Gói thầu: Mua sắm thiết bị trường quay S3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874707-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị trường quay S3
Số hiệu KHLCNT 20220705027
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Đài Truyền hình Việt Nam dành để đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 09:24:00 đến ngày 2022-10-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,703,659,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ thời điểm hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự về tính chất: có một trong các hạng mục sau: (1) Thiết bị phát thanh truyền hình hoặc (2) Thiết bị ghi và lưu trữ hình ảnh, hoặc (3) Thiết bị công nghệ thông tin, hoặc(4) Thiết bị âm thanh hội trường, âm thanh biểu diễn, hoặc (5) Thiết bị ánh sáng sân khấu;Hợp đồng tương tự về quy mô: Hợp đồng có tổng giá trị cả hợp đồng đáp ứng yêu cầu ở dưới.Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng/ chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 122.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.+ Bảo hành trong vòng 48 tiếng sau nhận được thông báo sự cố từ Chủ đầu tư.+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành+ Đảm bảo hotline 24/24 trong thời gian bảo hành. Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 02 ngày (kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ theo quy định - nếu có) kể từ khi được yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn.- Tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách dự án cho 01 hợp đồng có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự có hợp đồng lao động còn thời hạn.- Tối thiểu tốt nghiệp Đại học ngành Kế toán hoặc Tài chính – Kế toán, kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn.- Tối thiểu tốt nghiệp Đại học ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tin học, Truyền thông, mạng máy tính, điện, điện tử hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn.- Tối thiểu tốt nghiệp Đại học ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tin học, Truyền thông, mạng máy tính, điện, điện tử, tự động hóa hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị trường quay S3
Hệ thống trang âm và thiết bị âm thanh, ánh sáng cho phim trường Studio 3
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Đài Truyền hình Việt Nam dành để đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ , địa chỉ: 7 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ. Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Bến Nghé, Q.1, TP. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án : Công ty cổ phần Tư vấn quản lý dự án Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 1 Nhà CT3, Khu đô thị mới Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Tư vấn lập thiết kế - dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Nguyễn Phan – Địa chỉ: E1/32F Quốc lộ 50, ấp 5, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng Công nghệ Xanh – Địa chỉ: Số 157/5, đường Tân Lập 2, phường Hiệp Phú A, quận 9, TP.HCM; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TTS Hà Nội; Địa chỉ: số 1 ngõ 76, phố Yên Sở, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, Tp Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ , địa chỉ: 7 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ. Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Bến Nghé, Q.1, TP. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.1(a)
+ Tài liệu chứng mình năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT này. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất, kinh doanh; - Báo cáo tài chính đã kiểm toán 3 năm 2019 đến 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết Quý 1 năm 2022. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (Chi tiết tại E-CDNT 10.2 (c)
E-CDNT 10.2(c)
+ Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy tờ khi bàn giao hàng hóa, thiết bị chính được đánh dấu (*) tại cột Ghi chú của Mẫu số 01A - Bảng Phạm vi cung cấp - Chương IV trong E HSMT, cụ thể như sau: - Đối với hàng hóa nhập khẩu mà nhà thầu là đơn vị trực tiếp nhập khẩu: Bản sao công chứng/ chứng thực Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành, tờ khai hải quan. - Đối với hàng hóa nhập khẩu mà nhà thầu không phải là đơn vị trực tiếp nhập khẩu: Bản sao công chứng/ chứng thực Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành, tờ khai hải quan hoặc hóa đơn bán hàng (được che giá) của đơn vị nhập khẩu nếu nhà thầu không phải là đơn vị trực tiếp nhập khẩu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Hóa đơn mua hàng (được che giá). + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, ... + Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ các quy định hiện hành của nhà nước về bản quyền sở hữu trí tuệ và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật nếu có tranh chấp về bản quyền trong khai thác sử dụng đối với các phần mềm do nhà thầu cung cấp + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đối với các thiết bị quy định tại Mục 3 - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III và yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V E-HSMT này (Riêng đối với phần Hệ thống ghế khán giả di động và thi công trang âm phim trường không có catalogue tham chiếu, nhà thầu phải có cam kết cung cấp hàng hóa đáp ứng các YCKT của E-HSMT). Các tiêu chuẩn tuyên bố đáp ứng trong HSDT phải được tham chiếu chi tiết đến trang và dòng thông số kỹ thuật tương ứng trên catalogue hàng hóa. + Các tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Trên 5 năm
E-CDNT 15.2
- Có diễn giải quy trình tiếp nhận sửa chữa, bảo hành; - Có kế hoạch tập huấn, hướng dẫn chi tiết cho đơn vị sử dụng. - Hợp đồng tương tự và nhân sự kèm theo chứng minh - Giấy đăng ký kinh doanh – Catalogue nhà sản xuất - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành do Hãng sản xuất phát hành đối với các thiết bị được đánh dấu (**) tại cột Ghi chú của Mẫu số 01A - Bảng Phạm vi cung cấp - Chương IV trong E HSMT này. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành do Hãng sản xuất phát hành thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư bản Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành do hãng sản xuất thiết bị phát hành
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ. Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Bến Nghé, Q.1, TP. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Truyền hình Việt Nam. Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính - Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch Tài chính – Đài THVN
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Camera 4K trường quay3BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
2Bộ gá chân tripod cho camera 4K3BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Viewfinder - 2 Inch3BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
4Viewfinder 7 Inch, kèm adaptor gá3BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
5Camera Control Unit (CCU)3BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
6Operation Control Panel (OCP)3BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
7Cáp điều khiển 10m nối Base Station với OCP3SợiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Cáp điều khiển 50m nối Base Station với OCP3SợiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Tai nghe kết hợp micro Headset (2 Muff)3BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
10Tai nghe kết hợp micro Headset (1 Muff)3BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
11Cáp quang 50m nối W/B quang với CCU6SợiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Cáp quang 100m nối W/B quang với Camera6SợiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Hộp đấu nối cáp quang camera trên tường (W/B quang)3BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Microphone10ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
15Mic Holder cho VF 2" và VF7"3BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
16Bộ switch mạng kết nối tín hiệu điều khiển có PoE6BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
17Ống kính thường 4K3BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
18Ống kính góc rộng 4K1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
19Bộ điều khiển ống kính full servo3BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
20Bộ chân sử dụng cho camera Studio kèm tay PAN thứ 2 và dolly (đã bao gồm tay pan)3BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
21Bộ phát/thu tín hiệu video 4K1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
22Bộ cáp đấu nối với Camera : Tương thích với camera ở mục 11BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
23Bộ liên lạc chính kèm theo Mic cổ ngỗng1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
24Bộ liên lạc không dây1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
25Bộ phát đeo người + Kèm tai nghe1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
26Pin cho các bộ thu phát đeo người: - Tương thích với bộ phát đeo người2CụcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Bộ sạc pin: - Bộ sạc pin - Sạc được 4 Pin Lithium cùng lúc - Sạc được Pin cho bộ phát đeo người trên1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Ăng ten:2BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Hộp đấu nối quang:1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30Pin cho bộ phát: - Chuẩn kết nối: V-mount - Dung lượng: 191 Wh - Điện áp DC ra: 14.4V DC/ tối đa 16.8VDC - Cổng USB: 5V/2.3A, - Cổng D-tap ra: 80W - Chế độ bảo vệ Pin: sạc ngược, sạc quá mức, xả quá mức, quá dòng, quá nhiệt4CụcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31Bộ sạc pin:- Sạc đồng thời 4 pin V-mount- Tính năng sạc nhanh- Điện áp vào: AC 100~240V 50/60Hz- Điện áp ra: 16.8V/4.0A (cho mỗi kênh)- Công suất tiêu thụ: 310VA- Dòng sạc nhanh với pin Li-ion: 2.3A (4 Pin đồng thời), 3A (1-3 Pin); Pin Ni-CD/Ni-MH: 1.9A (1-4 Pin)- Chuẩn kết nối V-mount1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32D-Tap V-Mount Adapter Plate:- Bộ chuyển đổi gắn pin cho camera loại V-Mount- Có cổng D-Tap4CáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33D-Tap to 4 pin XLR Cable:- Cáp chuyển đổi D-Tap sang XLR 4 chân- Dài 60 cm4SợiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Cáp quang 8 lõi, dài 300m kèm theo đầu nối và rulo cuộn cáp1CuộnTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Cáp quang 8 lõi, dài 200m kèm theo đầu nối và rulo cuộn cáp1CuộnTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36Cáp mạng CAT6 100m kèm theo đầu nối và rulo cuốn cáp2CuộnTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Single mode fiber module2ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Bàn kỹ xảo Video Mixer 4K1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
391.5G/3G/12G Input card (for additional 8 ch)1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
40AUX remote control panel (16 buttons)1bộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
41Redundant Power (đã bao gồm trong thiết bị)2chiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42Bàn điều khiển video mixer 2/ME (đã bao gồm)1bộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43Digital super key ( bao gồm Chroma key expansion software)1bộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44Bộ chuyển đổi 12G-SDI to Quad SDI2bộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45Main Frame1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46Video Input Card3TấmTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
47Video Output Card2TấmTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
48Redundant Power1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
49Remote Control Panel1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
50Tally Manager1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
51Multi Viewer1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
52Bo chia tín hiệu 12G/3G/HD/SD-SDI6TấmTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
53Bo giao tiếp I/O6TấmTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
54Bo chuyển đổi tín hiệu 12G/6G/3G/HD/SD UHD Up/Down/Cross Converter/Frame Sync6TấmTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
55Bo giao tiếp I/O6TấmTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
56Giấy phép xử lý âm thanh6Giấy phépTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
57Bo khuếch đại phân chia chia tín hiệu Analog Video10TấmTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
58Bo giao tiếp I/O10TấmTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
59Bo khuếch đại phân chia chia tín hiệu Analog Audio4TấmTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
60Bo giao tiếp I/O4TấmTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
61Bo khuếch đại phân chia chia tín hiệu Digital Audio AES 75 Ohm (Unbalanced)2TấmTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
62Bo giao tiếp I/O2TấmTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
63Bo chuyển đổi tín hiệu âm thanh digital sang analog2TấmTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
64Bo giao tiếp I/O2TấmTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
65Bo chuyển đổi tín hiệu âm thanh analog sang digital2TấmTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
66Bo giao tiếp I/O2TấmTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
67Khung nguồn gắn các bo xử lý tín hiệu Video, Audio6BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
68Nguồn dự phòng6BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
69Máy chủ (Rack Server)2BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
70Card video chuyên dụng chuẩn 12G2BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
71Phần mềm ghi/ phát file 4K2BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
72Phần mềm điều khiển CG1Giấy phépTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
73Màn hình, bàn phím, con chuột2BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
74Tay gắn màn hình 22"- 32"2BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
75Bộ nối dài màn hình (HDMI hoặc Display Port), chuột, bàn phím kết nối cáp mạng2BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
76Bàn điều khiển cho router1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
77Nguồn cho router1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
78Gooseneck Microphones3ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
79Bộ chuyển đổi 12G-SDI sang HDMI2BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
80Bộ chuyển đổi HDMI 2.0 to 12G-SDI5BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
81Đèn kit LED Bi-Color kèm theo đế gắn pin V-Mount, túi đựng mềm, chân đèn10BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
82Pin cho các thiết bị di động trong trường quay40CụcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
83Bộ sạc pin10BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
84V-Mount Plate với D-tap10CáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
85D-Tap to 4-Pin XLR Cable20SợiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
86Thiết bị xử lý tín hiệu đa năng1chiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
87Ma trận chuyển mạch tín hiệu Intercom kích thước (kèm các card giao tiếp) phần mềm cấu hình1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
88Phần mềm cấu hình hệ thống intercom (đã bao gồm): Tương thích với hệ thống ma trận chuyển mạch trên1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
89Panel điều khiển cho các vị trí làm việc (gắn rack), 16 phím (16 kênh)3cáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
90Panel điều khiển cho các vị trí làm việc (để bàn), 16 phím (16 kênh)3BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
91Mic cổ ngỗng6cáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
92Tai nghe đơn cho các panel điều khiển2cáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
93Bộ giao tiếp với hệ thống liên lạc khác đang sử dụng hiện tại5BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
94Khung rack gắn hệ thống liên lạc khác đang sử dụng hiện tại4KhungTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
95Bộ thu phát tín hiệu không dây intercom2BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
96Bộ phát đeo người + Kèm tai nghe5BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
97Pin cho các bộ thu phát đeo người10CụcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
98Bộ sạc pin5BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
99Switch PoE mạng kết nối hệ thống intercom cấp nguồn1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
100Máy trạm (Rack Workstaton) cài phần mềm)1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
101Phần mềm quản lý giao tiếp giữa hệ thống Intercom với các thiết bị điện thoại android, ios1góiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
102Màn hình, bàn phím, con chuột1cáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
103Giá treo màn hình 22"- 32"1cáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
104Telephone interface, single line3BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
105Khung rack gắn thiết bị Telephone interface:3KhungTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
106Combiner/Distribute Amplifier2BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
107Bảng đấu nối video (Video Patch Panel)4cáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
108Cáp video đồng trục 75 ohm 12G-SDI/4K UHD (300/cuộn) - C3.33CuộnTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
109Cáp video đồng trục 75 ohm 12G-SDI/4K UHD (300/cuộn) - C5.55CuộnTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
110Cáp đồng trục 50 Ohm RF (200m/cuộn)1CuộnTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
111Cáp nhảy video độ dài 2 feet80SợiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
112Cáp nhảy video độ dài 3 feet60SợiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
113Đầu giắc BNC tương thích với cáp L-3.3 CUHD (100 pcs/hộp)5HộpTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
114Đầu giắc BNC tương thích với cáp L-5.5 CUHD (100 pcs/hộp)5HộpTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
115Đầu giắc BNC cái – cái nối thẳng100CáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
116Đầu giắc BNC cái gắn wallbox20CáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
117Chốt 75ohm (hộp 100 cái)1HộpTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
118Giắc chuyển từ BNC cái sang đầu cắm Video Patch150CáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
119Đầu giắc dạng N Crimp Plugs tương thích với cáp L-5D2W (20 pcs/hộp)1HộpTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
120Đầu giắc dạng N Type Plug Right Angle tương thích với cáp L-5D2W (20 pcs/hộp)1HộpTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
121Bảng đấu dây loại 48 jack cắm Audio Patchbays half normalled (Âm thanh Analog)2CáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
122Cáp âm thanh 32 lõi (100m/cuộn)2CuộnTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
123Cáp âm thanh 16 lõi (200m/cuộn)3CuộnTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
124Cáp Audio số 110 ohm - 100m2CuộnTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
125Trống quấn cáp (Rulo)30CáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
126Máy chủ (Rack Server)2BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
127Màn hình, bàn phím, con chuột2BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
128Giá treo màn hình 22"- 32"2BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
129Bộ nối dài màn hình (HDMI, Display Port), chuột, bàn phím kết nối cáp mạng2BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
130Máy tính dùng cho chạy chữ2BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
131Phần mềm chạy chữ hiển thị lên màn hình nhắc chữ tương thích với phần mềm sản xuất tin tức hiện tại2Giấy phépTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
132Bộ thiết bị chạy chữ cho phát thanh viên, bao gồm: Màn hình chạy chữ kết nối cổng IP, HD-SDI, LTC, CVBS, gương phản chiếu có khung che, cụm giá đỡ cho camera, cảm biến tally, cáp tally2bộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
133Màn hình kiểm tra tín hiệu 22 inch cho phát thanh viên2bộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
134Bộ thiết bị điều khiển không dây2bộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
135Thiết bị điều khiển chạy chữ bằng chân, kết nối qua cổng IP5cáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
136Thiết bị hiển thị timecode, tally tích hợp được với bộ thiết bị chạy chữ trên3cáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
137Thiết bị điều khiển chạy chữ loại có dây:2cáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
138Hộp chuyển đổi tín hiệu IP sang HD-SDI:2cáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
139Switch mạng kết nối thiết bị 10 port, bao gồm 8 port PoE 1Gb/s+ 2 port combo 1Gb/s RJ45+ SFP2cáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
140Bàn điều khiển âm thanh1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
141Hộp giao tiếp I/O1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
142Thiết bị phát nhạc và thu âm qua giả lập Madi1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
143Workstation ghi âm thanh1ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
144LCD 24 inch1ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
145Card ghi âm cho máy tính1ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
146Phần mềm ghi âm1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
147Bộ chia tín hiệu Mic/Line Active 19"rack distribution preamplifier, 4x MIC/LINE routable Input,Output Audio driver to 96 external Outputs, Redundand Power Supply2ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
148Bộ chia tín hiệu Mic/Line2BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
149Loa kiểm thính liền công suất (Active)5CáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
150Loa Sub1CáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
151Tai nghe kiểm tra1CáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
152Thiết bị hiển thị âm thanh: Mức, pha và Loundness1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
153Micro dây (Shortgun)10BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
154Chân micro20BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
155Bộ micro vô tuyến bao gồm:20BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
156Bộ Phát/Thu tai nghe In-Ear Monitor (01 Phát - 02 Thu)3BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
157Bộ ghép ăng ten cho bộ phát/thu tai nghe In-Ear Monitor bao gồm:4BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
158Ăng ten gắn vào bộ ghép ăng bao gồm4CáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
159Micro cài áo đầu kết nối XLR mầu da10CáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
160Đầu micro cài áo (Màu đen) bao gồm kẹp cài micro10CáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
161Cáp 3ly - XLR cho bộ thu36CáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
162Loa thùng toàn dải 2-way active/passive(select) full range:12"LF,3"HF|60°Hx40°V; công suất (LF) 500W Cont., (HF) 150W Cont. 8 Ohms6ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
163Loa siêu trầm 18" 1600W (Cont.); 3200W (Peak), trở kháng 4 Ohms4ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
164Loa kiểm tra sân khấu đồng trục 12"LF,1.5"HF|40°Hx60°V; công suất LF: 350W Cont. | 1400W Peak, HF: 80W Cont. | 160W Peak; 8 Ohms4ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
165Khối công suất 2 x 1000 W @ 4 Ohms RMS, Class-H; 2 x 700W @ 8 Ohms1ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
166Khối công suất 2 x 750 W @ 4 Ohms RMS, Class-H; 2 x 500W @ 8 Ohms2ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
167Khối công suất 2 x 1400W @ 8 Ohms; 2 x 2000 W @ 4 Ohms RMS, Class-H3ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
168Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số 4 Inputs / 8 Outputs, 96kHz DSP, Ethernet / AES1ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
169Loa toàn dải treo tường liền công suất10ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
170Bàn điều khiển ánh sáng1BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(**) (*)
171Đèn Moving Beam Light Source10CáiTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
172Đèn Par Led 18x18W RGBWA+UV 6in1 LED80BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
173Đèn LED Fresnel FRESNEL 230VAC,600W, MOTORIZED 2700K-6500K30BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
174Đèn LED Flood 200W(3000K÷5700K), phụ kiện kèm theo20BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
175Đèn Profile LED SPOT, 300W, phụ kiện kèm theo4BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
176LED Followspots kits, Followspot LED, 650W, phụ kiện đầy đủ kèm theo (Kèm theo tay treo đèn, cáp nguồn, cáp bảo hiểm, barndoor,...)2BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
177Máy khói 1.190 W, phụ kiện kèm theo4BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
178Bộ chia tín hiệu DMX 3-pin (01 In/08 Out)4BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
179Bộ chia tín hiệu DMX 5-pin: RDMX Splitter 8 RDM/DMX Opto-Splitter4BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
180Bộ phát tín hiệu điều khiển đèn DMX36ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
181Bộ thu tín hiệu điều khiển đèn DMX36ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
182Móc treo đèn100BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
183Cáp tín hiệu DMX cho giắc 5-Pin (200m/cuộn)5CuộnTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
184Cáp tín hiệu DMX cho giắc 3-Pin (300m/cuộn)5CuộnTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
185Cáp điện 3×4m2 (200m/cuộn)5CuộnTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
186Cáp điện 3×2,5m2 (200m/cuộn)5CuộnTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
187Tủ điện phân phối lắp các đèn3TủTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
188Động cơ nâng hạ đồng tốc tải trọng 1 tấn22BộTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật(*)
189Phụ kiện cho lắp đặt bao gồm: Bảng điều khiển Hoist 8 kênh 3 pha, nguồn cho động cơ lắp rack)3HTTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
190Khung giá treo loa dạng line array4ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
191Liên kết khớp nối kiT8ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
192Giá treo loa thùng liền công suất treo tường10ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
193Lắp đặt khung trust tam giác treo đèn, 20cm × 10m (4 chiếc), 20cm x 14m (6 chiếc), chất liệu Khung truss hợp kim nhôm ( bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt ), 124m dài124mTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
194Xích thép 6,3mm140mTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
195Jắc loa30ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
196Jắc kết nối canon đực65ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
197Jắc kết nối canon cái65ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
198Jắc kết nối 1/4"20ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
199Dây loa chuyên dụng100mTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
200Dây tín hiệu audio bọc kim chống nhiễu220mTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
201Dây mạng CAT680mTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
202Tủ Rack đựng thiết bị 15U3ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
203Ổ cắm điện nhiều lộ ra 19", 06 ổ cắm 3 chấu chuẩn đa dụng, MCB 2P 32A 4.5-6kA5ChiếcTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
204HỆ THỐNG GHẾ KHÁN GIẢ DI ĐỘNG1HTTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
205THI CÔNG TRANG ÂM PHIM TRƯỜNG1HTTại khoản 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ thời điểm hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự về tính chất: có một trong các hạng mục sau: (1) Thiết bị phát thanh truyền hình hoặc (2) Thiết bị ghi và lưu trữ hình ảnh, hoặc (3) Thiết bị công nghệ thông tin, hoặc(4) Thiết bị âm thanh hội trường, âm thanh biểu diễn, hoặc (5) Thiết bị ánh sáng sân khấu;Hợp đồng tương tự về quy mô: Hợp đồng có tổng giá trị cả hợp đồng đáp ứng yêu cầu ở dưới.Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng/ chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 122.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.+ Bảo hành trong vòng 48 tiếng sau nhận được thông báo sự cố từ Chủ đầu tư.+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành+ Đảm bảo hotline 24/24 trong thời gian bảo hành. Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 02 ngày (kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ theo quy định - nếu có) kể từ khi được yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách dự án 1 - Là nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn.- Tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách dự án cho 01 hợp đồng có tính chất tương tự53
2 Phụ trách công tác thanh quyết toán 1 - Là nhân sự có hợp đồng lao động còn thời hạn.- Tối thiểu tốt nghiệp Đại học ngành Kế toán hoặc Tài chính – Kế toán, kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.53
3 Phụ trách kỹ thuật 1 - Là nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn.- Tối thiểu tốt nghiệp Đại học ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tin học, Truyền thông, mạng máy tính, điện, điện tử hoặc tương đương.53
4 Triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 5 - Là nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn.- Tối thiểu tốt nghiệp Đại học ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tin học, Truyền thông, mạng máy tính, điện, điện tử, tự động hóa hoặc tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->