Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819569-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220788160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 11:10:00 đến ngày 2022-09-05 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,290,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23074E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Đã phụ trách thi công 1 công trình tương tự trở lên (có xác nhận chủ đầu tư). Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ nghè kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên (kèm theo bản sao được chứng thực chứng chỉ đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0.5 m3 (có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0.75 KV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 10 KWA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=15KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng 01 phòng học, 02 phòng chức năng và thiết bị trường mầm non Nam Lý (điểm Nam Trần Hưng Đạo)
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH TVXD Kiến Trúc Xanh. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới. + Lập E-HSMT: Công ty cổ phần DNA. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Hới. + Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Điện thoại: 0232.3822091.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3824429.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3827324.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ PHẦN MÁI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công625,4448m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ (tận dụng lại thi công tầng 3)3,4409tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm40,7136m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay16,9376m3
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm108,77m
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng57,6512m3
7Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng6,2544100m2
8Bốc xếp các loại vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công57,6512m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T57,6512m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T57,6512m3
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Vệ sinh đánh rỉ cốt thép cũ1tb
2Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng3,2284m2
3Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4010,4923m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật172,9m2
5Hàn nối thép bằng hàn điện268vị trí
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,3028tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,0416tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,5116tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4020,4943m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m176,7779m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 5,1942tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,1814tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,3081tấn
14Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4057,1929m3
15Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m633,515m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 5,0279tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28m0,0041tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2363tấn
19Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB402,7222m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thường30,9666m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,2376m3
22Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤30cm7,2m
23Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm0,1584m3
24Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo hướng nằm ngang0,792m2
25Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm181 lỗ khoan
26Chôn vít nở vào cột liên kết thép dầm thang18cái
27Hàn thép liên kết dầm18vị trí
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1782tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1272tấn
30Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,6858m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô219,9676m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 0,4354tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,7749tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,42tấn
35Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m0,9685tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,56871m2
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,9685tấn
38Tăng đơ bu lông neo Fi 16 - L=3008bộ
39Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm601 lỗ khoan
40Khoan lỗ sắt thép dày 8 mm, lỗ khoan Fi 12mm610 lỗ
41Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4020,8904m3
42Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB3010,56m2
43Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4013,6948m3
44Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,7342m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4032,6554m3
46Xây tường trong bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,7113m3
47Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4034,0704m3
48Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,751m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,556m3
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,0862m3
51Phá lớp vữa trát tường (phần mái đầu hồi tận dụng)127,0344m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40316,8275m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40935,4167m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40244,0086m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40176,7779m2
56Trát lanh tô, ô văng, lam trang trí dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40219,9676m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40603,0758m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40111,86m
59Trát gờ nẹp trang trí, vữa XM M75, PCB40214m
60Cắt roăng tường rộng 40 sâu 2022,33m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (lần 1), vữa XM M75, PCB4098,096m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô141,868m2
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (lần 2), vữa XM M75, PCB4098,096m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ560,8361m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.935,238m2
66Gia công lan can hàng lang thép hộp mạ kẽm0,2457tấn
67Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm6,93m2
68Lắp đặt ống thép tay vịn cầu thang bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm8,9m
69Lắp đặt ống thép tay vịn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm16,4m
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,13971m2
71Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)3,4409tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi625,3018m2
73Lợp máng tôn chống dột6,8m2
74Gia công và lắp đặt tấm thăm mái KT 700x7001cái
75Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm + khung xương153,3392m2
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m16,35100m2
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm1,125100m
78Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè D4075cái
79Cầu chắn rác Inox D11015cái
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40409,9807m2
81Lát nền ngưỡng cửa bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB403,65m2
82Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x60024,985m2
83Lát nền WC gạch - Tiết diện gạch 400x400 nhám chống trượt, vữa XM M75, PCB4044,2995m2
84Ốp trụ, cột - Tiết diện gạch 7x28cm, vữa XM M75, PCB4036,53m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB4087,208m2
86Ốp tường gạch men sứ - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40125,532m2
87Ốp máng tiểu nhà vệ sinh nam - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB402,382m2
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4027,6885m2
89Láng granitô cầu thang (tầng 3 làm mới)23,517m2
90Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB402,352m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2304m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan2,832m2
93Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0473tấn
94Thi công lắp đặt hệ khung sàn sân khấu (chỉ tính lắp đặt)19,464m2
95Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm (công lắp đặt)19,464m2
96Lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc KT 10x1039,2m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,21m2
98Lắp dựng cửa đi 01 cánh, khung nhôm Xingfa17,82m2
99Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa21,16m2
100Lắp dựng vách kính khung nhôm19,46m2
101Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa29,908m2
102Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền12,32m2
103Xây móng bó ram dốc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB400,1287m3
104Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,819m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,364m3
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,64m2
107Lát nền - Tiết diện gạch 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB403,64m2
108Lắp đặt ống thép Inox Lan can - Đường kính 60mm6,88m
109Lắp đặt ống thép Inox Lan can - Đường kính 40mm5,2m
110Lắp đặt ống thép Inox Lan can - Đường kính 25mm4,8m
111Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,2m2
112Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,3862m3
113Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB407,7m2
114Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB407,315m2
115Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà503,454m2
116Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tầng 1)1.131,658m2
117Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tầng 2)1.131,658m2
118Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần930,016m2
119Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại149,41m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ503,454m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.144,6116m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ149,411m2
123Ốp tường móng bằng gạch đáy giếng, vữa XM M75, PCB4037,5705m2
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax âm bàn + Xi phong8bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG 1078bộ
3Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm4cái
4Lắp đặt xí bệt Viglacera (Loại dành cho trẻ em)12bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấy Inox12cái
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
7Lắp đặt gương soi8cái
8Lắp đặt kệ kính8cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (tận dụng lại)1bể
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm35m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm50m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm45m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm50m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm35m
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm5cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm3cái
17Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm3cái
18Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm21cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm6cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm32cái
21Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm11cái
22Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mm19cái
23Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mm5cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm17cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm11cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm18cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm11cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm25cái
29Lắp đặt khóa nhựa D326cái
30Lắp đặt vòi rửa tay gạt bằng đồng6cái
31Lắp đặt khóa 1 chiều D321cái
32Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm1cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng4bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng10bộ
3Lắp đặt đèn sát trần 1x15W16bộ
4Lắp đặt đèn huỳnh quang âm trần KT 600x60012bộ
5Lắp đặt quạt ốp trần 360 độ13cái
6Lắp đặt quạt treo tường7cái
7Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm đôi 16A/220V28cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt kèm mặt và đế âm20cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạt kèm mặt và đế âm10cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn kèm mặt và đế âm2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 30A6cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm210m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm280m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2200m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2260m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm280m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm175m
20Lắp đặt tủ aptomat chìm tường5hộp
21Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT 20x30x15cm1hộp
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x8018hộp
23Lắp đặt kim thu sét, dài 1m6cái
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm120m
25Kéo rải dây thép bản 25x3mm chống sét dưới mương đất40m
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm5m
27Kẹp kiểm tra + hộp kẽm2bộ
28Bu lông + Đai ốc4bộ
29Đệm lá chì 40x120x3mm2bộ
30Chân bật giá đỡ 1,5m/cái20cái
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm21m
32Đào hào tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III14,41m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8514,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23074E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực55
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Đã phụ trách thi công 1 công trình tương tự trở lên (có xác nhận chủ đầu tư). Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực53
3 Đội ngũ công nhân lành nghề 10 Chứng chỉ nghè kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên (kèm theo bản sao được chứng thực chứng chỉ đào tạo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)2
2 Máy đào Công suất >= 0.5 m3 (có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
3 Máy trộn bê tông Công suất 250 L1
4 Máy trộn vữa Công suất 80 L1
5 Máy đầm dùi Công suất 1.5 KW2
6 Máy đầm bàn Công suất >=1KW1
7 Máy bơm nước Công suất >=0.75 KV1
8 Máy cắt, uốn thép Công suất >=5KW1
9 Máy phát điện >= 10 KWA1
10 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7 KW2
11 Máy hàn Công suất >= 23 KW1
12 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0.5 KW1
13 Máy toàn đạc Điện tử1
14 Tời điện Công suất >=15KW1
15 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >=1,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->