Gói thầu: Gói thầu số 10 (xây dựng): Di dời hệ thống điện và hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (xây dựng): Di dời hệ thống điện và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 14:31:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,498,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có hạng mục thi công đường dây trung hạ thế, trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý. - Số lượng hợp đồng bằng 1; hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ VND - Công trình công nghiệp hoặc hạ tầng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn giao thông ít nhất 03 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 03 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng trung cấp nghề, cao đẳng ghề, đại học chuyên nghành điện. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm đội trưởng hoặc phụ trách công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 (xây dựng): Di dời hệ thống điện và hạ tầng kỹ thuật Nâng cấp đường Quốc lộ 1 - Xuân Lập, thành phố Long Khánh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III và các tài liệu liên quan đến gói thầu xây lắp này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND Thành phố Long Khánh. Địa chỉ: số 53, Cách mạng tháng tám, phường Xuân An, TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. Địa chỉ: phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Long Khánh. Địa chỉ: số 53, Cách mạng tháng tám, phường Xuân An, TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thành phố Long Khánh. Địa chỉ: số 53, Cách mạng tháng tám, phường Xuân An, TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN BỔ SUNG VẬT TƯ, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | cột |
| 3 | Đào móng, cột trụ bằng thủ công. Sâu >1m, rộng >1m. Đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,642 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 29,642 | m3 |
| 5 | Đào móng, cột trụ bằng thủ công. Sâu >1m, rộng >1m. Đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,605 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,605 | m3 |
| 7 | Gỗ ván khuôn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng bằng thủ công (bê tông trộn bằng máy trộn). Chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 10 | Đào móng, cột trụ bằng thủ công. Sâu >1m, rộng >1m. Đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,986 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 46,986 | m3 |
| 12 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 13 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 14 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 15 | Gỗ ván khuôn dày 2cm (2m3/100m2 ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,994 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng bằng thủ công (bê tông trộn bằng máy trộn). Chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 33,12 | m3 |
| 18 | Cáp đồng trần M25mm2 (11m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,064 | kg |
| 19 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc (1 cọc/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 20 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 21 | Rải dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 28,6 | 10 m |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6 | 10 cọc |
| 23 | Cáp đồng trần M25mm2 (38m/bộ; D=0,224) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,536 | kg |
| 24 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc (6 cọc/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 25 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 27 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 28 | Cổ dê kẹp ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Rải dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 11,4 | 10 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ thiết kế | 16,2 | 10 cọc |
| 34 | Đào rãnh, đường cáp bằng thủ công. Rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 35 | Đắp đất mương cáp bằng thủ công. Dung trọng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 36 | Đà sắt L75x75x8x1660 2 ốp (16,24kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Thanh chống L50x50x5x810 (2,47kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 38 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 39 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 41 | Đà sắt L75x75x8x2200 4 ốp (22,37kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Thanh chống L50x50x5x810 (2,47kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Đà sắt L75x75x8x2200 4 ốp (22,37kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 49 | Thanh chống L50x50x5x810 (2,47kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 50 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 51 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 52 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 54 | Đà sắt L75x75x8x2100 lệch 100% 3 ốp (20,84kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 55 | Thanh chống L50x50x5x1990 (6,07kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 56 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 57 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 59 | Đà sắt L75x75x8x2100 lệch 100% 3 ốp (20,84kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Thanh chống L50x50x5x1990 (6,07kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 62 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 65 | Uclevis 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 66 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 67 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 68 | Khóa néo dây cỡ dây 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 69 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 70 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 71 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 72 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cái |
| 73 | Chân sứ đứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cái |
| 74 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo bản vẽ thiết kế | 20,1 | 10 sứ |
| 75 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 78 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 10 sứ |
| 79 | Sứ treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | chuỗi |
| 80 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 81 | Giáp níu dừng dây bọc 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 82 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | 1 bộ cách điện |
| 83 | Sứ treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | chuỗi |
| 84 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 85 | Giáp níu dừng dây bọc 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 86 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | 1 bộ cách điện |
| 87 | Cáp nhôm lõi thép AC-70/11 mm2 (cdx1.02, D = 0.195kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | kg |
| 88 | Cáp 24KV AC/XLPE 95mm2 (cdx1.02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | mét |
| 89 | Cáp 24KV AC/XLPE 120mm2 (cdx1.02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2 | mét |
| 90 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 1 km dây |
| 91 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép có bọc (ACX, ACXV, ACXH...), tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 1 km dây |
| 92 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép có bọc (ACX, ACXV, ACXH...), tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế | 0,21 | 1 km dây |
| 93 | Ống nối dây cỡ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 94 | Ống nối dây cỡ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 95 | Ống nối dây cỡ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 96 | Ống co nhiệt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 97 | Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | sợi |
| 98 | Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ 150mm2 (sứ kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | sợi |
| 99 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 100 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 101 | Đào móng, cột trụ bằng thủ công. Sâu >1m, rộng >1m. Đất cấp 3 (1 móng = (1.5*0.2*0.2*3.14)m3) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,072 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1 móng = (1.5*0.2*0.2*3.14)m3) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,072 | m3 |
| 103 | Đào móng, cột trụ bằng thủ công. Sâu >1m, rộng >1m. Đất cấp 3 (1 móng = (1.2*1*0.6+0.9*0.2*0.2*3.14)m3) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,833 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1 móng = (1.2*1*0.6+0.9*0.2*0.2*3.14)m3) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,833 | m3 |
| 105 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Gỗ ván khuôn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cột (1 móng = (1.2*2+1*2)*0.6/100m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông móng bằng thủ công (bê tông trộn bằng máy trộn). Chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 111 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,432 | kg |
| 112 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 113 | Ghíp nối IPC 70-35 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 114 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 115 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 116 | Rải dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 24,3 | 10 m |
| 117 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | 10 cọc |
| 118 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 121 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Boulon móc 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Cáp đồng trần M25mm2 (54m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,248 | kg |
| 125 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc (9 cọc/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | bộ |
| 126 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 (2 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 127 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 (8 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 128 | Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 129 | Băng keo cách điện (5m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cuộn |
| 130 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ thiết kế | 11,7 | 10 cọc |
| 131 | Rải dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 70,2 | 10 m |
| 132 | Đào rãnh, đường cáp bằng thủ công. Rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 28,08 | m3 |
| 133 | Đắp đất mương cáp bằng thủ công. Dung trọng | Theo bản vẽ thiết kế | 28,08 | m3 |
| 134 | Cáp nhôm ABC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | mét |
| 135 | Cáp nhôm bọc AV70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | mét |
| 136 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | km/dây |
| 137 | Ghíp nối IPC 95-25 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728 | cái |
| 138 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 139 | Móc đơn treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 140 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 141 | Rack 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 142 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 143 | Đào móng, cột trụ bằng thủ công. Sâu >1m, rộng >1m. Đất cấp 3 (1 móng = (1*0.3*0.3)m3) | Theo bản vẽ thiết kế | 12,42 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1 móng = (1*0.3*0.3)m3) | Theo bản vẽ thiết kế | 12,42 | m3 |
| 145 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 5,696 | 1km cáp |
| 146 | Tháo hạ đường cáp đồng treo. Loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 5,696 | 1km cáp |
| 147 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Lắp vào cột vuông | Theo bản vẽ thiết kế | 138 | 1 cột |
| 148 | Nhổ cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m. Cột không trang bị thu lôi. Nhổ cột bằng cơ giới | Theo bản vẽ thiết kế | 138 | 1 cột |
| 149 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m. Cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Theo bản vẽ thiết kế | 138 | 1 cột |
| B | CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ (ĐỊNH MỨC 203) | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | 10 sứ |
| 2 | Lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 27,9 | 10 sứ |
| 3 | Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công: Sứ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 458 | sứ |
| 4 | Lắp lại các loại sứ hạ thế bằng thủ công: Sứ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 458 | sứ |
| 5 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Lắp lại chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Tháo phụ kiện. Tháo chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | công/bộ |
| 8 | Lắp lại phụ kiện. Lắp lại chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | công/bộ |
| 9 | Tháo phụ kiện. Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | công/bộ |
| 10 | Tháo phụ kiện. Tháo khung định vị. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 320 | công/bộ |
| 11 | Lắp lại phụ kiện. Lắp lại khung định vị. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 320 | công/bộ |
| 12 | Tháo cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | bộ cách điện |
| 13 | Nhổ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | 1 cột |
| 14 | Dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | 1 cột |
| 15 | Nhổ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế | 104 | 1 cột |
| 16 | Dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế | 81 | 1 cột |
| 17 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo hạ xà thép trên cột néo | Theo bản vẽ thiết kế | 117 | 1 bộ |
| 18 | Lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Lắp lại xà thép trên cột néo | Theo bản vẽ thiết kế | 87 | 1 bộ |
| 19 | Tháo phụ kiện. Tháo khung định vị. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 320 | công/bộ |
| 20 | Lắp lại phụ kiện. Lắp lại khung định vị. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 320 | công/bộ |
| 21 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 5,724 | 1km dây |
| 22 | Lắp lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 5,722 | 1km dây |
| 23 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 6,361 | 1km dây |
| 24 | Lắp lại hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 6,358 | 1km dây |
| 25 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 10,811 | 1km dây |
| 26 | Lắp lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 10,808 | 1km dây |
| 27 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 3,604 | 1km dây |
| 28 | Lắp lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 3,604 | 1km dây |
| 29 | Tháo hạ cáp văn xoắn. Loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 5,946 | km/dây |
| 30 | Tháo hạ cáp văn xoắn. Loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 2,48 | km/dây |
| 31 | Lắp lại cáp văn xoắn. Loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 2,479 | km/dây |
| 32 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 1MVAR |
| 33 | Lắp lại hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 1MVAR |
| 34 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 35 | Lắp lại dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 36 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp >= 200x200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 182 | hộp |
| 37 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp >= 200x200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 182 | hộp |
| 38 | Tháo công tơ 1 pha trên cột bê tông ly tâm | Theo bản vẽ thiết kế | 321 | cái |
| 39 | Lắp lại công tơ 1 pha trên cột bê tông ly tâm | Theo bản vẽ thiết kế | 321 | cái |
| 40 | Tháo phụ kiện. Tháo chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | công/bộ |
| 41 | Lắp lại phụ kiện. Lắp lại chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | công/bộ |
| C | CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP (ĐỊNH MỨC 203) | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | 1 tủ |
| 2 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 3 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 4 | Lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | 1 tủ |
| 5 | Lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 6 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 7 | Tháo phụ kiện. Tháo chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | công/bộ |
| 8 | Lắp lại phụ kiện. Lắp lại chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | công/bộ |
| 9 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | 1 bộ (3pha) |
| 10 | Lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | 1 bộ (3pha) |
| 11 | Tháo Aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | 1 cái |
| 12 | Tháo Aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 13 | Lắp lại Aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | 1 cái |
| 14 | Lắp lại Aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 15 | Tháo hạ dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế | 460 | m |
| 16 | Tháo hạ dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế | 162 | m |
| 17 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế | 460 | m |
| 18 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế | 162 | m |
| 19 | Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 1 pha 35; (10); (6) /0,4kv; công suất | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | 1 máy |
| 20 | Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 1 pha 35; (10); (6) /0,4kv; công suất | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | 1 máy |
| 21 | Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35; (10); (6) /0,4kv; công suất | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 22 | Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35; (10); (6) /0,4kv; công suất | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp bộ đèn LED 120W (120x1), ánh sáng vàng, IP66, D60. Độ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 174 | bộ |
| 2 | Tháo bộ đèn chiếu sáng đường phố, S | Theo bản vẽ thiết kế | 174 | bộ |
| 3 | Tháo cần đèn đơn D60. Chiều dài cần đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 174 | cần |
| 4 | Lắp đặt cần đèn đơn D60. Chiều dài cần đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 174 | cần |
| 5 | Lắp lại cáp văn xoắn. Loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 5,946 | km/dây |
| 6 | Tháo hạ cáp văn xoắn. Loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 5,946 | km/dây |
| 7 | Nhổ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế | 186 | cột |
| 8 | Dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế | 186 | cột |
| E | BỔ SUNG VẬT TƯ, PHỤ KIỆN CHIẾU SÁNG SAU CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1 móng = 1.5*0.2*0.2*3.14m3) | Theo bản vẽ thiết kế | 30,521 | m3 |
| 2 | Đào móng, cột trụ bằng thủ công. Sâu >1m, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 30,521 | m3 |
| 3 | Gỗ ván khuôn dày 2cm (1 móng = ((1*0.6)*2+(1.2*0.6)*2)/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1 móng = (0.9*0.2^2*3.14+0.6*1.2*1)m3) | Theo bản vẽ thiết kế | 9,996 | m3 |
| 5 | Đào móng, cột trụ bằng thủ công. Sâu >1m, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 9,996 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công (bê tông trộn bằng máy trộn). Chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 7 | Ghíp nối IPC 16-2,5 2BL (1 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Cáp đồng trần M11mm2 (7m/bô, D=0.096) | Theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | kg |
| 9 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc (1 cọc/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | 10 cọc |
| 12 | Bóng đèn sodium công suất 100W, ánh sáng vàng, đuôi E40 (dự phòng 20% hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 13 | Ghíp nối IPC 16-2,5 2BL (bảng kê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 14 | Cầu chì đuôi cá 2A (bảng kê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có hạng mục thi công đường dây trung hạ thế, trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý. - Số lượng hợp đồng bằng 1; hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ VND - Công trình công nghiệp hoặc hạ tầng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét). | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên quyết toán công trình | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông | 1 | - Phải có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn giao thông ít nhất 03 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn giao thông | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 03 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn động | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) | 3 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 1 | - Phải có bằng trung cấp nghề, cao đẳng ghề, đại học chuyên nghành điện. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm đội trưởng hoặc phụ trách công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 3 | Máy đào | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi