Gói thầu: Thực hiện phóng sự, phim, clip và phát sóng phóng sự trên Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh (phát sóng trên kênh HTV9)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HỖ TRỢ VÀ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP THÀNH PHỐ |
| Tên gói thầu | Thực hiện phóng sự, phim, clip và phát sóng phóng sự trên Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh (phát sóng trên kênh HTV9) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874008 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Kinh phí chi sự nghiệp kinh tế - Sự nghiệp kinh tế khác năm 2022 của SCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 15:07:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 631,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 631.800.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HỖ TRỢ VÀ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP THÀNH PHỐ |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện phóng sự, phim, clip và phát sóng phóng sự trên Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh (phát sóng trên kênh HTV9) Kinh phí tổ chức tổng kết 20 năm thực hiện Chương trình Bình ổn thị trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2002 – 2022; định hướng triển khai giai đoạn 2022 – 2032. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Kinh phí chi sự nghiệp kinh tế - Sự nghiệp kinh tế khác năm 2022 của SCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến đối chiếu, xác minh); |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; b) Các tiêu chuẩn khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trung tâm Hỗ trợ và Phát triển Doanh nghiệp Thành phố
- Địa chỉ: 156 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM
– Số điện thoại: 028 3829 9771 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Trung tâm Hỗ trợ và Phát triển Doanh nghiệp Thành phố - Địa chỉ: 156 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM - SĐT: 028 3829 9771 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Hỗ trợ và Phát triển Doanh nghiệp Thành phố - Địa chỉ: 156 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM - SĐT: 028 3829 9771 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tâm Hỗ trợ và Phát triển Doanh nghiệp Thành phố - Địa chỉ: 156 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM - SĐT: 028 3829 9771 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thực hiện phóng sự, phim, clip và phát sóng phóng sự trên Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh (phát sóng trên kênh HTV9) | Thực hiện chuyên đề "Bình ổn thị trường" trên Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh:- Tổ chức quay phim, thu thập thông tin, hình ảnh, biên tập nội dung….: xây dựng clip, phát sóng trên kênh HTV9, thời lượng tối thiểu 05 phút/phóng sự. | phóng sự | 10 | |
| 2 | Thực hiện phóng sự, phim, clip và phát sóng phóng sự trên Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh (phát sóng trên kênh HTV9) | Phim phóng sự ngắn (Tổng hợp tư liệu, hình ảnh liên quan đến nội dung hội thảo) | Phim | 1 | |
| 3 | Thực hiện phóng sự, phim, clip và phát sóng phóng sự trên Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh (phát sóng trên kênh HTV9) | Video Clip báo cáoXây dựng kịch bản, tổ chức quay phim, đọc lời bình, dựng phim…- Thời lượng: 20 phút.- Kịch bản, lời bình: bám sát báo cáo của Sở Công Thương.- Phỏng vấn tối thiểu 8 đại biểu, gồm: Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành phố, Lãnh đạo các tỉnh, thành, Lãnh đạo doanh nghiệp.- Ghi hình hoạt động sản xuất, thương mại tại TP.HCM và các tỉnh, thành. | Clip | 1 | |
| 4 | Thực hiện phóng sự, phim, clip và phát sóng phóng sự trên Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh (phát sóng trên kênh HTV9) | Video Clip ngắn (Xây dựng kịch bản, tổ chức phỏng vấn, ghi hình, biên tập, dựng phim; thời lượng 5 phút/clip) | Clip | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 631.800.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi