Gói thầu: NDVT.G05: Xây lắp đường dây 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751476-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu NDVT.G05: Xây lắp đường dây 110kV
Số hiệu KHLCNT 20220202644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:32:00 đến ngày 2022-08-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,243,810,767 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 NDVT.G05: Xây lắp đường dây 110kV
Dự án NCKN truyền tải đường dây 110kV TBA 220kV Nam Định - TBA 110kV VũThư, tỉnh Thái Bình và Nam Định
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc (số 2 khu VP1, Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai Thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực 1 (Nhà số 15-TT17 khu đô thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 680.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG DÂY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH/VẬT LIỆU ĐIỆN, TIẾP ĐỊA (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây ACSR-300/39Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2.681m
2Dây AACSR-435/55Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1.034m
3Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện)Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu10.701m
4Dây chống sét TK50Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu340m
5Chuỗi đỡ kép phù hợp với dây ACSR-300/39: DK-7Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu6Chuỗi
6Chuỗi đỡ kép phù hợp với dây AACSR-435/55: DK-16Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Chuỗi
7Chuỗi néo đơn ngược phù hợp với Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện): ND-12NAChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn: NK-12Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu12Chuỗi
9Chuỗi néo kép phù hợp với dây AACSR435/55: NK-30Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Chuỗi
10Chuỗi néo kép phù hợp với Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện): NK-12CCChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu21Chuỗi
11Chuỗi đỡ dây chống sétChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Chuỗi
12Chuỗi néo dây chống sétChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Chuỗi
13Chống rung dây dẫn ACSR300/39Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu42Bộ
14Chống rung Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện)Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu93Bộ
15Chống rung cho chống sétChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu4Bộ
16Ống nối dây dẫn ACSR300/39Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2ống
17Ống nối Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện)Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu7ống
18Ống nối dây chống sétChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1ống
19Đầu cốt dây dẫn ĐC-AC300Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu6Cái
20Biển báo nguy hiểmChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu5cái
21Biển báo số thứ tự cộtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu5cái
22Biển báo đường dây tải điện vượt sông: C4.1Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2cái
23Biển báo cấm đỗ và giới hạn phạm vi hiệu lực: C1.4 và C5.5Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1cái
B ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG DÂY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH/VẬT LIỆU CÁP QUANG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây cáp quang OPGW70, 24 sợi quang OPGW70-24FOChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu5.066m
2Hộp nối ADSS/OPGW57/OPGW57Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Hộp
3Hộp nối OPGW57/OPGW57Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2Hộp
4Khóa néo cáp quangChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu25Bộ
5Khóa đỡ cáp quang - OPGW57Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu12Bộ
6Khóa lèo cáp quang trên cộtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu24Bộ
7Kẹp cáp quang trên cộtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu36Bộ
8Chống rung cáp quangChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu50Bộ
9Giá đỡ hộp cáp quangChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3cái
10Giá cuốn cáp dự phòngChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2cái
C ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG DÂY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH/PHẦN CỘT THÉP, TIẾP ĐỊA, XÀ (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cột đỡ vượt 2 mạch V122-70Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Cột
2Cột néo 1 mạch N111-29BPChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Cột
3Cột néo 1 mạch N111-34BChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2Cột
4Cột néo 2 mạch N122-31DChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Cột
5Lắp đặt cột thép mẫu (mỗi chủng loại cột lắp 1 mẫu)Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1
6Bu lông neo BL42-250Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu24Chiếc
7Bu lông neo BL64Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu32Chiếc
8Bu lông neo BL72Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu16Chiếc
9Tiếp địa RS-2 (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu5Bộ
10Tiếp địa RS-2A (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2Bộ
11Trụ lắp biển C4.1Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2Bộ
12Trụ lắp biển C1.4 và C5.5Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Bộ
D ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG DÂY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH/PHẦN XÂY DỰNG
1Móng bản MB10x10x2.5-7.5 (bao gồm cả phá móng trụ hiện trạng, đào, đắp móng, gia cố móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Móng
2Móng bản MB13x13x3-7.5 (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Móng
3Móng bản MB13x13x3-9A (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng, xây kè đá hộc, cung cấp lắp đặt ống thoát nước ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2Móng
4Móng cọc MC4.0x3.0-16x14 (bao gồm cả đào, đắp móng; cọc bê tông, ép và nối cọc bê tông ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Móng
5Móng biển báo vượt sông, vượt đườngChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Móng
6Phá dỡ móng hiện trạng (tương ứng tại các vị trí 02, 17 hiện trạng, bao gồm cả chi phí vận chuyển, đổ thải, hoàn trả mặt bằng,...)Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2Móng
7Thi công hoàn trả nền đường hiện trạng cho vị trí móng MB12x12x3-7.5-VT20 (bao gồm cả gia cố móng, mua sắm vật tư vật liệu ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu37m2
E ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG DÂY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH/PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI
1Tháo hạ cột néo thép N111-20Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1cột
2Tháo hạ cột néo thép N111-25Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3cột
3Tháo hạ cột đỡ thép Đ112-58Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1cột
4Tháo chuỗi sứ đỡ đơn dây dẫn DD-7Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu9Chuỗi
5Tháo chuỗi sứ néo đơn dây dẫn ND-12Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu12Chuỗi
6Tháo chuỗi sứ đỡ dây CSChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu12Chuỗi
7Tháo chuỗi sứ néo dây CSChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu23Chuỗi
8Tháo chống rung dây dẫnChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu117quả
9Tháo chống rung dây CSChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu39quả
10Tháo hạ dây AC185Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu14.121m
11Tháo hạ dây chống sét TK50Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu4.707m
12Tháo hạ dây cáp quang ADSSChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu4.707m
13Vận chuyển, bốc dỡ, bàn giao Vật tư thu hồi tại kho đơn vị QLVH hoặc kho theo yêu cầu của Bên AChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
F ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG DÂY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH/PHẦN THÁO DỠ, CUNG CẤP BỔ SUNG VẬT TƯ, TẬN DỤNG LẮP ĐẶT LẠI
1Chuỗi đỡ đơn cải tạo phù hợp với Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện): DD-7AChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu22Chuỗi
2Chuỗi đỡ kép cải tạo phù hợp với Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện): DK-7AChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu24Chuỗi
3Chuỗi néo đơn cải tạo phù hợp với Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện): ND-12AChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu6Chuỗi
4Chuỗi néo pooctich TBA 220KV, cải tạo phù hợp với Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện): : ND-12A-PT220Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Chuỗi
5Chuỗi néo kép cải tạo phù hợp với Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện): NK-12AChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu21Chuỗi
G ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG DÂY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH/PHẦN THÍ NGHIỆM
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2Sơị cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Hệ thống
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu7Vị trí
4Thí nghiệm bát cách điệnChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu22Bát
H ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG DÂY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH/VẬT LIỆU ĐIỆN, TIẾP ĐỊA (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây ACSR-300/39Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu16.721m
2Dây AACSR-435/55Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2.292m
3Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện)Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1.816m
4Dây chống sét TK50Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3.180m
5Chuỗi đỡ đơn phù hợp với dây ACSR300/39: DD-7Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu36Chuỗi
6Chuỗi đỡ kép phù hợp với dây ACSR300/39: DK-7Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu6Chuỗi
7Chuỗi đỡ kép phù hợp với dây AACSR435/55: DK-16Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Chuỗi
8Chuỗi đỡ kép phù hợp với Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện): DK-7CCChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Chuỗi
9Chuỗi néo đơn phù hợp với dây ACSR300/39: ND-12Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu33Chuỗi
10Chuỗi néo đơn ngược phù hợp với Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện): ND-12NAChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Chuỗi
11Chuỗi néo pooctich TBA 220KV, phù hợp với Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện): ND-12-PT110Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Chuỗi
12Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn: NK-12Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu6Chuỗi
13Chuỗi néo kép ngược phù hợp với dây AACSR435/55: NK-30NChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Chuỗi
14Chuỗi néo kép phù hợp với Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện): NK-12CCChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Chuỗi
15Chuỗi néo kép phù hợp với Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện): NK-12CC+2Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Chuỗi
16Chuỗi đỡ dây chống sét: ĐSChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu7Chuỗi
17Chuỗi néo dây chống sét: NSChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu7Chuỗi
18Chuỗi néo dây chống sét tại Poctich trạm: NS-PTChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Chuỗi
19Chống rung dây dẫn ACSR300/39: CR-300Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu132Bộ
20Chống rung Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện): CR-223Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu18Bộ
21Chống rung cho chống sét: CRsChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu22Bộ
22Ống nối dây dẫn ACSR300/39: ON-ACSR300/39Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu6ống
23Ống nối Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện): ON-ACCC223Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2ống
24Ông nối dây chống sét: ONSChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2ống
25Đầu cốt dây dẫn: ĐC-AC300Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Cái
26Đầu cốt dây dẫn: ĐC-ACCC223Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Cái
27Biển báo nguy hiểmChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu22Cái
28Biển báo số thứ tự cộtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu22Cái
29Biển báo đường dây tải điện vượt sông: C4.1Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2Cái
30Biển báo cấm đỗ và giới hạn phạm vi hiệu lực: C1.4+C5.5Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Cái
I ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG DÂY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH/VẬT LIỆU CÁP QUANG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây cáp quang OPGW70, 24 sợi quang: OPGW70-24FOChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu4.579m
2Dây cáp quang OPGW57, 24 sợi quang: OPGW57-24FOChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2.544m
3Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57: OPGW/OPGW/OPGWChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Hộp
4Hộp nối OPGW57/NMOC: OPGW/ADSSChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Hộp
5Khóa néo cáp quang: NQChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu19Bộ
6Khóa đỡ cáp quang - OPGW57: ĐQChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu17Bộ
7Khóa lèo cáp quang trên cột: KLqChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu18Bộ
8Kẹp cáp quang trên cột: KCqChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu36Bộ
9Chống rung cáp quang: CRqChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu54Bộ
10Giá đỡ hộp cáp quang: GĐqChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2cái
11Giá cuốn cáp quang dự phòng: GCqChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2cái
J ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG DÂY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH/PHẦN CỘT THÉP, TIẾP ĐỊA, XÀ (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cột đỡ 1 mạch Đ111-26CChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2Cột
2Cột đỡ 1 mạch Đ111-30CChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu4Cột
3Cột đỡ 1 mạch Đ111-34CChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2Cột
4Cột đỡ 2 mạch Đ122-30DChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu4Cột
5Cột đỡ 2 mạch Đ122-38DChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2Cột
6Cột đỡ vượt 2 mạch V122-70Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Cột
7Cột néo 1 mạch N111-29BChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Cột
8Cột néo 2 mạch N122-31BChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2Cột
9Cột néo 2 mạch N122-31DChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Cột
10Cột néo 2 mạch N122-36BChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Cột
11Lắp đặt cột thép mẫuChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1
12Bu lông neo BL42-250Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu88Chiếc
13Bu lông neo BL48-250Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu56Chiếc
14Bu lông neo BL56Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu32Chiếc
15Bu lông neo BL64Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu32Chiếc
16Bu lông neo BL72Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu16Chiếc
17Tiếp địa RS-2 (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu7Bộ
18Tiếp địa RS-2TC (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Bộ
19Tiếp địa RS-2A (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu12Bộ
20Trụ lắp biển C4.1Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2Bộ
21Trụ lắp biển C1.4 và C5.5Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Bộ
K ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG DÂY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH/PHẦN XÂY DỰNG
1Móng bản MB8x8x3-2.8 (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu4Móng
2Móng bản MB8.5x8.5x3-3.2A (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Móng
3Móng bản MB8.5x8.5x3-3.2B (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Móng
4Móng bản MB9x9x3-3.6 (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu4Móng
5Móng bản MB12x12x3-7.5A (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2Móng
6Móng bản MB12x12x3-7.5B - VT29 (bao gồm cả phá dỡ và thi công hoàn trả mương nước hiện trạng, đào, đắp móng, gia cố móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Móng
7Móng bản MB12x12x3-7.5B (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Móng
8Móng bản MB13x13x3-7.5 (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Móng
9Móng bản MB13x13x3-9B (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Móng
10Móng cọc MC4.0x3.0-16x14 (bao gồm cả đào, đắp móng; cọc bê tông, ép và nối cọc bê tông ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Móng
11Móng biển báo vượt sông, vượt đường (bao gồm cả đào móng, đổ bê tông móng…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Móng
12Móng bản MB8x8x3-2.8 (cho vị trí 39, 40; bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2Móng
13Móng bản MB12x12x3-7.5A (cho vị trí 27; bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Móng
14Phá dỡ móng hiện trạng (tại các vị trí 24, 27, 29, 45, 46, bao gồm cả đổ thải)Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu5Móng
L ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG DÂY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH/PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo hạ cột néo thép N111-20Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2cột
2Tháo hạ cột néo thép N111-25Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1cột
3Tháo hạ cột néo thép N111-34Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2cột
4Tháo hạ cột đỡ thép Đ111-23Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu5cột
5Tháo hạ cột đỡ thép Đ112-58Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1cột
6Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, cột cao 20mChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu13cột
7Xà đỡ bằng thép XĐ-110Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu13bộ
8Tháo chuỗi sứ đỡ đơn dây dẫnChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu63Chuỗi
9Tháo chuỗi sứ néo đơn dây dẫnChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu45Chuỗi
10Tháo chuỗi sứ đỡ dây CSChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu21Chuỗi
11Tháo chuỗi sứ néo dây CSChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu15Chuỗi
12Tháo chống rung dây dẫnChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu153quả
13Tháo chống rung dây CSChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu51quả
14Tháo hạ dây AC-185Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu20.287m
15Tháo dây chống sét TK50Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu6.762m
16Tháo dây cáp quang ADSSChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu6.762m
17Vận chuyển, bốc dỡ, bàn giao Vật tư thu hồi tại kho đơn vị QLVH hoặc kho theo yêu cầu của Bên AChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1T.bộ
M ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG DÂY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH/PHẦN THÁO DỠ, CUNG CẤP BỔ SUNG VẬT TƯ, TẬN DỤNG LẮP ĐẶT LẠI
1Chuỗi đỡ đơn cải tạo phù hợp với Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện): DD-7A+1Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu6Chuỗi
2Chuỗi néo đơn cải tạo phù hợp với Dây nhôm lõi composite ACCC223 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện): ND-12A+1Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Chuỗi
N ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG DÂY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH/PHẦN THÍ NGHIỆM
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu2Sơị cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Hệ thống
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu22Vị trí
4Thí nghiệm bát cách điệnChương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu27Bát
O PHẦN TRẠM BIẾN ÁP/ TBA 220KV NAM ĐỊNH (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây dẫn ACSR300/39Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu45m
2Kẹp rẽ nhánh ACSR300/39 với ACSR300/39Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Cái
3Kẹp cực DCL phù hợp ACSR300/39Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Cái
4Kẹp cực TU phù hợp ACSR300/39Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Cái
P PHẦN TRẠM BIẾN ÁP/ TBA 110KV VŨ THƯ (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây ACSR-300/39Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu45m
2Kẹp rẽ nhánh ACSR300/39 với ACSR300/39Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Cái
3Kẹp cực DCL phù hợp ACSR300/39Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Cái
4Kẹp cực TU phù hợp ACSR300/39Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu3Cái
Q ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY
1Đo thông số đường dây phục vụ tính toán, cấp phiếu chỉnh định rơ le (đường dây 1 mạch)Chương V - E-HSMT và Bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy xúc -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->