điều tra khảo sát |
| 16 | Tạo form nhập dữ liệu trên phần mềm Cspro; SPSS hoặc tương đương | Tạo form nhập dữ liệu trên phần mềm Cspro; SPSS hoặc tương đương | khoán | 1 | II. Điều tra khảo sát |
| 17 | Phân tích số liệu điều tra | Phân tích số liệu điều tra | khoán | 1 | II. Điều tra khảo sát |
| 18 | Tổng quan về thực trạng tiêu thụ nông lâm sản và thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội | Tổng quan về thực trạng tiêu thụ nông lâm sản và thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội | ngày công | 25 | III. Xây dựng các chuyên đề, báo cáo đánh giá thực trạng tiêu thụ và đề xuất giải pháp tiêu thụ nông sản trên địa bàn thành phố |
| 19 | Thu thập thông tin, số liệu thứ cấp hiện trạng năng lực tiêu thụ nông sản trên địa bàn thành phố | Thu thập thông tin, số liệu thứ cấp hiện trạng năng lực tiêu thụ nông sản trên địa bàn thành phố | ngày công | 20 | III. Xây dựng các chuyên đề, báo cáo đánh giá thực trạng tiêu thụ và đề xuất giải pháp tiêu thụ nông sản trên địa bàn thành phố |
| 20 | Viết báo cáo thực trạng về công tác quản lý tiêu thụ nông sản trên địa bàn thành phố | Viết báo cáo thực trạng về công tác quản lý tiêu thụ nông sản trên địa bàn thành phố | ngày công | 20 | III. Xây dựng các chuyên đề, báo cáo đánh giá thực trạng tiêu thụ và đề xuất giải pháp tiêu thụ nông sản trên địa bàn thành phố |
| 21 | Viết báo cáo phân tích về hoạt động kết quả điều tra | Viết báo cáo phân tích về hoạt động kết quả điều tra | ngày công | 25 | III. Xây dựng các chuyên đề, báo cáo đánh giá thực trạng tiêu thụ và đề xuất giải pháp tiêu thụ nông sản trên địa bàn thành phố |
| 22 | Viết báo cáo đề xuất giải pháp nâng cao năng lực tiêu thụ nông sản của thành phố Hà Nội | Viết báo cáo đề xuất giải pháp nâng cao năng lực tiêu thụ nông sản của thành phố Hà nội | ngày công | 25 | III. Xây dựng các chuyên đề, báo cáo đánh giá thực trạng tiêu thụ và đề xuất giải pháp tiêu thụ nông sản trên địa bàn thành phố |
| 23 | Hoàn thiện báo cáo dựa trên góp ý | Hoàn thiện báo cáo dựa trên góp ý | ngày công | 15 | III. Xây dựng các chuyên đề, báo cáo đánh giá thực trạng tiêu thụ và đề xuất giải pháp tiêu thụ nông sản trên địa bàn thành phố |
| 24 | Photo phiếu điều tra | 12 trang/phiếu x 700 phiếu: Pho to tài liệu 1 mặt trên khổ giấy A4, Giấy Double A hoặc tương đương, đóng ghim. Chất lượng: Tài liệu photo phải rõ nét, không nhòe, mờ mất chữ.... | Phiếu | 700 | IV. Chi phí in, photo phiếu điều tra, báo cáo |
| 25 | In ấn Báo cáo tổng quan về thực trạng tiêu thụ nông lâm sản và thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội | In ấn báo cáo để lấy ý kiến và bàn giao chính thức, 30 trang/báo cáo: Nội dung Báo cáo in 1 mặt trên khổ giấy A4, Giấy Double A hoặc tương đương, bìa màu, bóng kính, gáy xoắn, gia công thành phẩm. Chất lượng: Tài liệu photo phải rõ nét, không nhòe, mờ mất chữ.... | Quyển | 30 | IV. Chi phí in, photo phiếu điều tra, báo cáo |
| 26 | In ấn Báo cáo thu thập thông tin, số liệu thứ cấp hiện trạng năng lực tiêu thụ nông sản trên địa bàn thành phố | In ấn báo cáo để lấy ý kiến và bàn giao chính thức, 30 trang/báo cáo: Nội dung Báo cáo in 1 mặt trên khổ giấy A4, Giấy Double A hoặc tương đương, bìa màu, bóng kính, gáy xoắn, gia công thành phẩm. Chất lượng: Tài liệu photo phải rõ nét, không nhòe, mờ mất chữ.... | Quyển | 30 | IV. Chi phí in, photo phiếu điều tra, báo cáo |
| 27 | In ấn Báo cáo thực trạng về công tác quản lý tiêu thụ nông sản trên địa bàn thành phố | In ấn báo cáo để lấy ý kiến và bàn giao chính thức, 50 trang/báo cáo: Nội dung Báo cáo in 1 mặt trên khổ giấy A4, Giấy Double A hoặc tương đương, bìa màu, bóng kính, gáy xoắn, gia công thành phẩm. Chất lượng: Tài liệu photo phải rõ nét, không nhòe, mờ mất chữ.... | Quyển | 30 | IV. Chi phí in, photo phiếu điều tra, báo cáo |
| 28 | In ấn Báo cáo phân tích về hoạt động kết quả điều tra | In ấn báo cáo để lấy ý kiến và bàn giao chính thức, 40 trang/báo cáo: Nội dung Báo cáo in 1 mặt trên khổ giấy A4, Giấy Double A hoặc tương đương, bìa màu, bóng kính, gáy xoắn, gia công thành phẩm. Chất lượng: Tài liệu photo phải rõ nét, không nhòe, mờ mất chữ.... | Quyển | 30 | IV. Chi phí in, photo phiếu điều tra, báo cáo |
| 29 | In ấn Báo cáo đề xuất giải pháp nâng cao năng lực tiêu thụ nông sản của thành phố Hà nội | In ấn báo cáo để lấy ý kiến và bàn giao chính thức, 40 trang/báo cáo: Nội dung Báo cáo in 1 mặt trên khổ giấy A4, Giấy Double A hoặc tương đương, bìa màu, bóng kính, gáy xoắn, gia công thành phẩm. Chất lượng: Tài liệu photo phải rõ nét, không nhòe, mờ mất chữ.... | Quyển | 30 | IV. Chi phí in, photo phiếu điều tra, báo cáo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 143.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 143.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 700.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng | 1 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành kinh tế nông nghiệp hoặc bảo quản chế biến nông sản.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệmGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSĐX | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm khảo sát | 1 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc nông nghiệp hoặc xã hội học.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệmGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSĐX | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm thực hiện chuyên đề, báo cáo | 1 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc nông nghiệp hoặc xã hội học.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệmGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSĐX | 5 | 3 |
| 4 | Nhóm nhân sự triển khai | 4 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc nông nghiệp hoặc xã hội học.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệmGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSĐX | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi