Gói thầu: Gói thầu số 2: Hệ thống đèn trang trí các hạng mục phụ trợ phục vụ Hội thảo khoa học quốc tế “20 năm nghiên cứu, bảo tồn và phát huy giá trị di sản Hoàng thành Thăng Long – Hà Nội”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Hệ thống đèn trang trí các hạng mục phụ trợ phục vụ Hội thảo khoa học quốc tế “20 năm nghiên cứu, bảo tồn và phát huy giá trị di sản Hoàng thành Thăng Long – Hà Nội” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871275 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 17:02:00 đến ngày 2022-08-30 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,770,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.085.770.247(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 325.731.074VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với hạng mục đang mời thầu. Trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp dịch vụ tại các khu di tích/ bảo tàng/ khu di sản/ văn hóa - Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao công chứng của tất cả các hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ thanh lý của tất cả hợp đồng như nhà thầu liệt kê trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.039.173 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.520.078.346 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/kiến trúc, có chứng chỉ thi công tu bổ di tích.Kèm theo:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp- Bản sao công chứng CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Trong 02 cán bộ kỹ thuật có:+ 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện+ 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đồ họa/mỹ thuậtKèm theo:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp- Bản sao công chứng CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Hệ thống đèn trang trí các hạng mục phụ trợ phục vụ Hội thảo khoa học quốc tế “20 năm nghiên cứu, bảo tồn và phát huy giá trị di sản Hoàng thành Thăng Long – Hà Nội” Hệ thống đèn trang trí các hạng mục phụ trợ phục vụ Hội thảo khoa học quốc tế “20 năm nghiên cứu, bảo tồn và phát huy giá trị di sản Hoàng thành Thăng Long – Hà Nội” 6 Ngày |
| E-CDNT 3 | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có lĩnh vực: Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích thiết kế tu bổ di tích, thi công tu bổ di tích. - Bản cam kết các số liệu kê khai trong Báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế. Đồng thời, cam kết sẵn sàng phối hợp giải trình và cung cấp các công cụ (Token) để bên mời thầu đối chiếu với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế trên trang web: https://thuedientu.gdt.gov.vn/. - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. - Bản cam kết sẵn sàng phối hợp với bên mời thầu trong trường hợp cần kiểm tra thực tế hiện trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai. - Bản cam kết nhân sự chủ chốt kê khai là trung thực. Trước khi trao hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt của nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả tài liệu mà nhà thầu kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo hồ sơ tài liệu làm rõ E-HSDT nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội
+ Số 12 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Hà Nội
+ Điện thoại: 0243.7345927 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội + Số 12 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.7345927 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội + Số 12 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.7345927 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dựng cột khung sắt đặt 2 bên đường để treo đèn lồng: kích thước cao 3m8, rộng sang 2 bên mỗi bên 450cm treo đèn xuống, lốc bằng máy sắt ống túyt D90 lên trên thu vào D76, D60, D40, các chi tiết kỹ thuật hộp 25x25mm, bản mã thép dày 10mm, bulong, ốc vít, quả sắt | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 24 | |
| 2 | Bê tông cốt thép kích thước 300x300x350mm chôn đất có tai sắt bắt bulong liên kết chân đèn, ván khuôn đúc dùng tấm alu tạo mặt phẳng, đánh vát 4 cạnh tạo thẩm mỹ | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 24 | |
| 3 | Đèn lồng mỹ thuật thủ công (kt: 0,55 x 0,3m, chất liệu vải lụa có in hoa văn vân mây hoặc hoa sen thời Lê, liên kết bởi hệ ti ren giấu đường điện) treo hệ thống cột sắt: 357 chiếc | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 357 | |
| 4 | Dây cáp căng inox 304 căng giữa các hệ cột và neo chéo giữ cố định dài 7m theo phương vuông góc dây căng ( chiều dài khung 65,3md x 2 đoạn = 130md, rộng 6m x 9 đoạn = 54md, neo chéo xuống đất 7m x 22 đoạn = 154md) | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | md | 329,6 | |
| 5 | Tăng đơ 12ly | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 18 | |
| 6 | Khóa cáp | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 18 | |
| 7 | Thép V5 dài 1,5m gia công đóng xuống cỏ để lỗ liên kết với cáp căng hệ cột đèn gia công khoan lỗ, sơn chống gỉ, đóng đất | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 22 | |
| 8 | Bóng đèn led bup OS 8 W | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 357 | |
| 9 | Đui đèn ngoài trời | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 357 | |
| 10 | Dây điện đôi 2x6 cm: ( tủ điện trên tầng 2 Nhà N24 ra vị trí giàn đèn 40m, khung đèn dài 65,3md, rộng 5m kéo dài xuống cổng đông 200md kể cả vị trí treo đèn trên 2 cây, dây xuống các bóng khoảng 0,5m: 100md ) | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 475,6 | |
| 11 | Băng dính điện | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cuộn | 70 | |
| 12 | Công tắc thời gian | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 13 | Cầu Dao (Aptomat) CB chống rò 63A 30mA 2P | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 14 | Khởi động từ Contactor ICT 2P 63A 2NO 230Vac | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 15 | Tủ điện 400x600x250mm | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 16 | Nhân công lắp đặt hệ thống đèn trang trí | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 50 | |
| 17 | Thuê giáo 4 bộ giáo hoàn thiện ( Giáo hoàn thiện cao 1m5 (02 chân + 02 cặp giằng, Bánh xe ( 4 cái), Sàn thao tác 2 chiếc) | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 6 | |
| 18 | Dựng cột khung sắt đặt 2 bên đường để treo đèn lồng: kích thước cao 3m8, rộng sang 2 bên mỗi bên 450cm treo đèn xuống, lốc bằng máy sắt ống túyt D90 lên trên thu vào D76, D60, D40, các chi tiết kỹ thuật hộp 25x25mm, bản mã thép dày 10mm, bulong, ốc vít, quả sắt | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 14 | |
| 19 | Bê tông cốt thép kích thước 300x300x350mm chôn đất có tai sắt bắt bulong liên kết chân đèn, ván khuôn đúc dùng tấm alu tạo mặt phẳng, đánh vát 4 cạnh tạo thẩm mỹ | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 14 | |
| 20 | Đèn lồng mỹ thuật thủ công (kt: 0,55 x 0,3m, chất liệu vải lụa có in hoa văn vân mây hoặc hoa sen thời Lê, liên kết bởi hệ ti ren giấu đường điện) treo hệ thống cột sắt là 84 chiếc | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 84 | |
| 21 | Dây cáp căng inox 304 căng giữa các hệ cột và neo chéo giữ cố định dài 7m theo phương vuông góc dây căng: khu vực checkin ( hệ giữa các cột nối nhau = (chiều dài (21+21+21+19+23+23) x 2 đoạn)+( rộng 5 md x 7 đoạn)+(neo chéo 7 md x 18 đoạn) = 417md | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | md | 417 | |
| 22 | Tăng đơ 12ly | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 28 | |
| 23 | Khóa cáp | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 28 | |
| 24 | Thép V5 dài 1,5m gia công đóng xuống cỏ để lỗ liên kết với cáp căng hệ cột đèn gia công khoan lỗ, sơn chống gỉ, đóng đất | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 18 | |
| 25 | Bóng đèn led 8 W | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 84 | |
| 26 | Đui đèn ngoài trời | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 84 | |
| 27 | Dây điện đôi 2x6 cm: khu vực checkin ( tủ điện tổng ra tủ điện là 75md, tủ điện ra vị trị giàn đèn dài 17md, khung giàn dài 128md, rộng khung là 5md, dây xuống các bóng khoảng 0,5m: 50md ) | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 403 | |
| 28 | Băng dinh điện | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cuộn | 40 | |
| 29 | Công tắc thời gian | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 30 | Cầu Dao (Aptomat) CB chống rò 63A 30mA 2P | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 31 | Khởi động từ Contactor ICT 2P 63A 2NO 230Vac | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 32 | Tủ điện 400x600x250mm | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 33 | Nhân công lắp đặt hệ thống đèn trang trí | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 30 | |
| 34 | Thuê giáo 4 bộ giáo hoàn thiện ( Giáo hoàn thiện cao 1m5 (02 chân + 02 cặp giằng, Bánh xe ( 4 cái), Sàn thao tác 2 chiếc) | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 6 | |
| 35 | Đèn pha chiếu xa công suất lớn 500w gồm 10 cái gắn dưới chân cột và 4 chiếc gắn cây hoa đại đối diện tăng cường sáng | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 14 | |
| 36 | Đèn led dây dán cuộn 5m 24v 33w chạy bao quanh khung viền | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | md | 106,083 | |
| 37 | Bộ nguồn dây led philip 24v 60w ( 30md cần 1 nguồn) | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 4 | |
| 38 | Đai gắn dây led ( 50cm/chiếc, 106,083md/0,5md= 212 chiếc) | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 212 | |
| 39 | Dây điện đôi 2x6 dây tròn ruột mềm CU/PVC | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | md | 200 | |
| 40 | Băng dính điện | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cuộn | 20 | |
| 41 | Công tắc thời gian | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 42 | Cầu Dao (Aptomat) CB chống rò 63A 30mA 2P | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 43 | Khởi động từ Contactor ICT 2P 63A 2NO 230Vac | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 44 | Tủ điện 400x600x250mm | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 45 | Nhân công lắp đặt hệ thống trang chí chiếu sáng | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 40 | |
| 46 | Thuê giáo 18 bộ giáo hoàn thiện ( Giáo hoàn thiện cao 1m5 (02 chân + 02 cặp giằng, Bánh xe ( 4 cái), Sàn thao tác 2 chiếc) | Chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.085770247E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 325.731.074VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.085.770.247(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 325.731.074VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với hạng mục đang mời thầu. Trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp dịch vụ tại các khu di tích/ bảo tàng/ khu di sản/ văn hóa - Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao công chứng của tất cả các hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ thanh lý của tất cả hợp đồng như nhà thầu liệt kê trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.039.173 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.520.078.346 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành chung | 1 | - Tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/kiến trúc, có chứng chỉ thi công tu bổ di tích.Kèm theo:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp- Bản sao công chứng CMND/CCCD | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Trong 02 cán bộ kỹ thuật có:+ 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện+ 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đồ họa/mỹ thuậtKèm theo:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp- Bản sao công chứng CMND/CCCD | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi