Gói thầu: Gói thầu số 10 (xây dựng): Di dời hệ thống điện và hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876169-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 10 (xây dựng): Di dời hệ thống điện và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220821086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 14:31:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,498,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có hạng mục thi công đường dây trung hạ thế, trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý. - Số lượng hợp đồng bằng 1; hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ VND - Công trình công nghiệp hoặc hạ tầng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn giao thông ít nhất 03 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 03 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng trung cấp nghề, cao đẳng ghề, đại học chuyên nghành điện. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm đội trưởng hoặc phụ trách công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10 (xây dựng): Di dời hệ thống điện và hạ tầng kỹ thuật
Nâng cấp đường Quốc lộ 1 - Xuân Lập, thành phố Long Khánh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thành phố Long Khánh. Địa chỉ: số 53, Cách mạng tháng tám, phường Xuân An, TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. Địa chỉ: phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Sông Đà; Công ty TNHH TVXD Trình Phúc Thịnh; Công ty TNHH TVXD Hà Thanh; Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh; Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thành phố Long Khánh. Địa chỉ: số 53, Cách mạng tháng tám, phường Xuân An, TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. Địa chỉ: phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III và các tài liệu liên quan đến gói thầu xây lắp này
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thành phố Long Khánh. Địa chỉ: số 53, Cách mạng tháng tám, phường Xuân An, TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. Địa chỉ: phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Long Khánh. Địa chỉ: số 53, Cách mạng tháng tám, phường Xuân An, TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thành phố Long Khánh. Địa chỉ: số 53, Cách mạng tháng tám, phường Xuân An, TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN BỔ SUNG VẬT TƯ, PHỤ KIỆN
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V85trụ
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo bản vẽ thiết kế85cột
3Đào móng, cột trụ bằng thủ công. Sâu >1m, rộng >1m. Đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế29,642m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế29,642m3
5Đào móng, cột trụ bằng thủ công. Sâu >1m, rộng >1m. Đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế2,605m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế2,605m3
7Gỗ ván khuôn dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
8Gia công, lắp dựng ván khuôn cộtTheo bản vẽ thiết kế0,077100m2
9Đổ bê tông móng bằng thủ công (bê tông trộn bằng máy trộn). Chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế2,304m3
10Đào móng, cột trụ bằng thủ công. Sâu >1m, rộng >1m. Đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế46,986m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế46,986m3
12Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
13Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
14Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
15Gỗ ván khuôn dày 2cm (2m3/100m2 ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,987m3
16Gia công, lắp dựng ván khuôn cộtTheo bản vẽ thiết kế0,994100m2
17Đổ bê tông móng bằng thủ công (bê tông trộn bằng máy trộn). Chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế33,12m3
18Cáp đồng trần M25mm2 (11m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,064kg
19Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc (1 cọc/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
20Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
21Rải dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế28,610 m
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ thiết kế2,610 cọc
23Cáp đồng trần M25mm2 (38m/bộ; D=0,224)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,536kg
24Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc (6 cọc/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
25Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
27Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
28Cổ dê kẹp ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Rải dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế11,410 m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,18100m
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ thiết kế16,210 cọc
34Đào rãnh, đường cáp bằng thủ công. Rộng Theo bản vẽ thiết kế1,35m3
35Đắp đất mương cáp bằng thủ công. Dung trọng Theo bản vẽ thiết kế1,35m3
36Đà sắt L75x75x8x1660 2 ốp (16,24kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Thanh chống L50x50x5x810 (2,47kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
38Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
39Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
40Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo bản vẽ thiết kế20bộ
41Đà sắt L75x75x8x2200 4 ốp (22,37kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Thanh chống L50x50x5x810 (2,47kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo bản vẽ thiết kế2bộ
48Đà sắt L75x75x8x2200 4 ốp (22,37kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Thanh chống L50x50x5x810 (2,47kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
50Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
51Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
52Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
53Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo bản vẽ thiết kế30bộ
54Đà sắt L75x75x8x2100 lệch 100% 3 ốp (20,84kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
55Thanh chống L50x50x5x1990 (6,07kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
56Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
57Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
58Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo bản vẽ thiết kế19bộ
59Đà sắt L75x75x8x2100 lệch 100% 3 ốp (20,84kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Thanh chống L50x50x5x1990 (6,07kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
62Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo bản vẽ thiết kế8bộ
65Uclevis 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
66Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
67Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
68Khóa néo dây cỡ dây 70Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
69Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
70Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
71Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
72Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V201cái
73Chân sứ đứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V201cái
74Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo bản vẽ thiết kế20,110 sứ
75Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
76Chân sứ đỉnh thẳng dài 870x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
77Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
78Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo bản vẽ thiết kế210 sứ
79Sứ treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V42chuỗi
80Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
81Giáp níu dừng dây bọc 95Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
82Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế421 bộ cách điện
83Sứ treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V45chuỗi
84Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
85Giáp níu dừng dây bọc 120Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
86Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế451 bộ cách điện
87Cáp nhôm lõi thép AC-70/11 mm2 (cdx1.02, D = 0.195kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4kg
88Cáp 24KV AC/XLPE 95mm2 (cdx1.02)Mô tả kỹ thuật theo chương V153mét
89Cáp 24KV AC/XLPE 120mm2 (cdx1.02)Mô tả kỹ thuật theo chương V214,2mét
90Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo bản vẽ thiết kế0,121 km dây
91Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép có bọc (ACX, ACXV, ACXH...), tiết diện dây Theo bản vẽ thiết kế0,151 km dây
92Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép có bọc (ACX, ACXV, ACXH...), tiết diện dây Theo bản vẽ thiết kế0,211 km dây
93Ống nối dây cỡ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
94Ống nối dây cỡ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
95Ống nối dây cỡ 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
96Ống co nhiệt D34Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
97Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V378sợi
98Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ 150mm2 (sứ kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V51sợi
99Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
100Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo bản vẽ thiết kế2cột
101Đào móng, cột trụ bằng thủ công. Sâu >1m, rộng >1m. Đất cấp 3 (1 móng = (1.5*0.2*0.2*3.14)m3)Theo bản vẽ thiết kế2,072m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1 móng = (1.5*0.2*0.2*3.14)m3)Theo bản vẽ thiết kế2,072m3
103Đào móng, cột trụ bằng thủ công. Sâu >1m, rộng >1m. Đất cấp 3 (1 móng = (1.2*1*0.6+0.9*0.2*0.2*3.14)m3)Theo bản vẽ thiết kế0,833m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1 móng = (1.2*1*0.6+0.9*0.2*0.2*3.14)m3)Theo bản vẽ thiết kế0,833m3
105Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Gỗ ván khuôn dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
109Gia công, lắp dựng ván khuôn cột (1 móng = (1.2*2+1*2)*0.6/100m2)Theo bản vẽ thiết kế0,026100m2
110Đổ bê tông móng bằng thủ công (bê tông trộn bằng máy trộn). Chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,72m3
111Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,432kg
112Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
113Ghíp nối IPC 70-35 2BLMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
114Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
115Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
116Rải dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế24,310 m
117Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ thiết kế2,710 cọc
118Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
121Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Boulon móc 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
124Cáp đồng trần M25mm2 (54m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,248kg
125Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc (9 cọc/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V117bộ
126Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 (2 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
127Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 (8 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
128Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
129Băng keo cách điện (5m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V65cuộn
130Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ thiết kế11,710 cọc
131Rải dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế70,210 m
132Đào rãnh, đường cáp bằng thủ công. Rộng Theo bản vẽ thiết kế28,08m3
133Đắp đất mương cáp bằng thủ công. Dung trọng Theo bản vẽ thiết kế28,08m3
134Cáp nhôm ABC 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2mét
135Cáp nhôm bọc AV70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2mét
136Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế0,12km/dây
137Ghíp nối IPC 95-25 2BLMô tả kỹ thuật theo chương V728cái
138Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
139Móc đơn treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
140Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
141Rack 3 sứMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
142Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
143Đào móng, cột trụ bằng thủ công. Sâu >1m, rộng >1m. Đất cấp 3 (1 móng = (1*0.3*0.3)m3)Theo bản vẽ thiết kế12,42m3
144Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1 móng = (1*0.3*0.3)m3)Theo bản vẽ thiết kế12,42m3
145Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế5,6961km cáp
146Tháo hạ đường cáp đồng treo. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế5,6961km cáp
147Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Lắp vào cột vuôngTheo bản vẽ thiết kế1381 cột
148Nhổ cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m. Cột không trang bị thu lôi. Nhổ cột bằng cơ giớiTheo bản vẽ thiết kế1381 cột
149Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m. Cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiTheo bản vẽ thiết kế1381 cột
B CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ (ĐỊNH MỨC 203)
1Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột trònTheo bản vẽ thiết kế3610 sứ
2Lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột trònTheo bản vẽ thiết kế27,910 sứ
3Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công: Sứ các loạiTheo bản vẽ thiết kế458sứ
4Lắp lại các loại sứ hạ thế bằng thủ công: Sứ các loạiTheo bản vẽ thiết kế458sứ
5Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo bản vẽ thiết kế61 chuỗi sứ
6Lắp lại chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo bản vẽ thiết kế31 chuỗi sứ
7Tháo phụ kiện. Tháo chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế35công/bộ
8Lắp lại phụ kiện. Lắp lại chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế35công/bộ
9Tháo phụ kiện. Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế26công/bộ
10Tháo phụ kiện. Tháo khung định vị. Chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế320công/bộ
11Lắp lại phụ kiện. Lắp lại khung định vị. Chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế320công/bộ
12Tháo cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc Theo bản vẽ thiết kế84bộ cách điện
13Nhổ cột bê tông. Chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế341 cột
14Dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế131 cột
15Nhổ cột bê tông. Chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế1041 cột
16Dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế811 cột
17Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo hạ xà thép trên cột néoTheo bản vẽ thiết kế1171 bộ
18Lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Lắp lại xà thép trên cột néoTheo bản vẽ thiết kế871 bộ
19Tháo phụ kiện. Tháo khung định vị. Chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế320công/bộ
20Lắp lại phụ kiện. Lắp lại khung định vị. Chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế320công/bộ
21Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Theo bản vẽ thiết kế5,7241km dây
22Lắp lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Theo bản vẽ thiết kế5,7221km dây
23Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Theo bản vẽ thiết kế6,3611km dây
24Lắp lại hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Theo bản vẽ thiết kế6,3581km dây
25Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Theo bản vẽ thiết kế10,8111km dây
26Lắp lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Theo bản vẽ thiết kế10,8081km dây
27Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét Theo bản vẽ thiết kế3,6041km dây
28Lắp lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét Theo bản vẽ thiết kế3,6041km dây
29Tháo hạ cáp văn xoắn. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế5,946km/dây
30Tháo hạ cáp văn xoắn. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế2,48km/dây
31Lắp lại cáp văn xoắn. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế2,479km/dây
32Tháo hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kVTheo bản vẽ thiết kế0,61MVAR
33Lắp lại hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kVTheo bản vẽ thiết kế0,61MVAR
34Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo bản vẽ thiết kế31 bộ (3 pha)
35Lắp lại dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo bản vẽ thiết kế31 bộ (3 pha)
36Tháo hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp >= 200x200mmTheo bản vẽ thiết kế182hộp
37Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp >= 200x200mmTheo bản vẽ thiết kế182hộp
38Tháo công tơ 1 pha trên cột bê tông ly tâmTheo bản vẽ thiết kế321cái
39Lắp lại công tơ 1 pha trên cột bê tông ly tâmTheo bản vẽ thiết kế321cái
40Tháo phụ kiện. Tháo chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế35công/bộ
41Lắp lại phụ kiện. Lắp lại chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế35công/bộ
C CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP (ĐỊNH MỨC 203)
1Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo bản vẽ thiết kế101 tủ
2Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế31 tủ
3Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo bản vẽ thiết kế31 tủ
4Lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo bản vẽ thiết kế101 tủ
5Lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế31 tủ
6Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo bản vẽ thiết kế31 tủ
7Tháo phụ kiện. Tháo chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế35công/bộ
8Lắp lại phụ kiện. Lắp lại chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế35công/bộ
9Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo bản vẽ thiết kế251 bộ (3pha)
10Lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo bản vẽ thiết kế251 bộ (3pha)
11Tháo Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế101 cái
12Tháo Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế31 cái
13Lắp lại Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế101 cái
14Lắp lại Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế31 cái
15Tháo hạ dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Theo bản vẽ thiết kế460m
16Tháo hạ dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Theo bản vẽ thiết kế162m
17Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Theo bản vẽ thiết kế460m
18Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Theo bản vẽ thiết kế162m
19Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 1 pha 35; (10); (6) /0,4kv; công suất Theo bản vẽ thiết kế81 máy
20Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 1 pha 35; (10); (6) /0,4kv; công suất Theo bản vẽ thiết kế61 máy
21Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35; (10); (6) /0,4kv; công suất Theo bản vẽ thiết kế21 máy
22Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35; (10); (6) /0,4kv; công suất Theo bản vẽ thiết kế11 máy
D CẢI TẠO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp bộ đèn LED 120W (120x1), ánh sáng vàng, IP66, D60. Độ cao Theo bản vẽ thiết kế174bộ
2Tháo bộ đèn chiếu sáng đường phố, STheo bản vẽ thiết kế174bộ
3Tháo cần đèn đơn D60. Chiều dài cần đènTheo bản vẽ thiết kế174cần
4Lắp đặt cần đèn đơn D60. Chiều dài cần đènTheo bản vẽ thiết kế174cần
5Lắp lại cáp văn xoắn. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế5,946km/dây
6Tháo hạ cáp văn xoắn. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế5,946km/dây
7Nhổ cột bê tông. Chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế186cột
8Dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế186cột
E BỔ SUNG VẬT TƯ, PHỤ KIỆN CHIẾU SÁNG SAU CẢI TẠO
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1 móng = 1.5*0.2*0.2*3.14m3)Theo bản vẽ thiết kế30,521m3
2Đào móng, cột trụ bằng thủ công. Sâu >1m, rộng Theo bản vẽ thiết kế30,521m3
3Gỗ ván khuôn dày 2cm (1 móng = ((1*0.6)*2+(1.2*0.6)*2)/50)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1 móng = (0.9*0.2^2*3.14+0.6*1.2*1)m3)Theo bản vẽ thiết kế9,996m3
5Đào móng, cột trụ bằng thủ công. Sâu >1m, rộng Theo bản vẽ thiết kế9,996m3
6Đổ bê tông móng bằng thủ công (bê tông trộn bằng máy trộn). Chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế8,64m3
7Ghíp nối IPC 16-2,5 2BL (1 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
8Cáp đồng trần M11mm2 (7m/bô, D=0.096)Theo bản vẽ thiết kế16,8kg
9Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc (1 cọc/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
10Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo bản vẽ thiết kế25bộ
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ thiết kế2,510 cọc
12Bóng đèn sodium công suất 100W, ánh sáng vàng, đuôi E40 (dự phòng 20% hư hỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
13Ghíp nối IPC 16-2,5 2BL (bảng kê)Mô tả kỹ thuật theo chương V348cái
14Cầu chì đuôi cá 2A (bảng kê)Mô tả kỹ thuật theo chương V174cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có hạng mục thi công đường dây trung hạ thế, trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý. - Số lượng hợp đồng bằng 1; hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ VND - Công trình công nghiệp hoặc hạ tầng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chỉ huy trưởng công trường phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công33
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).33
4 Nhân viên quyết toán công trình 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông 1 - Phải có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn giao thông ít nhất 03 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn giao thông33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Phải có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 03 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn động33
7 Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)33
8 Đội trưởng thi công 1 - Phải có bằng trung cấp nghề, cao đẳng ghề, đại học chuyên nghành điện. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm đội trưởng hoặc phụ trách công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
2 Ô tô tải Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
3 Máy đào Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->