Gói thầu: Quan trắc môi trường thủy sản năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874147-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Chăn nuôi, thú y và Thủy sản tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Quan trắc môi trường thủy sản năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20220854202
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ đã giao tại Quyết định số 712/QĐ-SNN ngày 22/12/2021; Quyết định số 728/QĐ-SNN ngày 31/12/2021 của Sở Nông nghiệp và và PTNT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 13:07:00 đến ngày 2022-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 231,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là231.513.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 69.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng phân tích mẫu quan trắc, cảnh báo môi trường và bệnh trong nuôi trồng thủy sản) và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + hóa đơn tài chính hợp lệ (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán + hóa đơn tài chính hợp lệ (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT này)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 162.059.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 324.118.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là thạc sĩ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Môi trường/Nuôi trồng thủy sản/dịch tễ học thú y/ Khoa học.- Có bằng tốt nghiệp thạc sĩ trở lên và chứng nhận được đào tạo ISO/IEC 17025:2017 kèm theo- Đã chủ trì ít nhất 2 nhiệm vụ/đề tài/hợp đồng tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phân tích
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/ môi trường/ nuôi trồng thủy sản/dịch tễ thú y.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng nhận được đào tạo ISO/IEC 17025:2017 kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lấy mẫu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận lấy mẫu phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, chứng chỉ/chứng nhận lấy mẫu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Chi cục Chăn nuôi, thú y và Thủy sản tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Quan trắc môi trường thủy sản năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Kinh phí Quan trắc môi trường thủy sản năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sơn La
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không tự chủ đã giao tại Quyết định số 712/QĐ-SNN ngày 22/12/2021; Quyết định số 728/QĐ-SNN ngày 31/12/2021 của Sở Nông nghiệp và và PTNT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 11, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; điện thoại: 02123.851.452
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Thăng Long; địa chỉ: Số 2/40 phố Ngụy Như Kon Tum, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 02435690569; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 084.7997.555. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0972672085.


- Bên mời thầu: Chi cục Chăn nuôi, thú y và Thủy sản tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 11 phường Quyết Tâm thành phố Sơn La tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 11, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; điện thoại: 02123.851.452


E-CDNT 10.7
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu, đăng ký mã số thuế, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT của nhà thầu, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu, đăng ký mã số thuế, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp còn hiệu lực; - Có Quyết định công nhận phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 của VILAS hoặc bởi một cơ quan công nhận tham gia thoả ước thừa nhận lẫn nhau với VILAS còn hiệu lực. Có danh mục các phép thử (lĩnh vực sinh học, hóa học) kèm theo - Có Giấy Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường hoặc Tài liệu chứng minh được cơ quan có thẩm quyền giao hoặc chỉ định thực hiện nhiệm vụ quan trắc/giám sát môi trường; (Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực thực hiện hợp đồng được xác định bằng tổng năng lực thực hiện hợp đồng của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực thực hiện hợp đồng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 11, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; điện thoại: 02123.851.452
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sơn La; địa chỉ: Số 182, đường Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; điện thoại: 02123852133;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 084.7997.555.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sơn La; địa chỉ: Số 182, đường Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; điện thoại: 02123852133;
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phân tích mẫu nước tại hiện trường: Nhiệt độ Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 32
2 Phân tích mẫu nước tại hiện trường: PH  Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 32
3 Phân tích mẫu nước tại hiện trường: Oxy hòa tan (DO) Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 32
4 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: Độ kiềm  Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 32
5 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: Oxy hóa học (COD) Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 32
6 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: H2S  Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 32
7 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: Amoni (NH4) Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 32
8 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: Photphat (PO43-)  Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 32
9 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: Nitrit (NO2-) Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 32
10 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: Nitrat (NO3-) Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 32
11 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)  Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 32
12 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: Coliform Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 32
13 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: Thành phần tảo độc  Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 32
14 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: Vi khuẩn Aeromonas Spp Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 32
15 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: Streptococus sp  Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 32
16 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: Thưc vật phù du Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 32
17 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 12
18 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: Thuốc BVTV nhóm phot pho hữu cơ Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 12
19 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: Kim loại Cd  Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 12
20 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: Kim loại Pb Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 12
21 Phân tích môi trường nước trong phòng thí nghiệm: Kim loại Hg  Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Mẫu 12
22 Chi phí lấy mẫu Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trọn gói 1
23 Chi phí viết báo cáo; in tài liệu Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trọn gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.31513E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 69.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là231.513.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 69.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng phân tích mẫu quan trắc, cảnh báo môi trường và bệnh trong nuôi trồng thủy sản) và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + hóa đơn tài chính hợp lệ (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán + hóa đơn tài chính hợp lệ (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT này)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 162.059.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 324.118.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật 1 - Là thạc sĩ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Môi trường/Nuôi trồng thủy sản/dịch tễ học thú y/ Khoa học.- Có bằng tốt nghiệp thạc sĩ trở lên và chứng nhận được đào tạo ISO/IEC 17025:2017 kèm theo- Đã chủ trì ít nhất 2 nhiệm vụ/đề tài/hợp đồng tương tự trong 3 năm gần đây53
2 Cán bộ phân tích 2 - Là kỹ sư trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/ môi trường/ nuôi trồng thủy sản/dịch tễ thú y.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng nhận được đào tạo ISO/IEC 17025:2017 kèm theo.53
3 Cán bộ lấy mẫu 3 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận lấy mẫu phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, chứng chỉ/chứng nhận lấy mẫu kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->