Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220866960-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220866878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 13:54:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,710,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27574E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Lát gạch (sân đường hoặc vỉa hè); Cây xanh; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.361.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.361.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.722.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Công viên khu biệt thự vườn (khu 1 và 2)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thạnh Hoá; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoài Nghĩa; Địa chỉ: 68/48, Hẻm 68, Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạnh Hóa; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38, đường Số 4, Phường 7, quận Gò vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thạnh Hoá; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thạnh Hoá; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thạnh Hoá; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa; Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,844100m3
2Đào san đất trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4100m3
3Đắp sân đường lát gạch bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,369100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,716m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,48m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,17m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế115,516m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,345100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,048100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,643100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,112tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
16Trải nilong chống mất nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,23100m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.123m2
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.123m2
19Ốp đá hoa cương bồn hoa (Vl+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế113,8m2
20Đá tự nhiên 300x600 dày 100 (VT+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế48viên
21Đá tự nhiên 300x700 dày 100 (VT+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32viên
22Đá tự nhiên 200x400 dày 100 (VT+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8viên
23Đá tự nhiên 200x200 dày 100 (VT+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16viên
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế104cấu kiện
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,802m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế216,82m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,92m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,92m2
29Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,114tấn
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,11tấn
31Gia công hệ khung dànTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,41tấn
32Lắp dựng toàn bộ khung trụ đèn bằng cần cẩu (trọn gói)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1gói
33Thép tấm inox dày 10 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế113,24kg
34Trụ inox fi 219x3,76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế112,97kg
35Khung inox 30x30x1,5mm hệ khung dànTheo chương V và hồ sơ thiết kế422,088kg
36Bulong fi 20, L=1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
37Led dây bên ngoài và bên trong (VT+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế356,28m
38Bộ nguồn cung cấp cho led dây (30m/bộ) (VT+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
39Hệ thống đèn led tròn 30mm tạo điểm nhấn (VT+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế145bóng
40Bộ nguồn cung cấp cho đèn led (30 bóng/bộ) (VT+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,502m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,75m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,626m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,311m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,369100m2
46Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,151tấn
47Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,151tấn
48Bản mã cột 400x400x10Theo chương V và hồ sơ thiết kế158,55kg
49Bulong fi 18, L=600Theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
50Bulong fi 12, L=800Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
51Xếp 2 lớp gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm (VT+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.750viên
B ĐIỆN
1Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt MCB 1P-32A , dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt tủ điện composite KT 600x400x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
5Lắp trụ đèn cao 6m dày 3mm mạ nhúngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cần đèn
6Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn xa 1.5m dày 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cần đèn
7Lắp cần đèn đôi cao 2m vươn xa 1.5m dày 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cần đèn
8Lắp đặt đèn đường 120WTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
9Lắp đặt công tắc gạtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
10Lắp đặt cầu chì 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
11Lắp đặt DominoTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
12Lắp đặt Contacter 3P-32ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
13Lắp đặt TimerTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
14Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x2,5mm2 CadiviTheo chương V và hồ sơ thiết kế190m
15Lắp đặt dây dẫn điện CXV 6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế920m
16Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA 2x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø50/40Theo chương V và hồ sơ thiết kế245m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
19Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế275m
20Băng keo điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cuộn
21Đóng cọc tiếp đụa mạ đồng Ø15, L=2,3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cọc
22Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
23Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USATheo chương V và hồ sơ thiết kế1mối hàn
24Kẹp tiếp địa Đồng thaoTheo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
C CÂY XANH
1Đào đất hố trồng cây xanhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2m3
2Trồng cây sứ đại (ĐK gốc 0,15m, cao 3m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cây
3Trồng cây mai vàng (ĐK gốc 0,12m, cao 3m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
4Trồng cây lộc vừng (ĐK gốc 0,2m, cao 3,5m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cây
5Trồng cây long não (ĐK gốc 0,15m, cao 2,5m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cây
6Trồng cây chuông vàng (ĐK gốc 0,15m, cao 4,5m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cây
7Trồng cây kèn hồng (ĐK gốc 0,15m, cao 3,0m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cây
8Trồng cây si lục bình (cao 3,0m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
9Trồng cây hồng lộcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.744Cây
10Trồng hoa công viên, loại cây (Mai vạn phúc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m2
11Trồng cỏ nhungTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,79100m2
12Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy(12 tháng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,504100m2/tháng
13Đất hữu cơ (vật tư + nhân công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế106m3
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34-2,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,98100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,35100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm 90oTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm 90oTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60-34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34-21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
11Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T60mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T60-21mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T60-27mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
14Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T60-34mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
15Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T34-21mTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
16Béc phun mưa lá thép fi 21 ren ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
17Lắp đặt van nhựa, đường kính van Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
18Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt van nhựa, đường kính van 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt van ren thao cần gạt, đường kính van 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,229100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,391100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,136m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,136m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,569m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,235m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,853100m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,041100m2
30Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cấu kiện
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,086tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051tấn
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x5,1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2100m
34Thép L63x63x6mm (nắp hố ga)Theo chương V và hồ sơ thiết kế750,51kg
E THIẾT BỊ
1Thiết bị tập đi bộ lắc tay VinfaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
2Thiết bị tập tay vai - xoay eo kết hợpTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
3Thiết bị tập đi bộ trên không VinfaTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
4Máy tập đạp xe đơn VinfaTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
5Máy tập toàn thân VinfaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
6Ghế đá granitTheo chương V và hồ sơ thiết kế60bộ
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng = 10 % x (chi phí xây dựng + chi phí thiết bị).1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27574E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Lát gạch (sân đường hoặc vỉa hè); Cây xanh; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.361.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.361.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.722.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 09 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
4 Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥ 12m1
5 Máy trộn bê tông Không yêu cầu3
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->