Gói thầu: Gói số 12: Cung cấp các dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn, Lễ trao giải cuộc thi của Dự án năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói số 12: Cung cấp các dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn, Lễ trao giải cuộc thi của Dự án năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723943 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 17:06:00 đến ngày 2022-08-31 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,827,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 548.284.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng (Trong đó có 02 Hợp đồng dịch vụ tương tự trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.810.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành quản trị kinh doanh/ du lịch - khách sạn, Truyền thông - Báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Tài chính, Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên nghành quản trị kinh doanh/ du lịch - khách sạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng liên quan tới chuyên ngành Tin học; Công nghệ thông tin; điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn. Đã tham gia vị trí Đạo diễn cho ít nhất 01 hợp đồng tổ chức hội nghị/ sự kiện trong lĩnh vực về tài nguyên môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quay phim. Đã tham gia vị trí quay phim cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị/ sự kiện trong lĩnh vực về tài nguyên môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 12: Cung cấp các dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn, Lễ trao giải cuộc thi của Dự án năm 2022 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án “Xây dựng và triển khai chương trình truyền thông về phát triển bền vững Đồng bằng sông Cửu Long thích ứng với biến đổi khí hậu” 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Scan bản gốc Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan cơ thẩm quyền cấp; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính được xác nhận của cơ quan thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có) các năm 2019, 2020 và 2021; - Scan bản gốc xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã nộp thuế đến ngày 31/3/2022; - Scan bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn); - Scan bản gốc hợp đồng lao động với các nhân sự chủ chốt. Scan bản gốc (bản công chứng) bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt; - Scan bản gốc Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực tổ chức hội nghị , hội thảo - Scan bản gốc Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 cho lĩnh vực tổ chức hội nghị, hội thảo; - Scan bản gốc các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, đính kèm theo E-HSDT. * Lưu ý: Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh nhân sự; - Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Dũng, Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Cao Minh Tuấn, Phó giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Phổ biến, hướng dẫn kỹ năng thích ứng biến đổi và thông điệp cốt lõi kế hoạch phát triển bền vững thích ứng với biến đổi khí hậu ở ĐBSCL cho đối tượng là báo viên, tuyên truyền viên (130 người + 10 người BTC, giảng viên) (02 ngày) tại Bến Tre | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hội nghị | 1 | |
| 2 | 1.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 3 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 4 | - Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 5 | - Thiết bị (máy chiếu, máy tính) (01 bộ/ngày x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 6 | - Photo tài liệu (50 trang/bộ x 130 bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6.500 | |
| 7 | - Đóng tập tài liệu A4 (Bìa ngoại + mica) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 130 | |
| 8 | - Văn phòng phẩm (bút, giấy viết đại biểu…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 130 | |
| 9 | - Nước uống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ Ngày | 280 | |
| 10 | 1.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức tại Bến Tre (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 11 | - Xe ô tô 4 chỗ khứ hồi Hà Nội - sân bay Nội Bài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 12 | - Xe ô tô 4 chỗ khứ hồi từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Bến Tre và di chuyển tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/xe | 2 | |
| 13 | - Phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 14 | 1.3. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và báo cáo viên tại Bến Tre | \ | \ | 1 | |
| 15 | - Xe ô tô 16 chỗ khứ hồi Hà Nội - sân bay Nội Bài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 16 | - Xe ô tô 16 chỗ khứ hồi thành phố Hồ Chí Minh đi Bến Tre và ngược lại và di chuyển tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/xe | 2 | |
| 17 | - Phòng nghỉ cho giảng viên và Ban Tổ chức (5 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 15 | |
| 18 | 1.4. Thiết kế, in giấy mời, phướn, băng rôn, backdrop giới thiệu về Hội thảo | \ | \ | 1 | |
| 19 | - Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop, giấy mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 4 | |
| 20 | - Phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 4 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 9,6 | |
| 21 | - Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 22 | - Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 23 | - In Backrop (8m x 4m) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 24 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 25 | 2. Công tác chuẩn bị cho lễ trao giải thưởng tại Vĩnh Long | \ | \ | 1 | |
| 26 | 2.1. Giấy chứng nhận và khung | \ | \ | 1 | |
| 27 | - Giấy chứng nhận | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 25 | |
| 28 | - Khung | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 25 | |
| 29 | - Hoa tặng các tác phẩm đoạt giải | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bó | 25 | |
| 30 | 2.2. Chi phí ăn ở đi lại cho các đại biểu đạt giải | \ | \ | 1 | |
| 31 | - Phòng nghỉ (11 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 13 | |
| 32 | - Chi phí ăn cho Ban tổ chức và các đại biểu đạt giải | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Suất | 50 | |
| 33 | - Xe 04 chỗ cho các đại biểu từ Sơn La, Thái Bình đi sân bay Nội Bài và ngược lại (2 đại biểu) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 4 | |
| 34 | - Xe 04 chỗ cho 01 đại biểu tại TP HCM - Vĩnh Long và ngược lại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 35 | - Xe 04 chỗ cho 02 đại biểu tại Cà Mau - Vĩnh Long và ngược lại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 36 | - Xe 04 chỗ cho 02 đại biểu tại An Giang - Cần Thơ và ngược lại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 37 | - Xe 04 chỗ cho 01 đại biểu tại Đồng Tháp - Vĩnh Long và ngược lại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 38 | - Xe 04 chỗ cho 01 đại biểu tại Vũng Tàu - Vĩnh Long và ngược lại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 39 | - Xe 4 chỗ cho 01 đại biểu tại Trà Vinh - Vĩnh Long và ngược lại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 40 | - Xe 04 chỗ cho 02 đại biểu tại Bạc Liêu - Cần Thơ và ngược lại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 41 | - Xe 7 chỗ đi lại từ Hà Nội - Nội Bài - Hà Nội cho đại biểu đạt giải ở khu vực phía Bắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 42 | - Xe 16 chỗ đi lại từ sân bay Cần Thơ - khách sạn - sân bay Cần Thơ và di chuyển trong thành phố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 43 | 2.3. Giấy mời tham dự | \ | \ | 1 | |
| 44 | - Thiết kế giấy mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 1 | |
| 45 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A4 gấp đôi, giấy C250, cán bóng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 250 | |
| 46 | 2.4. Áp phích tuyên truyền Cuộc thi gửi các bộ, ngành và địa phương | \ | \ | 1 | |
| 47 | - Thiết kế nội dung market áp phích | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 1 | |
| 48 | - In áp phích (In 4 màu giấy C230, khổ 70x100cm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 49 | 2.5. Phướn, băng rôn, standee, Pano hưởng ứng Cuộc thi | \ | \ | 1 | |
| 50 | - Thiết kế Phướn, băng rôn, standee, Pano | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 51 | - Pano treo tại trụ sở Tòa Báo Tài nguyên và Môi trường (in bạt hiflex 4 màu, 5 x 5m), có khung sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 15 | |
| 52 | - Băng rôn (in bạt hiflex 4 màu, 0,8m x 8m) xỏ que sắt 2 bên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 53 | - Phướn (in bạt hiflex 4 màu, 0,6m x 1,8m) xỏ que sắt ở dưới | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 54 | - Standee (in bạt hiflex 4 màu, 0,6m x 1,8m) chân sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 55 | 2.6. Hội trường, thi công, thiết kế sân khấu, âm thanh, ánh sáng, màn hình Led chương trình truyền hình trực tiếp Trao giải Cuộc thi tìm kiếm Sáng kiến, Phương pháp và cách làm hiệu quả phát triển bền vững ĐBSCL thích ứng biến đổi khí hậu | \ | \ | 1 | |
| 56 | - Sân khấu chính:- Phủ decal đen bóng- Lót ván MDF- Kích thước 20.0x10.7m- Khung sắt mặt sàn gỗ MDF | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 212 | |
| 57 | - Bộ gom hình BARCO | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 58 | - Hệ thống âm thanh biểu diễn liveshow | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 59 | - Hệ thống ánh sáng biểu diễn chuyên dụng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 60 | - Màn hình Led 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 70 | |
| 61 | - Hoa bục phát biểu + hoa bàn đại biểu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 62 | - Thẻ Ban tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 35 | |
| 63 | 2.7. Tổ chức Lễ trao giải | \ | \ | 1 | |
| 64 | - Kinh phí truyền dẫn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 65 | - Kinh phí trả xe màu (ca 3 tiếng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 66 | - Hội trường ( đầy đủ thiết bị âm thanh, ánh sáng, microphone,..) (300 người) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 67 | - Nước uống cho đại biểu tham dự | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ buổi | 250 | |
| 68 | - Backdrop sân khấu (in bạt hiflex 4 màu, kích thước 7m x 10m, khung sắt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 70 | |
| 69 | - Standee tại địa điểm tổ chức Lễ trao giải (in bạt hiflex 4 màu, 0,8m x 1,8m chân sắt, 8 chiếc) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 8 | |
| 70 | - Băng rôn chào mừng treo ngang các cột ở sảnh khu vực tổ chức Lễ trao giải (1m x 8m x 8 chiếc) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 64 | |
| 71 | - Dẫn chương trình - 2 MC nam, nữ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ buổi | 2 | |
| 72 | - Ekip thực hiện chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ekip | 1 | |
| 73 | - Đạo diễn âm nhạc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 74 | - Thiết kế sân khấu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 75 | - Chương trình biểu diễn nghệ thuật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tiết mục | 3 | |
| 76 | 3. Tổ chức hội thảo "Quản lý tổng hợp và truyền thông trong việc sử dụng hiệu quả bảo tồn hệ sinh thái vùng ĐBSCL" tại Cà Mau (120 đại biểu x 2 ngày): 1 ngày hội thảo, 1 ngày tham quan mô hình | \ | \ | 1 | |
| 77 | 3.1. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội thảo tại Cà Mau (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 78 | - Xe ô tô 4 chỗ khứ hồi Hà Nội - sân bay Nội Bài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 79 | - Xe ô tô 4 chỗ khứ hồi sân bay Cà Mau đi về khách sạn và đi lại tại Cà Mau | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/xe | 2 | |
| 80 | - Phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 81 | 3.2. Công tác tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 82 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 83 | - Màn chiếu, máy chiếu (1 bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 84 | - Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 85 | - Chi giải khát giữa giờ (136 người x 1 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 136 | |
| 86 | - Đại biểu tham dự (120 người x 1 ngày x 2 buổi) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/buổi | 240 | |
| 87 | - Photo tài liệu (50 trang x 120 quyển) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 6.000 | |
| 88 | - Túi đựng tài liệu (túi thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 120 | |
| 89 | - Đóng quyển tài liệu bìa bóng kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 120 | |
| 90 | - Văn phòng phẩm (bút, giấy viết đại biểu…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 120 | |
| 91 | 3.3. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và đại biểu tham dự Hội thảo ( 8 người BTC, 3 báo cáo viên ) | \ | \ | 1 | |
| 92 | - Xe ô tô 16 chỗ khứ hồi Hà Nội - sân bay Nội Bài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 93 | - Xe ô tô 16 chỗ khứ hồi sân bay Cà Mau - khách sạn và di chuyển tại Cà Mau | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/xe | 2 | |
| 94 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và báo cáo viên (6 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 18 | |
| 95 | 3.4. Tổ chức tham quan 1 số mô hình bảo tồn hệ sinh thái, thích ứng biến đổi khí hậu ở Cà Mau (1 buổi x 120 đại biểu) | \ | \ | 1 | |
| 96 | - Xe ô tô 45 chỗ đưa đón đại biểu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ngày/xe | 3 | |
| 97 | - Chi giải khát giữa giờ (132 người x 1 buổi) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ buổi | 132 | |
| 98 | 3.5. Thiết kế, in giấy mời, phướn, băng rôn, backdrop tuyên truyền về Hội thảo | \ | \ | 1 | |
| 99 | - Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop, giấy mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 4 | |
| 100 | - Phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 4 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 9,6 | |
| 101 | - Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 102 | - Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 103 | - In Backrop (8m x 4m) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 104 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 120 | |
| 105 | 4. Tổ chức Diễn đàn "Nâng cao năng lực và định hướng tuyên truyền các mô hình phát triển bền vững" tại Đồng Tháp (150 đại biểu x 1,5 ngày): 1 ngày Diễn đàn; 0,5 ngày tham quan mô hình | \ | \ | 1 | |
| 106 | 4.1. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Diễn đàn tại Đồng Tháp (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 107 | - Xe ô tô 05 chỗ khứ hồi Hà Nội - sân bay Nội Bài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 108 | - Xe ô tô 05 chỗ khứ hồi sân bay Cần Thơ - Đồng Tháp và di chuyển tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 109 | - Phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 110 | 4.2. Công tác tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 111 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 112 | - Màn chiếu, máy chiếu (01 bộ x 1 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 113 | - Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 114 | - Chi giải khát giữa giờ (162 người x 1 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ buổi | 162 | |
| 115 | - Photo tài liệu (50 trang x 200 quyển) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 7.500 | |
| 116 | - Túi đựng tài liệu (túi thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 150 | |
| 117 | - Đóng quyển | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 150 | |
| 118 | - Văn phòng phẩm (bút, giấy viết đại biểu…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 150 | |
| 119 | 4.3. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và báo cáo viên tại Đồng Tháp | \ | \ | 1 | |
| 120 | - 01 xe 16 chỗ ô tô khứ hồi Hà Nội - sân bay Nội Bài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 121 | - 01 xe 16 ô tô khứ hồi sân bay Cần Thơ - Đồng Tháp và di chuyển tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/xe | 2 | |
| 122 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và báo cáo viên (6 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 18 | |
| 123 | 4.4. Tổ chức tham quan 1 số mô hình thích ứng biến đổi khí hậu ở Đồng Tháp (1 buổi x 120 đại biểu) | \ | \ | 1 | |
| 124 | - Xe ô tô 45 chỗ đưa đón đại biểu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/ngày | 3 | |
| 125 | 4.5. Thiết kế, in giấy mời, phướn, băng rôn, backdrop tuyên truyền về Diễn đàn | \ | \ | 1 | |
| 126 | - Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop, giấy mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 4 | |
| 127 | - Phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 4 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 9,6 | |
| 128 | - Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 129 | - Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 130 | - In Backrop (8m x 4m) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 131 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 120 | |
| 132 | 5. Tổ chức 01 Hội nghị "Cơ chế, chính sách tài chính để chuyển đổi mô hình phát triển bền vững ĐBSCL thích ứng với BĐKH" tại Kiên Giang (150 đại biểu x 1,5 ngày/hội nghị): 1 ngày hội nghị, 0,5 ngày tham quan mô hình | \ | \ | 1 | |
| 133 | 5.1. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 134 | - Xe ô tô 05 chỗ khứ hồi Hà Nội - sân bay Nội Bài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 135 | - Xe ô tô 05 chỗ khứ hồi sân bay Cần Thơ - địa điểm tổ chức hội nghị và di chuyển tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/xe | 1 | |
| 136 | - Phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 137 | 5.2. Công tác tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 138 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 139 | - Màn chiếu, máy chiếu (1 bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 140 | - Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 141 | - Chi giải khát giữa giờ (260 người x 1 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ buổi | 162 | |
| 142 | - Photo tài liệu (50 trang x 250 quyển) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 7.500 | |
| 143 | - Túi đựng tài liệu (túi thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 150 | |
| 144 | - Đóng quyển | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 150 | |
| 145 | - Văn phòng phẩm (bút, giấy viết đại biểu…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 150 | |
| 146 | 5.3. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và đại biểu tham dự hội nghị | \ | \ | 1 | |
| 147 | - Xe 16 chỗ ô tô khứ hồi Hà Nội - sân bay Nội Bài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 148 | - Xe 16 ô tô khứ hồi sân bay Cần Thơ - địa điểm tổ chức hội nghị và di chuyển tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/xe | 2 | |
| 149 | - Phòng nghỉ cho lãnh đạo Bộ (1 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 2 | |
| 150 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và báo cáo viên (5 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 15 | |
| 151 | 5.4. Tổ chức tham quan 1 số mô hình phát triển bền vững thích ứng BĐKH (1 buổi x 120 đại biểu) | \ | \ | 1 | |
| 152 | - Xe ô tô 45 chỗ đưa đón đại biểu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ngày/xe | 3 | |
| 153 | - Chi giải khát giữa giờ (128 người x 1 buổi) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ buổi | 132 | |
| 154 | 5.5. Thiết kế, in giấy mời, phướn, băng rôn, backdrop tuyên truyền về Hội nghị | \ | \ | 1 | |
| 155 | - Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop, giấy mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 4 | |
| 156 | - Phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 4 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 9,6 | |
| 157 | - Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 158 | - Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 159 | - In Backrop (8m x 4m) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 160 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 120 | |
| 161 | 6. Tổ chức 01 Hội nghị "Tuyên truyền, phổ biến, nhân rộng các mô hình thích ứng biến đổi khí hậu vùng ĐBSCL" tại Cần Thơ (180 đại biểu x 2 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 162 | 6.1. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 163 | - Xe ô tô 05 chỗ khứ hồi Hà Nội - sân bay Nội Bài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 164 | - Xe ô tô 05 chỗ khứ hồi sân bay Cần Thơ - địa điểm tổ chức hội nghị và di chuyển tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/xe | 2 | |
| 165 | - Phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | phòng/ đêm | 1 | |
| 166 | 6.2. Công tác tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 167 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 168 | - Màn chiếu, máy chiếu (1 bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 169 | - Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 170 | - Chi giải khát giữa giờ (192 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ buổi | 384 | |
| 171 | - Photo tài liệu (50 trang x 180 quyển) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 9.000 | |
| 172 | - Túi đựng tài liệu (túi thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 180 | |
| 173 | - Đóng quyển | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 180 | |
| 174 | - Văn phòng phẩm (bút, giấy viết đại biểu…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 180 | |
| 175 | 6.3. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và giảng viên | \ | \ | 1 | |
| 176 | - Xe 16 chỗ ô tô khứ hồi Hà Nội - sân bay Nội Bài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 177 | - Xe 16 ô tô khứ hồi sân bay Cần Thơ - địa điểm tổ chức hội nghị và di chuyển tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/xe | 2 | |
| 178 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và báo cáo viên (6 phòng x 4 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | phòng/ đêm | 24 | |
| 179 | 6.4. Thiết kế, in giấy mời, phướn, băng rôn, backdrop tuyên truyền về Hội nghị | \ | \ | 1 | |
| 180 | - Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop, giấy mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 4 | |
| 181 | - Phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 4 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 9,6 | |
| 182 | - Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 183 | - Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 184 | - In Backrop (8m x 4m) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 185 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 120 | |
| 186 | 7. Hội nghị "Sơ kết các hoạt động truyền thông về phát triển bền vững ĐBSCL thích ứng với biến đổi khí hậu" tại Vĩnh Long (200 đại biểu x 01 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 187 | 7.1. Băng rôn, standee, backdrop tuyên truyên Hội nghị | \ | \ | 1 | |
| 188 | - Thiết kế maket backdrop, băng rôn, phướn, Standee | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 189 | - In phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 10 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 24 | |
| 190 | - In băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 5 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 191 | - In Standee đặt quanh địa điểm tổ chức hội nghị: 4 cái (0,8mx1,8m/cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 192 | 7.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 193 | - Thuê phòng nghỉ (1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 194 | 7.3. Công tác tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 195 | - Hội trường ( đầy đủ thiết bị âm thanh, ánh sáng, microphone,..) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 196 | - Trang trí khánh tiết ( hoa bục, hoa bàn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 197 | - Thiết bị (máy chiếu, máy tính) (01 bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 198 | - Chi giải khát giữa giờ cho Ban tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự (200 người x 1 ngày x 2 buổi) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ buổi | 400 | |
| 199 | - Photo tài liệu (150 bộ x 100 trang) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 15.000 | |
| 200 | - Đóng quyển tài liệu bìa bóng kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 200 | |
| 201 | - Túi đựng tài liệu (túi thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 200 | |
| 202 | - Văn phòng phẩm (bút, giấy viết đại biểu…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 200 | |
| 203 | - Thiết kế cuốn Kỷ yếu Hội nghị | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 1 | |
| 204 | - In ấn Kỷ yếu Hội nghị cho đại biểu, các đơn vị quản lý trực thuộc Bộ TN&MT và gửi Sở TNMT 13 tỉnh ĐBSCL | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 246 | |
| 205 | 7.3. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự Hội nghị 12 người ban tổ chức, 4 báo cáo viên và 4 đại biểu của Bộ TNMT) | \ | \ | 1 | |
| 206 | - Phòng nghỉ cho Đại biểu (10 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 26 | |
| 207 | 7.4. Thiết bị đường truyền trực tuyến | \ | \ | 1 | |
| 208 | - Máy quay (03 máy quay) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 3 | |
| 209 | - Hệ thống truyền tín hiệu âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 210 | - Hệ thống truyền hình ảnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 211 | - Màn Hình Led | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 18 | |
| 212 | - Phần mềm họp trực tuyến | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 213 | - Đường truyền FTTH | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 548.284.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 548.284.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng (Trong đó có 02 Hợp đồng dịch vụ tương tự trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.810.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành quản trị kinh doanh/ du lịch - khách sạn, Truyền thông - Báo chí | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Tài chính, Kế toán | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đồ họa | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên nghành quản trị kinh doanh/ du lịch - khách sạn | 5 | 3 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng liên quan tới chuyên ngành Tin học; Công nghệ thông tin; điện tử viễn thông | 5 | 3 |
| 6 | Đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn. Đã tham gia vị trí Đạo diễn cho ít nhất 01 hợp đồng tổ chức hội nghị/ sự kiện trong lĩnh vực về tài nguyên môi trường. | 5 | 3 |
| 7 | Quay phim | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quay phim. Đã tham gia vị trí quay phim cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị/ sự kiện trong lĩnh vực về tài nguyên môi trường. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi