Gói thầu: Thi công di chuyển, nâng cấp tuyến ống nước thô; Tuyến đường ống truyền tải và phân phối NMN Nghĩa An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công di chuyển, nâng cấp tuyến ống nước thô; Tuyến đường ống truyền tải và phân phối NMN Nghĩa An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220829471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty Cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 11:00:00 đến ngày 2022-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,164,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán(Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ an toàn lao động có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động(Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy gia nhiệt D630 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay (hàn ống từ DN90 trở xuống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công di chuyển, nâng cấp tuyến ống nước thô; Tuyến đường ống truyền tải và phân phối NMN Nghĩa An Di chuyển, nâng cấp tuyến đường ống nước thô; Tuyến đường ống truyền tải và phân phối NMN Nghĩa An 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty Cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,6 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,95 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh chôn ống DN400 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 130,903 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tuyến đường ống thép D400 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,92 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chếch thép DN400-45 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cút thép DN400-90 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi tê thép DN400/400 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông DN400 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 9 | Đào đất rãnh chôn ống DN450 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 131,1561 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 21,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,4 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN450-90 độ - Phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN450-45 độ - Phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN450 (lắp ống HDPE DN450) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE DN450 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bích thép - Đường kính D400 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cặp bích |
| 16 | Vật tư phụ: Gioăng, bu long lắp bích | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | khoản |
| 17 | Đào móng gối đỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 11,979 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3,035 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, thép D10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0531 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng ván khuôn móng gối đỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,13 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp, gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (gồm cả bu long) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,1214 | tấn |
| 22 | Lấp đất hố đào | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3,993 | m3 |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa DN450 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,4 | 100m |
| 24 | Lấp đất đường ống | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 263,989 | m3 |
| 25 | Hoàn trả bê tông đường M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,95 | m3 |
| B | DI CHUYỂN, CẢI TẠO NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG TRUYỀN TẢI, PHÂN PHỐI VÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Đào đất tháo dỡ đường ống | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2.203,8867 | 1m3 |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi ống gang D300 - 6m/đoạn | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 420,3333 | 1 đoạn ống |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi ống nhựa uPVC DN280 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 22,08 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi ống nhựa uPVC DN225 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 7,87 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi ống nhựa uPVC DN160 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 10,64 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi ống nhựa uPVC DN110 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,12 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ ống thép DN300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,34 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ ống thép DN200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,09 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ ống thép DN80 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,47 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ ống thép DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,05 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi tê gang D300/300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tê gang D300/225 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi tê gang D300/160 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi tê gang D280/225 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi tê gang D280/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi tê gang D225/225 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi tê gang D225/160 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi tê gang D160/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi tê gang D160/75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi côn gang D300/280 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi côn gang D300/225 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi côn gang D300/110 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi côn gang D280/225 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi côn gang D225/160 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cút gang D300-90 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi đai quang inox D300/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi đai quang inox D300/75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi đai quang inox D280/63 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi đai quang inox D280/50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,18 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,31 | m3 |
| 32 | Đào đường ống cấp nước | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2.547,0698 | m3 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông D600 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông D400 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 26 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông D300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt và nối ống cống bê tông cốt thép D600 - HL93 miệng loe | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt và nối ống cống bê tông cốt thép D400 - HL93 miệng loe | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 26 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt và nối ống cống bê tông cốt thép D300 - HL93 miệng loe | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 21,08mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 9,395 | 100m |
| 40 | Cung cấp gioăng cao su và lắp đặt và nối ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính D300 – (ống gang tận dụng lại, thay gioăng mới) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 264 | 1 đoạn ống |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 13,66 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Dn280 (ống tận dụng lại, thay gioăng mới) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 19,87 | 100m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Dn225 (ống tận dụng lại, thay gioăng mới) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6,87 | 100m |
| 45 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,26 | 100m |
| 46 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,08 | 100m |
| 47 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,68 | 100m |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi đường ống nhựa HDPE DN90, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,15 | 100 m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống Dn90 dày 5,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,21 | 100 m |
| 50 | Tháo dỡ, di chuyển đường ống nhựa HDPE DN75, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,04 | 100 m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống DN75 dày 4,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,35 | 100 m |
| 52 | Tháo dỡ, di chuyển, thu hồi đường ống nhựa HDPE DN63, bao gồm phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 8,19 | 100 m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống Dn63 dày 3,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6,56 | 100 m |
| 54 | Tháo dỡ, di chuyển đường ống nhựa HDPE DN50, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 9,49 | 100 m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống Dn50 dày 2,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,95 | 100 m |
| 56 | Tháo dỡ, di chuyển đường ống nhựa HDPE DN40, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,71 | 100 m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống Dn40 dày 2,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,17 | 100 m |
| 58 | Tháo dỡ, di chuyển đường ống nhựa HDPE DN32, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,66 | 100 m |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống Dn32 dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,26 | 100 m |
| 60 | Tháo dỡ, di chuyển đường ống nhựa HDPE DN25, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,54 | 100 m |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống Dn25 dày 2,0mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,05 | 100 m |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt đường ống thép D100 dày 3mm (bọc ống Dn90) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,12 | 100m |
| 63 | Cung cấp, Lắp đặt đường ống thép D80 dày 2mm (bọc ống Dn75, Dn63) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,18 | 100m |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt tê gang cầu FFF Dn300x225 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt tê gang cầu FFF Dn280x225 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt tê gang cầu FFF Dn280x160 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt tê gang cầu FFF Dn280x110 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt côn gang cầu FF Dn355x300 (có ngàm giữ ống) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt côn gang cầu FF Dn315x280 (có ngàm giữ ống) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt côn gang cầu FF Dn280x225 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt côn gang cầu FF Dn225x160 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt chếch gang cầu FF Dn300 - 45 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt cút gang cầu FF Dn225 - 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đai ốp inox mặt bích DN300x90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đai ốp inox mặt bích DN280x90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đai ốp inox mặt bích DN225x90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN300x75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN300x63 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN225x75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu Dn160x75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đai khởi thủy nhựa DN90x40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa Dn75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa Dn63 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa Dn40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE Dn355x355 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE Dn355x160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE Dn315x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE Dn75x75 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE Dn63x63 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE Dn355 - 45 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 14 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE Dn315 - 45 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE Dn280 - 45 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 12 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE Dn355- 90 độ bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE Dn90 - 90 độ bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE Dn75 - 90 độ bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE Dn40 - 90 độ bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE Dn355x225 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE Dn355x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE Dn110x90 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE Dn90x75 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE Dn75x63 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE Dn63x50 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF Dn315/315 (gồm cả ngàm giữ ống) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF Dn280/280 (gồm cả ngàm giữ ống) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF Dn225/225 (gồm cả ngàm giữ ống) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đai khởi thủy gang cầu Dn355x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đai khởi thủy gang cầu Dn280x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt bộ hộp bảo vệ van xả khí (gồm cả khóa) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | Bộ |
| 110 | Cung cấp, hàn nối bích nhựa DN90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 5 | cái |
| 111 | Cung cấp bích thép DN80 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 5 | cái |
| 112 | Cung cấp, gia công, lắp dựng hệ khung dàn trụ thép đỡ cút, chếch | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,8265 | tấn |
| 113 | Đào móng gối đỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4,6464 | 1m3 |
| 114 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,214 | m3 |
| 115 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, thép D10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0212 | tấn |
| 116 | Cung cấp, lắp dựng ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,052 | 100m2 |
| 117 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (gồm cả bu lông) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0466 | tấn |
| 118 | Lấp đất hố đào | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,5488 | m3 |
| 119 | Đào móng hố van | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 7,2576 | 1m3 |
| 120 | Cung cấp, lắp dựng ván khuôn móng hố van | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0312 | 100m2 |
| 121 | Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,688 | m3 |
| 122 | Cung cấp, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố van | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,024 | 100m2 |
| 123 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố van | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0304 | tấn |
| 124 | Bê tông tấm đan hố van, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,546 | m3 |
| 125 | Xây hố van bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,8043 | m3 |
| 126 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 15,168 | m2 |
| 127 | Lắp đặt nắp tấm hố van | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 6 | 1 cấu kiện |
| 128 | Lấp đất hố van | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,2176 | m3 |
| 129 | Tháo dỡ, thu hồi đồng hồ đo lưu lượng Dn200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 130 | Tháo dỡ, thu hồi van 1 chiều Dn200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 131 | Tháo dỡ, thu hồi côn thép D300/200 (kèm bích thép) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 132 | Tháo dỡ thu hồi ống thép D300 (kèm bích thép) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,0045 | 100m |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN300 - có ngàm giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm DN300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,5 | m |
| 135 | Cung cấp, gia công, lắp đặt tấm nắp hố đồng hồ bằng tôn dày 1,0mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | khoản |
| 136 | Tháo dỡ, thu hồi van mặt bích - Đường kính 250mm (Van cổng ty chìm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 137 | Tháo dỡ, thu hồi mối nối mềm EB Dn250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 138 | Tháo dỡ, thu hồi van mặt bích - Đường kính150mm (Van cổng ty chìm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 139 | Tháo dỡ, thu hồi mối nối mềm EB DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 140 | Tháo dỡ, thu hồi van mặt bích - Đường kính 80mm (Van cổng ty chìm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính D80mm (Van cổng ty chìm) - (1 tận dụng lại, 1 lắp đặt mới) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 142 | Cung cấp van cổng ty chìm mặt bích DN80 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm BF-DN80 (lắp ống PE Dn90) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4 | cái |
| 144 | Tháo dỡ, thu hồi van mặt bích - Đường kính 65mm (Van cổng ty chìm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính D65 mm (Van cổng ty chìm) - tận dụng lại | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm BF-Dn65 (lắp ống HDPE Dn75) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4 | cái |
| 147 | Tháo dỡ, thu hồi đồng hồ đo lưu lượng Dn200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 148 | Tháo dỡ, thu hồi van mặt bích - Đường kính 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 149 | Tháo dỡ, thu hồi khớp nối mềm BE Dn200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 150 | Tháo dỡ, lắp đặt tận dụng lại van mặt bích - Đường kính 150mm (Van cổng ty chìm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 151 | Tháo dỡ, lắp đặt tận dụng lại đồng hồ đo lưu lượng Dn150 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 152 | Tháo dỡ, lắp đặt tận dụng lại mối nối mềm BF-Dn150 (lắp ống HDPE Dn160) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 153 | Tháo dỡ, lắp đặt tận dụng lại van mặt bích - Đường kính 100mm (Van cổng ty chìm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Dn100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | cái |
| 155 | Tháo dỡ, lắp đặt tận dụng lại mối nối mềm EB-Dn100 (lắp ống uPVC Dn110) | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2 | cái |
| 156 | Cung cấp vật tư cho lắp đặt tại các hố van, đồng hồ và đai khởi thủy mặt bích: Gioăng, Bulong lắp bích | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | khoản |
| 157 | Thử áp lực đường ống nhựa DN355 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 9,395 | 100m |
| 158 | Thử áp lực đường ống gang DN300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 15,85 | 100m |
| 159 | Thử áp lực đường ống nhựa DN315 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 13,66 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa (uPVC, HDPE) DN280 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 20,07 | 100m |
| 161 | Thử áp lực đường ống nhựa (uPVC, HDPE) DN225 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 7,13 | 100m |
| 162 | Thử áp lực đường ống nhựa DN160 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,08 | 100m |
| 163 | Thử áp lực đường ống nhựa DN110 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,68 | 100m |
| 164 | Khử trùng ống nước nhựa DN355 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 9,395 | 100m |
| 165 | Khử trùng ống nước gang DN300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 15,85 | 100m |
| 166 | Khử trùng ống nước nhựa DN315 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 13,66 | 100m |
| 167 | Khử trùng ống nước nhựa (uPVC, HDPE) DN280 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 20,07 | 100m |
| 168 | Khử trùng ống nước nhựa (uPVC, HDPE) DN225 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 7,13 | 100m |
| 169 | Khử trùng ống nước nhựa DN160 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,08 | 100m |
| 170 | Khử trùng ống nước nhựa DN110 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,68 | 100m |
| 171 | Khử trùng ống nước nhựa DN90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,21 | 100m |
| 172 | Khử trùng ống nước nhựa DN75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 3,27 | 100m |
| 173 | Khử trùng ống nước nhựa DN63 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 7,81 | 100m |
| 174 | Khử trùng ống nước nhựa DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 9,49 | 100m |
| 175 | Khử trùng ống nước nhựa DN40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1,71 | 100m |
| 176 | Khử trùng ống nước nhựa DN32 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 2,66 | 100m |
| 177 | Khử trùng ống nước nhựa DN25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,54 | 100m |
| 178 | Lấp đất đường ống | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 4.689,3341 | m3 |
| 179 | Hoàn trả mặt đường bê tông đá 1x2, M200# | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 0,31 | m3 |
| 180 | Vận chuyển vật tư thu hồi ống Dn300, DN160 còn lại về nhà máy nước Nghĩa An | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | khoản |
| C | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN300 trong trạm xử lý, bao gồm lắp đặt, chạy thử, chuyển giao công nghệ và các bộ phận sau: 1) Bộ cảm biến đo lưu lượng từ DN300. 2) Bộ chuyển đổi tín hiệu điện tử. 3) Phụ kiện kèm theo | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, cài đặt hệ thống IoT truyền dữ liệu, hướng dẫn và chuyển giao công nghệ | Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm. | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán(Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ an toàn lao động có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động(Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) | 1 | - Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy gia nhiệt D315 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy gia nhiệt D630 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay (hàn ống từ DN90 trở xuống) | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy đào | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy hàn điện 23Kw | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Cần cẩu 6T | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi