Gói thầu: Bảo trì và vận hành hệ thống phòng chống mối công trình Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh giai đoạn 2022-2027
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220870532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Bảo trì và vận hành hệ thống phòng chống mối công trình Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh giai đoạn 2022-2027 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828814 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự toán chi ngân sách bố trí hàng năm cho Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh (giai đoạn 2022-2027). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 72 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 11:11:00 đến ngày 2022-09-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,440,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.643.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.009.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự về quy mô gói thầu đang dự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự về quy mô gói thầu đang dự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự về quy mô gói thầu đang dự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì và vận hành hệ thống phòng chống mối công trình Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh giai đoạn 2022-2027 Bảo trì và vận hành hệ thống phòng chống mối công trình Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh giai đoạn 2022-2027 72 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự toán chi ngân sách bố trí hàng năm cho Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh (giai đoạn 2022-2027). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Hồ sơ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo Mục 10, Chương I, E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa chỉ: Số 179 Bạch Đằng, P. Phước Trung, TP. Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điện thoại: 02543.727877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Địa chỉ: Số 179 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3727877 Fax: 0254.3727873 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Địa chỉ: Số 179 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3727877 Fax: 0254.3727873 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm IGS (Trạm EXTERRA trong mặt đất) | Theo yêu cầu chương V | Trạm | 141 | |
| 2 | Thanh gỗ, định mức 12 thanh/trạm/năm (Trạm EXTERRA trong mặt đất (IGS)) | Theo yêu cầu chương V | Thanh | 1.692 | |
| 3 | Hạt dẫn dụ Focus, Định mức 0,235kg/trạm/năm (Trạm EXTERRA trong mặt đất (IGS)) | Theo yêu cầu chương V | kg | 33 | |
| 4 | Bả requiem diệt mối, định mức 0,35kg/trạm/năm (Trạm EXTERRA trong mặt đất (IGS)) | Theo yêu cầu chương V | kg | 49 | |
| 5 | Công bảo trì, vận hành (định mức 1,2h/trạm/năm) (Trạm EXTERRA trong mặt đất (IGS)) | Theo yêu cầu chương V | Giờ | 169 | |
| 6 | Trạm ICS (Trạm EXTERRA trong bê tông) | Theo yêu cầu chương V | Trạm | 497 | |
| 7 | Thanh gỗ, định mức 12 thanh/trạm/năm (Trạm EXTERRA trong bê tông (ICS)) | Theo yêu cầu chương V | thanh | 5.964 | |
| 8 | Hạt dẫn dụ Focus, Định mức 0,222kg/trạm/năm (Trạm EXTERRA trong bê tông (ICS)) | Theo yêu cầu chương V | kg | 109 | |
| 9 | Bả requiem diệt mối, định mức 0,35kg/trạm/năm (Trạm EXTERRA trong bê tông (ICS)) | Theo yêu cầu chương V | kg | 174 | |
| 10 | Công bảo trì, vận hành (định mức 1,2h/trạm/năm) (Trạm EXTERRA trong bê tông (ICS)) | Theo yêu cầu chương V | Giờ | 596 | |
| 11 | Trạm AGS (Trạm EXTERRA trên mặt đất) | Theo yêu cầu chương V | Trạm | 47 | |
| 12 | Bả requiem diệt mối, định mức 0,35kg/trạm/năm (Trạm EXTERRA trên mặt đất (AGS)) | Theo yêu cầu chương V | kg | 16 | |
| 13 | Công bảo trì, vận hành (định mức 1,31h/trạm/năm) (Trạm EXTERRA trên mặt đất (AGS)) | Theo yêu cầu chương V | Giờ | 62 | |
| 14 | Chi phí duy trì, vận hành trong 5 năm tiếp theo (2023>2027) | Theo yêu cầu chương V | năm | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.643E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.643.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.009.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý/Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự về quy mô gói thầu đang dự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự về quy mô gói thầu đang dự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự về quy mô gói thầu đang dự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi