Gói thầu: Cung cấp dịch vụ tổ chức Chương trình nghệ thuật chào mừng cách mạng tháng tám và Quốc khánh 2 9
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ tổ chức Chương trình nghệ thuật chào mừng cách mạng tháng tám và Quốc khánh 2 9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220873998 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 11:58:00 đến ngày 2022-08-31 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 575,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 với giá trị tối thiểu là 402.500.000 VNĐ.* Ghi chú:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức chương trình văn nghệ hoặc các sự kiện tương đương khác.+ Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 402.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kịch bản đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn điện ảnh hoặc chuyên ngành tương đương (có đính kèm theo E-HSDT file scan về bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thiết kế âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế âm thanh hoặc chuyên ngành tương đương (có đính kèm theo E-HSDT file scan về bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thiết kế ánh sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế ánh sáng hoặc chuyên ngành tương đương (có đính kèm theo E-HSDT file scan về bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Diễn viên múa |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo bài bản đảm bảo chất lượng theo kịch bản của chương trình nghệ thuật (có cam kết của nhà thầu kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca sĩ chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đạt giải tại các chương trình ca nhạc hoặc được đào tạo tại các trường nghệ thuật chuyên nghiệp từ trung cấp trở lên hoặc chuyên ngành tương đương (có đính kèm theo E-HSDT file scan về bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | MC chương trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo tại các trường nghệ thuật chuyên nghiệp từ trung cấp trở lên hoặc chuyên ngành tương đương (có đính kèm theo E-HSDT file scan về bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ tổ chức Chương trình nghệ thuật chào mừng cách mạng tháng tám và Quốc khánh 2 9 Cung cấp dịch vụ tổ chức Chương trình nghệ thuật chào mừng cách mạng tháng tám và Quốc khánh 2/9 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa – Thông tin và Thể thao thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ 2, Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 02 đường Huỳnh Thúc Kháng, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang); Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế âm thanh | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Hệ số | 6,1 | |
| 2 | Thiết kế ánh sáng | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Hệ số | 12,1 | |
| 3 | Thuê Diễn viên múa | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Người | 30 | |
| 4 | Thuê Các ca sĩ chuyên nghiệp | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Người | 12 | |
| 5 | Thuê MC chương trình | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Người | 2 | |
| 6 | Thuê Màn hình led P2 ngoài trời 120 m2 | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | m2 | 120 | |
| 7 | Thuê Khung không gian hợp kim nhôm nhập khẩu 400x400 | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Buổi | 1 | |
| 8 | Thuê Sân khấu | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | m2 | 260 | |
| 9 | Thuê Cánh cứng trang trí sân khấu + Tít chữ | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Gói | 1 | |
| 10 | Thuê Màn Sao sân khấu | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Gói | 1 | |
| 11 | Pháo quay | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Quả | 20 | |
| 12 | Pháo sự kiện mặt đất | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Quả | 36 | |
| 13 | Thuê Loa full line aray RCF TTL55A - Makie HD 1521 hoặc tương đương | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 16 | |
| 14 | Thuê Loa sub kép RCF 9007 hoặc tương đương | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 8 | |
| 15 | Thuê Loa Monitor | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 8 | |
| 16 | Thuê Mixer MIDAS M32 hoặc tương đương | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 1 | |
| 17 | Thuê Micro SHENNHEISER G3 hoặc tương đương | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 8 | |
| 18 | Thuê Cossover VSX26 hoặc tương đương | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 1 | |
| 19 | Thuê Chân MIC | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 2 | |
| 20 | Thuê Cap link | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 2 | |
| 21 | Thuê Wattage Subwoorbfer hoặc tương đương | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 2 | |
| 22 | Thuê hệ thống cáp điện 3 pha dây 4x10 | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | m | 100 | |
| 23 | Thuê Hệ thống cáp điện 3 pha dây 4x25 | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | m | 100 | |
| 24 | Thuê Dây tín hiệu đồng bộ | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Bộ | 1 | |
| 25 | Thuê laptop lighting | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 2 | |
| 26 | Thuê Mixer Tigertouch II hoặc tương đương | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 1 | |
| 27 | Thuê Card lighting | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 2 | |
| 28 | Thuê Đèn beam 230 hoặc tương đương | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 50 | |
| 29 | Thuê Đèn led full 54 x 9w hoặc tương đương | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 100 | |
| 30 | Thuê Đèn COB 4x100 hoặc tương đương | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 40 | |
| 31 | Thuê Đèn par 64 hoặc tương đương | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 60 | |
| 32 | Thuê Wattage lighling hoặc tương đương | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 4 | |
| 33 | Thuê Đèn Follow 440w hoặc tương đương | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 2 | |
| 34 | Thuê Đèn blinder 400w hoặc tương đương | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 10 | |
| 35 | Thuê Máy tạo khói 3000w hoặc tương đương | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 4 | |
| 36 | Thuê Quạt công nghiệp thổi khói | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 4 | |
| 37 | Thuê Cột khung treo đèn | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Bộ | 2 | |
| 38 | Thuê Cap link | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 2 | |
| 39 | Thuê Dây tín hiệu đồng bộ (chạy lên máy tính chủ dẫn đường ra cho âm thanh, ánh sáng...) | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Gói | 1 | |
| 40 | Thuê Hệ thống dây cáp điện 3 pha 4x10 | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Gói | 1 | |
| 41 | Thuê làm Hiệu ứng khói lạnh | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Gói | 1 | |
| 42 | Thuê Thảm trải dẫn nối | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | m | 100 | |
| 43 | Thuê Ghế Banquet hoặc tương đương | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 100 | |
| 44 | Ghế Inox dành cho khán giả | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 1.000 | |
| 45 | Bàn VIP | Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Chiếc | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 với giá trị tối thiểu là 402.500.000 VNĐ.* Ghi chú:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức chương trình văn nghệ hoặc các sự kiện tương đương khác.+ Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 402.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kịch bản đạo diễn | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn điện ảnh hoặc chuyên ngành tương đương (có đính kèm theo E-HSDT file scan về bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận…) | 2 | 2 |
| 2 | Thiết kế âm thanh | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế âm thanh hoặc chuyên ngành tương đương (có đính kèm theo E-HSDT file scan về bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận…) | 2 | 2 |
| 3 | Thiết kế ánh sáng | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế ánh sáng hoặc chuyên ngành tương đương (có đính kèm theo E-HSDT file scan về bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận…) | 2 | 2 |
| 4 | Diễn viên múa | 30 | - Được đào tạo bài bản đảm bảo chất lượng theo kịch bản của chương trình nghệ thuật (có cam kết của nhà thầu kèm theo E-HSDT) | 1 | 1 |
| 5 | Ca sĩ chuyên nghiệp | 12 | - Đạt giải tại các chương trình ca nhạc hoặc được đào tạo tại các trường nghệ thuật chuyên nghiệp từ trung cấp trở lên hoặc chuyên ngành tương đương (có đính kèm theo E-HSDT file scan về bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận…) | 2 | 2 |
| 6 | MC chương trình | 2 | - Được đào tạo tại các trường nghệ thuật chuyên nghiệp từ trung cấp trở lên hoặc chuyên ngành tương đương (có đính kèm theo E-HSDT file scan về bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận…) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi