Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình tuyến chính (đoạn Km0+900 - Km3+825,40)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861257-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình tuyến chính (đoạn Km0+900 - Km3+825,40)
Số hiệu KHLCNT 20220850720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 17:53:00 đến ngày 2022-09-09 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 170,751,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 119.500.000.000 đồng (trong đó có hạng mục công trình cầu cấp II với giá trị tối thiểu là 56.700.000.000 đồng và hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II có giá trị tối thiểu là 62.800.000.000 đồng).- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu cấp II trở lên với giá trị là ≥ 56.700.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị là ≥ 62.800.000.000 đồng được tính là 01 hợp đồng tương tự.* 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu cấp III và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 56.700.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cầu cấp II theo yêu cầu.* 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 62.800.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II theo yêu cầu. Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 119.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu và đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu và đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông;(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 108cv
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép (10T-16T)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung (12T-25T)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Lu bánh lốp (8T-16T)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thi công cọc xi măng đất
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải (để rải cấp phối đá dăm) ≥50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải BTN ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Kích căng kéo 100T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Kích căng kéo 200T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Kích căng kéo 500T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm bê tông (gồm cả ống đổ)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình tuyến chính (đoạn Km0+900 - Km3+825,40)
Xây dựng cầu và đường dẫn nối cảng Mỹ An - QL31 - QL1 và tuyến nhánh hồ Suối Nứa - Khuôn Thần trên địa bàn huyện Lục Nam và Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Đường bộ (Heco): Địa chỉ: 278 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng giao thông vận tải (Tricc): Địa chỉ: Số nhà 26 ngõ 371 phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế APEX: Địa chỉ: Số nhà 12A, ngõ 106 Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Công ty cổ phần tư vấn - đầu tư xây dựng chiếu sáng và cơ điện công trình (Limeco). Địa chỉ: Số nhà 129D, Trương Định, phường Trương Định, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng công trình Thăng Long. Địa chỉ: số 766, đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Công ty cổ phần xây dựng giao thông Phương Sơn. Địa chỉ: Số 10, đường Đồng Cửa, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường thông thường phần đường
1Đào đất KTH17.606,18m3
2Đào nền, đào khuôn, đào cấp, đào rãnh43.588,1135m3
3Đào đường cũ377,9995m3
4Đắp đất K95125.837,2734m3
5Đắp đất K9813.361,2937m3
B Xử lý đất yếu phần đường
1Đào thay đất1.029,8763m3
2Vải địa kỹ thuật dệt 200kN/m2.455,0902m2
3Cọc xi măng đất4.219,4m
4Bàn đo lún quan trắc3cọc
5Cọc quan trắc chuyển vị ngang10cọc
C Mặt đường
1Thảm BTNC12,5 dày 5cm29.524,7325m2
2Lớp dính bám 0,5kg/m231.108,5179m2
3Thảm BTNC19 dày 7cm27.379,1606m2
4Lớp thấm bám 1,0kg/m227.379,1606m2
5Bê tông mặt đường M350177,8431m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 gia cố 5% xi măng116,5722m3
7Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm4.247,9716m3
8Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm7.388,4078m3
9Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m654,7473m2
10Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100kN/m1.537,305m2
D Nút giao, đường giao dân sinh
1Thảm BTNC12,51.044,0888m2
2Thảm BTNC194.987,7809m2
3Lớp dính bám 0,5kg/m21.713,6786m2
4Lớp thấm bám 1,0kg/m24.076,9m2
5Bê tông mặt đường M350 dày275,7434m3
6Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm514,2561m3
7Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100kN/m954,1688m2
8Cấp phối đá dăm loại I gia cố XM 5%62,1079m3
9Móng cấp phối đá dăm loại II65,7073m3
10Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m364,9249m2
E Công trình thoát nước
1Đào rãnh dọc98,8563m3
2Đắp trả rãnh dọc43,7963m3
3Bê tông đúc sẵn tấm đan, thân rãnh M250 rãnh BTCT chịu lực BxH=(0,4xH)m48,84m3
4Cốt thép tấm đan, thân rãnh rãnh BTCT chịu lực BxH=(0,4xH)m3,5439tấn
5Lắp đặt tấm nắp Rãnh BTCT chịu lực BxH=(0,4xH)m111cấu kiện
6Đá dăm đệm rãnh BTCT chịu lực BxH=(0,4xH)m8,88m3
7Bê tông đúc sẵn tấm đan, thân rãnh M200 rãnh xây gạch BxH=(0,6xH)m27,966m3
8Bê tông móng M100 rãnh xây gạch BxH=(0,6xH)m9,796m3
9Gạch xây VXM M100 rãnh xây gạch BxH=(0,6xH)m20,9682m3
10Vữa trát dày 1cm rãnh xây gạch BxH=(0,6xH)m416,2797m2
11Cốt thép tấm đan rãnh xây gạch BxH=(0,6xH)m0,6652tấn
12Lắp đặt tấm đan rãnh xây gạch BxH=(0,6xH)m79cấu kiện
13Bó vỉa 0,23x0,23x1m79cấu kiện
14Bê tông đệm M1501,027m3
15Vữa xi măng M1000,4108m3
16Bê tông đổ đan rãnh tại chỗ M2501,185m3
17Bê tông đệm đan rãnh M1507,2285m3
F Cống tròn
1Cống tròn BTCT D1,0m L=2,5m mua thương phẩm46ống
2Bê tông M300 ống cống 1,25x1,25m, dày 22cm96,48m3
3Cốt thép ống cống 1,25x1,25m17,2814tấn
4Bê tông M300 ống cống cống 1,5x1,5m, dày 22cm47,13m3
5Cốt thép ống cống 1,5x1,5m7,2192tấn
6Bê tông M300 ống cống 2x(1,5x1,5)m, dày 22cm81,3m3
7Cốt thép ống cống 2x(1,5x1,5)m13,4688tấn
8Bê tông Cống hộp 2x2m189,01m3
9Cốt thép cống hộp 2x2m33,7607tấn
10Lắp đặt khối móng BT D=1m125cái
11Lắp đặt cống hộp 1,25x1,25, L=1m72đoạn
12Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5, L=1m30đoạn
13Lắp đặt cống hộp 2(1,5x1,5), L=1m30đoạn
14Bê tông M100 gia cố thượng, hạ lưu44,19m3
15Bê tông M150 gia cố thượng, hạ lưu315,0874m3
16Bê tông M200 gia cố thượng, hạ lưu401,252m3
17Bê tông M250 gia cố thượng, hạ lưu68,2861m3
18Đá dăm đệm163,28m3
19Đá hộc xếp khan9,2053m3
20Vữa XM M100 chét mối nối6,5714m3
21Quét nhựa đường nóng2.079,55m2
22Đào móng cống, mương cải3.530,8722m3
23Đắp đất thân cống K95978,6871m3
24Đắp mương cải493,0342m3
25Đắp vật liệu dạng hạt135,605m3
G Cống hộp, hầm chui
1Cốt thép bản nắp cống, thành cống, móng cống16,7303tấn
2Cốt thép bản quá độ, tường cánh, sân cống, mặt đường trong hầm9,6559tấn
3Bê tông bản nắp, thân, móng cống, tường cánh, sân cống, bản quá độ, bê tông mặt đường trong hầm M350205,1608m3
4Bê tông đệm thân cống, bản quá độ, bê tông gia cố mái taluy M15076,3728m3
5Đá dăm đệm thân cống, gia cố mái taluy, chân khay34,6739m3
6Quét nhựa bi tum nóng 2 lớp337,1838m2
7Đắp vật liệu dạng hạt K959,6961100m3
8Rải giấy dầu lớp cách ly bản dẫn7,68m2
9Tấm xốp chèn khe8,96m2
10Bê tông chân khay M20011,6609m3
11Đào đất hố móng, chân khay, đào thanh thải đường tạm6,0347100m3
12Đắp đất đường tạm, chân khay2,1325100m3
13Thi công móng CPĐD loại II đường tạm0,6100m3
H Gia cố taluy
1Bê tông xi măng mái taluy, chân khay M200478,5984m3
2Lưới thép B401.997,1559m2
3Rải lớp ni lông1.997,1559m2
4Ống nhựa PVC D60, L=1m665m
5Vải địa kỹ thuật33,915m2
6Đá 4x6 xếp khan56,525m3
7Gỗ chèn khe 2cm1,1983m3
8Đá dăm đệm27,2118m3
9Đào đất chân khay206,2368m3
I An toàn giao thông phần đường
1Biển báo tam giác canh 9030biển
2Biển báo tam giác canh 7027biển
3Biển báo tròn D702biển
4Biển báo hình chữ nhật I.414 KT 150x240cm3biển
5Biển báo hình chữ nhật I.439 KT 70x135cm4biển
6Biển báo hình chữ nhật R.415A KT 125x150cm3biển
7Biển chữ viết KT 50x80cm26biển
8Biển báo hình vuông S.509 KT75x75cm15biển
9Sơn kẻ đường dày 2mm1.796,5401m2
10Sơn kẻ đường dày 6mm37,8m2
11Sơn kẻ đường dày 8mm267,68m2
12Cọc tiêu126cọc
13Cột Km4cột
14Cọc H35cọc
15Tôn sóng1.475m
J Tổ chức xây dựng
1Cọc tre, L>2,5m7.734m
2Giằng tre1.543,98m
3Phên nứa771,99m2
4Bao tải đất193m3
5Đào thanh thải193m3
K Đảm bảo giao thông
1Rào chắn di động (Barie)3bộ
2Biển báo tam giác A90cm9biển
3Biển báo hình tròn D90cm11biển
4Biển báo vuông I.406, KT1200x90cm1biển
5Biển báo phụ S.501, KT40x90cm7biển
6Cọc tiêu ĐBGT68cọc
7Cọc tiêu bằng ống nhựa D=80mm, dài 1,2m68cọc
8Máy bộ đàm6bộ
9Gậy chỉ huy6cái
10Đèn pin6cái
11Còi6cái
12Giày6đôi
13Áo mưa6cái
14Áo phản quang6cái
15Quần áo bảo hộ6bộ
16Mũ công trường6cái
17Đèn quay cảnh báo14cái
18Đèn chiếu sáng ban đêm9bộ
19Chóp nón cao su9cái
20Băng đỏ6cái
21Dây căng ĐBGT600m
L Kết cấu nhịp dầm hộp đúc hẫng cầu Lục Nam
1Bê tông dầm hộp 45MPa đúc hẫng821,9495m3
2Bê tông dầm hộp đổ tại chỗ C45462,5928m3
3Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45Mpa1,976m3
4Cốt thép dầm cầu đúc hẫng, ụ neo342,6911tấn
5Cáp thép dự ứng lực cường độ cao D15,2mm43,2992tấn
6Lắp đặt ống gen D107/100 luồn cáp DƯL2.456,14m
7Lắp đặt ống gen D77/70 luồn cáp DƯL34,8m
8Lắp đặt neo chủ động 19T15,2mm124bộ
9Lắp đặt neo chủ động 7T15,2mm8bộ
10Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp15,2721m3
11Khối hợp long dưới nước1khối
12Khối hợp long trên cạn2khối
M Kết cấu nhịp dầm I33 cầu Lục Nam
1Bê tông dầm cầu I C40240,7m3
2Cốt thép dầm39,4317tấn
3Bản thép đầu dầm0,942tấn
4Lắp đặt neo chủ động 12T12.7mm100bộ
5Cáp thép dự ứng lực cường độ cao D12,7mm15,7715tấn
6Lắp đặt ống gen dẹt 65/72 luồn cáp DƯL1.636,8m
7Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp3,493m3
N Khối chống chuyển vị cầu Lục Nam
1Mũ chốt1,65kg
2Ống thép mạ kẽm D52x1082,64m
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm D522,64m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm D1305,12m
5Thép lò xo N82,51kg
6Chèn bitum0,012m3
7Vữa không co ngót0,056m3
8Tấm cao su dày 20mm3,2m2
O Dầm ngang cầu Lục Nam
1Bê tông dầm ngang 30MPa27,13m3
2Cốt thép dầm ngang D≤183,4004tấn
3Cốt thép dầm ngang D>180,4066tấn
P Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt cầu Lục Nam
1Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30MPa166,46m3
2Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤100,6872tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤1837,9393tấn
Q Bản ván khuôn cầu Lục Nam
1Bê tông bản ván khuôn C2534,8m3
2Cốt thép tấm đúc sẵn D>103,3083tấn
3Tấm bê tông đúc sẵn272tấm
R Bản dẫn cầu Lục Nam
1Bê tông bản dẫn 30MPa55,5891m3
2Cốt thép bản dẫn D0,0404tấn
3Cốt thép bản dẫn D4,212tấn
4Cốt thép bản dẫn D>183,9936tấn
5Bê tông đệm 10Mpa13,2581m3
6Tấm xốp dày 20mm8,768m2
7Rải giấy dầu lớp cách ly6,576m2
S Lan can thép cầu Lục Nam
1Lan can cầu thép mạ kẽm18,1547tấn
T Gối cầu cầu Lục Nam
1Gối chậu 4500kN di động 1 phương2bộ
2Gối chậu 4500kN di động 2 phương2bộ
3Gối cao su 350x450x78mm20bộ
4Bu lông M1280cái
5Tấm thép đệm gối mạ kẽm1,413tấn
U Khe co giãn cầu Lục Nam
1Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 120mm23m
2Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50mm23m
3Vữa không co ngót8,53m3
4Bu lông M12224cái
5Bản thép che0,2185tấn
6Óng nhựa PVC D340,06100m
V Lớp phủ mặt cầu cầu Lục Nam
1Thảm BTNC12,5, chiều dày 7cm23,1836100m2
2Lớp dính bám 0,5kg/m223,1836100m2
3Lớp phòng nước mặt cầu23,1836100m2
W Gờ chắn cầu Lục Nam
1Bê tông gờ chắn 30MPa188,1401m3
2Cốt thép dầm ngang D≤1827,2205tấn
3Gỗ dán0,1602m3
X An toàn giao thông cầu Lục Nam
1Biển tên cầu2cái
2Lắp đặt biển B5.1 (KT: 1,5x1,5)2cái
3Lắp đặt biển C1.1.3 + C1.1.4 (KT: 0,5x0,5)8cái
4Giá treo đèn báo hiệu đường thủy loại 11bộ
5Giá treo đèn báo hiệu đường thủy loại 21bộ
6Đèn tín hiệu thông thuyền12bộ
7Sơn thước nước ngược24m2
8Cửa bảo vệ4cái
9Cửa kiểm tra1cái
Y Thoát nước mặt cầu cầu Lục Nam
1Ống gang D15026m
2Ống nhựa u.PVC D16024,6m
3Nắp đậy52cái
4Cổ đỡ52cái
5Thanh định vị0,5889tấn
6Neo chìm M16240cái
7Bu lông M12120cái
Z Bệ đỡ cột đèn cầu Lục Nam
1Bê tông bệ đỡ cột đèn 30MPa1,66m3
2Cốt thép bệ đỡ cột đèn D≤180,3556tấn
3Bu lông neo M2456bộ
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D65/504,74100m
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm D1504m
AA Kết cấu mố cầu Lục Nam
1Bê tông bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, gờ chắn 30Mpa613,1739m3
2Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị38,5441tấn
3Bê tông đệm 10Mpa14,65m3
4Vữa không co ngót mố0,146m3
5Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) mố607,8096m2
AB Trụ chính T2, T3 cầu Lục Nam
1Bê tông bệ trụ 30Mpa788,7287m3
2Bê tông thân trụ 35Mpa456,3604m3
3Cốt thép bệ, thân trụ D188,3235tấn
4Bê tông đệm 10Mpa25,3422m3
AC Trụ dẫn T1, T4 cầu Lục Nam
1Bê tông bệ trụ, thân, xà mũ trụ 30Mpa399,6473m3
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu44,0946tấn
3Vữa không co ngót0,3498m3
4Bê tông đệm 10Mpa10,677m3
AD Cọc khoan nhồi D=1.5m (trụ chính T2, T3) cầu Lục Nam
1Khoan cọc khoan nhồi vào đất89,0854m
2Khoan cọc khoan nhồi vào đá263,556m
3Dung dịch polymer807,3029m3dd
4Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa516,51m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi62,1217tấn
6Thép bản0,7596tấn
7Cóc nối D32-D28936cái
8Ống thép D54.9/59,917,6976100m
9Ống thép D107,5/113.54,2804100m
10Ống nối D60,9/D66,9252cái
11Ống nối D113,5/119,572cái
12Nút ống loại 136cái
13Nút ống loại 2144cái
14Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi4,77m3
15Đập đầu cọc khoan nhồi40,68m3
16Ông vách cọc khoan nhồi, D72m
17Cọc định vị 2I400; L=14m14,67tấn
18Hệ liên kết cọc định vị 2I4004,45tấn
19Hệ khung dẫn hướng3,75tấn
AE Cọc PDA D1,5m cầu Lục Nam
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa20,141m3
2Cốt thép cọc khoan nhồi1,5346tấn
3Thép bản0,0158tấn
4Cóc nối D32-D3226cái
5Đập đầu cọc khoan nhồi20,141m3
6Ống casing t=6mm0,3343tấn
AF Cọc khoan nhồi D=1.2m cầu Lục Nam
1Khoan vào đất, sét259,78m
2Khoan vào đá243,72m
3Dung dịch polymer576,9095m3dd
4Bê tông cọc nhồi 30Mpa543,39m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi72,1653tấn
6Cóc nối D32-D25880cái
7Cóc nối D25-D25440cái
8Thép bản1,1447tấn
9Ống thép D54.9/59,915,099100m
10Ống thép D107,5/113.54,857100m
11Ống nối D60,9/D66,9198cái
12Ống nối D113,5/119,566cái
13Nút ống loại 144cái
14Nút ống loại 2132cái
15Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi7,25m3
16Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn30,1m3
17Ông vách thi công CKN7,76tấn
AG Cọc PDA D1,2m cầu Lục Nam
1Bê tông cọc nhồi 30Mpa3,3457m3
2Cốt thép cọc khoan nhồi0,2902tấn
3Lắp đặt thép bản0,0106tấn
4Ống thép D54.9/59,90,02100m
5Ống thép D107,5/113.50,01100m
6Đập đầu cọc khoan nhồi3,3457m3
7Ống casing t=6mm0,2677tấn
AH Thí nghiệm cọc
1Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA, cọc D21 lần TN
2Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm312mặt cắt
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi6cọc
AI Tứ nón, đường 2 đầu cầu cầu Lục Nam
1Đào đất KTH, đào chân khay10,6545100m3
2Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ8,8941100m3
3Đắp đất nền đường, chân khay, tứ nón K9526,2128100m3
4Đắp vật liệu dạng hạt K9524,7447100m3
5Cọc tre chiều dài cọc >2,5m407,2305100m
6Cọc đất gia cố XM D800 phun ướt, hàm lượng XM 280kg/m3 bằng máy khoan cọc đất 2 cần1.733,2m
7Bê tông mái, chân khay, cầu thang M200230,164m3
8Lưới thép B40 gia cố mái đá848,6658m2
9Rải lớp ni lông848,6658m2
10Gỗ chèn khe 2cm0,2682m3
11Ống nhựa PVC D1100,24100m
12Ống nhựa PVC D600,83100m
13Vải địa kỹ thuật 12KN/m0,0479100m2
14Đá dăm112,8122m3
15Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm3,74100m2
16Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m23,74100m2
17Bê tông nhựa C19 dày 7cm3,74100m2
18Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m23,74100m2
19Thi công móng CPĐD loại I lớp trên0,5814100m3
20Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới0,8037100m3
21Đắp đất nền đường K98 bằng máy1,6524100m3
AJ Mặt bằng thi công cầu Lục Nam
1Đắp đất tạo mặt bằng3,566100m3
2Đắp đường công vụ1,978100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 mặt bằng, đường công vụ2,431100m3
4Bê tông mặt bằng 20Mpa30100m3
5Đào thanh thải đất, đá tạo mặt bằng1,764100m3
6Đóng, nhổ cọc ván thép mố nhô15100m
7Hệ đà giáo thi công mố nhô7,23tấn
8Đắp đất K95 mố nhô4,4106100m3
9Cấp phối đá dăm loại 2 mố nhô0,6100m3
10Đào thanh thải mố nhô5,0106100m3
11Cầu tạm18m
12Hàng rào công trường h=2m88m
AK Thi công dầm đúc hẫng cầu Lục Nam
1Đà giáo thi công luân chuyển khối K0,K155,4335tấn
2Thử tải đà giáo K01.032,612tấn/lần
3Xe đúc khối K thường2xe
4Đà giáo thi công luân chuyển khối KT91,1037tấn
5Thử tải đà giáo KT473,4tấn/lần
6Cọc thép định vị II3008,79tấn
7Thép hình liên kết đầu cọc2,82tấn
8Thanh chống trên khối hợp long2,8713tấn
9Thanh chống dưới khối hợp long1,6126tấn
10Vữa không co ngót0,132m3
11Bu lông M12x12548cái
12Thanh cường độ cao D360,3773tấn
13Ống ghen D69/7248m
14Bê tông ụ chống dưới nước C4513,2m3
15Cốt thép ụ chống dầm hộp D>185,2012tấn
16Bê tông khối neo 30Mpa3,24m3
17Cốt thép tấm đúc sẵn D>100,9991tấn
18Đào đất tạo mặt bằng0,054100m3
19Đắp đất tạo mặt bằng thi công4,5708100m3
AL Thi công gờ lan can cầu Lục Nam
1Xe đúc gờ lan can2xe
2Di chuyển hệ xe đúc gờ chắn74lần
3Tấm bê tông đúc sẵn3,6m3
AM Thi công dầm ngang
1Sản xuất hệ đà giáo thi công2,6676tấn
2Thanh xuyên táo D200,3083tấn
AN Thi công bản mặt cầu
1Hệ đà giáo thi công2,745tấn
2Ống nhựa PVC D210,2508100m
AO Thi công mố cầu Lục Nam
1Đào đất tạo mặt bằng, đào hố móng10,88100m3
2Đắp đất công trình K954,108100m3
3Đà giáo thi công luân chuyển15,2tấn
AP Thi công trụ dẫn T1, T4 cầu Lục Nam
1Đào đất tạo mặt bằng, đào hố móng9,68100m3
2Đắp đất công trình K903,36100m3
3Thép neo ván khuôn0,267tấn
4Đà giáo thi công luân chuyển13,87tấn
AQ Thi công trụ chính T2, T3 cầu Lục Nam
1Cọc định vị 2I400; L=14m29,34tấn
2Hệ khung chống đà giáo thi công40,49tấn
3Cọc ván thép L=14m3.920m
4Đào đất hố móng791,56m3
5Xói hút trong khung vây339,24m3
6Sản xuất hệ đà giáo thi công19,52tấn
7Thép neo ván khuôn0,9tấn
8Bê tông bịt đáy 16Mpa758,92m3
AR Thi công dầm I33
1Bệ đúc dầm I332bệ
2Lắp dựng dầm cầu I bằng đấu cẩu10dầm
AS Trạm biến áp và đường dây phục vụ thi công cầu Lục Nam
1Máy biến áp 320 KVA1bộ
2Hệ thống tủ điện2bộ
3Cột bê tông ly tâm 12B treo TBA2cột
4Lắp đặt cầu dao liên động 22KV-630A1chiếc
5Cầu chì tự rơi 100A2bộ
6Chống sét van LA 22KV4bộ
7Sứ đứng1bộ
8Xà thép4bộ
9Đào đất móng cột điện48,5m3
10Bê tông móng C2036m3
11Cáp trung thế500m
12Cột điện ly tâm 12m10cột
13Tháo dỡ hạ sứ trung thế10sứ
14Tháo dỡ hạ xà thép4bộ
15Tháo hạ máy biến áp1máy
16Tháo hạ cột bê tông2cột
AT HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột thép chiều cao 10,6m34Cột
2Đèn chiếu sáng led 110W34bộ
3Khung móng cột 10,6m20bộ
4Tủ điện chiếu sáng1tủ
5Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ21bộ
6Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm7bộ
7Lắp bảng điện cửa cột34bảng
8Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2340m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 mm21.276m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm229m
11Dây đồng trần M10 nối liên hoàn1.276m
12Làm khô dầu cáp74đầu cáp
13Luồn cáp cửa cột, vào tủ74đầu cáp
14Đánh số cột34Cột
15Ống nhựa xoắn D65/50705m
16Ống nhựa xoắn D105/80 luồn cáp qua đường13m
17Bê tông móng M20029m3
18vữa xi măng trát chân cột,tủ3m2
19Đào rãnh cáp, hố móng tủ, cột2,28100m3
20Đắp cát rãnh cáp0,4100m3
21Đắp đất rãnh cáp1,42100m3
22Băng báo hiệu cáp khổ 0.3m670m
AU Kết cấu nhịp dầm bản 24m cầu Phượng Sơn
1Bê tông cầu dầm bản C40535,5798m3
2Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤1896,0915tấn
3Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>1814,9607tấn
4Cáp DƯL 12,7mm32,0292tấn
5Lắp đặt neo chủ động 4T12,7mm48bộ
6Lắp đặt ống nhựa PVC D16/2020,16100m
7Lắp đặt ống gen D50/60 luồn cáp DƯL283,2m
8Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp0,5561m3
9Tấm thép đệm gối mạ kẽm2,306tấn
10Quét keo Epoxy đầu dầm62,82m2
11Sản xuất ván khuôn để lại40,0918tấn
AV Chốt neo cầu Phượng Sơn
1Chốt thép mạ kẽm R320,3125tấn
2Mũ chốt3,9kg
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42x7113,64m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm D426,82m
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm D13026,4m
6Théo lò xo N8115,77kg
7Chèn bitum0,02m3
8Vữa không co ngót0,303m3
AW Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt cầu Phượng Sơn
1Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30MPa242,7367m3
2Cốt thép bản mặt cầu, bản LTN D≤100,5588tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, bản LTN D≤1832,1531tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>183,5728tấn
5Lớp đệm đàn hồi24m2
AX Bản dẫn cầu Phượng Sơn
1Bê tông bản dẫn 30MPa55,5891m3
2Cốt thép bản dẫn D0,0404tấn
3Cốt thép bản dẫn D4,212tấn
4Cốt thép bản dẫn D>183,9936tấn
5Bê tông đệm 10Mpa13,2581m3
6Rải giấy dầu lớp cách ly6,576m2
7Tấm xốp chèn khe8,768m2
AY Lan can thép cầu Phượng Sơn
1Lan can cầu mạ kẽm8,9158tấn
AZ Gối cầu cầu Phượng Sơn
1Lắp đặt Gối cao su 250x150x44 (có PTFE- loại A)48bộ
2Lắp đặt Gối cao su 250x150x42 ( loại B)96bộ
3Tấm thép đệm gối mạ kẽm0,3983tấn
BA Khe co giãn cầu Phượng Sơn
1Khe co giãn chuyển vị 80mm23m
2Vữa không co ngót4,1965m3
3Bu lông M1288cái
4Bản thép che0,0899tấn
5Óng nhựa PVC D340,03100m
BB Lớp phủ mặt cầu Phượng Sơn
1Bê tông nhựa C12,5 dày 7cm7,8646100m2
2Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m27,8646100m2
3Lớp phòng nước mặt cầu786,456m2
BC Gờ chắn cầu Phượng Sơn
1Bê tông gờ chắn 30MPa41,2655m3
2Cốt thép dầm ngang D≤186,7102tấn
3Gỗ dán0,0329m3
BD An toàn giao thông cầu Phượng Sơn
1Biển tên cầu2biển
BE Thoát nước mặt cầu cầu Phượng Sơn
1Ông gang D15011,648m
2Ông nhựa PVC D16015,99m
3Nắp đậy13cái
4Cổ đỡ13cái
5Neo chìm M1652cái
6Bu lông M1226cái
BF Kết cấu mố cầu Phượng Sơn
1Bê tông bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, gờ chắn 30MPa716,6989m3
2Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, D18,3817tấn
3Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, D>18 mm30,1676tấn
4Bê tông đệm 10Mpa16,4684m3
5Vữa không co ngót0,3158m3
6Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)764,8475m2
BG Kết cấu Trụ cầu Phượng Sơn
1Bê tông bệ trụ, thân trụ 30Mpa267,1038m3
2Bê tông xà mũ trụ 30Mpa63,0132m3
3Cốt thép bệ, thân, xà mũ trụ D≤10mm0,0252tấn
4Cốt thép bệ, thân, xà mũ trụ D≤18mm10,012tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D>18 mm28,546tấn
6Vữa không co ngót0,8127m3
7Bê tông đệm M1508,1426m3
BH Cọc khoan nhồi D=1.0m cầu Phượng Sơn
1Khoan vào đất, sét166,3m
2Khoan vào đá307,2m
3Dung dịch polymer377,5409m3dd
4Bê tông cọc nhồi 30Mpa349,38m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi D≤188,6701tấn
6Cốt thép chủ cọc khoan nhồi D>1859,107tấn
7Coc nối D32-28560bộ
8Coc nối D25-22400bộ
9Thép bản1,15tấn
10Ống thép D54.9/59,99,3784100m
11Ống thép D107,5/113.54,502100m
12Ống nối D60,9/D66,9144cái
13Ống nối D113,5/119,565cái
14Nắp bịt ống loại 1 (D107,5/D113,5)48cái
15Nắp bịt ống loại 2 (D4,9/D59,9)96cái
16Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi5,61m3
17Đập đầu cọc khoan nhồi22,04m3
18ống vách thi công CKN3,5tấn
BI Cọc PDA D1,0m cầu Phượng Sơn
1Bê tông cọc nhồi 30Mpa1,5393m3
2Cốt thép cọc khoan nhồi D≤180,0362tấn
3Cốt thép cọc khoan nhồi D>180,2464tấn
4Lắp đặt thép bản0,0079tấn
5Ống thép D54.9/59,90,031100m
6Ống thép D107,5/113.50,0155100m
7Đập đầu cọc khoan nhồi1,5393m3
8Ống casing t=6mm0,1489tấn
BJ Thí nghiệm cọc khoan nhôi
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm72mặt cắt
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi4Cọc
3Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA, cọc D11 lần TN
BK Tứ nón, đường 2 đầu cầu Phượng Sơn
1Đào đất nền đường, chân khay58,8482100m3
2Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K9056,7311100m3
3Đắp đất nền đường, chân khay, tứ nón K9577,0142100m3
4Đắp đất K90199,13m3
5Đắp vật liệu dạng hạt K9530,4664100m3
6Đắp đất nền đường K981,6389100m3
7Thảm BTNC12,5 dầy 5cm3,74100m2
8Lớp dính bám 0,5kg/m23,74100m2
9Thảm BTNC19 dầy 7cm3,74100m2
10Lớp dính bám 1,0kg/m23,74100m2
11Thi công móng CPĐD loại I lớp trên0,5814100m3
12Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới0,7961100m3
13Bê tông chân khay, cầu thang M200442,4871m3
14Ống nhựa PVC D110 thân mố0,24100m
15Lắp đặt ống PVC D601,7100m
16Vải địa kỹ thuật 12KN/m0,0928100m2
17Đá dăm đệm thoát nước53,4374m3
18Bê tông C30 dầm (300x300)mm28,53m3
19Cốt thép dầm (300x300)mm1,4857tấn
20Lưới thép B40 gia cố mái1.777,9226m2
21Rải lớp ni lông1.777,9226m2
22Gỗ chèn khe 2cm0,3247m3
BL Mặt bằng thi công cầu Phượng Sơn
1Đào hưu cơ, đào đất, tạo mặt bằng5,12100m3
2Đắp đất tạo mặt bằng, đắp đường công vụ11,551100m3
3Thi công móng CPĐ D loại II2,568100m3
4Bê tông mặt bằng 20Mpa22,5m3
5Đào thanh thải đất tạo mặt bằng thi công3,719100m3
6Cống tạm D1,5m56m
BM Thi công mố cầu Phượng Sơn
1Đào đất hố móng4,996100m3
2Đắp đất công trình K952,692100m3
3Thép neo0,3318tấn
4Đà giáo thi công luân chuyển17,8tấn
BN Thi công trụ cầu Phượng Sơn
1Vét bùn, đào đất tạo mặt bằng, đào đất hố móng14,071100m3
2Đắp đất tạo mặt bằng, đắp hố móng16,033100m3
3Thép neo0,3428tấn
4Đà giáo thi công luân chuyển18,45tấn
BO Thi công kết cấu phần trên
1Bệ đúc dầm1bệ
2Lắp dựng dầm cầu36dầm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 119.500.000.000 đồng (trong đó có hạng mục công trình cầu cấp II với giá trị tối thiểu là 56.700.000.000 đồng và hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II có giá trị tối thiểu là 62.800.000.000 đồng).- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu cấp II trở lên với giá trị là ≥ 56.700.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị là ≥ 62.800.000.000 đồng được tính là 01 hợp đồng tương tự.* 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu cấp III và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 56.700.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cầu cấp II theo yêu cầu.* 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 62.800.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II theo yêu cầu. Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 119.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu và đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu và đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)42
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 2 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 4 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông;(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
5 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
6 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường 2 - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T còn hoạt động tốt10
2 Máy đào ≥0,8m3 còn hoạt động tốt3
3 Máy san còn hoạt động tốt1
4 Máy ủi ≥ 108cv còn hoạt động tốt2
5 Lu bánh thép (10T-16T) còn hoạt động tốt2
6 Lu rung (12T-25T) còn hoạt động tốt3
7 Lu bánh lốp (8T-16T) còn hoạt động tốt2
8 Máy thi công cọc xi măng đất còn hoạt động tốt1
9 Máy rải (để rải cấp phối đá dăm) ≥50 m3/h còn hoạt động tốt1
10 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa còn hoạt động tốt1
11 Máy rải BTN ≥130CV còn hoạt động tốt1
12 Ô tô tưới nước còn hoạt động tốt1
13 Cần cẩu ≥ 25T còn hoạt động tốt2
14 Cần cẩu ≥ 80T còn hoạt động tốt2
15 Máy khoan cọc nhồi còn hoạt động tốt2
16 Kích căng kéo 100T còn hoạt động tốt2
17 Kích căng kéo 200T còn hoạt động tốt2
18 Kích căng kéo 500T còn hoạt động tốt2
19 Máy bơm bê tông (gồm cả ống đổ) còn hoạt động tốt1
20 Phòng thí nghiệm hiện trường .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->