Gói thầu: Tư vấn xây dựng các chương trình quản lý chất lượng nông lâm thuỷ sản tiên tiến cho các cơ sở sơ chế, chế biến các sản phẩm nông lâm thuỷ sản năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Tư vấn xây dựng các chương trình quản lý chất lượng nông lâm thuỷ sản tiên tiến cho các cơ sở sơ chế, chế biến các sản phẩm nông lâm thuỷ sản năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844780 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 10:29:00 đến ngày 2022-08-31 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 834,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ tổ chức quản lý/chủ nhiệm dự án: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Thạc sỹ chuyên ngành công nghệ thực phẩm hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thuỷ sản- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệmGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Bản sao chứng thực chứng chỉ chuyên gia đánh giá chứng nhận HACCP hoặc chứng nhận hệ thống quản lý ISO 22000- Bản sao chứng thực chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệmGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm hoặc công nghệ thực phẩm hoặc nuôi trồng thuỷ sản- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo HACCP hoặc chứng nhận hệ thống quản lý ISO 22000- Bản sao chứng thực chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệmGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Tư vấn xây dựng các chương trình quản lý chất lượng nông lâm thuỷ sản tiên tiến cho các cơ sở sơ chế, chế biến các sản phẩm nông lâm thuỷ sản năm 2022 Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông lâm sản và thuỷ sản 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/03/2022 - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật - Nhà thầu cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội; Địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí ngày công cho chuyên gia Tư vấn | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 180 | 1. Kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GMP, SSOP, HACCP); 1.1. Kinh phí tư vấn phần cứng nhà xưởng |
| 2 | Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 180 | 1. Kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GMP, SSOP, HACCP); 1.1. Kinh phí tư vấn phần cứng nhà xưởng |
| 3 | Phụ cấp tiền ngủ cho giảng viên | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 180 | 1. Kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GMP, SSOP, HACCP); 1.1. Kinh phí tư vấn phần cứng nhà xưởng |
| 4 | Hỗ trợ tiền đi lại cho giảng viên, trợ giảng | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 180 | 1. Kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GMP, SSOP, HACCP); 1.1. Kinh phí tư vấn phần cứng nhà xưởng |
| 5 | Chi phí ngày công cho chuyên gia Tư vấn | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 180 | 1. Kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GMP, SSOP, HACCP); 1.2. Kinh phí tư vấn xây dựng chương trình quản lý |
| 6 | Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 180 | 1. Kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GMP, SSOP, HACCP); 1.2. Kinh phí tư vấn xây dựng chương trình quản lý |
| 7 | Phụ cấp tiền ngủ cho giảng viên | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 180 | 1. Kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GMP, SSOP, HACCP); 1.2. Kinh phí tư vấn xây dựng chương trình quản lý |
| 8 | Hỗ trợ tiền đi lại cho giảng viên, trợ giảng | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 180 | 1. Kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GMP, SSOP, HACCP); 1.2. Kinh phí tư vấn xây dựng chương trình quản lý |
| 9 | Chi phí ngày công cho giảng viên, trợ giảng | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 90 | 1. Kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GMP, SSOP, HACCP); 1.3. Kinh phí tư vấn đào tạo, tập huấn |
| 10 | Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 90 | 1. Kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GMP, SSOP, HACCP); 1.3. Kinh phí tư vấn đào tạo, tập huấn |
| 11 | Phụ cấp tiền ngủ cho giảng viên, trợ giảng | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 90 | 1. Kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GMP, SSOP, HACCP); 1.3. Kinh phí tư vấn đào tạo, tập huấn |
| 12 | Hỗ trợ tiền đi lại cho giảng viên, trợ giảng | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 90 | 1. Kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GMP, SSOP, HACCP); 1.3. Kinh phí tư vấn đào tạo, tập huấn |
| 13 | Chi phí khác (Chi phí thuê máy chiếu tập huấn cho cơ sở….) | Thuê máy chiếu & màn chiếuMáy chiếu: tỷ lệ hệ số co của hình 16:9, độ sáng từ 2.000 đến 3.000 lumen, độ tương phản từ 1.700- 2.200:1 và độ phân giải 1024 x 768 pixel (XGA). Màn chiếu: có kích thước từ 100 inches trở lên | Bộ | 15 | 1. Kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GMP, SSOP, HACCP); 1.3. Kinh phí tư vấn đào tạo, tập huấn |
| 14 | Chi phí ngày công cho chuyên gia Tư vấn | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 48 | 2. Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm - Hỗ trợ kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GAP, GMP, SSOP, HACCP, ISO 22000…); 1.1. Kinh phí tư vấn phần cứng nhà xưởng |
| 15 | Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 48 | 2. Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm - Hỗ trợ kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GAP, GMP, SSOP, HACCP, ISO 22000…); 1.1. Kinh phí tư vấn phần cứng nhà xưởng |
| 16 | Phụ cấp tiền ngủ cho giảng viên | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 48 | 2. Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm - Hỗ trợ kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GAP, GMP, SSOP, HACCP, ISO 22000…); 1.1. Kinh phí tư vấn phần cứng nhà xưởng |
| 17 | Hỗ trợ tiền đi lại cho giảng viên, trợ giảng | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 48 | 2. Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm - Hỗ trợ kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GAP, GMP, SSOP, HACCP, ISO 22000…); 1.1. Kinh phí tư vấn phần cứng nhà xưởng |
| 18 | Chi phí ngày công cho chuyên gia Tư vấn | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 48 | 2. Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm - Hỗ trợ kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GAP, GMP, SSOP, HACCP, ISO 22000…); 1.2. Kinh phí tư vấn xây dựng chương trình quản lý |
| 19 | Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 48 | 2. Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm - Hỗ trợ kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GAP, GMP, SSOP, HACCP, ISO 22000…); 1.2. Kinh phí tư vấn xây dựng chương trình quản lý |
| 20 | Phụ cấp tiền ngủ cho giảng viên | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 48 | 2. Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm - Hỗ trợ kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GAP, GMP, SSOP, HACCP, ISO 22000…); 1.2. Kinh phí tư vấn xây dựng chương trình quản lý |
| 21 | Hỗ trợ tiền đi lại cho giảng viên, trợ giảng | Xem chi tiết mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 48 | 2. Hỗ trợ nâng cao tiêu chuẩn chất lượng an toàn thực phẩm - Hỗ trợ kinh phí thuê cơ quan tư vấn xây dựng chương trình quản lý tiên tiến (GAP, GMP, SSOP, HACCP, ISO 22000…); 1.2. Kinh phí tư vấn xây dựng chương trình quản lý |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ tổ chức quản lý/chủ nhiệm dự án: | 1 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Thạc sỹ chuyên ngành công nghệ thực phẩm hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thuỷ sản- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệmGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSĐX | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên gia tư vấn trưởng: | 1 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Bản sao chứng thực chứng chỉ chuyên gia đánh giá chứng nhận HACCP hoặc chứng nhận hệ thống quản lý ISO 22000- Bản sao chứng thực chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệmGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSĐX | 3 | 3 |
| 3 | Chuyên gia tư vấn: | 1 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm hoặc công nghệ thực phẩm hoặc nuôi trồng thuỷ sản- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo HACCP hoặc chứng nhận hệ thống quản lý ISO 22000- Bản sao chứng thực chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệmGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSĐX | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi