Gói thầu: Cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước thí điểm trên địa bàn 03 đô thị: thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc và thành phố Hồng Ngự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước thí điểm trên địa bàn 03 đô thị: thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc và thành phố Hồng Ngự |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838700 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 14:46:00 đến ngày 2022-09-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,763,563,537 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.763.563.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.729.069.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về đo đạc tọa độ, độ cao, cắm mốc, lập quy hoạch tài nguyên nước; lập báo cáo, đề án đề nghị cấp phép xả nước thải, khai thác sử dụng nước mặt trong lĩnh vực tài nguyên nước. (Kèm theo tài liệu chứng mình: Hợp đồng + phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.881.781.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.645.343.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: thạc sĩ trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa hoặc đo đạc bản đồ hoặc quản lý đất đai;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Là đội trưởng của ít nhất 2 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng và quyết định phân công nhiệm vụ cá nhân thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên môn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa hoặc đo đạc bản đồ hoặc quản lý đất đai;- Đã tham gia làm kỹ thuật hoặc các công việc có trong dự án của ít nhất 2 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng và quyết định phân công nhiệm vụ cá nhân thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ có liên quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành tương đương về kỹ thuật tài nguyên nước, thủy văn, môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước thí điểm trên địa bàn 03 đô thị: thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc và thành phố Hồng Ngự Cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước thí điểm trên địa bàn 03 đô thị: thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc và thành phố Hồng Ngự 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tạị Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp; đị chỉ: Số 31, Quốc lộ 30, ấp An Lạc, xã An Bình, huyện Cao Lãnh, Đồng Tháp. Bên mời thầu là Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp; địa chỉ: Số 231E2, đường Đỗ Văn Y, Tổ 9, ấp Hòa Mỹ, xã Hòa An, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp; điện thoại 0939 962 089. Đề nghị các nhà thầu khi làm Bảo lãnh dự thầu thông tin cho Ngân hàng biết Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) là Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp; đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 0277.3853112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3851101; Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3851101; Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Xã | 6 | Thành phố Cao Lãnh |
| 2 | Chuyển vẽ đường HLBVN lên bản đồ nền tỷ lệ 1/10.000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Km | 77,62 | Thành phố Cao Lãnh |
| 3 | Lập bản mô tả đường HLBVNN (áp dụng mô tả Đường DGHC cấp xã) | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Km | 77,62 | Thành phố Cao Lãnh |
| 4 | Cắm mốc HLBVNN (Theo phương án Mốc không có tường vây, lập dự toán lấy kinh phí theo Mốc có tường vây) | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Mốc | 241 | Thành phố Cao Lãnh |
| 5 | Đo tọa độ, độ cao mốc HLBVNN bằng công nghệ GPS | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Điểm | 241 | Thành phố Cao Lãnh |
| 6 | Tính toán tọa độ, độ cao bằng công nghệ GPS | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Điểm | 241 | Thành phố Cao Lãnh |
| 7 | Xác định tọa độ, độ cao các điểm đặc trưng trên đường HLBVNN | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Điểm | 120 | Thành phố Cao Lãnh |
| 8 | Thành lập bản đồ HL BVNN | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Mảnh | 4 | Thành phố Cao Lãnh |
| 9 | Lập hồ sơ HL BVNN | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Xã | 6 | Thành phố Cao Lãnh |
| 10 | Công tác chuẩn bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Xã | 7 | Thành phố Sa Đéc |
| 11 | Chuyển vẽ đường HLBVNN lên bản đồ nền tỷ lệ 1/10.000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Km | 41,7 | Thành phố Sa Đéc |
| 12 | Lập bản mô tả đường HLBVNN (áp dụng mô tả Đường DGHC cấp xã) | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Km | 41,7 | Thành phố Sa Đéc |
| 13 | Cắm mốc HLBVNN (Theo phương án Mốc không có tường vây, lập dự toán lấy kinh phí theo Mốc có tường vây) | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Mốc | 177 | Thành phố Sa Đéc |
| 14 | Đo tọa độ, độ cao mốc HLBVNN bằng công nghệ GPS | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Điểm | 177 | Thành phố Sa Đéc |
| 15 | Tính toán tọa độ, độ cao bằng công nghệ GPS | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Điểm | 177 | Thành phố Sa Đéc |
| 16 | Xác định tọa độ, độ cao các điểm đặc trưng trên đường HLBVNN | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Điểm | 80 | Thành phố Sa Đéc |
| 17 | Thành lập bản đồ HL BVNN | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Mảnh | 4 | Thành phố Sa Đéc |
| 18 | Lập hồ sơ HL BVNN | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Xã | 7 | Thành phố Sa Đéc |
| 19 | Công tác chuẩn bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Xã | 6 | Thành phố Hồng Ngự |
| 20 | Chuyển vẽ đường HLBVNN lên bản đồ nền tỷ lệ 1/10.000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Km | 97,3 | Thành phố Hồng Ngự |
| 21 | Lập bản mô tả đường HLBVNN (áp dụng mô tả Đường DGHC cấp xã) | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Km | 97,3 | Thành phố Hồng Ngự |
| 22 | Cắm mốc HLBVNN (Theo phương án Mốc không có tường vây, lập dự toán lấy kinh phí theo Mốc có tường vây) | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Mốc | 345 | Thành phố Hồng Ngự |
| 23 | Đo tọa độ, độ cao mốc HLBVNN bằng công nghệ GPS | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Điểm | 345 | Thành phố Hồng Ngự |
| 24 | Tính toán tọa độ, độ cao bằng công nghệ GPS | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Điểm | 345 | Thành phố Hồng Ngự |
| 25 | Xác định tọa độ, độ cao các điểm đặc trưng trên đường HLBVNN | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Điểm | 150 | Thành phố Hồng Ngự |
| 26 | Thành lập bản đồ HL BVNN | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Mảnh | 4 | Thành phố Hồng Ngự |
| 27 | Lập hồ sơ HL BVNN | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2-Chương V | Xã | 6 | Thành phố Hồng Ngự |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.763563E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.729.069.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.763.563.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.729.069.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về đo đạc tọa độ, độ cao, cắm mốc, lập quy hoạch tài nguyên nước; lập báo cáo, đề án đề nghị cấp phép xả nước thải, khai thác sử dụng nước mặt trong lĩnh vực tài nguyên nước. (Kèm theo tài liệu chứng mình: Hợp đồng + phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.881.781.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.645.343.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: thạc sĩ trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa hoặc đo đạc bản đồ hoặc quản lý đất đai;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Là đội trưởng của ít nhất 2 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng và quyết định phân công nhiệm vụ cá nhân thực hiện). | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên môn | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa hoặc đo đạc bản đồ hoặc quản lý đất đai;- Đã tham gia làm kỹ thuật hoặc các công việc có trong dự án của ít nhất 2 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng và quyết định phân công nhiệm vụ cá nhân thực hiện) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ có liên quan | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành tương đương về kỹ thuật tài nguyên nước, thủy văn, môi trường. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi