Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220788160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 11:10:00 đến ngày 2022-09-05 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,290,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23074E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Đã phụ trách thi công 1 công trình tương tự trở lên (có xác nhận chủ đầu tư). Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghè kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên (kèm theo bản sao được chứng thực chứng chỉ đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0.5 m3 (có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0.75 KV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 KWA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=15KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng 01 phòng học, 02 phòng chức năng và thiết bị trường mầm non Nam Lý (điểm Nam Trần Hưng Đạo) 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Điện thoại: 0232.3822091. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3824429. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3827324. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | 625,4448 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ (tận dụng lại thi công tầng 3) | 3,4409 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 40,7136 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 16,9376 | m3 | |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 108,77 | m | |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | 57,6512 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | 6,2544 | 100m2 | |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 57,6512 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 57,6512 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | 57,6512 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Vệ sinh đánh rỉ cốt thép cũ | 1 | tb | |
| 2 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | 3,2284 | m2 | |
| 3 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,4923 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 172,9 | m2 | |
| 5 | Hàn nối thép bằng hàn điện | 268 | vị trí | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,3028 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,0416 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,5116 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,4943 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 176,7779 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 5,1942 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,1814 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,3081 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 57,1929 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 633,515 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 5,0279 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28m | 0,0041 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2363 | tấn | |
| 19 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7222 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 30,9666 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,2376 | m3 | |
| 22 | Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤30cm | 7,2 | m | |
| 23 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | 0,1584 | m3 | |
| 24 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo hướng nằm ngang | 0,792 | m2 | |
| 25 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 18 | 1 lỗ khoan | |
| 26 | Chôn vít nở vào cột liên kết thép dầm thang | 18 | cái | |
| 27 | Hàn thép liên kết dầm | 18 | vị trí | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1782 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1272 | tấn | |
| 30 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,6858 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 219,9676 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | 0,4354 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,7749 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,42 | tấn | |
| 35 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,9685 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,5687 | 1m2 | |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,9685 | tấn | |
| 38 | Tăng đơ bu lông neo Fi 16 - L=300 | 8 | bộ | |
| 39 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | 60 | 1 lỗ khoan | |
| 40 | Khoan lỗ sắt thép dày 8 mm, lỗ khoan Fi 12mm | 6 | 10 lỗ | |
| 41 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 20,8904 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,56 | m2 | |
| 43 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 13,6948 | m3 | |
| 44 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,7342 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 32,6554 | m3 | |
| 46 | Xây tường trong bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,7113 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 34,0704 | m3 | |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,751 | m3 | |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,556 | m3 | |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,0862 | m3 | |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường (phần mái đầu hồi tận dụng) | 127,0344 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 316,8275 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 935,4167 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 244,0086 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 176,7779 | m2 | |
| 56 | Trát lanh tô, ô văng, lam trang trí dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 219,9676 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 603,0758 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 111,86 | m | |
| 59 | Trát gờ nẹp trang trí, vữa XM M75, PCB40 | 214 | m | |
| 60 | Cắt roăng tường rộng 40 sâu 20 | 22,33 | m2 | |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (lần 1), vữa XM M75, PCB40 | 98,096 | m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | 141,868 | m2 | |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (lần 2), vữa XM M75, PCB40 | 98,096 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 560,8361 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.935,238 | m2 | |
| 66 | Gia công lan can hàng lang thép hộp mạ kẽm | 0,2457 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | 6,93 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt ống thép tay vịn cầu thang bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 8,9 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống thép tay vịn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 16,4 | m | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,1397 | 1m2 | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | 3,4409 | tấn | |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 625,3018 | m2 | |
| 73 | Lợp máng tôn chống dột | 6,8 | m2 | |
| 74 | Gia công và lắp đặt tấm thăm mái KT 700x700 | 1 | cái | |
| 75 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm + khung xương | 153,3392 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | 16,35 | 100m2 | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 1,125 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè D40 | 75 | cái | |
| 79 | Cầu chắn rác Inox D110 | 15 | cái | |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 409,9807 | m2 | |
| 81 | Lát nền ngưỡng cửa bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 3,65 | m2 | |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | 24,985 | m2 | |
| 83 | Lát nền WC gạch - Tiết diện gạch 400x400 nhám chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | 44,2995 | m2 | |
| 84 | Ốp trụ, cột - Tiết diện gạch 7x28cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,53 | m2 | |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 87,208 | m2 | |
| 86 | Ốp tường gạch men sứ - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 125,532 | m2 | |
| 87 | Ốp máng tiểu nhà vệ sinh nam - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | 2,382 | m2 | |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 27,6885 | m2 | |
| 89 | Láng granitô cầu thang (tầng 3 làm mới) | 23,517 | m2 | |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 2,352 | m2 | |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2304 | m3 | |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | 2,832 | m2 | |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0473 | tấn | |
| 94 | Thi công lắp đặt hệ khung sàn sân khấu (chỉ tính lắp đặt) | 19,464 | m2 | |
| 95 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm (công lắp đặt) | 19,464 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc KT 10x10 | 39,2 | m2 | |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,2 | 1m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh, khung nhôm Xingfa | 17,82 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa | 21,16 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 19,46 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa | 29,908 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 12,32 | m2 | |
| 103 | Xây móng bó ram dốc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,1287 | m3 | |
| 104 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,819 | m3 | |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,364 | m3 | |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,64 | m2 | |
| 107 | Lát nền - Tiết diện gạch 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | 3,64 | m2 | |
| 108 | Lắp đặt ống thép Inox Lan can - Đường kính 60mm | 6,88 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống thép Inox Lan can - Đường kính 40mm | 5,2 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống thép Inox Lan can - Đường kính 25mm | 4,8 | m | |
| 111 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,2 | m2 | |
| 112 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3862 | m3 | |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 7,7 | m2 | |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 7,315 | m2 | |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 503,454 | m2 | |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tầng 1) | 1.131,658 | m2 | |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tầng 2) | 1.131,658 | m2 | |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 930,016 | m2 | |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 149,41 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 503,454 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.144,6116 | m2 | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 149,41 | 1m2 | |
| 123 | Ốp tường móng bằng gạch đáy giếng, vữa XM M75, PCB40 | 37,5705 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax âm bàn + Xi phong | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG 107 | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt xí bệt Viglacera (Loại dành cho trẻ em) | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (tận dụng lại) | 1 | bể | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 35 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 50 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 45 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 50 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 35 | m | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 21 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | 32 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | 11 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mm | 19 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mm | 5 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 17 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 11 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 18 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 11 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 25 | cái | |
| 29 | Lắp đặt khóa nhựa D32 | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt bằng đồng | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt khóa 1 chiều D32 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần 1x15W | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang âm trần KT 600x600 | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt ốp trần 360 độ | 13 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm đôi 16A/220V | 28 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt kèm mặt và đế âm | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt kèm mặt và đế âm | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn kèm mặt và đế âm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 10 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 80 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 200 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 260 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 280 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 175 | m | |
| 20 | Lắp đặt tủ aptomat chìm tường | 5 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT 20x30x15cm | 1 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x80 | 18 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 6 | cái | |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | 120 | m | |
| 25 | Kéo rải dây thép bản 25x3mm chống sét dưới mương đất | 40 | m | |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 5 | m | |
| 27 | Kẹp kiểm tra + hộp kẽm | 2 | bộ | |
| 28 | Bu lông + Đai ốc | 4 | bộ | |
| 29 | Đệm lá chì 40x120x3mm | 2 | bộ | |
| 30 | Chân bật giá đỡ 1,5m/cái | 20 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 21 | m | |
| 32 | Đào hào tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 14,4 | 1m3 | |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 14,4 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23074E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Đã phụ trách thi công 1 công trình tương tự trở lên (có xác nhận chủ đầu tư). Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 5 | 3 |
| 3 | Đội ngũ công nhân lành nghề | 10 | Chứng chỉ nghè kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên (kèm theo bản sao được chứng thực chứng chỉ đào tạo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | Công suất >= 0.5 m3 (có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 L | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất 80 L | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất >=1KW | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Công suất >=0.75 KV | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Công suất >=5KW | 1 |
| 9 | Máy phát điện | >= 10 KWA | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1,7 KW | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất >= 23 KW | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 0.5 KW | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Điện tử | 1 |
| 14 | Tời điện | Công suất >=15KW | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất >=1,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi