Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình tuyến chính (đoạn Km0+900 - Km3+825,40)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861257-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình tuyến chính (đoạn Km0+900 - Km3+825,40) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 17:53:00 đến ngày 2022-09-09 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,751,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 119.500.000.000 đồng (trong đó có hạng mục công trình cầu cấp II với giá trị tối thiểu là 56.700.000.000 đồng và hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II có giá trị tối thiểu là 62.800.000.000 đồng).- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu cấp II trở lên với giá trị là ≥ 56.700.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị là ≥ 62.800.000.000 đồng được tính là 01 hợp đồng tương tự.* 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu cấp III và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 56.700.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cầu cấp II theo yêu cầu.* 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 62.800.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II theo yêu cầu. Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 119.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu và đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu và đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông;(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép (10T-16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung (12T-25T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Lu bánh lốp (8T-16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thi công cọc xi măng đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải (để rải cấp phối đá dăm) ≥50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải BTN ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu ≥ 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Kích căng kéo 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Kích căng kéo 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Kích căng kéo 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm bê tông (gồm cả ống đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình tuyến chính (đoạn Km0+900 - Km3+825,40) Xây dựng cầu và đường dẫn nối cảng Mỹ An - QL31 - QL1 và tuyến nhánh hồ Suối Nứa - Khuôn Thần trên địa bàn huyện Lục Nam và Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường thông thường phần đường | |||
| 1 | Đào đất KTH | 17.606,18 | m3 | |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp, đào rãnh | 43.588,1135 | m3 | |
| 3 | Đào đường cũ | 377,9995 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K95 | 125.837,2734 | m3 | |
| 5 | Đắp đất K98 | 13.361,2937 | m3 | |
| B | Xử lý đất yếu phần đường | |||
| 1 | Đào thay đất | 1.029,8763 | m3 | |
| 2 | Vải địa kỹ thuật dệt 200kN/m | 2.455,0902 | m2 | |
| 3 | Cọc xi măng đất | 4.219,4 | m | |
| 4 | Bàn đo lún quan trắc | 3 | cọc | |
| 5 | Cọc quan trắc chuyển vị ngang | 10 | cọc | |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm | 29.524,7325 | m2 | |
| 2 | Lớp dính bám 0,5kg/m2 | 31.108,5179 | m2 | |
| 3 | Thảm BTNC19 dày 7cm | 27.379,1606 | m2 | |
| 4 | Lớp thấm bám 1,0kg/m2 | 27.379,1606 | m2 | |
| 5 | Bê tông mặt đường M350 | 177,8431 | m3 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 gia cố 5% xi măng | 116,5722 | m3 | |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 4.247,9716 | m3 | |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | 7.388,4078 | m3 | |
| 9 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m | 654,7473 | m2 | |
| 10 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100kN/m | 1.537,305 | m2 | |
| D | Nút giao, đường giao dân sinh | |||
| 1 | Thảm BTNC12,5 | 1.044,0888 | m2 | |
| 2 | Thảm BTNC19 | 4.987,7809 | m2 | |
| 3 | Lớp dính bám 0,5kg/m2 | 1.713,6786 | m2 | |
| 4 | Lớp thấm bám 1,0kg/m2 | 4.076,9 | m2 | |
| 5 | Bê tông mặt đường M350 dày | 275,7434 | m3 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 514,2561 | m3 | |
| 7 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100kN/m | 954,1688 | m2 | |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại I gia cố XM 5% | 62,1079 | m3 | |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 65,7073 | m3 | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m | 364,9249 | m2 | |
| E | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh dọc | 98,8563 | m3 | |
| 2 | Đắp trả rãnh dọc | 43,7963 | m3 | |
| 3 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, thân rãnh M250 rãnh BTCT chịu lực BxH=(0,4xH)m | 48,84 | m3 | |
| 4 | Cốt thép tấm đan, thân rãnh rãnh BTCT chịu lực BxH=(0,4xH)m | 3,5439 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm nắp Rãnh BTCT chịu lực BxH=(0,4xH)m | 111 | cấu kiện | |
| 6 | Đá dăm đệm rãnh BTCT chịu lực BxH=(0,4xH)m | 8,88 | m3 | |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, thân rãnh M200 rãnh xây gạch BxH=(0,6xH)m | 27,966 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng M100 rãnh xây gạch BxH=(0,6xH)m | 9,796 | m3 | |
| 9 | Gạch xây VXM M100 rãnh xây gạch BxH=(0,6xH)m | 20,9682 | m3 | |
| 10 | Vữa trát dày 1cm rãnh xây gạch BxH=(0,6xH)m | 416,2797 | m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh xây gạch BxH=(0,6xH)m | 0,6652 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh xây gạch BxH=(0,6xH)m | 79 | cấu kiện | |
| 13 | Bó vỉa 0,23x0,23x1m | 79 | cấu kiện | |
| 14 | Bê tông đệm M150 | 1,027 | m3 | |
| 15 | Vữa xi măng M100 | 0,4108 | m3 | |
| 16 | Bê tông đổ đan rãnh tại chỗ M250 | 1,185 | m3 | |
| 17 | Bê tông đệm đan rãnh M150 | 7,2285 | m3 | |
| F | Cống tròn | |||
| 1 | Cống tròn BTCT D1,0m L=2,5m mua thương phẩm | 46 | ống | |
| 2 | Bê tông M300 ống cống 1,25x1,25m, dày 22cm | 96,48 | m3 | |
| 3 | Cốt thép ống cống 1,25x1,25m | 17,2814 | tấn | |
| 4 | Bê tông M300 ống cống cống 1,5x1,5m, dày 22cm | 47,13 | m3 | |
| 5 | Cốt thép ống cống 1,5x1,5m | 7,2192 | tấn | |
| 6 | Bê tông M300 ống cống 2x(1,5x1,5)m, dày 22cm | 81,3 | m3 | |
| 7 | Cốt thép ống cống 2x(1,5x1,5)m | 13,4688 | tấn | |
| 8 | Bê tông Cống hộp 2x2m | 189,01 | m3 | |
| 9 | Cốt thép cống hộp 2x2m | 33,7607 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt khối móng BT D=1m | 125 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cống hộp 1,25x1,25, L=1m | 72 | đoạn | |
| 12 | Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5, L=1m | 30 | đoạn | |
| 13 | Lắp đặt cống hộp 2(1,5x1,5), L=1m | 30 | đoạn | |
| 14 | Bê tông M100 gia cố thượng, hạ lưu | 44,19 | m3 | |
| 15 | Bê tông M150 gia cố thượng, hạ lưu | 315,0874 | m3 | |
| 16 | Bê tông M200 gia cố thượng, hạ lưu | 401,252 | m3 | |
| 17 | Bê tông M250 gia cố thượng, hạ lưu | 68,2861 | m3 | |
| 18 | Đá dăm đệm | 163,28 | m3 | |
| 19 | Đá hộc xếp khan | 9,2053 | m3 | |
| 20 | Vữa XM M100 chét mối nối | 6,5714 | m3 | |
| 21 | Quét nhựa đường nóng | 2.079,55 | m2 | |
| 22 | Đào móng cống, mương cải | 3.530,8722 | m3 | |
| 23 | Đắp đất thân cống K95 | 978,6871 | m3 | |
| 24 | Đắp mương cải | 493,0342 | m3 | |
| 25 | Đắp vật liệu dạng hạt | 135,605 | m3 | |
| G | Cống hộp, hầm chui | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống, thành cống, móng cống | 16,7303 | tấn | |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, tường cánh, sân cống, mặt đường trong hầm | 9,6559 | tấn | |
| 3 | Bê tông bản nắp, thân, móng cống, tường cánh, sân cống, bản quá độ, bê tông mặt đường trong hầm M350 | 205,1608 | m3 | |
| 4 | Bê tông đệm thân cống, bản quá độ, bê tông gia cố mái taluy M150 | 76,3728 | m3 | |
| 5 | Đá dăm đệm thân cống, gia cố mái taluy, chân khay | 34,6739 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng 2 lớp | 337,1838 | m2 | |
| 7 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | 9,6961 | 100m3 | |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly bản dẫn | 7,68 | m2 | |
| 9 | Tấm xốp chèn khe | 8,96 | m2 | |
| 10 | Bê tông chân khay M200 | 11,6609 | m3 | |
| 11 | Đào đất hố móng, chân khay, đào thanh thải đường tạm | 6,0347 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất đường tạm, chân khay | 2,1325 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng CPĐD loại II đường tạm | 0,6 | 100m3 | |
| H | Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông xi măng mái taluy, chân khay M200 | 478,5984 | m3 | |
| 2 | Lưới thép B40 | 1.997,1559 | m2 | |
| 3 | Rải lớp ni lông | 1.997,1559 | m2 | |
| 4 | Ống nhựa PVC D60, L=1m | 665 | m | |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | 33,915 | m2 | |
| 6 | Đá 4x6 xếp khan | 56,525 | m3 | |
| 7 | Gỗ chèn khe 2cm | 1,1983 | m3 | |
| 8 | Đá dăm đệm | 27,2118 | m3 | |
| 9 | Đào đất chân khay | 206,2368 | m3 | |
| I | An toàn giao thông phần đường | |||
| 1 | Biển báo tam giác canh 90 | 30 | biển | |
| 2 | Biển báo tam giác canh 70 | 27 | biển | |
| 3 | Biển báo tròn D70 | 2 | biển | |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật I.414 KT 150x240cm | 3 | biển | |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật I.439 KT 70x135cm | 4 | biển | |
| 6 | Biển báo hình chữ nhật R.415A KT 125x150cm | 3 | biển | |
| 7 | Biển chữ viết KT 50x80cm | 26 | biển | |
| 8 | Biển báo hình vuông S.509 KT75x75cm | 15 | biển | |
| 9 | Sơn kẻ đường dày 2mm | 1.796,5401 | m2 | |
| 10 | Sơn kẻ đường dày 6mm | 37,8 | m2 | |
| 11 | Sơn kẻ đường dày 8mm | 267,68 | m2 | |
| 12 | Cọc tiêu | 126 | cọc | |
| 13 | Cột Km | 4 | cột | |
| 14 | Cọc H | 35 | cọc | |
| 15 | Tôn sóng | 1.475 | m | |
| J | Tổ chức xây dựng | |||
| 1 | Cọc tre, L>2,5m | 7.734 | m | |
| 2 | Giằng tre | 1.543,98 | m | |
| 3 | Phên nứa | 771,99 | m2 | |
| 4 | Bao tải đất | 193 | m3 | |
| 5 | Đào thanh thải | 193 | m3 | |
| K | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Rào chắn di động (Barie) | 3 | bộ | |
| 2 | Biển báo tam giác A90cm | 9 | biển | |
| 3 | Biển báo hình tròn D90cm | 11 | biển | |
| 4 | Biển báo vuông I.406, KT1200x90cm | 1 | biển | |
| 5 | Biển báo phụ S.501, KT40x90cm | 7 | biển | |
| 6 | Cọc tiêu ĐBGT | 68 | cọc | |
| 7 | Cọc tiêu bằng ống nhựa D=80mm, dài 1,2m | 68 | cọc | |
| 8 | Máy bộ đàm | 6 | bộ | |
| 9 | Gậy chỉ huy | 6 | cái | |
| 10 | Đèn pin | 6 | cái | |
| 11 | Còi | 6 | cái | |
| 12 | Giày | 6 | đôi | |
| 13 | Áo mưa | 6 | cái | |
| 14 | Áo phản quang | 6 | cái | |
| 15 | Quần áo bảo hộ | 6 | bộ | |
| 16 | Mũ công trường | 6 | cái | |
| 17 | Đèn quay cảnh báo | 14 | cái | |
| 18 | Đèn chiếu sáng ban đêm | 9 | bộ | |
| 19 | Chóp nón cao su | 9 | cái | |
| 20 | Băng đỏ | 6 | cái | |
| 21 | Dây căng ĐBGT | 600 | m | |
| L | Kết cấu nhịp dầm hộp đúc hẫng cầu Lục Nam | |||
| 1 | Bê tông dầm hộp 45MPa đúc hẫng | 821,9495 | m3 | |
| 2 | Bê tông dầm hộp đổ tại chỗ C45 | 462,5928 | m3 | |
| 3 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45Mpa | 1,976 | m3 | |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đúc hẫng, ụ neo | 342,6911 | tấn | |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực cường độ cao D15,2mm | 43,2992 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống gen D107/100 luồn cáp DƯL | 2.456,14 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống gen D77/70 luồn cáp DƯL | 34,8 | m | |
| 8 | Lắp đặt neo chủ động 19T15,2mm | 124 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt neo chủ động 7T15,2mm | 8 | bộ | |
| 10 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 15,2721 | m3 | |
| 11 | Khối hợp long dưới nước | 1 | khối | |
| 12 | Khối hợp long trên cạn | 2 | khối | |
| M | Kết cấu nhịp dầm I33 cầu Lục Nam | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu I C40 | 240,7 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm | 39,4317 | tấn | |
| 3 | Bản thép đầu dầm | 0,942 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt neo chủ động 12T12.7mm | 100 | bộ | |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực cường độ cao D12,7mm | 15,7715 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống gen dẹt 65/72 luồn cáp DƯL | 1.636,8 | m | |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 3,493 | m3 | |
| N | Khối chống chuyển vị cầu Lục Nam | |||
| 1 | Mũ chốt | 1,65 | kg | |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D52x108 | 2,64 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D52 | 2,64 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 | 5,12 | m | |
| 5 | Thép lò xo N8 | 2,51 | kg | |
| 6 | Chèn bitum | 0,012 | m3 | |
| 7 | Vữa không co ngót | 0,056 | m3 | |
| 8 | Tấm cao su dày 20mm | 3,2 | m2 | |
| O | Dầm ngang cầu Lục Nam | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30MPa | 27,13 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D≤18 | 3,4004 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D>18 | 0,4066 | tấn | |
| P | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt cầu Lục Nam | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30MPa | 166,46 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤10 | 0,6872 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | 37,9393 | tấn | |
| Q | Bản ván khuôn cầu Lục Nam | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | 34,8 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | 3,3083 | tấn | |
| 3 | Tấm bê tông đúc sẵn | 272 | tấm | |
| R | Bản dẫn cầu Lục Nam | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 30MPa | 55,5891 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | 0,0404 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D | 4,212 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bản dẫn D>18 | 3,9936 | tấn | |
| 5 | Bê tông đệm 10Mpa | 13,2581 | m3 | |
| 6 | Tấm xốp dày 20mm | 8,768 | m2 | |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,576 | m2 | |
| S | Lan can thép cầu Lục Nam | |||
| 1 | Lan can cầu thép mạ kẽm | 18,1547 | tấn | |
| T | Gối cầu cầu Lục Nam | |||
| 1 | Gối chậu 4500kN di động 1 phương | 2 | bộ | |
| 2 | Gối chậu 4500kN di động 2 phương | 2 | bộ | |
| 3 | Gối cao su 350x450x78mm | 20 | bộ | |
| 4 | Bu lông M12 | 80 | cái | |
| 5 | Tấm thép đệm gối mạ kẽm | 1,413 | tấn | |
| U | Khe co giãn cầu Lục Nam | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 120mm | 23 | m | |
| 2 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50mm | 23 | m | |
| 3 | Vữa không co ngót | 8,53 | m3 | |
| 4 | Bu lông M12 | 224 | cái | |
| 5 | Bản thép che | 0,2185 | tấn | |
| 6 | Óng nhựa PVC D34 | 0,06 | 100m | |
| V | Lớp phủ mặt cầu cầu Lục Nam | |||
| 1 | Thảm BTNC12,5, chiều dày 7cm | 23,1836 | 100m2 | |
| 2 | Lớp dính bám 0,5kg/m2 | 23,1836 | 100m2 | |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu | 23,1836 | 100m2 | |
| W | Gờ chắn cầu Lục Nam | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn 30MPa | 188,1401 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D≤18 | 27,2205 | tấn | |
| 3 | Gỗ dán | 0,1602 | m3 | |
| X | An toàn giao thông cầu Lục Nam | |||
| 1 | Biển tên cầu | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt biển B5.1 (KT: 1,5x1,5) | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt biển C1.1.3 + C1.1.4 (KT: 0,5x0,5) | 8 | cái | |
| 4 | Giá treo đèn báo hiệu đường thủy loại 1 | 1 | bộ | |
| 5 | Giá treo đèn báo hiệu đường thủy loại 2 | 1 | bộ | |
| 6 | Đèn tín hiệu thông thuyền | 12 | bộ | |
| 7 | Sơn thước nước ngược | 24 | m2 | |
| 8 | Cửa bảo vệ | 4 | cái | |
| 9 | Cửa kiểm tra | 1 | cái | |
| Y | Thoát nước mặt cầu cầu Lục Nam | |||
| 1 | Ống gang D150 | 26 | m | |
| 2 | Ống nhựa u.PVC D160 | 24,6 | m | |
| 3 | Nắp đậy | 52 | cái | |
| 4 | Cổ đỡ | 52 | cái | |
| 5 | Thanh định vị | 0,5889 | tấn | |
| 6 | Neo chìm M16 | 240 | cái | |
| 7 | Bu lông M12 | 120 | cái | |
| Z | Bệ đỡ cột đèn cầu Lục Nam | |||
| 1 | Bê tông bệ đỡ cột đèn 30MPa | 1,66 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bệ đỡ cột đèn D≤18 | 0,3556 | tấn | |
| 3 | Bu lông neo M24 | 56 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D65/50 | 4,74 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 | 4 | m | |
| AA | Kết cấu mố cầu Lục Nam | |||
| 1 | Bê tông bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, gờ chắn 30Mpa | 613,1739 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị | 38,5441 | tấn | |
| 3 | Bê tông đệm 10Mpa | 14,65 | m3 | |
| 4 | Vữa không co ngót mố | 0,146 | m3 | |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) mố | 607,8096 | m2 | |
| AB | Trụ chính T2, T3 cầu Lục Nam | |||
| 1 | Bê tông bệ trụ 30Mpa | 788,7287 | m3 | |
| 2 | Bê tông thân trụ 35Mpa | 456,3604 | m3 | |
| 3 | Cốt thép bệ, thân trụ D | 188,3235 | tấn | |
| 4 | Bê tông đệm 10Mpa | 25,3422 | m3 | |
| AC | Trụ dẫn T1, T4 cầu Lục Nam | |||
| 1 | Bê tông bệ trụ, thân, xà mũ trụ 30Mpa | 399,6473 | m3 | |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu | 44,0946 | tấn | |
| 3 | Vữa không co ngót | 0,3498 | m3 | |
| 4 | Bê tông đệm 10Mpa | 10,677 | m3 | |
| AD | Cọc khoan nhồi D=1.5m (trụ chính T2, T3) cầu Lục Nam | |||
| 1 | Khoan cọc khoan nhồi vào đất | 89,0854 | m | |
| 2 | Khoan cọc khoan nhồi vào đá | 263,556 | m | |
| 3 | Dung dịch polymer | 807,3029 | m3dd | |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | 516,51 | m3 | |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi | 62,1217 | tấn | |
| 6 | Thép bản | 0,7596 | tấn | |
| 7 | Cóc nối D32-D28 | 936 | cái | |
| 8 | Ống thép D54.9/59,9 | 17,6976 | 100m | |
| 9 | Ống thép D107,5/113.5 | 4,2804 | 100m | |
| 10 | Ống nối D60,9/D66,9 | 252 | cái | |
| 11 | Ống nối D113,5/119,5 | 72 | cái | |
| 12 | Nút ống loại 1 | 36 | cái | |
| 13 | Nút ống loại 2 | 144 | cái | |
| 14 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | 4,77 | m3 | |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 40,68 | m3 | |
| 16 | Ông vách cọc khoan nhồi, D | 72 | m | |
| 17 | Cọc định vị 2I400; L=14m | 14,67 | tấn | |
| 18 | Hệ liên kết cọc định vị 2I400 | 4,45 | tấn | |
| 19 | Hệ khung dẫn hướng | 3,75 | tấn | |
| AE | Cọc PDA D1,5m cầu Lục Nam | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | 20,141 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi | 1,5346 | tấn | |
| 3 | Thép bản | 0,0158 | tấn | |
| 4 | Cóc nối D32-D32 | 26 | cái | |
| 5 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 20,141 | m3 | |
| 6 | Ống casing t=6mm | 0,3343 | tấn | |
| AF | Cọc khoan nhồi D=1.2m cầu Lục Nam | |||
| 1 | Khoan vào đất, sét | 259,78 | m | |
| 2 | Khoan vào đá | 243,72 | m | |
| 3 | Dung dịch polymer | 576,9095 | m3dd | |
| 4 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa | 543,39 | m3 | |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi | 72,1653 | tấn | |
| 6 | Cóc nối D32-D25 | 880 | cái | |
| 7 | Cóc nối D25-D25 | 440 | cái | |
| 8 | Thép bản | 1,1447 | tấn | |
| 9 | Ống thép D54.9/59,9 | 15,099 | 100m | |
| 10 | Ống thép D107,5/113.5 | 4,857 | 100m | |
| 11 | Ống nối D60,9/D66,9 | 198 | cái | |
| 12 | Ống nối D113,5/119,5 | 66 | cái | |
| 13 | Nút ống loại 1 | 44 | cái | |
| 14 | Nút ống loại 2 | 132 | cái | |
| 15 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | 7,25 | m3 | |
| 16 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 30,1 | m3 | |
| 17 | Ông vách thi công CKN | 7,76 | tấn | |
| AG | Cọc PDA D1,2m cầu Lục Nam | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa | 3,3457 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi | 0,2902 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt thép bản | 0,0106 | tấn | |
| 4 | Ống thép D54.9/59,9 | 0,02 | 100m | |
| 5 | Ống thép D107,5/113.5 | 0,01 | 100m | |
| 6 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 3,3457 | m3 | |
| 7 | Ống casing t=6mm | 0,2677 | tấn | |
| AH | Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA, cọc D | 2 | 1 lần TN | |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | 312 | mặt cắt | |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | 6 | cọc | |
| AI | Tứ nón, đường 2 đầu cầu cầu Lục Nam | |||
| 1 | Đào đất KTH, đào chân khay | 10,6545 | 100m3 | |
| 2 | Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ | 8,8941 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, chân khay, tứ nón K95 | 26,2128 | 100m3 | |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | 24,7447 | 100m3 | |
| 5 | Cọc tre chiều dài cọc >2,5m | 407,2305 | 100m | |
| 6 | Cọc đất gia cố XM D800 phun ướt, hàm lượng XM 280kg/m3 bằng máy khoan cọc đất 2 cần | 1.733,2 | m | |
| 7 | Bê tông mái, chân khay, cầu thang M200 | 230,164 | m3 | |
| 8 | Lưới thép B40 gia cố mái đá | 848,6658 | m2 | |
| 9 | Rải lớp ni lông | 848,6658 | m2 | |
| 10 | Gỗ chèn khe 2cm | 0,2682 | m3 | |
| 11 | Ống nhựa PVC D110 | 0,24 | 100m | |
| 12 | Ống nhựa PVC D60 | 0,83 | 100m | |
| 13 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | 0,0479 | 100m2 | |
| 14 | Đá dăm | 112,8122 | m3 | |
| 15 | Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | 3,74 | 100m2 | |
| 16 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | 3,74 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | 3,74 | 100m2 | |
| 18 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | 3,74 | 100m2 | |
| 19 | Thi công móng CPĐD loại I lớp trên | 0,5814 | 100m3 | |
| 20 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | 0,8037 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy | 1,6524 | 100m3 | |
| AJ | Mặt bằng thi công cầu Lục Nam | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng | 3,566 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đường công vụ | 1,978 | 100m3 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 mặt bằng, đường công vụ | 2,431 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông mặt bằng 20Mpa | 30 | 100m3 | |
| 5 | Đào thanh thải đất, đá tạo mặt bằng | 1,764 | 100m3 | |
| 6 | Đóng, nhổ cọc ván thép mố nhô | 15 | 100m | |
| 7 | Hệ đà giáo thi công mố nhô | 7,23 | tấn | |
| 8 | Đắp đất K95 mố nhô | 4,4106 | 100m3 | |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 mố nhô | 0,6 | 100m3 | |
| 10 | Đào thanh thải mố nhô | 5,0106 | 100m3 | |
| 11 | Cầu tạm | 18 | m | |
| 12 | Hàng rào công trường h=2m | 88 | m | |
| AK | Thi công dầm đúc hẫng cầu Lục Nam | |||
| 1 | Đà giáo thi công luân chuyển khối K0,K1 | 55,4335 | tấn | |
| 2 | Thử tải đà giáo K0 | 1.032,612 | tấn/lần | |
| 3 | Xe đúc khối K thường | 2 | xe | |
| 4 | Đà giáo thi công luân chuyển khối KT | 91,1037 | tấn | |
| 5 | Thử tải đà giáo KT | 473,4 | tấn/lần | |
| 6 | Cọc thép định vị II300 | 8,79 | tấn | |
| 7 | Thép hình liên kết đầu cọc | 2,82 | tấn | |
| 8 | Thanh chống trên khối hợp long | 2,8713 | tấn | |
| 9 | Thanh chống dưới khối hợp long | 1,6126 | tấn | |
| 10 | Vữa không co ngót | 0,132 | m3 | |
| 11 | Bu lông M12x125 | 48 | cái | |
| 12 | Thanh cường độ cao D36 | 0,3773 | tấn | |
| 13 | Ống ghen D69/72 | 48 | m | |
| 14 | Bê tông ụ chống dưới nước C45 | 13,2 | m3 | |
| 15 | Cốt thép ụ chống dầm hộp D>18 | 5,2012 | tấn | |
| 16 | Bê tông khối neo 30Mpa | 3,24 | m3 | |
| 17 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | 0,9991 | tấn | |
| 18 | Đào đất tạo mặt bằng | 0,054 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | 4,5708 | 100m3 | |
| AL | Thi công gờ lan can cầu Lục Nam | |||
| 1 | Xe đúc gờ lan can | 2 | xe | |
| 2 | Di chuyển hệ xe đúc gờ chắn | 74 | lần | |
| 3 | Tấm bê tông đúc sẵn | 3,6 | m3 | |
| AM | Thi công dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | 2,6676 | tấn | |
| 2 | Thanh xuyên táo D20 | 0,3083 | tấn | |
| AN | Thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Hệ đà giáo thi công | 2,745 | tấn | |
| 2 | Ống nhựa PVC D21 | 0,2508 | 100m | |
| AO | Thi công mố cầu Lục Nam | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng, đào hố móng | 10,88 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | 4,108 | 100m3 | |
| 3 | Đà giáo thi công luân chuyển | 15,2 | tấn | |
| AP | Thi công trụ dẫn T1, T4 cầu Lục Nam | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng, đào hố móng | 9,68 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình K90 | 3,36 | 100m3 | |
| 3 | Thép neo ván khuôn | 0,267 | tấn | |
| 4 | Đà giáo thi công luân chuyển | 13,87 | tấn | |
| AQ | Thi công trụ chính T2, T3 cầu Lục Nam | |||
| 1 | Cọc định vị 2I400; L=14m | 29,34 | tấn | |
| 2 | Hệ khung chống đà giáo thi công | 40,49 | tấn | |
| 3 | Cọc ván thép L=14m | 3.920 | m | |
| 4 | Đào đất hố móng | 791,56 | m3 | |
| 5 | Xói hút trong khung vây | 339,24 | m3 | |
| 6 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | 19,52 | tấn | |
| 7 | Thép neo ván khuôn | 0,9 | tấn | |
| 8 | Bê tông bịt đáy 16Mpa | 758,92 | m3 | |
| AR | Thi công dầm I33 | |||
| 1 | Bệ đúc dầm I33 | 2 | bệ | |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu I bằng đấu cẩu | 10 | dầm | |
| AS | Trạm biến áp và đường dây phục vụ thi công cầu Lục Nam | |||
| 1 | Máy biến áp 320 KVA | 1 | bộ | |
| 2 | Hệ thống tủ điện | 2 | bộ | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12B treo TBA | 2 | cột | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao liên động 22KV-630A | 1 | chiếc | |
| 5 | Cầu chì tự rơi 100A | 2 | bộ | |
| 6 | Chống sét van LA 22KV | 4 | bộ | |
| 7 | Sứ đứng | 1 | bộ | |
| 8 | Xà thép | 4 | bộ | |
| 9 | Đào đất móng cột điện | 48,5 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng C20 | 36 | m3 | |
| 11 | Cáp trung thế | 500 | m | |
| 12 | Cột điện ly tâm 12m | 10 | cột | |
| 13 | Tháo dỡ hạ sứ trung thế | 10 | sứ | |
| 14 | Tháo dỡ hạ xà thép | 4 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ máy biến áp | 1 | máy | |
| 16 | Tháo hạ cột bê tông | 2 | cột | |
| AT | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép chiều cao 10,6m | 34 | Cột | |
| 2 | Đèn chiếu sáng led 110W | 34 | bộ | |
| 3 | Khung móng cột 10,6m | 20 | bộ | |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ | 21 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 7 | bộ | |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | 34 | bảng | |
| 8 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | 340 | m | |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 mm2 | 1.276 | m | |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2 | 29 | m | |
| 11 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | 1.276 | m | |
| 12 | Làm khô dầu cáp | 74 | đầu cáp | |
| 13 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | 74 | đầu cáp | |
| 14 | Đánh số cột | 34 | Cột | |
| 15 | Ống nhựa xoắn D65/50 | 705 | m | |
| 16 | Ống nhựa xoắn D105/80 luồn cáp qua đường | 13 | m | |
| 17 | Bê tông móng M200 | 29 | m3 | |
| 18 | vữa xi măng trát chân cột,tủ | 3 | m2 | |
| 19 | Đào rãnh cáp, hố móng tủ, cột | 2,28 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát rãnh cáp | 0,4 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất rãnh cáp | 1,42 | 100m3 | |
| 22 | Băng báo hiệu cáp khổ 0.3m | 670 | m | |
| AU | Kết cấu nhịp dầm bản 24m cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Bê tông cầu dầm bản C40 | 535,5798 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18 | 96,0915 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18 | 14,9607 | tấn | |
| 4 | Cáp DƯL 12,7mm | 32,0292 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt neo chủ động 4T12,7mm | 48 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16/20 | 20,16 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống gen D50/60 luồn cáp DƯL | 283,2 | m | |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 0,5561 | m3 | |
| 9 | Tấm thép đệm gối mạ kẽm | 2,306 | tấn | |
| 10 | Quét keo Epoxy đầu dầm | 62,82 | m2 | |
| 11 | Sản xuất ván khuôn để lại | 40,0918 | tấn | |
| AV | Chốt neo cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Chốt thép mạ kẽm R32 | 0,3125 | tấn | |
| 2 | Mũ chốt | 3,9 | kg | |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42x71 | 13,64 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42 | 6,82 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 | 26,4 | m | |
| 6 | Théo lò xo N8 | 115,77 | kg | |
| 7 | Chèn bitum | 0,02 | m3 | |
| 8 | Vữa không co ngót | 0,303 | m3 | |
| AW | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30MPa | 242,7367 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, bản LTN D≤10 | 0,5588 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, bản LTN D≤18 | 32,1531 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 | 3,5728 | tấn | |
| 5 | Lớp đệm đàn hồi | 24 | m2 | |
| AX | Bản dẫn cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 30MPa | 55,5891 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | 0,0404 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D | 4,212 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bản dẫn D>18 | 3,9936 | tấn | |
| 5 | Bê tông đệm 10Mpa | 13,2581 | m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,576 | m2 | |
| 7 | Tấm xốp chèn khe | 8,768 | m2 | |
| AY | Lan can thép cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Lan can cầu mạ kẽm | 8,9158 | tấn | |
| AZ | Gối cầu cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt Gối cao su 250x150x44 (có PTFE- loại A) | 48 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Gối cao su 250x150x42 ( loại B) | 96 | bộ | |
| 3 | Tấm thép đệm gối mạ kẽm | 0,3983 | tấn | |
| BA | Khe co giãn cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Khe co giãn chuyển vị 80mm | 23 | m | |
| 2 | Vữa không co ngót | 4,1965 | m3 | |
| 3 | Bu lông M12 | 88 | cái | |
| 4 | Bản thép che | 0,0899 | tấn | |
| 5 | Óng nhựa PVC D34 | 0,03 | 100m | |
| BB | Lớp phủ mặt cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | 7,8646 | 100m2 | |
| 2 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | 7,8646 | 100m2 | |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu | 786,456 | m2 | |
| BC | Gờ chắn cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn 30MPa | 41,2655 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D≤18 | 6,7102 | tấn | |
| 3 | Gỗ dán | 0,0329 | m3 | |
| BD | An toàn giao thông cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Biển tên cầu | 2 | biển | |
| BE | Thoát nước mặt cầu cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Ông gang D150 | 11,648 | m | |
| 2 | Ông nhựa PVC D160 | 15,99 | m | |
| 3 | Nắp đậy | 13 | cái | |
| 4 | Cổ đỡ | 13 | cái | |
| 5 | Neo chìm M16 | 52 | cái | |
| 6 | Bu lông M12 | 26 | cái | |
| BF | Kết cấu mố cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Bê tông bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, gờ chắn 30MPa | 716,6989 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, D | 18,3817 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, D>18 mm | 30,1676 | tấn | |
| 4 | Bê tông đệm 10Mpa | 16,4684 | m3 | |
| 5 | Vữa không co ngót | 0,3158 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | 764,8475 | m2 | |
| BG | Kết cấu Trụ cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Bê tông bệ trụ, thân trụ 30Mpa | 267,1038 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà mũ trụ 30Mpa | 63,0132 | m3 | |
| 3 | Cốt thép bệ, thân, xà mũ trụ D≤10mm | 0,0252 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bệ, thân, xà mũ trụ D≤18mm | 10,012 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D>18 mm | 28,546 | tấn | |
| 6 | Vữa không co ngót | 0,8127 | m3 | |
| 7 | Bê tông đệm M150 | 8,1426 | m3 | |
| BH | Cọc khoan nhồi D=1.0m cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Khoan vào đất, sét | 166,3 | m | |
| 2 | Khoan vào đá | 307,2 | m | |
| 3 | Dung dịch polymer | 377,5409 | m3dd | |
| 4 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa | 349,38 | m3 | |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18 | 8,6701 | tấn | |
| 6 | Cốt thép chủ cọc khoan nhồi D>18 | 59,107 | tấn | |
| 7 | Coc nối D32-28 | 560 | bộ | |
| 8 | Coc nối D25-22 | 400 | bộ | |
| 9 | Thép bản | 1,15 | tấn | |
| 10 | Ống thép D54.9/59,9 | 9,3784 | 100m | |
| 11 | Ống thép D107,5/113.5 | 4,502 | 100m | |
| 12 | Ống nối D60,9/D66,9 | 144 | cái | |
| 13 | Ống nối D113,5/119,5 | 65 | cái | |
| 14 | Nắp bịt ống loại 1 (D107,5/D113,5) | 48 | cái | |
| 15 | Nắp bịt ống loại 2 (D4,9/D59,9) | 96 | cái | |
| 16 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | 5,61 | m3 | |
| 17 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 22,04 | m3 | |
| 18 | ống vách thi công CKN | 3,5 | tấn | |
| BI | Cọc PDA D1,0m cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa | 1,5393 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18 | 0,0362 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 | 0,2464 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt thép bản | 0,0079 | tấn | |
| 5 | Ống thép D54.9/59,9 | 0,031 | 100m | |
| 6 | Ống thép D107,5/113.5 | 0,0155 | 100m | |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 1,5393 | m3 | |
| 8 | Ống casing t=6mm | 0,1489 | tấn | |
| BJ | Thí nghiệm cọc khoan nhôi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | 72 | mặt cắt | |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | 4 | Cọc | |
| 3 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA, cọc D | 1 | 1 lần TN | |
| BK | Tứ nón, đường 2 đầu cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Đào đất nền đường, chân khay | 58,8482 | 100m3 | |
| 2 | Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90 | 56,7311 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, chân khay, tứ nón K95 | 77,0142 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất K90 | 199,13 | m3 | |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | 30,4664 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | 1,6389 | 100m3 | |
| 7 | Thảm BTNC12,5 dầy 5cm | 3,74 | 100m2 | |
| 8 | Lớp dính bám 0,5kg/m2 | 3,74 | 100m2 | |
| 9 | Thảm BTNC19 dầy 7cm | 3,74 | 100m2 | |
| 10 | Lớp dính bám 1,0kg/m2 | 3,74 | 100m2 | |
| 11 | Thi công móng CPĐD loại I lớp trên | 0,5814 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | 0,7961 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông chân khay, cầu thang M200 | 442,4871 | m3 | |
| 14 | Ống nhựa PVC D110 thân mố | 0,24 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D60 | 1,7 | 100m | |
| 16 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | 0,0928 | 100m2 | |
| 17 | Đá dăm đệm thoát nước | 53,4374 | m3 | |
| 18 | Bê tông C30 dầm (300x300)mm | 28,53 | m3 | |
| 19 | Cốt thép dầm (300x300)mm | 1,4857 | tấn | |
| 20 | Lưới thép B40 gia cố mái | 1.777,9226 | m2 | |
| 21 | Rải lớp ni lông | 1.777,9226 | m2 | |
| 22 | Gỗ chèn khe 2cm | 0,3247 | m3 | |
| BL | Mặt bằng thi công cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Đào hưu cơ, đào đất, tạo mặt bằng | 5,12 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng, đắp đường công vụ | 11,551 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng CPĐ D loại II | 2,568 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông mặt bằng 20Mpa | 22,5 | m3 | |
| 5 | Đào thanh thải đất tạo mặt bằng thi công | 3,719 | 100m3 | |
| 6 | Cống tạm D1,5m | 56 | m | |
| BM | Thi công mố cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Đào đất hố móng | 4,996 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | 2,692 | 100m3 | |
| 3 | Thép neo | 0,3318 | tấn | |
| 4 | Đà giáo thi công luân chuyển | 17,8 | tấn | |
| BN | Thi công trụ cầu Phượng Sơn | |||
| 1 | Vét bùn, đào đất tạo mặt bằng, đào đất hố móng | 14,071 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng, đắp hố móng | 16,033 | 100m3 | |
| 3 | Thép neo | 0,3428 | tấn | |
| 4 | Đà giáo thi công luân chuyển | 18,45 | tấn | |
| BO | Thi công kết cấu phần trên | |||
| 1 | Bệ đúc dầm | 1 | bệ | |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu | 36 | dầm | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 119.500.000.000 đồng (trong đó có hạng mục công trình cầu cấp II với giá trị tối thiểu là 56.700.000.000 đồng và hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II có giá trị tối thiểu là 62.800.000.000 đồng).- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu cấp II trở lên với giá trị là ≥ 56.700.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị là ≥ 62.800.000.000 đồng được tính là 01 hợp đồng tương tự.* 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu cấp III và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 56.700.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cầu cấp II theo yêu cầu.* 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 62.800.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II theo yêu cầu. Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 119.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu và đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu và đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 2 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 4 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông;(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường | 2 | - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | còn hoạt động tốt | 10 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | còn hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy san | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 108cv | còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Lu bánh thép (10T-16T) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Lu rung (12T-25T) | còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Lu bánh lốp (8T-16T) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy thi công cọc xi măng đất | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy rải (để rải cấp phối đá dăm) ≥50 m3/h | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải BTN ≥130CV | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu ≥ 25T | còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Cần cẩu ≥ 80T | còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan cọc nhồi | còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Kích căng kéo 100T | còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Kích căng kéo 200T | còn hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Kích căng kéo 500T | còn hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy bơm bê tông (gồm cả ống đổ) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm hiện trường | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi