Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình cầu và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình cầu và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 14:27:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,966,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.949099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1898198E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình cầu (có kết cấu thép).* Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu bản chính hoặc bản sao chứng thực/công chứng các tài liệu chứng minh như sau: - Đối với các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về công trình hoàn thành; tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng nhà thầu chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư/Bên mời thầu xác nhận; tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ: Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, tài liệu xác nhận của Nhà thầu chính về tình trạng thực hiện của nhà thầu phụ (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) hoặc tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu và các tài liệu để chứng minh quy mô, tính chất công trình.* Phân loại công trình xây dựng theo quy định tại Phụ lục I của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Đối với công trình/dự án được phê duyệt tại thời điểm trước khi Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ có hiệu lực thì phân loại công trình tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật tại thời điểm phê duyệt dự án.* Phân cấp công trình theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. Đối với công trình/dự án được phê duyệt tại thời điểm trước khi Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng có hiệu lực thì phân cấp công trình tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật tại thời điểm phê duyệt dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.776.246.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Là kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận).(ii) Đã là Chỉ huy trưởng công trình hoặc Giám đốc dự án/Giám đốc Ban điều hành dự án của ít nhất 01 công trình cầu.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trường có bằng cấp, giấy chứng nhận, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Là kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông;(ii) Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình cầu;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách khối lượng - thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Là kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông;(ii) Đã là cán bộ khối lượng - thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách khối lượng - thanh quyết toáncó bằng cấp, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Là kỹ sư ngành xây dựng (có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;(ii) Đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có bằng cấp, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 63T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển các kết cấu thép và các hạng mục công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phòng LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng LAS-XD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc (≥ 150T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình cầu và đảm bảo giao thông Xây dựng cầu vượt cho người đi bộ qua đường Nguyễn Văn Cừ 1, quận Long Biên. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình giao thông (cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Các tài liệu khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.32808899; Số fax: 024.32818899). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Cọc BTCT 25x25cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 246 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,46 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,739 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1653 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3642 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8903 | tấn |
| 10 | Bê tông bệ, đá 1x2 C30, (BT thương phẩm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,192 | m3 |
| 11 | Bê tông lót, đá 4x6, C10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,839 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum bệ trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,269 | m2 |
| 13 | Rải đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 14 | Sản xuất thép tấm bệ đỡ chân cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép tấm bệ đỡ chân cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 16 | Bê tông không co ngót | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,177 | m3 |
| 17 | Bu lông định vị trụ chính P1,P2: BL M30x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | bộ |
| 18 | Bu lông định vị trụ cầu thang P3,P4: BL M24x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bu lông định vị trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | con |
| 20 | Sản xuất kết cấu trụ cầu bằng thép tấm Fy=250MPa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,3883 | tấn |
| 21 | Tẩy rỉ dầm, dàn thép mới bằng phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 121,249 | m2 |
| 22 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78,356 | 1 m2 |
| 23 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,893 | 1 m2 |
| 24 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,689 | 1m |
| 25 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38 | 1m |
| 26 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,689 | m |
| 27 | Vận chuyển kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,3883 | tấn |
| 28 | Bốc xuống: Dầm thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,3883 | 1 tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu trụ cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,3883 | tấn |
| 30 | Sản xuất dầm chủ bằng thép tấm Fy=250MPa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,0453 | 1 tấn |
| 31 | Sản xuất mối nối dầm chủ bằng thép tấm Fy=250MPa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3723 | tấn |
| 32 | Sản xuất cửa thăm dầm bằng thép tấm Fy=250MPa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1903 | tấn |
| 33 | Thép D12, L=252mm (tay nắm cửa thăm dầm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,89 | kg |
| 34 | Sản xuất cấu kiện dầm cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6856 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bậc cầu thang, tấm che bậc cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,8083 | tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bản mặt cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,6568 | tấn |
| 37 | Tẩy rỉ dầm, dàn thép mới bằng phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 964,12 | m2 |
| 38 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 458,16 | 1 m2 |
| 39 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 483,14 | 1 m2 |
| 40 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,36 | 1 m2 |
| 41 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,46 | 1 m2 |
| 42 | Làm sạch mối hàn, bề mặt rộng 200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 111,51 | 1m |
| 43 | Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,572 | phim |
| 44 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,26 | 1m |
| 45 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,5 | m |
| 46 | Bu lông CĐC M20 nối gân tăng cường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64 | bộ |
| 47 | Bu lông thường M20x70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | con |
| 48 | Bu lông CĐC M22 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 440 | con |
| 49 | Bu lông CĐC M24, L=300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | con |
| 50 | Bu lông CĐC M24, L=100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | con |
| 51 | Lắp đặt bu lông thường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | con |
| 52 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng Bulông cường độ cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 528 | con |
| 53 | Vận chuyển kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,7589 | tấn |
| 54 | Bốc xuống: Dầm thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,7589 | 1 tấn |
| 55 | Tổ hợp cấu kiện dầm thép phục vụ cẩu lắp (máy móc thiết bị) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,4777 | tấn |
| 56 | Lắp dựng dầm thép nhịp N2+N3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 dầm |
| 57 | Lắp dựng dầm thép nhịp N1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 dầm |
| 58 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,2127 | tấn |
| 59 | Lắp đặt tấm che bậc cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2812 | tấn |
| 60 | Sản xuất hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,972 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,972 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,972 | tấn |
| 63 | Sản xuất đà giáo thi công kết cấu nhịp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4999 | tấn |
| 64 | Lắp dựng đà giáo thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4999 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4999 | tấn |
| 66 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,4923 | tấn |
| 67 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,4923 | tấn |
| 68 | Quả cầu T6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54 | quả |
| 69 | Vận chuyển kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,4923 | tấn |
| 70 | Bốc xuống: Dầm thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,4923 | 1 tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,4923 | tấn |
| 72 | Sản xuất mái vòm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,7173 | tấn |
| 73 | Lắp đặt mái vòm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,7173 | tấn |
| 74 | Vận chuyển kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,7173 | tấn |
| 75 | Bốc xuống: Dầm thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,7173 | 1 tấn |
| 76 | Lợp mái bằng tấm Polycarbonate rỗng ruột dày 4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5798 | 100m2 |
| 77 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,58 | m |
| 78 | Tẩy rỉ dầm, dàn thép mới bằng phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108,68 | m2 |
| 79 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108,68 | 1 m2 |
| 80 | Lắp đặt gối cầu bằng thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Sản xuất gối cầu bằng thép tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1627 | tấn |
| 82 | Bu lông CĐC M18, L=200cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt bu lông gối cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | con |
| 84 | Tẩy rỉ dầm, dàn thép mới bằng phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 85 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,24 | 1 m2 |
| 86 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 87 | Cút chuyển hướng 90 D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Cút chuyển hướng T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Sản xuất hố thu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 90 | Lắp đặt hố thu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 91 | Đai thép cố định ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 92 | Bu lông M16x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 93 | Bu lông M14x40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | m |
| 95 | Hoàn trả bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | m |
| 96 | Tháo dỡ gạch Terrazo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m2 |
| 97 | Lát gạch Terrazo (tận dụng lại 50% vật liệu gạch) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m2 |
| 98 | Cát vàng đệm dày 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 99 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 cây/ tháng |
| 100 | Đắp đất hoàn trả (bằng kính thước hố đào) (đất tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 101 | Di dời biển báo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| B | Di dời hệ thống dây điện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu 4x150 trong ống bảo vệ. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D130/100 luồn cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu 3x240 trong ống bảo vệ. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D195/150 luồn cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Hộp nối dây hạ thế Cu 4x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Hộp nối dây trung thế C4/3x240 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D 230/175 luồn cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D 337/292 luồn cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp bảo vệ đường dây cáp quang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,14 | 100m/1 ống |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn lưới thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108 | m2 |
| 2 | Bu lông M12x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 216 | bộ |
| 3 | Dây phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | m |
| 4 | Chóp nón | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Đèn chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - biển báo công trường 227 tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo 301C, 112: Biển tròn D70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bóng điện 100W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Điện thắp sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,8 | Kwh |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.949099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1898198E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình cầu (có kết cấu thép).* Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu bản chính hoặc bản sao chứng thực/công chứng các tài liệu chứng minh như sau: - Đối với các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về công trình hoàn thành; tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng nhà thầu chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư/Bên mời thầu xác nhận; tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ: Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, tài liệu xác nhận của Nhà thầu chính về tình trạng thực hiện của nhà thầu phụ (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) hoặc tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu và các tài liệu để chứng minh quy mô, tính chất công trình.* Phân loại công trình xây dựng theo quy định tại Phụ lục I của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Đối với công trình/dự án được phê duyệt tại thời điểm trước khi Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ có hiệu lực thì phân loại công trình tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật tại thời điểm phê duyệt dự án.* Phân cấp công trình theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. Đối với công trình/dự án được phê duyệt tại thời điểm trước khi Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng có hiệu lực thì phân cấp công trình tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật tại thời điểm phê duyệt dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.776.246.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (i) Là kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận).(ii) Đã là Chỉ huy trưởng công trình hoặc Giám đốc dự án/Giám đốc Ban điều hành dự án của ít nhất 01 công trình cầu.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trường có bằng cấp, giấy chứng nhận, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng | 1 | (i) Là kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông;(ii) Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình cầu;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách khối lượng - thanh quyết toán | 1 | (i) Là kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông;(ii) Đã là cán bộ khối lượng - thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách khối lượng - thanh quyết toáncó bằng cấp, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Là kỹ sư ngành xây dựng (có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;(ii) Đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông;(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có bằng cấp, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | ≥ 23kW | 2 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 63T | 1 |
| 3 | Xe chuyên dụng | vận chuyển các kết cấu thép và các hạng mục công trình | 1 |
| 4 | Phòng LAS-XD | Phòng LAS-XD | 1 |
| 5 | Máy ép cọc (≥ 150T) | ≥ 150T | 1 |
| 6 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn tự động | Máy hàn tự động | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 4,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5kW | 1 |
| 11 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 1 |
| 12 | Thiết bị phun cát | Thiết bị phun cát | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi