Gói thầu: Gói 01: Tư vấn xây dựng và áp dụng quy trình: VietGAP trồng trọt cho sản phẩm bơ, na cát sơn, bưởi Hương Quang, cam Xương Quýt; VietGAP chăn nuôi cho sản phẩm vịt cổ xanh, mật ong nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Điều phối Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 01: Tư vấn xây dựng và áp dụng quy trình: VietGAP trồng trọt cho sản phẩm bơ, na cát sơn, bưởi Hương Quang, cam Xương Quýt; VietGAP chăn nuôi cho sản phẩm vịt cổ xanh, mật ong nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848631 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 11:03:00 đến ngày 2022-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 151,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là151.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.480.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Kèm theo là bản sao được chứng thực hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng, chủ nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành Trồng trọt, chăn nuôi hoặc Công nghệ sinh học.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm VietGAP, ISO/IEC 17065, ISO 9001.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác kèm theo- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân dự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét(Các tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tập huấn VietGAP Trồng trọt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông học hoặc trồng trọt hoặc khoa học cây trồng.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá VietGAP do cục trồng trọt cấp,- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác kèm theo- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân dự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét(Các tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tập huấn VietGAP chăn nuôi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chăn nuôi, thú y, Bác sỹ thú y.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá VietGAP do cục chăn nuôi cấp,- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác kèm theo- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân dự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét(Các tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Điều phối Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Tư vấn xây dựng và áp dụng quy trình: VietGAP trồng trọt cho sản phẩm bơ, na cát sơn, bưởi Hương Quang, cam Xương Quýt; VietGAP chăn nuôi cho sản phẩm vịt cổ xanh, mật ong nội Tư vấn xây dựng và áp dụng quy trình; Chứng nhận VietGap cho các sản phẩm tham gia chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản scan một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Hợp đồng tương tự: Kèm theo là bản sao được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Nhân sự: Kèm theo là bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Và các tài liệu khác quy định tại Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống). 3. Giải pháp, phương pháp luận của nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. * Lưu ý: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT, nếu cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới huyện Nghĩa Đàn; Địa chỉ: Thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Đàn; Địa chỉ: Khối Tân Hồng - Thị trấn Nghĩa Đàn - huyện Nghĩa Đàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới huyện Nghĩa Đàn; Địa chỉ: Thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đi lại từ đơn vị tư vấn đến cơ sở | Yêu cầu kỹ thuật chương V | chuyến | 22 | |
| 2 | Công chuyên gia tư vấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | Công | 22 | |
| 3 | Tiền phòng nghỉ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | đêm | 22 | |
| 4 | Công tác phí di chuyển nội vùng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | ngày | 22 | |
| 5 | Đi lại từ đơn vị tư vấn đến cơ sở | Yêu cầu kỹ thuật chương V | chuyến | 23 | |
| 6 | Công chuyên gia tư vấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 27 | |
| 7 | Tiền phòng nghỉ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | đêm | 27 | |
| 8 | Công tác phí di chuyển nội vùng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | ngày | 27 | |
| 9 | Đi lại từ đơn vị tư vấn đến cơ sở | Yêu cầu kỹ thuật chương V | chuyến | 24 | |
| 10 | Công chuyên gia tư vấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 24 | |
| 11 | Tiền phòng nghỉ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | đêm | 24 | |
| 12 | Công tác phí di chuyển nội vùng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | ngày | 24 | |
| 13 | Chi phí văn phòng phẩm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.516E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.480.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là151.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.480.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Kèm theo là bản sao được chứng thực hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng, chủ nhiệm | 1 | - Là Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành Trồng trọt, chăn nuôi hoặc Công nghệ sinh học.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm VietGAP, ISO/IEC 17065, ISO 9001.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác kèm theo- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân dự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét(Các tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên gia tập huấn VietGAP Trồng trọt | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông học hoặc trồng trọt hoặc khoa học cây trồng.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá VietGAP do cục trồng trọt cấp,- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác kèm theo- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân dự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét(Các tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 3 |
| 3 | Chuyên gia tập huấn VietGAP chăn nuôi | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chăn nuôi, thú y, Bác sỹ thú y.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá VietGAP do cục chăn nuôi cấp,- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác kèm theo- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân dự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét(Các tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi