Gói thầu: Chế tạo, lắp đặt các spool ống thay thế đoạn ống mềm đường kicker line của Pig Launcher, Pig Receiver tuyến ống 10” Offtake – Thép Miền Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Chế tạo, lắp đặt các spool ống thay thế đoạn ống mềm đường kicker line của Pig Launcher, Pig Receiver tuyến ống 10” Offtake – Thép Miền Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869762 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 68 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 08:33:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 146,173,176 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Chế tạo, lắp đặt các spool ống thay thế đoạn ống mềm đường kicker line của Pig Launcher, Pig Receiver tuyến ống 10” Offtake – Thép Miền Nam Chế tạo, lắp đặt các spool ống thay thế đoạn ống mềm đường kicker line của Pig Launcher, Pig Receiver tuyến ống 10” Offtake – Thép Miền Nam 68 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát hiện trường tại vị trí cụm pig launcher, pig receiver, đo đạc chi tiết để gia công chế tạo các đoạn spool | Khảo sát hiện trường tại vị trí cụm pig launcher, pig receiver, đo đạc chi tiết để gia công chế tạo các đoạn spool | Gói | 1 | |
| 2 | Cung cấp vật tư gồm: Pipe SMLS BE NPS 4” SCH40 | Pipe SMLS BE NPS 4” SCH40 | m | 7,9 | |
| 3 | Cung cấp vật tư gồm: 90 độ LR Elbow NPS 4” SCH40 | 90 độ LR Elbow NPS 4” SCH40 | Cái | 8 | |
| 4 | Cung cấp vật tư gồm: Weldneck Flange NPS 4” Class 300 RF SCH40 | Weldneck Flange NPS 4” Class 300 RF SCH40 | Cái | 4 | |
| 5 | Cung cấp vật tư gồm: Thép hình H100x100xL2131 mm | Thép hình H100x100xL2131 mm | Cây | 1 | |
| 6 | Cung cấp vật tư gồm: Thép hình H100x100xL728 mm | Thép hình H100x100xL728 mm | Cây | 1 | |
| 7 | Cung cấp vật tư gồm: Thép hình H100x100xL250 mm | Thép hình H100x100xL250 mm | Cây | 2 | |
| 8 | Cung cấp vật tư gồm: U-bolt cho ống NPS 4” SCH40 ren M12 | U-bolt cho ống NPS 4” SCH40 ren M12 | Cái | 2 | |
| 9 | Cung cấp vật tư gồm: Tôn dày 12 mm kích thước 250 x 250 | Tôn dày 12 mm kích thước 250 x 250 | Tấm | 2 | |
| 10 | Cung cấp vật tư gồm: Bu lông neo móng ren M18 dài 200 mm | Bu lông neo móng ren M18 dài 200 mm | Cái | 8 | |
| 11 | Thực hiện chế tạo các đoạn spool ống cứng, các support đỡ ống, thi công gối bê tông, khoan nền bê tông và lắp đặt các bu lông neo móng tại hiện trường như bản vẽ đính kèm | Thực hiện chế tạo các đoạn spool ống cứng, các support đỡ ống, thi công gối bê tông, khoan nền bê tông và lắp đặt các bu lông neo móng tại hiện trường như bản vẽ đính kèm | Gói | 1 | |
| 12 | Kiểm tra NDT tại các vị trí mối hàn trên các đoạn spool ống | Kiểm tra NDT tại các vị trí mối hàn trên các đoạn spool ống | Vị trí | 18 | |
| 13 | Thử áp lực, làm sạch, làm khô các đoạn spool ống (áp suất thử áp lực là 41 barg) | Thử áp lực, làm sạch, làm khô các đoạn spool ống (áp suất thử áp lực là 41 barg) | Gói | 1 | |
| 14 | Sơn chống ăn mòn 3 lớp bằng sơn hai thành phần Jotun hoặc tương đương các đoạn spool, support đỡ ống | Sơn chống ăn mòn 3 lớp bằng sơn hai thành phần Jotun hoặc tương đương các đoạn spool, support đỡ ống | Gói | 1 | |
| 15 | Vận chuyển vật tư, thiết bị đến hiện trường | Vận chuyển vật tư, thiết bị đến hiện trường | Gói | 1 | |
| 16 | Lắp đặt các đoạn spool ống, các support đỡ ống tại hiện trường | Lắp đặt các đoạn spool ống, các support đỡ ống tại hiện trường | Gói | 1 | |
| 17 | Nạp ni tơ vào bên trong đoạn spool ống để đuổi Oxy đến khi nồng độ Oxy ≤ 2%, sau đó điền ni tơ vào đoạn spool ống đến áp suất 25 barg để thực hiện thử kín | Nạp ni tơ vào bên trong đoạn spool ống để đuổi Oxy đến khi nồng độ Oxy ≤ 2%, sau đó điền ni tơ vào đoạn spool ống đến áp suất 25 barg để thực hiện thử kín | Gói | 1 | |
| 18 | Kiểm định cho các đoạn spool ống | Kiểm định cho các đoạn spool ống | Gói | 1 | |
| 19 | Cập nhật bản vẽ hoàn công cụm pig laucher, pig receiver sau khi hoàn thành công việc tại hiện trường | Cập nhật bản vẽ hoàn công cụm pig laucher, pig receiver sau khi hoàn thành công việc tại hiện trường | Gói | 1 | |
| 20 | Chi phí học để lấy các chứng chỉ ATVSLĐ, PCCC&CNCH cho các nhân sự thực hiện công việc | Chi phí học để lấy các chứng chỉ ATVSLĐ, PCCC&CNCH cho các nhân sự thực hiện công việc | Gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi